Gói thầu: Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910771-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210909435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:37:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,892,433,897 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 746,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7338651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46773E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp 1: + 02 Hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD400, chiều dài ống HDPE ≥OD400 là L≥5,5km, giá trị ≥20 tỷ đồng. - Trường hợp 2: + 02 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD400, chiều dài ống HDPE ≥OD400 là L≥5,5km, giá trị ≥20 tỷ đồng và + 01 Hợp đồng trong đó có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD400, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng là L≥11km và giá trị hợp đồng ≥20 tỷ đồng; - Trường hợp 3: + 03 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD400, chiều dài ống HDPE ≥OD400 là L≥5,5km, giá trị ≥20 tỷ đồng và + 02 hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD315, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong 02 hợp đồng có ∑L≥11 km và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 40tỷ đồng. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng)• Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản scan từ bản gốc : Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; thẻ CMND hoặc CCCD ;4. Quyết định bổ nhiệm (phân công) Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện; 5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (dân dụng và công nghiệp) hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (phải gồm các nghề cấp thoát nước, bê tông, sắt, thợ nề, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo từng hạng mục công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản gốc: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề, thẻ CMND hoặc CCCD; 2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn gia nhiệt D315mm
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn gia nhiệt D630mm
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu, phải có chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥5 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE D400 từ ngã ba Trị An về cầu Sông Thao
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Công ty và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai , địa chỉ: SỐ 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam (VIWASE) -Địa chỉ: Số 5 Đường Thành, phường Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định e-HSMT; Tư vấn đánh giá e-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai , địa chỉ: SỐ 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 746.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai, địa chỉ: số 48, Cách Mạng Tháng Tám, phường Quyết Thắng, Biên Hòa, Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ Phần Cấp nước Đồng Nai, số 48 đường Cách Mạng Tháng Tám, Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: (0251)3843316, Fax: (0251)3847149
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ Phần Cấp nước Đồng Nai, số 48 đường Cách Mạng Tháng Tám, Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: (0251)3843316, Fax: (0251)3847149
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ Phần Cấp nước Đồng Nai, số 48 đường Cách Mạng Tháng Tám, Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: (0251)3843316, Fax: (0251)3847149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. XÂY DỰNG TRÊN TUYẾN
B I. PHẦN ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V857,210m
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V67,06100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V25,128100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V25,128100m3/km
C II. HỐ VAN, HỐ KHOAN, BỤC ĐỠ, TRỤ CỨU HỎA, TRỤ LẮP ĐẶT TÍN HIỆU:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,301100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,943100m3
D 1. Công tác vận chuyển đất
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,358100m3/km
E 2. XÂY DỰNG GỐI ĐỠ, TRỤ NƯỚC CHỮA CHÁY, TRỤ LẮP ĐẶT TÍN HIỆU
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,714m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m2
F 3. XÂY DỰNG HỐ VAN, HỐ XẢ KHÍ, XẢ CẶN
G a/ Công tác bê tông
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,234m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,228m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,265m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,955m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
H b/ Công tác ván khuôn
1Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,264100m2
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
I c/ Công tác cốt thép
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
J d/ Công tác khác
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
2Bổ sung nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Khoan kéo ống HDPE OD400 băng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V36m
4Khoan kéo ống HDPE OD160 băng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
K III. ỐNG QUA CẦU SÔNG THAO
1Mua cọc BTCT D300 dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V96m
2Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,127m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,842m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
L 1. Thép đài cọc
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42tấn
3Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,848tấn
4Bulon M18x400Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Đai Thép 100x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V30tấn/lần
M 2. Gối đỡ cút qua cầu
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
5ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
N IV. ĐOẠN BĂNG KÊNH: 18 trụ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,168100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,067100m3
3Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V57,275m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,655m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,506100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,656tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,001tấn
8Bulon M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V116bộ
9Đai STK 60x6 L=750Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
O B. CÔNG NGHỆ TUYẾN ỐNG
P I. LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm chiều dày 23,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,39100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,31100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Ống thép DN450 (ống lồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
5Van cổng ty chìm DN400 BBMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Van cổng ty chìm DN300 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Van cổng ty chìm DN200 BBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Van cổng ty chìm DN150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Van cổng ty chìm DN100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Mối nối mềm gang D500 EEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Mối nối mềm gang D150 EEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Mối nối mềm gang D100 EEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Tê gang dẻo DN500x400 FFBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Tê HDPE OD400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tê HDPE OD400x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Tê HDPE OD400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tê HDPE OD400x110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Tê HDPE OD160x160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Tê HDPE OD110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Cút nhựa HDPE 45 độ D400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Cút nhựa HDPE 90 độ D160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Cút nhựa HDPE 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Côn nhựa HDPE 400x160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24STUBEND OD400+Bích thép rỗng D400Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
25STUBEND OD300+Bích thép rỗng D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26STUBEND OD200+Bích thép rỗng D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27STUBEND OD150+Bích thép rỗng D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28STUBEND OD100+Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
29Bích thép đặc DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
30Bích thép đặc DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
31Bích thép đặc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V13cặp bích
32Ống cơi uPVC D168, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
33Nắp hộp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
Q II. XẢ CẶN
1Tê HDPE lệch xả cặn OD400x160Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Van cổng ty chìm DN150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3STUBEND OD150+Bích thép rỗng D150Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4BU HDPE 160mm, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Ống cơi uPVC D168, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
6Nắp hộp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
R III. XẢ KHÍ
1Đai khởi thủy HDPE DN400x50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Van cổng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Ống STK DN50 (một đầu bích, 1 đầu ren) L=500mm (5 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
4Ống STK DN50 (một đầu bích, 1 đầu ren) L=300mm (2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
5Van thu xả khí DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
S IV. ỐNG QUA CẦU, SÔNG
1Ống thép DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
2Bích thép rỗng DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cút thép 45 độ DN400 BBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
T V. HỐ ĐỒNG HỒ
1Đồng hồ đo lưu lượng điện từ DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2STUBEND OD400+Bích thép rỗng D400Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Mối nối mềm gang D400 EEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bu inox DN400 BB-L=0,6MMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Van ren đồng DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Ống inox DN20 đầu ren ngoài L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
7Khâu túm inoxx DN20x9mm 2 đầu ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Ống nhựa mềm 8,5mm chịu áp 200PSI/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
9Đồng hồ đo áp lực (0-6)Kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
U VI. TRỤ CỨU HỎA
1Tê HDPE DN400x100Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
2STUBEND OD100+Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V105bộ
3Van cổng ty chìm DN100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
4Bu HDPE OD110, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
5Cút nhựa HDPE 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
6ỐNG cơi uPVC D168, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
7Nắp hộp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
8Trụ cứu hỏa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
V VII. Thử áp lực, súc rửa, khử trùng đường ống
1Thử áp lực Ống HDPE OD400Mô tả kỹ thuật theo chương V73,39100m
2Thử áp lực Ống HDPE OD110Mô tả kỹ thuật theo chương V13,31100m
3Thử áp lực Ống HDPE OD160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Khử trùng Ống HDPE OD400Mô tả kỹ thuật theo chương V73,39100m
5Khử trùng Ống HDPE OD110Mô tả kỹ thuật theo chương V13,31100m
6Khử trùng Ống HDPE OD160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
7Chi phí nước thử áp lực + súc xả ống (tạm tính bằng 5 lần thể tích ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.631,669m3
W C. HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
X I. TÁI LẬP HẺM BÊTÔNG NHỰA
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100tấn
Y II. TÁI LẬP HẺM BTXM/LỀ BTXM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,351100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V317,55m3
Z III. TÁI LẬP LỀ GẠCH MEN, TERRAZZO
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,91m3
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V89,1m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,1m2
4Lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V45m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7338651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46773E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp 1: + 02 Hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD400, chiều dài ống HDPE ≥OD400 là L≥5,5km, giá trị ≥20 tỷ đồng. - Trường hợp 2: + 02 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD400, chiều dài ống HDPE ≥OD400 là L≥5,5km, giá trị ≥20 tỷ đồng và + 01 Hợp đồng trong đó có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD400, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong hợp đồng là L≥11km và giá trị hợp đồng ≥20 tỷ đồng; - Trường hợp 3: + 03 Hợp đồng, trong đó 01 hợp đồng: có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD400, chiều dài ống HDPE ≥OD400 là L≥5,5km, giá trị ≥20 tỷ đồng và + 02 hợp đồng, trong đó mỗi hợp đồng đều phải có lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE ≥OD315, tổng chiều dài tất cả các loại ống cấp nước trong 02 hợp đồng có ∑L≥11 km và tổng giá trị 02 hợp đồng ≥ 40tỷ đồng. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng xây dựng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn trong trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn(9) khối lượng theo hợp đồng)• Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo qui định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp nước, thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;2. Bản chụp: Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu qui định của pháp luật;3. Bản scan từ bản gốc : Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; thẻ CMND hoặc CCCD ;4. Quyết định bổ nhiệm (phân công) Chỉ huy trưởng công trình các công trình đã thực hiện; 5. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát, đơn vị Quản lý dự án (nếu Chủ đầu tư thuê) hoặc xác nhận Chỉ huy trưởng công trình của chủ đầu tư công trình.102
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (dân dụng và công nghiệp) hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được căn cứ từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày ký hợp đồng thi công xây dựng đến ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc Chỉ huy trưởng công trình) đối với nhân sự đề xuất của chủ đầu tư công trình.Nhà thầu phải chứng minh được điều kiện năng lực của Phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1.Bản scan từ bản gốc: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; thẻ CMND hoặc CCCD;2.Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3.Bản Lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt và Bản kinh nghiệm chuyên môn;4.Quyết định bổ nhiệm (phân công) Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) các công trình đã thực hiện;5.Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) có nhân sự đề xuất tham gia, có xác nhận của Chủ đầu tư, đơn vị giám sát hoặc xác nhận Phụ trách kỹ thuật thi công (Chỉ huy trưởng công trình) của chủ đầu tư công trình.72
3 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân kỹ thuật phải Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề (phải gồm các nghề cấp thoát nước, bê tông, sắt, thợ nề, mộc hoặc coffa, …. phù hợp theo từng hạng mục công việc của gói thầu) bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1. Bản scan từ bản gốc: văn bằng, chứng nhận (chứng chỉ) nghề, thẻ CMND hoặc CCCD; 2. Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.Tổng số năm kinh nghiệm được tính và kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ từ ngày trên chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã qua thi tay nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
2 Máy đầm bàn Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
3 Máy đầm dùi Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
4 Máy hàn gia nhiệt D315mm Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu1
5 Máy hàn gia nhiệt D630mm Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu1
6 Máy cắt bê tông Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
7 Máy trộn bê tông Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu2
8 Máy bơm nước Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu1
9 Máy phát điện Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu1
10 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu, phải có chứng nhận kiểm định2
11 Máy đào Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định2
12 Xe tải tự đổ Trọng tải ≥5 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định2
13 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định1
14 Xe lu Trọng lượng tĩnh ≥ 10 t; Phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu; Trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu cũng phải có chứng nhận kiểm định, chứng nhận sở hữu đúng theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->