Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚC LINH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:18:00 đến ngày 2021-09-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,240,958,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, loại công trình y tế.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 900 triệu đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...- Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 900 triệu đồng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 900 triệu đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật kiệu và cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: tối thiểu 15 người |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho công trình tối thiểu 10 người có nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề phù hợp với yêu cầu của HSMT kèm chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng ≥ 0.8 T hoặc tời điện (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ≥ 10 T (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 T (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Khung giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚC LINH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo Trạm y tế Phường 12 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế Quận 5
+ Địa chỉ: Số 591A Nguyễn Trãi, Phường 7, Quận 5, Tp.HCM
+ Điện thoại: (028) 38550235 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Tp.HCM + Địa chỉ: Số 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Tp.HCM; + Điện thoại: (028) 3930 9912 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM + Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế Quận 5 + Địa chỉ: Số 591A Nguyễn Trãi, Phường 7, Quận 5, Tp.HCM + Điện thoại: (028) 38550235 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1889 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0587 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 88,2025 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 55,21 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 83,795 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 29,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 40x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | m |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 303,8778 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 41,7888 | m2 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,388 | m3 |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6375 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 13,9701 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vách kính, cửa , lan can, mái tole ra bải tập kết | Theo hồ sơ thiết kế | 256,3675 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3211 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 20,3343 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 4 | Vệ sinh tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 607,5664 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 625,3884 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 242,991 | m2 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 252,6239 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 177,64 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 374,0929 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 785,1954 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 561,0173 | m2 |
| 12 | Đục nền tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 263,2405 | m2 |
| 13 | Lớp Vữa cán nền sàn dầy 5 cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 266,9405 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 229,9535 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 31,7 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 50,56 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 307,962 | m2 |
| 18 | CCLD cửa kéo lá xếp, Hợp kim | Theo hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 19 | cửa kính cường lực + bản lề sàn + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 11,16 | m2 |
| 20 | sản xuất cửa nhôm hệ 700, kính trắng mờ 5 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,27 | m2 |
| 21 | sản xuất cửa sắt hộp sơn dầu mầu trắng, kính trắng mờ 5 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 22 | sản xuất cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng mờ 5 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 23 | sản xuất khu bảo vệ cửa sổ sắt hộp sơn dầu mầu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,71 | m2 |
| 25 | SXLD vách kính cường lực D10 + Phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,2316 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 58,66 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp rêu và hồ củ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,8 | m2 |
| 28 | Quét xi măng chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 33,8 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,8 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 53,08 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm ( phần mái ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4041 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4041 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3848 | 100m2 |
| 34 | SXLD Tole lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1152 | m2 |
| 35 | SXLD lam che dạ ban công bằng sắt hộp sơn dầu 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 36 | Nhân công tháo dỡ và lắp lại bảng hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá granit mầu cẩm thạch vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Đế âm cho ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Đế âm cho quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 14 | Cầu dao | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 17 | Đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Đế âm cho ổ công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| D | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Ống đồng 6.4/9.5 kèm cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 2 | Cáp điện điều khiển cho máy lạnh 2,5mm2 cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 225 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| E | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Chậu xí bệt, vòi xịt kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Chậu rửa mặt treo tường kèm vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Chậu rửa mặt đặt bàn kèm vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Vòi rửa sàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Van khóa PVC Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 8 | Tê đều Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Tê giảm Ø27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Nối giảm Ø27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Co Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Co ren Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 13 | Nút bít ren 1/2inch | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| F | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 6 | Y uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Y uPVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Y uPVC giảm Ø114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lơi uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Lơi uPVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lơi uPVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Thỏ uPVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Co uPVC Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Nắp bít Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Nắp bít Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Nắp bít Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| G | TẦNG 2 | |||
| H | Hệ thống điện cáp nguồn, chiếu sáng, ổ cắm | |||
| 1 | Vỏ tủ điện B2- tủ điện 9 line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P 40A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | MCB 2P 32A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 20A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cáp điện 6mm2 cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Cáp điện 2.5mm2 cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Đế âm cho ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Ổ cắm cho quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Đế âm cho quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Cáp điện 2.5mm2 cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 14 | Cầu dao | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Đế âm cho công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 21 | Cáp điện 1.5mm2 cu/pvc | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| I | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Ống đồng 6.4/9.5 kèm cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 2 | Ống đồng 6.4/15,9 kèm cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 3 | Cáp điện điều khiển cho máy lạnh 2,5mm2 cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 162,5 | m |
| 4 | Ống thoát nước ngưng D21 kèm cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Chậu xí bệt, vòi xịt kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Chậu rửa mặt treo tường kèm vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Vòi rửa sàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Van khóa PVC Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m |
| 12 | Co Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Tê đều Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Tê giảm Ø27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Nối giảm Ø27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Co Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Co ren Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 18 | Nút bít ren 1/2inch | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| J | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phễu thu nước sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 6 | Y uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Y uPVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Y uPVC giảm Ø90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Y uPVC giảm Ø60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lơi uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lơi uPVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lơi uPVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Thỏ uPVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Co uPVC Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Giảm Ø60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Nắp bít Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Nắp bít Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Nắp bít Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| K | TẦNG 3 | |||
| L | Hệ thống điện cáp nguồn, chiếu sáng, ổ cắm | |||
| 1 | Vỏ tủ điện B3- tủ điện 9 line | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P 32A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Cáp điện 6mm2 cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 5 | Cáp điện 2.5mm2 cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Đế âm cho ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Ổ cắm cho quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Đế âm cho quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Cáp điện 2.5mm2 cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 13 | Đèn tuýp đôi 2x1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Đèn tuýp 1x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Đế âm cho công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Cáp điện 1.5mm2 cu/pvc | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| M | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Chậu xí bệt, vòi xịt kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Chậu rửa mặt treo tường kèm vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Vòi rửa sàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Van khóa PVC Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 9 | Co Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Tê đều Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Tê giảm Ø34/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Tê giảm Ø27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Nối giảm Ø27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Co Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Co ren Ø21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Nút bít ren 1/2inch | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| N | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phễu thu nước sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 6 | Y uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Y uPVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lơi uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lơi uPVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lơi uPVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Thỏ uPVC Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Co uPVC Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Nắp bít Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Nắp bít Ø60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Nắp bít Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| O | TẦNG MÁI, TRỤC KỸ THUẬT | |||
| P | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 4 | Van khóa PVC Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Van phao D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Co uPVC Ø42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Co uPVC Ø34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Co uPVC Ø27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Tê giảm Ø42/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| Q | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phễu thu nước mưa mái D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 5 | Y uPVC Ø114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Y uPVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lơi uPVC Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Nắp bít Ø90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Chi phí tháo dỡ hệ thống cơ điện hiện hữu để chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Tầng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, loại công trình y tế.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 900 triệu đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...- Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên lên thuộc ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 900 triệu đồng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 900 triệu đồng | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, vật kiệu và cấu kiện sản phẩm | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dung | 5 | 5 |
| 4 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: tối thiểu 15 người | 15 | - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho công trình tối thiểu 10 người có nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề phù hợp với yêu cầu của HSMT kèm chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng ≥ 0.8 T hoặc tời điện (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 1 |
| 2 | Cần trục ≥ 10 T (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 T (có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 150l | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 2 |
| 5 | Đầm bàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 2 |
| 6 | Đầm dùi | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 2 |
| 7 | Máy khoan | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 2 |
| 8 | Máy cắt | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 2 |
| 9 | Máy hàn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 2 |
| 10 | Khung giáo thép | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D.- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...). | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi