Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942164-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210942090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:46:00 đến ngày 2021-09-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,532,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.659E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, mỗi công trình có giá trị tối thiểu bằng 3.870.000.000 đồng;- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự, từ cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điệnCó chứng chỉ hành nghề giám sát điện- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước Số lượng 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân lao động chuyên nghành
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài – công suất 2.7Kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...)
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥93 HP
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu ≥12,6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Trường Mầm non Canh Liên; Hạng mục: Xây dựng 03 phòng học; Nhà hiệu bộ; Nhà ăn; Nhà bếp; Khu vệ sinh; Sân bê tông, cổng ngõ, tường rào
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh , địa chỉ: Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc A&B; Sở xây dựng Bình Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc A&B; Phòng TC-KH huyện Vân Canh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đánh giá HSDT; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh , địa chỉ: Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vân canh. Điện thoại: 0256 3888209.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 056 3822849
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Quốc Thành; Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện; Thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256 3888553.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V2,696100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V10,024m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V27,535m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,765m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V1,065100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,174tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V1,884tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V30,368m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V13,743m3
10Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V1,034m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V10,528m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V1,119100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,202tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,122tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V2,696100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V24,04m3
17Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,46m3
18Xoa nền ram dốc, tạo nhám, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V4,6m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V7,104m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V1,374100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,31tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,334tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V16,142m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V1,659100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,798tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,976tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,491tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V36,145m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V6,106m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V4,889100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V4,824tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,332tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V5,494m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V1,047100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,14tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,094tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,147tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,14tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V24,2m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V12,528m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V15,894m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V6,221m3
43Xây tường thẳng đầu hổi bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13-20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V14,439m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V12,455m3
45Gia công xà gồ thép C125x45x5x2mmTheo Chương V1,04tấn
46Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thépTheo Chương V1,04tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 5 zemTheo Chương V2,778100m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V133,725m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V421,826m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V81,584m2
51Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V132,38m2
52Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V86,73m2
53Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V282,72m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V190,946m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V555,551m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V774,36m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V419,074m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V910,837m2
59Ốp tường mái sảnh gạch 60x220, XM PCB40Theo Chương V3,995m2
60Ốp đá tự nhiên 100x200 chân móngTheo Chương V22,41m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch granite 120x600mm)Theo Chương V4,836m2
62Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600, XM PCB40Theo Chương V215,4m2
63Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo Chương V36,28m2
64Lát nền, sàn gạch 60x60cm, XM PCB40Theo Chương V189,767m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40Theo Chương V64,958m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V314,75m
67Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V137,44m
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V179,86m2
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V37,38m2
70Lát gạch lá nem 280x280x30, PCB40Theo Chương V125,52m2
71Đắp vữa tạo hình trang quyển sách trí sảnhTheo Chương V1cái
72Gia công lan can inox sus 304 (chi tiết theo thiết kế)Theo Chương V21,6m2
73Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V21,6m2
74SXLD thang thép lên mái KT 1400x400 (quy cách theo thiết kế)Theo Chương V1bộ
75SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 800x800, tole dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế)Theo Chương V1cái
76SXLD Cửa đi 1 cánh, nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mmTheo Chương V36,045bộ
77SXLD Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mmTheo Chương V24,84bộ
78Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mmTheo Chương V0,152tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V24,904m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V17,6951m2
B XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC- (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mmTheo Chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mmTheo Chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mmTheo Chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmTheo Chương V0,25100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mmTheo Chương V0,5100m
6Giảm PVC D100/80Theo Chương V2cái
7Giảm PVC D32/25Theo Chương V3cái
8Giảm PVC D25/20Theo Chương V3cái
9Co PVC D100Theo Chương V25cái
10Y PVC D100Theo Chương V25cái
11Lơi PVC D100Theo Chương V45cái
12Y PVC D80Theo Chương V30cái
13Lơi PVC D80Theo Chương V60cái
14Co PVC D32Theo Chương V5cái
15Tê PVC D32Theo Chương V5cái
16Co PVC D25Theo Chương V15cái
17Lơi PVC D25Theo Chương V5cái
18Co PVC D20Theo Chương V25cái
19Tê PVC D20Theo Chương V50cái
20Co răng D20/16Theo Chương V12cái
21Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D32mmTheo Chương V1cái
22Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D20mmTheo Chương V3cái
23Lắp đặt Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmTheo Chương V1cái
24Lắp đặt vòi rửa sànTheo Chương V33bộ
25Lắp đặt xí bệt dành cho em béTheo Chương V12bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Theo Chương V12cái
27Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V12cái
28Lắp đặt thông tắc D100Theo Chương V12cái
29Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Theo Chương V21cái
30Xi phông PVC D80Theo Chương V21cái
31Dây mềm 4 tấcTheo Chương V12dây
32Phao ngắt nướcTheo Chương V1bộ
33Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V1bể
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmTheo Chương V0,45100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmTheo Chương V0,05100m
36Cầu chắn rác D50Theo Chương V8cái
37Co PVC D50Theo Chương V8cái
38Lơi PVC D50Theo Chương V16cái
39Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V4bộ
40Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Theo Chương V4cái
41Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Theo Chương V4cái
42Giá đỡ bìnhTheo Chương V4cái
43Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,338100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V1,385m3
45Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V5,68m3
46Ván khuôn ống buyTheo Chương V1,034100m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V0,814m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,027100m2
49Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V0,062tấn
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V9cái
51Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chương V42,39m2
52Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Theo Chương V7,065m2
53Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Theo Chương V7,065m2
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,338100m3
C XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC ( PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn LED tube đôi liền máng 1,2m (2x18w)Theo Chương V18bộ
2Lắp đặt đèn LED tube đơn liền máng 1,2m (1x18w)Theo Chương V2bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần (18w)Theo Chương V6bộ
4Lắp đặt đèn LED ốp trần 300x300 (36w)Theo Chương V10bộ
5Lắp đặt đèn pha led (50W)Theo Chương V6bộ
6Lắp đặt quạt trần (66W)+ DIMERTheo Chương V12cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực có màn cheTheo Chương V28cái
8Lắp cầu chìTheo Chương V22cầu chì
9Lắp đặt công tắc đơnTheo Chương V15cái
10Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗTheo Chương V20hộp
11Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗTheo Chương V2hộp
12Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã)Theo Chương V48hộp
13Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo Chương V6hộp
14Lắp đặt MCB 2P 40A-6kATheo Chương V1cái
15Lắp đặt MCB 1P 20A-6kATheo Chương V6cái
16Lắp đặt MCB 1P 10A-6kATheo Chương V2cái
17Lắp đặt dây CVV-2x10-0.6/1kVTheo Chương V30m
18Lắp đặt dây CVV-2x2.5mm2Theo Chương V50m
19Lắp đặt dây CV 1x4mm2Theo Chương V130m
20Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Theo Chương V320m
21Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo Chương V352m
22Lắp đặt Cáp đồng trần C35Theo Chương V10m
23Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D32Theo Chương V10m
24Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25Theo Chương V65m
25Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20Theo Chương V210m
26Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16Theo Chương V176m
27Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa, đế kim loạiTheo Chương V3hộp
28Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V11 tủ
29Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo Chương V1cọc
30Sứ đón điệnTheo Chương V1bộ
31Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V3bộ
32Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2Theo Chương V90m
33Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Theo Chương V45m
34Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo Chương V21 chuông
35Lắp đặt đầu báo khói quang họcTheo Chương V81 đầu
36Điện trở cuối tuyếnTheo Chương V1bộ
37Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2Theo Chương V75m
38Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Theo Chương V75m
D NHÀ HIỆU BỘ; NHÀ ĂN; NHÀ BẾP (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V2,21100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V8,608m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V30,369m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,96m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,886100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,128tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V2,072tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V14,637m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V3,578m3
10Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V2,295m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V7,791m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,937100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,203tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,167tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V2,21100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V18,251m3
17Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,476m3
18Xoa nền ram dốc, tạo nhám, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V4,08m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V11,26m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V2,012100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,513tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V2,109tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V21,953m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V2,33100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,552tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V3,432tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,067tấn
28Bê tông sàn trong nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V24,06m3
29Bê tông sàn ngoài nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V16,815m3
30Bê tông sê nô ngoài nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V5,819m3
31Ván khuôn gỗ sàn mái trong nhàTheo Chương V2,406100m2
32Ván khuôn gỗ sàn mái ngoài nhàTheo Chương V2,686100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V5,21tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,595m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V0,223100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,075tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,327tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V5,626m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V1,146100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,335tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,472tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường bao dày 20cmTheo Chương V37,501m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn dày 20cmTheo Chương V42,94m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn dày 130cmTheo Chương V1,765m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, tường ngăn dày 9cmTheo Chương V4,154m3
46Xây tường thẳng đầu hổi bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13-20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V16,213m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V28,804m3
48Gia công xà gồ thép C125x45x5x2mmTheo Chương V1,067tấn
49Lắp dựng xà gồTheo Chương V1,067tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 5 zemTheo Chương V2,697100m2
51Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo Chương V13,13m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V255,222m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V615,259m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V152,67m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V199,28m2
56Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V226,34m2
57Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V243,825m2
58Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V112,715m2
59Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V870,481m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V934,83m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V680,681m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V1.124,647m2
63Ốp đá tự nhiên 100x200 chân móngTheo Chương V16,895m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch granite 120x600mm)Theo Chương V17,37m2
65Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600, XM PCB40Theo Chương V176,28m2
66Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo Chương V53,523m2
67Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo Chương V22,43m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtTheo Chương V2,135m2
69Lát đá mặt bếp, PCB40Theo Chương V8,855m2
70Lát nền, sàn gạch 60x60cm, XM PCB40Theo Chương V339,637m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40Theo Chương V19,475m2
72Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V3,978m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V165,7m
74Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V107,1m
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V83,96m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V43,92m2
77Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần)Theo Chương V19,075m2
78Gia công lan can inox sus 304 (chi tiết theo thiết kế)Theo Chương V29,35m2
79Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V29,35m2
80SXLD thang thép lên mái KT 3200x400 (quy cách theo thiết kế)Theo Chương V1bộ
81SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 800x800, tole dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế)Theo Chương V1cái
82SXLD Cửa đi 1 cánh, nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V56,43bộ
83SXLD Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V50,04bộ
84SXLD vách kính cố định nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mmTheo Chương V3,25bộ
85Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mmTheo Chương V0,455tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V69,632m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V52,7941m2
E NHÀ HIỆU BỘ; NHÀ ĂN; NHÀ BẾP (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mmTheo Chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mmTheo Chương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmTheo Chương V0,15100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mmTheo Chương V0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmTheo Chương V0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mmTheo Chương V0,4100m
7Giảm PVC D100/50Theo Chương V2cái
8Giảm PVC D80/25Theo Chương V5cái
9Giảm PVC D32/25Theo Chương V2cái
10Giảm PVC D25/20Theo Chương V3cái
11Co PVC D100Theo Chương V8cái
12Y PVC D100Theo Chương V15cái
13Lơi PVC D100Theo Chương V20cái
14Y PVC D80Theo Chương V40cái
15Lơi PVC D80Theo Chương V20cái
16Y PVC D50Theo Chương V2cái
17Lơi PVC D50Theo Chương V4cái
18Co PVC D32Theo Chương V5cái
19Tê PVC D32Theo Chương V4cái
20Co PVC D25Theo Chương V20cái
21Tê PVC D25Theo Chương V5cái
22Lơi PVC D25Theo Chương V15cái
23Co PVC D20Theo Chương V35cái
24Tê PVC D20Theo Chương V25cái
25Co răng D20/16Theo Chương V10cái
26Van đồng 2 chiều ĐK D32mmTheo Chương V1cái
27Van đồng 2 chiều ĐK D20mmTheo Chương V3cái
28Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmTheo Chương V1cái
29Lắp đặt lavabo treo tườngTheo Chương V3bộ
30Lắp đặt vòi rửa Lavabo treo tườngTheo Chương V3bộ
31Lắp đặt lavabo inox đôiTheo Chương V1bộ
32Bộ xả Lavabo treo tườngTheo Chương V4bộ
33Lắp đặt gương soiTheo Chương V3cái
34Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V3cái
35Lắp đặt giá treoTheo Chương V3cái
36Lắp đặt vòi bếp inoxTheo Chương V1bộ
37Lắp đặt vòi sen + rumineTheo Chương V1bộ
38Lắp đặt vòi rửa sànTheo Chương V8bộ
39Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V1bộ
40Van xả tiểuTheo Chương V1bộ
41Lắp đặt xí bệt 2 khốiTheo Chương V4bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Theo Chương V4cái
43Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V4cái
44Lắp đặt thông tắc D100Theo Chương V4cái
45Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Theo Chương V7cái
46Xi phông PVC D80Theo Chương V8cái
47Dây mềm 4 tấcTheo Chương V10dây
48Phao ngắt nướcTheo Chương V1bộ
49Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V1bể
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmTheo Chương V1,25100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmTheo Chương V0,05100m
52Cầu chắn rác D50Theo Chương V12cái
53Co PVC D50Theo Chương V12cái
54Lơi PVC D50Theo Chương V24cái
55Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,116100m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V0,462m3
57Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,893m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V0,335100m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V0,271m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,009100m2
61Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V0,021tấn
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V3cái
63Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chương V14,13m2
64Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Theo Chương V2,355m2
65Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Theo Chương V2,355m2
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,116100m3
F NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (PHẦN ĐIỆN, THÔNG TIN, EXIT - SỰ CỐ, CHỐNG SÉT, PCCC)
1Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m (2x18w)Theo Chương V22bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần (18w)Theo Chương V15bộ
3Lắp đặt đèn LED âm trần (12W)Theo Chương V6bộ
4Lắp đặt đèn LED ốp trần 300x300 (36w)Theo Chương V2bộ
5Lắp đặt quạt trần (66W)+ DIMERTheo Chương V10cái
6Lắp đặt quạt treo tường (47w)Theo Chương V1cái
7Lắp đặt quạt hút gắn tường 200x200 (25W)Theo Chương V6cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcTheo Chương V53cái
9Lắp cầu chìTheo Chương V43cầu chì
10Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo Chương V2cái
11Lắp đặt công tắc đơnTheo Chương V29cái
12Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗTheo Chương V33hộp
13Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗTheo Chương V10hộp
14Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã)Theo Chương V55hộp
15Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo Chương V13hộp
16Lắp đặt MCCB-2P-100A-35kATheo Chương V1cái
17Lắp đặt MCB 2P 63A-6kATheo Chương V2cái
18Lắp đặt MCB 2P 40A-6kATheo Chương V1cái
19Lắp đặt MCB 1P 32A-6kATheo Chương V2cái
20Lắp đặt MCB 1P 25A-6kATheo Chương V2cái
21Lắp đặt MCB 1P 20A-6kATheo Chương V8cái
22Lắp đặt MCB 1P 16A-6kATheo Chương V7cái
23Lắp đặt MCB 1P 10A-6kATheo Chương V4cái
24Lắp đặt dây LV-ABC- 2x16-0.6/1kVTheo Chương V34m
25Lắp đặt dây CVV 2x10mm2Theo Chương V5m
26Lắp đặt dây CV 1x4mm2Theo Chương V280m
27Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Theo Chương V452m
28Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo Chương V1.062m
29Lắp đặt Cáp đồng trần C35Theo Chương V10m
30Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D32Theo Chương V15m
31Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25Theo Chương V140m
32Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20Theo Chương V226m
33Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16Theo Chương V531m
34Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6.35mmTheo Chương V0,15100m
35Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12.7mmTheo Chương V0,15100m
36Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốpTheo Chương V0,15100m
37Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mmTheo Chương V20m
38Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa, đế kim loạiTheo Chương V6hộp
39Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V11 tủ
40Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo Chương V11 tủ
41Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo Chương V1cọc
42Sứ đón điệnTheo Chương V1bộ
43Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/100 MbpsTheo Chương V1Bộ
44Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôiTheo Chương V1hộp
45Lắp đặt bộ phát sóng Wifi,Theo Chương V1bộ
46Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11Theo Chương V4ổ cắm
47Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45Theo Chương V11ổ cắm
48Mặt nạ mạng 1 lỗTheo Chương V7cái
49Mặt nạ mạng 2 lỗTheo Chương V4cái
50Lắp đặt đế nhựa đơn âm tườngTheo Chương V11hộp
51Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3Theo Chương V90m
52Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Theo Chương V240m
53Lắp đặt cấp nguồn cho thiết bị wifi Cáp CV 1x1,5Theo Chương V40m
54Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Theo Chương V330m
55Lắp đặt cáp quang 8FOTheo Chương V80m
56Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x400x150mmTheo Chương V21 tủ
57Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng 2 mặtTheo Chương V1bộ
58Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V8bộ
59Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2Theo Chương V160m
60Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Theo Chương V80m
61Tủ điều khiển trung tâm loại 4 zoneTheo Chương V1bộ
62Lắp đặt tủ điều khiển trung tâm loại 4 zoneTheo Chương V11 trung tâm
63Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo Chương V21 chuông
64Lắp đặt đầu báo khói quang họcTheo Chương V71 đầu
65Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo Chương V51 đầu
66Điện trở cuối tuyếnTheo Chương V2bộ
67Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy VCmo-2x0.75mm2Theo Chương V200m
68Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Theo Chương V70m
69Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Theo Chương V0,55100 m
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V6,241m3
71Đắp đất công trình thủ côngTheo Chương V6,24m3
72Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2.4mTheo Chương V1cọc
73Lắp đặt cáp đồng trần C35Theo Chương V10m
74Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa D32Theo Chương V10m
75Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AHTheo Chương V1bộ
76Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Rp = 48mTheo Chương V1cái
77Cáp neoTheo Chương V40m
78Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm 3mxD42x3mmTheo Chương V1trụ
79Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiTheo Chương V1hộp
80Bộ thiết bị đếm sétTheo Chương V1bộ
81Lắp đặt Hộp đựng thiết bị đếm sétTheo Chương V1hộp
82Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sétTheo Chương V4bộ
83Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2.4mTheo Chương V3cọc
84Lắp đặt dây cáp đồng trần C70Theo Chương V55m
85Ống nhựa cứng luồn dây D32Theo Chương V35m
86Giếng tiếp địa sâu 10mTheo Chương V4giếng
87Óc xiết cáp đồng U/2.0Theo Chương V12cái
88Ốc siết cáp với cọc tiếp địaTheo Chương V8cái
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V3,21m3
90Đắp đất công trình thủ côngTheo Chương V3,2m3
G KHU VỆ SINH (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,18100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V0,576m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,493m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,099100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,04tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V0,061tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V2,456m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,14m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,114100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,031tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,183tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,18100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V1,44m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,528m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,106100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,022tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,085tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,496m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,378100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,063tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,234tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V2,42m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V0,242100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,356tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,291m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V0,049100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,024tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V6,507m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V1,318m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V1,654m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V40,759m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V34,332m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V9,6m2
34Trát xà dầm vữa XM M75, PCB40Theo Chương V34,88m2
35Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V8,9m2
36Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V15,3m2
37Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V2,91m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V75,091m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V71,59m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V78,154m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V68,527m2
42Ốp đá bóc 100x200 chân móngTheo Chương V6,128m2
43Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch granite 120x600mm)Theo Chương V1,242m2
44Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600, XM PCB40Theo Chương V26,25m2
45Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo Chương V5,908m2
46Lát nền, sàn gạch granit 60x60cm, XM PCB40Theo Chương V8,83m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40Theo Chương V6,33m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V68,2m
49Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V22,2m
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V42,64m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V8,9m2
52Lát gạch lá nem 280x280x30, PCB40Theo Chương V18,62m2
53SXLD Cửa đi 1 cánh, nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mmTheo Chương V6,21bộ
54SXLD Cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mmTheo Chương V9,36bộ
55Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,2mmTheo Chương V0,062tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V9,645m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V7,1951m2
H KHU VỆ SINH (PHẦN NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mmTheo Chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mmTheo Chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmTheo Chương V0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mmTheo Chương V0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmTheo Chương V0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mmTheo Chương V0,15100m
7Giảm PVC D100/50Theo Chương V2cái
8Giảm PVC D80/25Theo Chương V2cái
9Giảm PVC D25/20Theo Chương V1cái
10Co PVC D100Theo Chương V8cái
11Y PVC D100Theo Chương V6cái
12Lơi PVC D100Theo Chương V8cái
13Y PVC D80Theo Chương V5cái
14Lơi PVC D80Theo Chương V15cái
15Lơi PVC D50Theo Chương V5cái
16Co PVC D32Theo Chương V2cái
17Tê PVC D32Theo Chương V2cái
18Co PVC D25Theo Chương V5cái
19Lơi PVC D25Theo Chương V10cái
20Co PVC D20Theo Chương V15cái
21Tê PVC D20Theo Chương V10cái
22Co răng D20/16Theo Chương V5cái
23Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D25mmTheo Chương V1cái
24Lắp đặt Van đồng 2 chiều ĐK D20mmTheo Chương V1cái
25Lắp đặt Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmTheo Chương V1cái
26Lắp đặt lavabo treo tườngTheo Chương V2bộ
27Bộ xả Lavabo treo tườngTheo Chương V2bộ
28Lắp đặt vòi rửa Lavabo treo tườngTheo Chương V2bộ
29Lắp đặt gương soiTheo Chương V2cái
30Bộ phụ kiện phòng tắm (kệ kính, giá treo, hộp đựng giaady...)Theo Chương V2bộ
31Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V2cái
32Lắp đặt giá treoTheo Chương V2cái
33Lắp đặt vòi rửa sànTheo Chương V2bộ
34Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V1bộ
35Van xả tiểuTheo Chương V1bộ
36Lắp đặt xí bệt 2 khốiTheo Chương V2bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Theo Chương V2cái
38Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Chương V2cái
39Lắp đặt thông tắc D100Theo Chương V2cái
40Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Theo Chương V2cái
41Xi phông PVC D80Theo Chương V2cái
42Dây mềm 4 tấcTheo Chương V5dây
43Phao ngắt nướcTheo Chương V1bộ
44Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo Chương V1bể
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmTheo Chương V0,22100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmTheo Chương V0,02100m
47Cầu chắn rác D50Theo Chương V4cái
48Co PVC D50Theo Chương V4cái
49Lơi PVC D50Theo Chương V8cái
50Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V0,116100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V0,462m3
52Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V1,893m3
53Ván khuôn ống buyTheo Chương V0,335100m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V0,271m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,009100m2
56Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V0,021tấn
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V3cái
58Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chương V14,13m2
59Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Theo Chương V2,355m2
60Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Theo Chương V2,355m2
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,116100m3
I KHU VỆ SINH (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn LED tube đôi liền máng 1,2m (2x18w)Theo Chương V1bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần (18w)Theo Chương V8bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V1cái
4Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực có màn cheTheo Chương V7cái
5Lắp cầu chìTheo Chương V5cầu chì
6Lắp đặt công tắc đơnTheo Chương V4cái
7Lắp đặt đế nhựa đơn chìm + mặt nạ 1-3 lỗTheo Chương V4hộp
8Lắp đặt đế nhựa đôi chìm + mặt nạ 4-6 lỗTheo Chương V1hộp
9Lắp đặt hộp chia ngã (1-3 ngã)Theo Chương V9hộp
10Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo Chương V2hộp
11Lắp đặt MCB 2P 20A-6kATheo Chương V1cái
12Lắp đặt dây CVV-2x4-0.6/1kVTheo Chương V40m
13Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Theo Chương V46m
14Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo Chương V130m
15Lắp đặt Cáp đồng trần C35Theo Chương V10m
16Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D32Theo Chương V10m
17Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D20Theo Chương V23m
18Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16Theo Chương V65m
19Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa, đế kim loạiTheo Chương V1hộp
20Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo Chương V1cọc
21Sứ đón điệnTheo Chương V1bộ
J SÂN BÊ TÔNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,287100m3
2Trải bạt nhựa lót sânTheo Chương V5,74100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V57,4m3
4Cắt khe sân bê tôngTheo Chương V2510m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V4,238m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V3,308m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V51,8m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V51,8m2
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V0,471100m3
10Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo Chương V23,491m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,471100m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo Chương V0,77100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmTheo Chương V0,83100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mmTheo Chương V0,2100m
15Co PVC D25Theo Chương V3cái
16Tê PVC D25Theo Chương V2cái
17Lắp đặt luppe D50mmTheo Chương V1cái
18Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3, H=30mTheo Chương V11 máy
19Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V0,225100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,225100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V1,435m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V3,303m3
23Ván khuôn hố gaTheo Chương V0,473100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V2,355m3
25Nắp hộc bơm bằng thép mạ kẽm, kích thước 1.34x1.14m, chi tiết theo thiết kế (giá dã bao gồm móc khóa, bản lề...)Theo Chương V1nắp
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,194m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V0,025100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,02tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V0,859m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V0,04100m2
31Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo Chương V0,056tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo Chương V12cái
33Trát thành, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chương V19,52m2
34Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Theo Chương V3,51m2
35Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Theo Chương V3,51m2
36Đổ lớp đá 1x2 vào hố thấmTheo Chương V0,32m3
37Đổ lớp xỉ than vào hố thấmTheo Chương V0,32m3
38Đổ lớp sỏi vào hố thấmTheo Chương V0,32m3
K CỔNG NGÕ, TƯỜNG RÀO (CẢI TẠO, SỬA CHỮA)
1Tháo dỡ cổng sắt bằng thủ côngTheo Chương V28,84m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V0,9m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V4,02m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo Chương V0,444m3
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V86,49m2
6Vệ sinh chân móng tường ràoTheo Chương V30,04m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V20,3m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V12,558m2
9Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40Theo Chương V0,888m3
10Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtTheo Chương V17,76m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V0,312100kg
12Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V1,073100kg
13Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo Chương V1,129m3
14Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo Chương V22,57m2
15Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V1,925100kg
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V17,249m3
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V375,874m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V46,41m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V22,57m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V39,65m
21Ốp đá tự nhiên tường trụTheo Chương V8,518m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V103,095m2
23Quét nước xi măng vào chân móngTheo Chương V30,04m2
24Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V477,712m2
25SXLD chông hoa sắt tường rào bao gồm công lắp đặt , sơn sắt chông sắt và các phụ kiện lắp đặtTheo Chương V113,125md
26Gia công, lắp đặt bảng tên trường bằng inox (chi tiết theo thiết kế)Theo Chương V1cụm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.298E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.659E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 05 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, mỗi công trình có giá trị tối thiểu bằng 3.870.000.000 đồng;- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;55
2 Kỹ thuật thi công 1 - tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự, từ cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điệnCó chứng chỉ hành nghề giám sát điện- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.33
4 Kỹ thuật thi công phần nước Số lượng 01 người. 1 tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.33
5 Đội trưởng thi công 2 trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.22
6 công nhân lao động chuyên nghành 15 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ≥ 5T có kiểm định2
2 Máy đào ≥0,8m3 có kiểm định1
3 Máy cắt, uốn sắt 5kw sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít sử dụng tốt2
5 Đầm cóc sử dụng tốt1
6 Máy mài – công suất 2.7Kw sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23Kw sử dụng tốt1
8 Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) sử dụng tốt1
9 Máy ủi ≥93 HP có kiểm định1
10 Máy lu ≥12,6 Tấn có kiểm định1
11 Máy phát điện dự phòng sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->