Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941866-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210940801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:45:00 đến ngày 2021-09-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,579,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp, có hạng mục đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành giao thông đường bộ (cầu đường, đường bộ). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi công suất ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường (ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ ngã ba thôn Dụ Nghĩa 1 đến ngã tư thôn Dụ Nghĩa 2 xã Lê Thiện
720 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Thiện. Xã Lê Thiện, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển hạ tầng Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển hạ tầng Hải Phòng + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Thiện. Xã Lê Thiện, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động, tài chứng minh khả năng huy động, kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của giải pháp cấp điện, cấp nước, thí nghiệm, tiếp nhận và xử lý đổ thải… Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lê Thiện. Xã Lê Thiện, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngChương 5 E-HSMT96,9848100m2
2Đào đất không thích hợpChương 5 E-HSMT5,9676100m3
3Đào nền đường, đất cấp IChương 5 E-HSMT66,307m3
4Đào bùn, bùn lẫn rácChương 5 E-HSMT145,67m3
5Đào nền đường, đào máy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT84,3384100m3
6Đào nền đường, đào thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT937,093m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IChương 5 E-HSMT8,0874100m3
8Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT93,7093100m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngChương 5 E-HSMT123,4864100m2
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT46,0424100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT27,6254100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 E-HSMT27,6254100m3
13Vật liệu đất núiChương 5 E-HSMT3.204,5464m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT22,1896100m3
15Vật liệu đất núiChương 5 E-HSMT2.507,4135m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương 5 E-HSMT1,628100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT94,8933100m2
18Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT94,8933100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương 5 E-HSMT1,628100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT14,3035100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT23,4752100m3
22Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương 5 E-HSMT2,12100m2
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT362,53m2
24Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmChương 5 E-HSMT58,32m2
25Biển báo phản quang tam giác A70Chương 5 E-HSMT4cái
26Cột biển bảoChương 5 E-HSMT14,4m
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT4cái
28Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương 5 E-HSMT215cái
B Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT8,96m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương 5 E-HSMT1,3369100m2
3Lắp đặt bó vỉaChương 5 E-HSMT154,5m
4Bê tông móng bó vỉaChương 5 E-HSMT5,51m3
5Ván khuôn móng dàiChương 5 E-HSMT0,1378100m2
C
1Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT2,78m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,2966100m2
3Lắp tấm đan rãnhChương 5 E-HSMT309cái
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT4,64m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT0,309100m2
D Cống D800 (Km0+7.5; Km0+244; Km0+756)
1Đắp bờ kênh mương bằng thủ côngChương 5 E-HSMT18m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,3606100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương 5 E-HSMT57,505100m
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT8,22m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT8,22m3
6Đế cống D800Chương 5 E-HSMT38cái
7Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT2,56m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương 5 E-HSMT38cấu kiện
9Ống cống D800 L=2.5mChương 5 E-HSMT13đoạn
10Ống cống D800 L=1mChương 5 E-HSMT5đoạn
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương 5 E-HSMT13đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmChương 5 E-HSMT5đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương 5 E-HSMT15mối nối
14Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT25,38m3
15Ván khuôn sân cốngChương 5 E-HSMT0,5466100m2
16Bê tông tường cánh tường đầu, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT12,06m3
17Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT0,789100m2
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,2454100m3
19Phá đê quaiChương 5 E-HSMT0,18100m3
20Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,2952100m3
E Rãnh BTCT 0,9x0,9m
1Đắp bờ kênh mươngChương 5 E-HSMT6m3
2Đào kênh mương, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,3633100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT5,25m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương 5 E-HSMT33,1282100m
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT4,73m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT4,73m3
7Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT20,41m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Chương 5 E-HSMT0,0214tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mmChương 5 E-HSMT2,0903tấn
10Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT1,5528100m2
11Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT2,11m3
12Ván khuôn sân cốngChương 5 E-HSMT0,0576100m2
13Bê tông tường cánh, tường đầu, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT2,16m3
14Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT0,2172100m2
15Xảm đay trộn nhựaChương 5 E-HSMT0,05m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,3026100m3
17Phá đê quaiChương 5 E-HSMT0,06100m3
18Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,1731100m3
F Tấm đan A
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT4,12m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,2333100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnChương 5 E-HSMT0,5727tấn
4Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT60cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp, có hạng mục đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông 1 Có bằng đại học chuyên ngành giao thông đường bộ (cầu đường, đường bộ). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo)32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy lu rung ≥ 20T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy ủi công suất ≥ 108CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy phun nhựa đường (ô tô tưới nhựa) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy đầm cầm tay (đầm cóc) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
12 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy hàn công suất ≥ 23kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Cần cẩu ≥ 6T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
15 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->