Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây mới và sửa chữa, cải tạo nhà để xe cứu thương cũ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942485-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây mới và sửa chữa, cải tạo nhà để xe cứu thương cũ
Số hiệu KHLCNT 20210856796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:25:00 đến ngày 2021-09-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,154,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành khác phù hợp).- Đã từng thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây mới và sửa chữa, cải tạo nhà để xe cứu thương cũ
Xây mới và sửa chữa, cải tạo nhà để xe cứu thương cũ - Trung tâm cấp cứu 115 Hải Phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm cấp cứu 115 Hải Phòng. Địa chỉ: Đường An Kim Hải, Thôn Cái Tắt, Xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 951366 Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11 Xi Măng, Phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kế hoạch - Tài chính Sở Y tế Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm cấp cứu 115 Hải Phòng. Địa chỉ: Đường An Kim Hải, Thôn Cái Tắt, Xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 951366 Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm cấp cứu 115 Hải Phòng. Địa chỉ: Đường An Kim Hải, Thôn Cái Tắt, Xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 951366 Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ ĐỂ XE 1 TẦNG
B MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II15,442m3
2Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II1,39100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I57,267100m
4Vét bùn đầu cọc8,484m3
5Cát đen phủ đầu cọc0,085100m3
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1008,484m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,823100m2
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,073100m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25035,614m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,48tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,32tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,773tấn
13Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,758m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,005100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,539100m3
16Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 20014,652m3
C THÂN
1Ván khuôn cột0,374100m2
2Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2502,508m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,684tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằng0,675100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,382tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,066tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2506,357m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,757m3
9Ván khuôn sàn mái1,606100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,294tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25015,181m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,098100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,031tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,055tấn
15Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,665m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm chớp0,024100m2
17Đổ bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 2000,36m3
18Lắp đặt tấm chớp bê tông16cấu kiện
D KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 29,695m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75263,482m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75171,456m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10050,48m
5Vét chỉ lõm3công
6Bả bằng bột bả vào tường409,51m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ238,054m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ171,456m2
9Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x24025,428m2
10Xoa nhẵn mặt nền bê tông99,325m2
11Xẻ khe co giãn2,810m
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …153,475m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75153,475m2
14Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75141,064m2
15Trát trần, vữa XM mác 100120,348m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần120,348m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ120,348m2
18Sản xuất, lắp dựng cửa sắt34,8m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ69,6m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,072100m2
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm6cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm80m
3Thanh tiếp địa thép D1222m
4Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m5cọc
5Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2002hộp
6Đào hào tiếp địa, rộng 7,04m3
7Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa7,04m3
8Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa2điểm
F ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuýp đôi bóng led dài 1.2m gắn trần, 220V-2x22W8bộ
2Lắp đặt đèn led, đui xoáy chéo gắn tường 12w-220v2bộ
3Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V1cái
4Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường4cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA1cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA1cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA1cái
9Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 cựa aptomat âm tường1cái
10Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm280m
11Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm270m
12Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2160m
13Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầm40m
14Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm35m
15Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm80m
16Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc7hộp
G NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D270,04100m
3Lắp đặt cút PVC D1104cái
4Lắp đặt chếch PVC D1108cái
5Lắp đặt ống thép không rỉ D108x2.50,006100m
6Cầu chắn rác inox D1104cái
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,135m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá0,649m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II3,52m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,312100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,115100m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1503,888m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 756,947m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,078100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,205tấn
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,233m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu55cấu kiện
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,051100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,041tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,405m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7553,659m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10014,951m2
17Lấp đất hoàn trả hố đào0,116100m3
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,855m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,527100m3
I CỐNG D300
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,097100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II0,011m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,371m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 2500,216m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm gối cống0,015tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu12cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D300mm6đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm5mối nối
9Chèn vữa XM M100 vào mối nối0,018m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,089100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,019100m3
12Đổ bê tông hoàn trả1,809m3
J HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG PCCC
K PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt modul điều khiển3tủ
2Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế0,810 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy0,25 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháy0,25 đèn
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,25 nút
6Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy1vỏ
7Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối kênh1bộ
8Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố2bộ
9Lắp đặt đèn Exit thoát nạn4bộ
10Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 180x180mm1hộp
11Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2720m
12Kéo rải dây nguồn loại 2x1,5mm2720m
13Lắp đặt ống cứng bảo vệ dây tín hiệu loại D16700m
14Lắp đặt ống cứng bảo vệ dây nguồn loại D20700m
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
16Vật tư phụ ( phụ kiện đường ống, băng keo, vít nở...)1
L PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay loại 4kg2Bình
2Lắp đặt bình khí chữa cháy xách tay loại 3kg1Bình
3Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 4 tấm1Bộ
4Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy KT 400x500x180 âm tường4cái
5Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D501Cái
6Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m, 16 bar1Cuộn
7Lăng phun chữa cháy D501Cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm1,54100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,02100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,39100m
11Lắp đặt Tê thép ren D25/154cái
12Lắp đặt Cút thép ren D25/154cái
13Măng xông ren D158cái
14Lắp đặt cút hàn D8018cái
15Lắp đặt cút hàn D502cái
16Lắp đặt cút hàn D254cái
17Lắp đặt đầu phun chữa cháy sprinkler quay lên8cái
18Lắp đặt giá đỡ ống D8016bộ
19Lắp đặt giá đỡ ống D258bộ
20Sơn ống bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,9543m2
21Lắp đặt van chặn D802cái
22Lắp đặt bích thép hàn D802cặp bích
23Thử áp lực toàn hệ thống1HT
24Lắp đặt đầu bịt thử áp lực đường ống8cái
25Vật tư phụ ( phụ kiện đường ống, băng keo, vít nở...)1
M HẠNG MỤC 3: THIẾT BỊ PCCC
N PHẦN BÁO CHÁY
1Modul điều khiển đầu báo1Tủ
2Modul điều khiển nút ấn1Tủ
3Modul điều khiển chuông và đèn1Tủ
4Đầu báo cháy nhiệt kèm đế8Cái
5Chuông báo cháy1Cái
6Đèn báo cháy1Cái
7Nút ấn báo cháy1Cái
8Đèn chiếu sáng sự cố 120 phút2Cái
9Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT 120 phút4Cái
O PHẦN CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy xách tay bằng bột loại 4kg2Bình
2Bình chữa cháy xách tay bằng khí loại 3kg1Bình
3Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy1Cái
4Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà âm tường loại (400x500x180)mm1Cái
5Van góc chữa cháy chuyên dụng D501Cái
6Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m1Cuộn
7Lăng phun chữa cháy D501Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
3 Cán bộ thi công PCCC 1 - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành khác phù hợp).- Đã từng thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
4 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
7 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->