Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây mới và sửa chữa, cải tạo nhà để xe cứu thương cũ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây mới và sửa chữa, cải tạo nhà để xe cứu thương cũ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:25:00 đến ngày 2021-09-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,154,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành khác phù hợp).- Đã từng thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây mới và sửa chữa, cải tạo nhà để xe cứu thương cũ Xây mới và sửa chữa, cải tạo nhà để xe cứu thương cũ - Trung tâm cấp cứu 115 Hải Phòng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm cấp cứu 115 Hải Phòng. Địa chỉ: Đường An Kim Hải, Thôn Cái Tắt, Xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 951366
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở y tế Hải Phòng. Địa chỉ: Số 38 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 745478. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ ĐỂ XE 1 TẦNG | |||
| B | MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 15,442 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 1,39 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 57,267 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 8,484 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | 0,085 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 8,484 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,823 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,073 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 35,614 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,48 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,32 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,773 | tấn | |
| 13 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,758 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,005 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,539 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 14,652 | m3 | |
| C | THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 0,374 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 2,508 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,684 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,675 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,382 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,066 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 6,357 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,757 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | 1,606 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,294 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 15,181 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,098 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,055 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,665 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt tấm chớp bê tông | 16 | cấu kiện | |
| D | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 29,695 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 263,482 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 171,456 | m2 | |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 50,48 | m | |
| 5 | Vét chỉ lõm | 3 | công | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 409,51 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 238,054 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 171,456 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | 25,428 | m2 | |
| 10 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông | 99,325 | m2 | |
| 11 | Xẻ khe co giãn | 2,8 | 10m | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 153,475 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 153,475 | m2 | |
| 14 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 141,064 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 120,348 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 120,348 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,348 | m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt | 34,8 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,6 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,072 | 100m2 | |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm | 6 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 80 | m | |
| 3 | Thanh tiếp địa thép D12 | 22 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 5 | cọc | |
| 5 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 2 | hộp | |
| 6 | Đào hào tiếp địa, rộng | 7,04 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 7,04 | m3 | |
| 8 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | điểm | |
| F | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đôi bóng led dài 1.2m gắn trần, 220V-2x22W | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led, đui xoáy chéo gắn tường 12w-220v | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA | 1 | cái | |
| 9 | Hộp điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 4 cựa aptomat âm tường | 1 | cái | |
| 10 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | 80 | m | |
| 11 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | 70 | m | |
| 12 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 160 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầm | 40 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm | 35 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm | 80 | m | |
| 16 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | 7 | hộp | |
| G | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,24 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút PVC D110 | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chếch PVC D110 | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ D108x2.5 | 0,006 | 100m | |
| 6 | Cầu chắn rác inox D110 | 4 | cái | |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,135 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,649 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | 3,52 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,312 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,115 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 3,888 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,947 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,078 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,205 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,233 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 55 | cấu kiện | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,051 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,405 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 53,659 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 14,951 | m2 | |
| 17 | Lấp đất hoàn trả hố đào | 0,116 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,855 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,527 | 100m3 | |
| I | CỐNG D300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,097 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 0,011 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,371 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm gối cống, đá 1x2, mác 250 | 0,216 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm gối cống | 0,015 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | cấu kiện | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D300mm | 6 | đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | 5 | mối nối | |
| 9 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | 0,018 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,089 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,019 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông hoàn trả | 1,809 | m3 | |
| J | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG PCCC | |||
| K | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt modul điều khiển | 3 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kèm đế | 0,8 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,2 | 5 chuông | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,2 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,2 | 5 nút | |
| 6 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 1 | vỏ | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt điện trở cuối kênh | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn Exit thoát nạn | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật loại 180x180mm | 1 | hộp | |
| 11 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2 | 720 | m | |
| 12 | Kéo rải dây nguồn loại 2x1,5mm2 | 720 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống cứng bảo vệ dây tín hiệu loại D16 | 700 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống cứng bảo vệ dây nguồn loại D20 | 700 | m | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 16 | Vật tư phụ ( phụ kiện đường ống, băng keo, vít nở...) | 1 | lô | |
| L | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay loại 4kg | 2 | Bình | |
| 2 | Lắp đặt bình khí chữa cháy xách tay loại 3kg | 1 | Bình | |
| 3 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 4 tấm | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy KT 400x500x180 âm tường | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | 1 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m, 16 bar | 1 | Cuộn | |
| 7 | Lăng phun chữa cháy D50 | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | 1,54 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,02 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,39 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt Tê thép ren D25/15 | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Cút thép ren D25/15 | 4 | cái | |
| 13 | Măng xông ren D15 | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút hàn D80 | 18 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút hàn D50 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút hàn D25 | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy sprinkler quay lên | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ ống D80 | 16 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ ống D25 | 8 | bộ | |
| 20 | Sơn ống bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,9543 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt van chặn D80 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt bích thép hàn D80 | 2 | cặp bích | |
| 23 | Thử áp lực toàn hệ thống | 1 | HT | |
| 24 | Lắp đặt đầu bịt thử áp lực đường ống | 8 | cái | |
| 25 | Vật tư phụ ( phụ kiện đường ống, băng keo, vít nở...) | 1 | lô | |
| M | HẠNG MỤC 3: THIẾT BỊ PCCC | |||
| N | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Modul điều khiển đầu báo | 1 | Tủ | |
| 2 | Modul điều khiển nút ấn | 1 | Tủ | |
| 3 | Modul điều khiển chuông và đèn | 1 | Tủ | |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt kèm đế | 8 | Cái | |
| 5 | Chuông báo cháy | 1 | Cái | |
| 6 | Đèn báo cháy | 1 | Cái | |
| 7 | Nút ấn báo cháy | 1 | Cái | |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố 120 phút | 2 | Cái | |
| 9 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT 120 phút | 4 | Cái | |
| O | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột loại 4kg | 2 | Bình | |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí loại 3kg | 1 | Bình | |
| 3 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 1 | Cái | |
| 4 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà âm tường loại (400x500x180)mm | 1 | Cái | |
| 5 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | 1 | Cái | |
| 6 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | 1 | Cuộn | |
| 7 | Lăng phun chữa cháy D50 | 1 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ thi công PCCC | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành khác phù hợp).- Đã từng thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi