Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941532-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210941267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:25:00 đến ngày 2021-09-28 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,811,832,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn (Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:- Kỹ sư giao thông: 01 người;- Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng: 01 người-Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.- Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế, xây dựng hoặc giao thông, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề (Bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động Công nhân cho gói thầu (Ví dụ: có Hợp đồng lao động với công ty có thời gian đủ để thực hiện gói thầu này...Hoặc tài liệu khác).- Các công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ, trường hợp các công nhân không có chứng chỉ nhà thầu phải có cam kết sẽ tập huấn ATLĐ-VSLĐ trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ > 2.5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước hoặc xe có gắn bồn chứa nước
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Đường GTNT thôn Tuấn Dị, xã Trưng Trắc
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng , địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trưng Trắc (địa chỉ: xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Archi - Nam Hưng. + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Văn Lâm + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Archi - Nam Hưng. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả đánh giá HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc DC Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng , địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trưng Trắc (địa chỉ: xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu trị giá: 540.000.000 đồng; - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp nhân sự, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự); - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa: - Bảng kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu cho gói thầu đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu. - Vật tư, vật liệu phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng mua bán để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Vật tư, vật liệu phải nêu rõ xuất xứ; c) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục hoặc nghiệm thu giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Công trình giao thông, hạng IV trở lên theo quy định của Luật Xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Trưng Trắc (địa chỉ: xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Trưng Trắc. Địa chỉ: xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Vệ sinh thổi bụi mặt đường cũTheo Chương 52.592,05m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Chương 525,9205100m2
3Bù vênh bê tông nhựa - Chiều dày trung bình 4cmTheo Chương 520,265100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Chương 525,9205100m2
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC + ĐIỆN CHIẾU SÁNG
C NẠO VÉT RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Chương 51010m
2Phá dỡ kết cấu bê tông trên mặt tấm đan bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương 59,8m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo Chương 5385cấu kiện
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo Chương 5190cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 4 tấn - Cự ly vận chuyển 7kmTheo Chương 511,00110 tấn/1km
6Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngTheo Chương 572,79m3
7Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấnTheo Chương 572,79m3 bùn
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương 59,8m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 2,5 tấnTheo Chương 59,8m3
D NÂNG CỔ RÃNH, THAY TẤM ĐAN
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương 51,1491100m2
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương 58,0437m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương 538,6m3
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương 54,627tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương 52,1521100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo Chương 55751 cấu kiện
7Vận chuyển tấm đan tới vị trí lắp đặtTheo Chương 59,6510 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương 55751 cấu kiện
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương 55751cấu kiện
E BỔ SUNG RÃNH, HỐ GA
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Chương 516,39210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương 517,23m3
3Phá dỡ rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương 57,9m3
4Đào móng ga, rãnh bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương 528,4221m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương 50,4749100m3
6Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo Chương 58,47m3
7Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo Chương 50,291100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương 511,49m3
9Xây tường rãnh thoát nước, gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Chương 518,91m3
10Trát tường rãnh, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chương 594,28m2
11Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương 524,81m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương 50,8101100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương 55,7m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương 54,86m3
15Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương 50,5452tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương 50,2495100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương 5811cấu kiện
18Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương 50,242100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương 50,0984100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương 50,7591100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương 50,7591100m3/1km
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo Chương 50,2513100m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ôtô 2,5 tấnTheo Chương 50,2513100m3/1km
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Chương 51210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông trên mặt tấm đan bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương 511,2m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương 522,5561m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương 50,1556100m3
5Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TTheo Chương 50,1556100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương 50,112100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Chương 50,112100m3/1km
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo Chương 51,05m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương 50,084100m2
10Khung cột M16x240x240x500Theo Chương 56
11Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng đường - 220V/150WTheo Chương 512bộ
12Mua và lắp dựng cột đèn cao áp tròn côn D78 cần kép cao 8m, tôn dày 3mmTheo Chương 561 cột
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo Chương 51hộp
14Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 1P - 220V/20ATheo Chương 51cái
15Luồn cáp từ bảng điện cửa cột lên đèn - cáp điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5 mm2Theo Chương 50,54100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmTheo Chương 5150m
17Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương 5121 đầu cáp
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40Theo Chương 5120m
19Làm tiếp địa cho cột điện - cọc tiếp địa V63x63x6, L=2,5 mTheo Chương 561 bộ
20Lắp bảng điện cửa cột + aptomat 6ATheo Chương 56bảng
21Lắp cửa cộtTheo Chương 56cửa
22Lát gạch báo cápTheo Chương 526,4m2
23Băng báo cápTheo Chương 5120m
24Mốc báo cápTheo Chương 512Cái
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương 50,07100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương 50,162100m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương 511,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Là kỹ sư giao thông chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;53
2 Kỹ thuật thi công tại hiện trường: 4 (Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:- Kỹ sư giao thông: 01 người;- Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng: 01 người-Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.- Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.32
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư kinh tế, xây dựng hoặc giao thông, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
5 Công nhân kỹ thuật: 10 - Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề (Bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động Công nhân cho gói thầu (Ví dụ: có Hợp đồng lao động với công ty có thời gian đủ để thực hiện gói thầu này...Hoặc tài liệu khác).- Các công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ, trường hợp các công nhân không có chứng chỉ nhà thầu phải có cam kết sẽ tập huấn ATLĐ-VSLĐ trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Đáp ứng yêu cầu1
2 Đầm dùi Đáp ứng yêu cầu1
3 Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T Đáp ứng yêu cầu1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T Đáp ứng yêu cầu1
5 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Đáp ứng yêu cầu1
6 Máy trộn bê tông 250L Đáp ứng yêu cầu1
7 Máy rải bê tông nhựa Đáp ứng yêu cầu1
8 Máy cắt uốn thép 5KW Đáp ứng yêu cầu1
9 Máy nén khí Đáp ứng yêu cầu1
10 Ô tô tự đổ > 2.5T Đáp ứng yêu cầu1
11 Ô tô tưới nước hoặc xe có gắn bồn chứa nước Đáp ứng yêu cầu1
12 Máy tưới nhựa Đáp ứng yêu cầu1
13 Máy toàn đạc Đáp ứng yêu cầu1
14 Máy thủy bình Đáp ứng yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->