Gói thầu: Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210909435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:37:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,892,433,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 746,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7338651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46773E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp 1: + 02 Hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD400, chiều dài ống HDPE ≥OD400 là L≥5,5km, giá trị ≥20 tỷ đồng. - Trường hợp 2: + 02 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD400, chiều dài ống HDPE ≥OD400 là L≥5,5km, giá trị ≥20 tỷ đồng và + 01 Hợp đồng trong đó có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD400, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng là L≥11km và giá trị hợp đồng ≥20 tỷ đồng; - Trường hợp 3: + 03 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD400, chiều dài ống HDPE ≥OD400 là L≥5,5km, giá trị ≥20 tỷ đồng và + 02 hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD315, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong 02 hợp đồng có ∑L≥11 km và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 40tỷ đồng. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng)• Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản scan từ bản gốc : Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; thẻ CMND hoặc CCCD ;4. Quyết định bổ nhiệm (phân công) Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện; 5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (dân dụng và công nghiệp) hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (phải gồm các nghề cấp thoát nước, bê tông, sắt, thợ nề, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo từng hạng mục công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản gốc: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề, thẻ CMND hoặc CCCD; 2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn gia nhiệt D315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn gia nhiệt D630mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu, phải có chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥5 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình Lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE D400 từ ngã ba Trị An về cầu Sông Thao 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty và vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 746.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ Phần Cấp nước Đồng Nai, số 48 đường Cách Mạng Tháng Tám, Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: (0251)3843316, Fax: (0251)3847149 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ Phần Cấp nước Đồng Nai, số 48 đường Cách Mạng Tháng Tám, Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: (0251)3843316, Fax: (0251)3847149 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ Phần Cấp nước Đồng Nai, số 48 đường Cách Mạng Tháng Tám, Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: (0251)3843316, Fax: (0251)3847149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. XÂY DỰNG TRÊN TUYẾN | |||
| B | I. PHẦN ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,2 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,06 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,128 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,128 | 100m3/km |
| C | II. HỐ VAN, HỐ KHOAN, BỤC ĐỠ, TRỤ CỨU HỎA, TRỤ LẮP ĐẶT TÍN HIỆU: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | 100m3 |
| D | 1. Công tác vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m3/km |
| E | 2. XÂY DỰNG GỐI ĐỠ, TRỤ NƯỚC CHỮA CHÁY, TRỤ LẮP ĐẶT TÍN HIỆU | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,714 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m2 |
| F | 3. XÂY DỰNG HỐ VAN, HỐ XẢ KHÍ, XẢ CẶN | |||
| G | a/ Công tác bê tông | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,234 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,228 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,265 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,955 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| H | b/ Công tác ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| I | c/ Công tác cốt thép | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| J | d/ Công tác khác | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 2 | Bổ sung nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Khoan kéo ống HDPE OD400 băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 4 | Khoan kéo ống HDPE OD160 băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| K | III. ỐNG QUA CẦU SÔNG THAO | |||
| 1 | Mua cọc BTCT D300 dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,842 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| L | 1. Thép đài cọc | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | tấn |
| 3 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | tấn |
| 4 | Bulon M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Đai Thép 100x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tấn/lần |
| M | 2. Gối đỡ cút qua cầu | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 5 | ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| N | IV. ĐOẠN BĂNG KÊNH: 18 trụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,168 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,067 | 100m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,275 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,655 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,506 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | tấn |
| 8 | Bulon M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 9 | Đai STK 60x6 L=750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| O | B. CÔNG NGHỆ TUYẾN ỐNG | |||
| P | I. LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm chiều dày 23,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống thép DN450 (ống lồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 5 | Van cổng ty chìm DN400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Van cổng ty chìm DN300 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Van cổng ty chìm DN200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van cổng ty chìm DN150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van cổng ty chìm DN100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Mối nối mềm gang D500 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Mối nối mềm gang D150 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Mối nối mềm gang D100 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê gang dẻo DN500x400 FFB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê HDPE OD400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê HDPE OD400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê HDPE OD400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tê HDPE OD400x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Tê HDPE OD160x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê HDPE OD110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Cút nhựa HDPE 45 độ D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Cút nhựa HDPE 90 độ D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Cút nhựa HDPE 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Côn nhựa HDPE 400x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | STUBEND OD400+Bích thép rỗng D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 25 | STUBEND OD300+Bích thép rỗng D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | STUBEND OD200+Bích thép rỗng D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | STUBEND OD150+Bích thép rỗng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | STUBEND OD100+Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 29 | Bích thép đặc DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 30 | Bích thép đặc DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 31 | Bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cặp bích |
| 32 | Ống cơi uPVC D168, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 33 | Nắp hộp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| Q | II. XẢ CẶN | |||
| 1 | Tê HDPE lệch xả cặn OD400x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Van cổng ty chìm DN150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | STUBEND OD150+Bích thép rỗng D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | BU HDPE 160mm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Ống cơi uPVC D168, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Nắp hộp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| R | III. XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đai khởi thủy HDPE DN400x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Ống STK DN50 (một đầu bích, 1 đầu ren) L=500mm (5 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 4 | Ống STK DN50 (một đầu bích, 1 đầu ren) L=300mm (2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 5 | Van thu xả khí DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| S | IV. ỐNG QUA CẦU, SÔNG | |||
| 1 | Ống thép DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Bích thép rỗng DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cút thép 45 độ DN400 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| T | V. HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | STUBEND OD400+Bích thép rỗng D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Mối nối mềm gang D400 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bu inox DN400 BB-L=0,6M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Van ren đồng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ống inox DN20 đầu ren ngoài L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 7 | Khâu túm inoxx DN20x9mm 2 đầu ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Ống nhựa mềm 8,5mm chịu áp 200PSI/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Đồng hồ đo áp lực (0-6)Kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| U | VI. TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Tê HDPE DN400x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 2 | STUBEND OD100+Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | bộ |
| 3 | Van cổng ty chìm DN100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 4 | Bu HDPE OD110, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 5 | Cút nhựa HDPE 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | ỐNG cơi uPVC D168, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 7 | Nắp hộp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 8 | Trụ cứu hỏa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| V | VII. Thử áp lực, súc rửa, khử trùng đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực Ống HDPE OD400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,39 | 100m |
| 2 | Thử áp lực Ống HDPE OD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | 100m |
| 3 | Thử áp lực Ống HDPE OD160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Khử trùng Ống HDPE OD400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,39 | 100m |
| 5 | Khử trùng Ống HDPE OD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | 100m |
| 6 | Khử trùng Ống HDPE OD160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Chi phí nước thử áp lực + súc xả ống (tạm tính bằng 5 lần thể tích ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.631,669 | m3 |
| W | C. HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| X | I. TÁI LẬP HẺM BÊTÔNG NHỰA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100tấn |
| Y | II. TÁI LẬP HẺM BTXM/LỀ BTXM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,351 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,55 | m3 |
| Z | III. TÁI LẬP LỀ GẠCH MEN, TERRAZZO | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,1 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7338651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46773E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp 1: + 02 Hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD400, chiều dài ống HDPE ≥OD400 là L≥5,5km, giá trị ≥20 tỷ đồng. - Trường hợp 2: + 02 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD400, chiều dài ống HDPE ≥OD400 là L≥5,5km, giá trị ≥20 tỷ đồng và + 01 Hợp đồng trong đó có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD400, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng là L≥11km và giá trị hợp đồng ≥20 tỷ đồng; - Trường hợp 3: + 03 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD400, chiều dài ống HDPE ≥OD400 là L≥5,5km, giá trị ≥20 tỷ đồng và + 02 hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD315, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong 02 hợp đồng có ∑L≥11 km và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 40tỷ đồng. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng)• Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản scan từ bản gốc : Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; thẻ CMND hoặc CCCD ;4. Quyết định bổ nhiệm (phân công) Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện; 5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình. | 10 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (dân dụng và công nghiệp) hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình. | 7 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (phải gồm các nghề cấp thoát nước, bê tông, sắt, thợ nề, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo từng hạng mục công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản gốc: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề, thẻ CMND hoặc CCCD; 2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy hàn gia nhiệt D315mm | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn gia nhiệt D630mm | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu, phải có chứng nhận kiểm định | 2 |
| 11 | Máy đào | Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định | 2 |
| 12 | Xe tải tự đổ | Trọng tải ≥5 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định | 2 |
| 13 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định | 1 |
| 14 | Xe lu | Trọng lượng tĩnh ≥ 10 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi