Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210914819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:23:00 đến ngày 2021-09-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,165,268,973 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.749E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông, có hạng mục: đường đan bê tông, mặt đường rộng ≥ 3m và hệ thống thoát nước.- Trường hợp liên danh: từng thành viên đáp ứng theo tỷ lệ phân công và tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục: đường đan bê tông, mặt đường rộng ≥ 3m và hệ thống thoát nước, có giá trị hợp đồng ≥ 7.500.000.000 đồng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán)).+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình.- Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Cán bộ phụ trách trắc địa cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm đội trưởng hoặc tham gia thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 3 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 6 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu đầm tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn hoặc duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Đường vành đai ấp Thới - xã Điềm Hy - huyện Châu Thành 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (Các tài liệu là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu, bản chụp đối với hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động, các tài liệu như: Quyết định duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật): 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Báo cáo tài chính theo quy định tại Khoản 2.1 Mục 2 Mẫu số 03 Chương IV, thông báo xác nhận đã nộp thuế đến hết quý 1 hoặc quý 2 năm 2021. 3. Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính theo quy định tại Khoản 2.3 Mục 2 Mẫu số 03 Chương IV. 4. Các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV. * Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đối chiếu nếu nhà thầu không có hoặc không đúng với kê khai thì sẽ bị đánh giá là gian lận. Đối với hợp đồng tương tự, trường hợp nhà thầu không có kèm các tài liệu thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai hoặc không kèm tài liệu chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ. 5. Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ). 6. Danh sách ≥ 43 công nhân bậc 3/7, trong đó: 20 công nhân nghề giao thông (cầu đường); 05 công nhân vận hành máy. Gồm có các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân. Tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. * Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273 3 831 225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. Số 23, đường 30/4, Phường 1, TP. Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3977184 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, phần ngập đất 3,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,765 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, phần không ngập đất 1,0m -đất cấp I - NC&MTC tính hệ số 0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,79 | 100m |
| 3 | Vật tư cừ tràm L=4,5m, đkgốc 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,555 | 100m |
| 4 | Vật tư cừ tràm L=4,5m, đkgốc 8-10cm - phần làm khung ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,158 | 100m |
| 5 | Gia công lắp đặt thép neo khung đứng, khung ngang - đk thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=6m, phần ngập đất 5,0m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,45 | 100m |
| 7 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=6m, phần không ngập đất 1,0m -đất cấp I - NC&MTC tính hệ số 0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,29 | 100m |
| 8 | Vật tư cừ bạch đàn L=6m, đkgốc 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,74 | 100m |
| 9 | Vật tư cừ bạch đàn L=6m, đkgốc 12-15cm - phần làm khung ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,058 | 100m |
| 10 | Gia công lắp đặt thép neo khung đứng, khung ngang - đk thép d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 11 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=6m, phần ngập đất 4,0m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,94 | 100m |
| 12 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L=6m, phần không ngập đất 2m -đất cấp I - NC&MTC tính hệ số 0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,97 | 100m |
| 13 | Vật tư cừ bạch đàn L=6m, đkgốc 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,91 | 100m |
| 14 | Vật tư cừ bạch đàn L=6m, đkgốc 12-15cm - phần làm khung ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4365 | 100m |
| 15 | Trải lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,688 | 100m2 |
| 16 | Trải tấm mũ bạt sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,688 | 100m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt thép neo khung đứng, khung ngang - đk thép d6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 18 | Đắp đất trong lõi đập - tận dụng đất đào lòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,71 | m3 |
| 19 | Đào mặt đan cũ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m3 |
| 20 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I - đất thừa sang đắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | 100m3 |
| 21 | Đào lòng nền đường đoạn 2, bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,744 | 100m3 |
| 22 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,607 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất lấp ao mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,875 | 100m3 |
| 24 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0km - hoàn trả khoang đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,744 | 100m3 |
| 25 | Lu lèn nền cát bơm bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần nền đường rộng 3m, sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,975 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát nâng cao trình,bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,968 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,762 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,283 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,527 | 100m2 |
| 30 | Trải tấm nilon lót nền - NC&MTC tính 50% định mức NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,19 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.304,381 | m3 |
| 32 | Cắt khe ngang đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,34 | 100m |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m3 |
| 35 | Lắp đặt trụ biển báo sắt ống tráng kẽm đk ống D90mm dày 3,2mm - sơn trắng đỏ tính vật tư luôn công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt biển tải trọng phản quang - vật tư luôn công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt biển đường cong phản quang - vật tư luôn công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt biển tên đường phản quang - vật tư luôn công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 41 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần ngập đất 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,825 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần không ngập 2m (NC&MTC hệ số 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | 100m |
| 3 | Vật tư cừ tràm L=4,5m; ĐKgốc D8-:-10cm - khung đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,085 | 100m |
| 4 | Vật tư cừ tràm L=4,5m; ĐKgốc D8-:-10cm - giằng dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,012 | 100m |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần ngập đất 2,5m - cây xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,145 | 100m |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần không ngập 2m (NC&MTC hệ số 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,116 | 100m |
| 7 | Vật tư cừ tràm L=4,5m; ĐKgốc D8-:-10cm - cây xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,261 | 100m |
| 8 | Trải tấm bạt sọc chặn đất - (NC&MTC hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,832 | 100m2 |
| 9 | Trải lưới B40 lót khung đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,832 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép neo khung đê quai, đường kính thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 11 | Đào móng cống, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,85 | m3 |
| 13 | Vật tư đất mua đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,05 | m3 |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần ngập đất 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,41 | 100m |
| 15 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,841 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,841 | m3 |
| 17 | Lắp đặt gối cống D600 vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 20 | Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm - thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép , ĐK ≤10mm - thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm - thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 - phần bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,968 | m3 |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 - phần tường + dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,344 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I - đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3095 | 100m3 |
| 29 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 - đắp cát hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9351 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 - cát mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6266 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I - cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 - móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 33 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 - phần tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7568 | 100m2 |
| 35 | Máy đóng mở cửa cống V3 - Vật tư luôn công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Cửa cống khung sắt phủ Composite - Vật tư luôn công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần ngập đất 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | 100m |
| 38 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - phần không ngập 2m (NC&MTC hệ số 0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | 100m |
| 39 | Vật tư cừ tràm L=4,5m; ĐKgốc D8-:-10cm - khung đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | 100m |
| 40 | Vật tư cừ tràm L=4,5m; ĐKgốc D8-:-10cm - giằng dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | 100m |
| 41 | Lắp dựng cốt thép neo khung đê quai, đường kính thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.749E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông, có hạng mục: đường đan bê tông, mặt đường rộng ≥ 3m và hệ thống thoát nước.- Trường hợp liên danh: từng thành viên đáp ứng theo tỷ lệ phân công và tối thiểu 1 thành viên trong liên danh phải có ít nhất 1 hợp đồng có hạng mục: đường đan bê tông, mặt đường rộng ≥ 3m và hệ thống thoát nước, có giá trị hợp đồng ≥ 7.500.000.000 đồng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán)).+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình.- Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ cao đẳng hoặc Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Cán bộ phụ trách trắc địa cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm đội trưởng hoặc tham gia thi công cho ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 2 | Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ | Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 3 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | Sức nâng: ≥ 6 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 7 | Máy lu đầm tự hành | Trọng lượng ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn hoặc duỗi thép | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi