Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914537-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-14 17:10:00 đến ngày 2021-09-24 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,500,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.350036E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.084.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.450.252.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 người là chỉ huy trưởng công trường: Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 còn hiệu lực; có chứng chỉ hành nghề giám sát tu bổ di tích. Có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -02 cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng, 01 kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện, 01 kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước và hạ tầng kỹ thuật. Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận. Có kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm làm các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu ≥ 20 người. Nhà thầu có danh sách công nhân kèm theo chứng chỉ nghề tương ứng trong đó phải có tối thiểu các nghề sau: Nề, bê tông, thép, hàn, cốt pha, mộc. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. Bản chụp có chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên. Trường hợp trong chứng chỉ nghề không ghi rõ bậc thợ thì phải có văn bản xác nhận bậc thợ của đơn vị cấp chứng chỉ nghề đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 kỹ sư KCS là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 còn hiệu lực Có kinh nghiệm là KCS ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm làm KCS các công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 kỹ sư phụ trách ATLĐ là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực Có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự ((Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ATLĐ các công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư phụ trách phòng mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 kỹ sư phụ trách phòng mối là kỹ sư công nghệ sinh Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự ((Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T kèm theo chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Khoan cầm tay 0,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt 1.3kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | .3kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn sắt 3kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1kw; Máy đầm dùi 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun hóa chất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo Đền thờ Lại Thế Khanh, xã Hà Giang 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (thi công các công trình dân dụng, công trình tu bổ di tích đình, chùa…). - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng từ hạng 3 trở lên. - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện bảo quản, tu bổ, phụ hồi di tích lĩnh vực thi công tu bổ di tích. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: HĐ kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. - Đối với nhân sự chủ chốt: Có tài liệu chứng minh khả năng huy động; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Có tài liệu chứng minh khả năng huy động; có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên. Trường hợp trong chứng chỉ nghề không ghi rõ bậc thợ thì phải có văn bản xác nhận bậc thợ của đơn vị cấp chứng chỉ nghề đó. - Đối với máy móc thiết bị thi công công trình: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. Tất cả các thiết bị máy móc đi thuê phải có tài liệu chứng minh công suất và tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Đối với tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: Cung cấp các báo cáo tài chính cho ba năm gần nhất (2018-2020). Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế đến hết năm 2020; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai (năm 2020); - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (năm 2020); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (năm 2020); - Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Hà Trung, Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 0949593128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: Đường Hòa Bình, Tiểu khu 6, Thị trấn Hà Trung, Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: (0373)836.402 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Hà Trung Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hoá. - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. - Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, TP. Hà Nội; SĐT: 024. 37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đền chính phần XD | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3454 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3532 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 11,004 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 15,039 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2891 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3726 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6952 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 24,5722 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3863 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5391 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 17,8168 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 80,4548 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 80,4548 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 72,744 | m2 |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 205 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | Phần phòng chống cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | Phần phòng chống mối nền | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch chống mối. | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 10,85 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch chống mối. | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 6,704 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mối. | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 52,5599 | m2 |
| E | Đền chính phần CN - Phần mộc | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6355 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0477 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7954 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8718 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3538 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3,617 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0629 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9489 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0967 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0605 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4678 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,022 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 20,918 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7425 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1035 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 16,162 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 7,1572 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4898 | m3 |
| 19 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ vì |
| 20 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1.075,1873 | m2 |
| F | Phần nề - Ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 124,5958 | m2 |
| 2 | Mua gạch gốm hoa chanh KT: 110x120x80 mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | viên |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 60,26 | m |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 72,744 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hiện vật |
| 6 | Lắp dựng các con thú khác | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | con |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 69,61 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi chân tảng + tam cấp bằng đá | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0528 | m3 |
| G | Nhà sắp lễ phần XD | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2545 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4111 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3,7825 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3487 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1359 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3454 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7561 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1746 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0799 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3,9836 | m3 |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7394 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2811 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3022 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 6,9543 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1805 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5994 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4879 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7892 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3584 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5422 | 100m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 39,3555 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 173,6784 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 50,9608 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ngưỡng cửa, chiều dày | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4025 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 35,2354 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 46,0801 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 310,0748 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 35,2354 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đỏ kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 45,5933 | m2 |
| H | Hệ thống điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| I | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| J | Chống mối | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mối. | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 39,5999 | m2 |
| K | Nhà sắp lễ phần CN - Phần mộc | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7175 | m3 |
| L | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 23,448 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 19,4618 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4201 | m3 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8192 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7229 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 66,363 | m2 |
| M | Nhà mẫu phần XD | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 5,897 | m |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0807 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 73,8509 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4798 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4529 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6864 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0632 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1371 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0667 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1686 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 39,8292 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 39,0572 | m2 |
| 14 | Trát bệ thờ dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 4,7941 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8639 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 39,8292 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 55,9211 | m2 |
| 18 | Ốp gỗ bệ thờ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8268 | m2 |
| N | Nhà mẫu phần CN | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 13,222 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 8,1976 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8639 | m2 |
| O | Nhà vệ sinh phần XD | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0524 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0275 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6883 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0318 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1723 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đạt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1182 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2915 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7841 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0332 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1023 | tấn |
| 13 | Xây gạch k nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 4,5824 | m3 |
| 14 | Xây gạch k nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7663 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6569 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2501 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0348 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2101 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2578 | 100m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 17,1286 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 38,4659 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 9,4686 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 13,787 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 13,1966 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 38,4659 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 26,5972 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cửa gỗ Lim | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| P | Lắp đặt thiết bị nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| Q | Lắp đặt thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| R | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3693 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0617 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0222 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7913 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 7,194 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5484 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1cấu kiện |
| S | Nhà vệ sinh phần CN | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 12,508 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5 cm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 7,7922 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2686 | m3 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,221 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 14,644 | m2 |
| T | Am hóa vàng phần XD | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2714 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0494 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0089 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3278 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2754 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0563 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3102 | m3 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 14,522 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 17,76 | m |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1104 | 100m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8281 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | 100m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng dàn sắt ngăn cách lớp vàng mã. | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 26,745 | m2 |
| U | Am hóa vàng phần CN | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hiện vật |
| 2 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7063 | m2 |
| V | Cổng phần XD | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0291 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4455 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8259 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0747 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1102 | tấn |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6386 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0127 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6099 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1379 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0206 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1215 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9551 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 77,3552 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 183,04 | m |
| W | Cổng phần CN | |||
| 1 | Trát cổ bồng chân cột M2: | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2496 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi hoa văn trên các con thú, diện tích hoa văn | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,004 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi hoa văn trên đầu trụ cột | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 8,14 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con nghê trên đầu trụ cột | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | m2 |
| 5 | Lắp dựng các con thú khác | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | con |
| X | Sân lát đá | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3265 | m3 |
| 2 | Lát đá xanh - Tiết diện đá 400x250x30, vữa XM M25, XM PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 23,265 | m2 |
| Y | Sân lát gạch | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 14,8023 | m3 |
| 2 | Lát nền gạch đỏ 300x300x30, XM PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 148,0235 | m2 |
| Z | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4575 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3776 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 20,7706 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0427 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1433 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 8 | Đắp đất đạt độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1801 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2774 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 19,5986 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 166,2492 | m2 |
| 12 | Gạch hoa chanh | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | viên |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 124,76 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 166,2492 | m2 |
| AA | Vườn cây, bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 5,9252 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7376 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3141 | m3 |
| 4 | Bó vỉa thẳng bằng đá xanh 18x25cm | Theo Chương V, phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | 54,3 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75018E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.350036E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.084.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.450.252.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -01 người là chỉ huy trưởng công trường: Có trình độ đại học, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 còn hiệu lực; có chứng chỉ hành nghề giám sát tu bổ di tích. Có kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự). Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | -02 cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng, 01 kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện, 01 kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước và hạ tầng kỹ thuật. Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận. Có kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm làm các công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | -Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu ≥ 20 người. Nhà thầu có danh sách công nhân kèm theo chứng chỉ nghề tương ứng trong đó phải có tối thiểu các nghề sau: Nề, bê tông, thép, hàn, cốt pha, mộc. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. Bản chụp có chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên. Trường hợp trong chứng chỉ nghề không ghi rõ bậc thợ thì phải có văn bản xác nhận bậc thợ của đơn vị cấp chứng chỉ nghề đó | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ sư KCS | 1 | -01 kỹ sư KCS là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3 còn hiệu lực Có kinh nghiệm là KCS ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm làm KCS các công trình tương tự) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ | 1 | -01 kỹ sư phụ trách ATLĐ là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực Có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự ((Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ATLĐ các công trình tương tự) | 3 | 2 |
| 6 | kỹ sư phụ trách phòng mối | 1 | -01 kỹ sư phụ trách phòng mối là kỹ sư công nghệ sinh Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự ((Yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23kw | 23kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,5kw | 1,5kw | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 80L | 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | 250L | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T kèm theo chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 5T | 1 |
| 6 | Khoan cầm tay 0,5kw | 0,5kw | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt 1.3kw | .3kw | 1 |
| 8 | Máy uốn sắt 3kw | 3kw | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kw; Máy đầm dùi 1kw | 1kw | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 11 | Máy phun hóa chất | Máy phun hóa chất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi