Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng hệ thống giám sát thông tin điều hành hồ chứa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý đầu tư và khai thác thủy lợi Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây dựng hệ thống giám sát thông tin điều hành hồ chứa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:45:00 đến ngày 2021-09-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,186,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi (hoặc kỹ thuật tài nguyên nước hoặc kỹ thuật điện/điện tử/tự động hóa).- Kinh nghiệm: Từng làm Chỉ huy trưởng ở tối thiểu 01 công trình (hoặc dự án, hoặc gói thầu) về xây dựng, cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát vận hành hồ chứa và phần mềm giám sát, dự báo lũ và hỗ trợ điều hành hồ chứa dựa trên công nghệ WebGIS theo thời gian thực thuộc công trình thuộc loại công trình nông nghiệp và PTNT cấp II trở lên(Kèm theo bản scan bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh kinh nghiệm (có xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý khác được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đồng hồ đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Mê gô mét 1000v | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý đầu tư và Khai thác thuỷ lợi Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây dựng hệ thống giám sát thông tin điều hành hồ chứa Xây dựng hồ chứa nước Đạ Lây, tỉnh Lâm Đồng 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Lâm Đồng
Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý đầu tư và khai thác thuỷ lợi
Địa chỉ: Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633834739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Phùng Đức Lộc số điện thoại: 02633834739 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ông Đoàn Tuấn Trường số điện thoại: 02633907284 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Thủy lợi + Địa chỉ: số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (84 -4) 37338780 Fax: (024) 37335702 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Hiệu chỉnh, cập nhập mô hình thủy văn đã được xây dựng trong giai đoạn thiết kế | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí xây dựng Phần mềm giám sát, dự báo lũ và hỗ trợ điều hành hồ chứa Đạ Lây dựa trên công nghệ WebGIS theo thời gian thực. | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | PM |
| 4 | Chi phí liên quan đến việc chấp thuận kết nối khối trung tâm dữ liệu máy chủ đạt tại Tổng cục Thủy lợi | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | Trọn gói |
| 5 | Chi phí hòa mạng internet (thời gian 2 năm - gói cước 80mb) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | trọn gói |
| 6 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | trọn gói |
| B | Công việc chính | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | trạm |
| 2 | Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 10 | m |
| 3 | Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 45 | m |
| 4 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ống lọc bảo vệ đầu đo | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | m |
| 6 | Bịt ống lọc | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Ống TTK DN50 dày 2,6mm bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 45 | m |
| 8 | Ống TTK DN20 dày 2,1mm bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 5 | m |
| 9 | Ống PVC F21, dày 1.6mm | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 45 | m |
| 10 | Đăng ký truyền thông | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 3 | cọc |
| 12 | Thanh nối cọc tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 12,6 | kg |
| 13 | Dây dẫn tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 12 | m |
| 14 | Cờ tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 0,1 | kg |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1,8 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1,8 | m3 |
| 17 | Bê tông lót | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 0,04 | m3 |
| 18 | Bê tông móng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 0,22 | m3 |
| 19 | Đào đất | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 0,59 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 0,33 | m3 |
| 21 | Ván Khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 22 | Đào đất | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 0,19 | m3 |
| 23 | BTCT trụ | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 0,12 | m3 |
| 24 | Cốt thép trụ | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 0,0094 | tấn |
| 25 | Ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đỗ bù | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 0,14 | m3 |
| 27 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | trạm |
| 28 | Hộp đấu nối: | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 40 | m |
| 30 | Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 40 | m |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 20 | m |
| 32 | Hệ thống cấp nguồn trạm camera bằng năng lượng mặt trời: | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Camera IP quay quét zoom hồng ngoại | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Bộ truyền dữ liệu Wifi | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter: | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS/3G | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Thiết bị thu phát radio | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Giá treo camera | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cáp mạng CAT-6 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 20 | m |
| 40 | Cọc tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 3 | cọc |
| 41 | Thanh nối cọc tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 12,6 | kg |
| 42 | Dây dẫn tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 12 | m |
| 43 | Cờ tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 0,1 | kg |
| 44 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1,8 | m3 |
| 45 | Đắp đất rãnh tiếp địa,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1,8 | m3 |
| 46 | Bê tông lót | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 0,04 | m3 |
| 47 | Bê tông móng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 0,22 | m3 |
| 48 | Đào đất | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 0,59 | m3 |
| 49 | Đắp đất móng | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 0,33 | m3 |
| 50 | Ván Khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 51 | Bộ ổn định nguồn | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Module lưu trữ năng lượng: 200Ah- | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Thiết bị chống sét nguồn 220VAC | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Switch mạng công nghiệp8 Ports | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS/3G: | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Module truyền thông kết nối mạng qua cổng Ethernet cho Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Thiết bị thu phát radio | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Bảng điện tử hiển thị thông tin tại nhà quản lý | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Đầu ghi hình camera IP 8 kênh | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Ổ cứng cho đầu ghi hình, lưu trữ hình ảnh camera dung lượng 2Tb | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Màn hình hiển thị video | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Bộ truyền dữ liệu Wifi | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter: | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Máy in A4: | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Máy tính vận hành (Cây + Màn hình) | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 2 | Bộ |
| 66 | Máy tính xách tay | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Thùng đo mưa | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Bàn ghế máy tính | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | Bộ |
| 69 | Cáp mạng CAT-6 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 60 | m |
| 70 | Cáp nguồn :Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 60 | m |
| 71 | Ống luồn dây điện | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 120 | m |
| 72 | Cáp nguồn : Cu/PVC-2x2.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 50 | m |
| 73 | Nẹp luồn dây điện dạng vuông 30x16 | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 50 | m |
| 74 | Aptomat 2P/16A | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | cái |
| 75 | Aptomat 1P/16A | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 3 | cái |
| 76 | Ổ cắm, 250V/10A, dài 5m | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Cột dựng trạm cao 1m, | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 1 | cột |
| 78 | Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 40 | m |
| 79 | Ống luồn dây điện | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 40 | m |
| 80 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC kèm E - HSMT | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi (hoặc kỹ thuật tài nguyên nước hoặc kỹ thuật điện/điện tử/tự động hóa).- Kinh nghiệm: Từng làm Chỉ huy trưởng ở tối thiểu 01 công trình (hoặc dự án, hoặc gói thầu) về xây dựng, cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát vận hành hồ chứa và phần mềm giám sát, dự báo lũ và hỗ trợ điều hành hồ chứa dựa trên công nghệ WebGIS theo thời gian thực thuộc công trình thuộc loại công trình nông nghiệp và PTNT cấp II trở lên(Kèm theo bản scan bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh kinh nghiệm (có xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý khác được chứng thực) | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đồng hồ đo điện trở đất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Mê gô mét 1000v | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi