Gói thầu: Gói thầu số 1 Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942259-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210942056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:33:00 đến ngày 2021-09-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,826,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 177,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,2 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy, cho công trình dân dụng cấp III trở lên;Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.-Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựngchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã thi công trực tiếp phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật Phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp.- Đã thi công trực tiếp phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Chứng chỉ còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên) còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 07T
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp và giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Y tế Bắc Ninh
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 3 Lý Thái Tổ, Thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Bắc Ninh Số 3 đường Lý Thai Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng HAC.Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng Đông Dương + Tư vấn lập E-HSMT:Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh.. + Tư vấn thẩm định E-HSMT:Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 3 Lý Thái Tổ, Thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Y tế Bắc Ninh Số 3 đường Lý Thai Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đối với hạng mục xây dựng nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với hạng mục phòng cháy chữa cháy, nhà thầu phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 177.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế Bắc Ninh Số 3 đường Lý Thai Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng 1,367% (Gxd+Gtb)1Khoản
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm14,93m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép9,8964m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép2,1991m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn2,3596m3
5Đào móng, máy đào 0,3536100m3
6Tháo dỡ trần791,6661m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan95,3549m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.008,4967m2
9Phá dỡ nền gạch462,8752m2
10Phá dỡ nền láng Granito, thủ công12,5034m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm8,2259m3
12Tháo dỡ gạch ốp tường247,608m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng161,76m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công197,445m2
15Tháo dỡ bản lề cửa714cái
16Tháo dỡ chậu rửa9bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí15bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu6bộ
19Tháo dỡ vách ngăn Compac3,55m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa9bộ
21Tháo dỡ gương soi9cái
22Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh9cái
23Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực13,35m3
24Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực8,6247m3
25Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1,7762100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km1,7762100m3/1km
27Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 110,4m2
28Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,65tấn
29Tháo dỡ cửa bằng thủ công30,6m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực21,113m3
31Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực31,973m3
32Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 0,7879100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km0,7879100m3/1km
C CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1193100m3
2Ván khuôn móng dài0,0871100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,6818m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0045tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0322tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0208tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,0384tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm0,0432tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm0,131tấn
10Ván khuôn móng cột0,0229100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 3,0672m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 0,1452m3
13Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M752,57m3
14Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày 0,7465m3
15Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,900,0447100m3
16Đắp đất nền sảnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,900,0746100m3
17Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,900,0946100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x25,7899m3
19Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm22,28m2
20Láng granitô nền sàn33,152m2
21Cắt tạo khe đường dốc 1x2cm19,210m
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D10mm, chiều cao 0,0123tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, cao 0,0505tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,077100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD 0,4884m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao 0,0306tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao 0,0323tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao 0,1365tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao 0,0843tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3856100m2
31Lắp đặt ống nhựa thông dầm, D90mm0,01100m
32Ván khuôn gỗ sàn mái0,4379100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, cao 0,034tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao 0,5822tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x23,9645m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x25,2545m3
37Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 8mm3001 lỗ khoan
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ phân tầng0,4382100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ phân tầng, D8 mm, cao 0,1647tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x24,5941m3
41Mua Sika liên kết thành lỗ khoan-0,2821kg
42Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 16mm121 lỗ khoan
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao 0,0133tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao 0,0742tấn
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0782100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x20,6296m3
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao 0,0415tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, cao 0,2716tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1181100m2
50Ván khuôn gỗ cột vòm cong0,1498100m2
51Bê tông vòm cong SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cao 1,4732m3
52Ván khuôn gỗ bản vòm cong0,0752100m2
53Lắp dựng cốt thép bản vòm, ĐK 10mm, cao 0,0645tấn
54Bê tông bản vòm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x21,2502m3
55Đục nhám mặt bê tông15,0968m2
56Quét lớp chất lương tương đương Sikadur 732 lên bề mặt bê tông đục nhám đã thực hiện15,0968m2
57Mua chất lương tương đương Sikadur 732 liên kết thành lỗ khoan-7,652kg
58Đào móng băng, thủ công, rộng 3,66881m3
59Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy0,0559100m2
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng 1,1042m3
61Xây móng bằng gạch không nung, 5x10,5x22cm, dày 3,495m3
62Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao 56,642m3
63Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M752,3522m3
64Ốp đá Granite nâu cafe tự nhiên vào tường, cột trụ có chốt bằng inox126,5668m2
65Ốp đá Granite vàng da báo tự nhiên vào tường, cột trụ có chốt bằng inox131,4815m2
66Ốp đá Granite vàng da báo tự nhiên vào tường có chốt Inox478,368m2
67Láng granitô nền sàn48,47m2
68Lát đá bậc tam cấp, đá Granite màu vàng nhạt, vữa XM cát mịn mác 7526,0548m2
69Nẹp đồng chống trơn-giá tham khảo thị trường170,31md
70Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm203,38m2
71Lát nền, sàn bằng đá Marble vàng kem, tiết diện đá >0,25 m288,2806m2
72Lát nền, sàn bằng đá Marble nâu cafe, tiết diện đá >0,25 m230,96m2
73Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm52,7534m2
74Ván sàn gỗ công nghiệp dày 12mm,52,7534m2
75Vữa tự chảy không co249,4266m2
76Láng vữa tự chảy không co-249,4266m2
77Thi công chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm-278,5466m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm65,8629m2
79Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 1,06m3
80Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm239,292m2
81Đắp cát tôn nền mái sảnh5,2169m3
82Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm36,6034m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75161,76m2
84Biểu ngữ khung sắt hộp 20x20mm nền Alumiun viền bao qanh bằng hợp kim nhôm mạ đồng3,674m2
85Làm biểu ngữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng chất liệu Alu kính34chữ cái
86Làm biểu ngữ 2 bên cánh gà bằng chất liệu Mika khung gỗ công nghiệp1,82toàn bộ
87Vách gỗ công nghiệp gỗ MDF chống ẩm110,198m2
88Hệ trần thạch chìm chống ẩm724,8969m2
89Hệ trần thạch cao thả tấm chịu nước - (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)65,7135m2
90Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm66,7665m2
91Khung Inox Su 304 đỡ chậu rửa140,97kg
92Ốp đá granit Marble màu đen chỉ trắng vào tường sử dụng keo dán8,964m2
93Cửa sổ chớp, gỗ chất lượng tương đương Lim Nam Phi đã qua sử lý hấp, tẩm sấy cửa165,2m2
94Cửa sổ lùa hệ nhôm hệ dùng kính 6,38mm đã bao gồm bánh xe5,04m2
95Thiết bị mô tơ, thanh trượt, mắt cảm biên cửa lùa tự động1bộ
96Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ, kính dày 6,38mm13,23m2
97Cửa sổ kính trắng dày 6.38ly (không chỉ bo), gỗ chất lượng tương đương Lim Nam Phi đã qua sử lý hấp, tẩm sấy cửa3,84m2
98Cửa sổ mở lật 1 cánh đã bao gồm tay chống gió và bản lề (chưa bao gồm chốt), kính 6,38mm5,4m2
99Vách kính cố định nhôm hệ kính dày 6,38mm39,26m2
100Phụ trội kính 6.38mm sang kính cường dày 10,38mm39,237m2
101Phụ kiện cửa đi nhôm kính 1 cánh (khóa tay bẻ+chốt)9bộ
102Phụ kiện cửa sổ nhôm kính (chốt)15bộ
103Sơn dầu 2 lớp cánh cửa - sơn PU338,08m2
104Sơn dầu 2 lớp khuôn cửa - sơn PU592,4m2
105Bản lề cửa gỗ840cái
106Lắp dựng cửa vào khuôn165,21m2
107Lắp dựng cửa không có khuôn3,841m2
108Chốt cửa sổ314cái
109Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB301.008,498m2
110Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30368,8803m2
111Trát trần, vữa XM M75, PCB3062,9107m2
112Mua gờ chỉ GFRC (bê tông cốt sợi thủy tinh) đúc sẵn đắp đầu cột174,568m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.440,288m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.783,6675m2
115Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 22,3167100m2
116Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12Module2tủ
117Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8Module4tủ
118Lắp đặt vỏ bảng điện6hộp
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
120Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
121Lắp đặt đế âm nhựa5hộp
122Aptomat tổng MCCB-3P-30A1cái
123Aptomat tổng MCCB-3P-25A2cái
124Aptomat tổng MCCB-3P-20A3cái
125Lắp đặt các automat 2 pha 16A50cái
126Lắp đặt các automat 2 pha 10A3cái
127Đèn LED panel lắp âm trần 600x600 48w6bộ
128Đèn LED panel lắp nổi 400x400 36w6bộ
129Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT: 20x202cái
130Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16a- gắn tường8cái
131Lắp đặt đế âm ổ cắm8hộp
132Lắp đặt dây dẫn 3x10mm235m
133Lắp đặt dây dẫn 3x6mm225m
134Lắp đặt dây dẫn 3x4mm297m
135Lắp đặt dây đơn 1x10mm217,5m
136Lắp đặt dây đơn 1x6mm212,5m
137Lắp đặt dây đơn 1x4mm248,5m
138Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm23.135m
139Lắp đặt máng nhựa đặt nổi, Máng điện 40x20mm78,5m
140Lắp đặt máng nhựa đặt nổi, Máng điện 18x10mm150m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm270m
142Tháo dỡ vỏ bảng điện35hộp
143Tháo dỡ mặt công tắc 1 hạt35cái
144Tháo dỡ mặt công tắc 2 hạt12cái
145Tháo dỡ mặt công tắc 3 hạt10cái
146Tháo dỡ mặt ổ cắm 2 chấu146cái
147Tháo dỡ hộp số quạt điện - Quạt trần50cái
148Lắp đặt hộp Vỏ bảng điện35hộp
149Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc35cái
150Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc12cái
151Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc10cái
152Lắp đặt ổ cắm đôi146cái
153Lắp đặt quạt điện - Quạt trần50cái
154Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường46máy
155Tháo dỡ giá treo điều hòa46cái
156Lắp đặt giá treo điều hòa46cái
157Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường46máy
158Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm0,51100m
159Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm0,87100m
160Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm1,11100m
161Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm0,51100m
162Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm0,87100m
163Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm1,11100m
164Lắp đặt chậu xí bệt15bộ
165Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho xí bệt15bộ
166Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh15cái
167Lắp đặt chậu rửa 1 vòi9bộ
168Lắp đặt vòi rửa 1 vòi9bộ
169Lắp đặt gương soi9cái
170Lắp đặt hộp đựng xà phòng9cái
171Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen3bộ
172Lắp đặt cầu thu nước, ĐK 110mm12cái
173Lắp đặt phễu thu + si phông ngăn mùi đường kính 110mm6cái
174Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm0,4100m
175Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu cảm ứng VGHX029bộ
176Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm0,4100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm0,228100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,324100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm0,538100m
180Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm30cái
181Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm7cái
182Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm13cái
183Cút PPR ren trong D2033cái
184Tê nhựa PPR D32/204cái
185Côn nhựa PPR D40/322cái
186Côn nhựa PPR D32/202cái
187Măng sông PPR 25mm5cái
188Măng sông PPR 32mm4cái
189Măng sông PPR 40mm7cái
190Đấu nối ren trong PPR 20mm33cái
191Lắp đặt van ren, ĐK 20mm6cái
192Lắp đặt van ren, ĐK 32mm6cái
193Lắp đặt ống uPVC D1100,615100m
194Lắp đặt ống uPVC D901,943100m
195Lắp đặt ống uPVC D600,207100m
196Lắp đặt ống uPVC D420,06100m
197Lắp đặt Y D11012cái
198Lắp đặt Y D9012cái
199Lắp đặt Y D608cái
200Lắp đặt Y D110/602cái
201Lắp đặt Y D90/602cái
202Lắp đặt chếch 45 độ D1106cái
203Lắp đặt chếch 45 độ D906cái
204Lắp đặt chếch 45 độ D605cái
205Lắp đặt chếch 135 độ D11034cái
206Lắp đặt chếch 135 độ D906cái
207Lắp đặt thông tắc nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm6cái
208Lắp đặt thông tắc nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm6cái
209Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D 110mm21cái
210Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D 90mm65cái
D THANG SẮT THOÁT HIỂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1297100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0564100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0552100m2
4Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,846m3
5Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D8 mm0,0434tấn
6Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D10 mm0,0195tấn
7Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D12 mm0,0408tấn
8Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D20 mm0,1277tấn
9Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 2,7334m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,850,0942100m3
11Mua bulong 4xM20, L5004cái
12Mua thép tấm dày 0,5-1,5mm Sản xuất bản mã59,346kg
13Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0565tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0565tấn
15Mua thép tấm dày 2-16mm Sản xuất thang sắt1.204,8655kg
16Mua thép chữ C1.043,7001kg
17Mua thép tấm nhám, chống trượt dày 3-8mm564,6774kg
18Mua thép ống, hộp đen, độ dày 0,7 ÷ 1,4mm, sản xuất lan can thang sắt194,4783kg
19Sản xuất thang sắt2,8942tấn
20Lắp dựng thang sắt2,8942tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ117,73521m2
E ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Tủ rack 19inch1hộp
2Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2bộ
3Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60x22mm45m
4Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30x14mm30m
5Lắp đặt và cài đặt thiết bị model trung tâm11Thiết bị
6Ổ cắm mạng (Bao gồm mặt, hạt, đế âm)45bộ
7Lắp đặt ổ cắm nổi45ổ cắm
8Ổ cắm điện 6 lỗ4cái
9Lắp đặt đế âm ổ cắm điện 6 lỗ4hộp
10Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 6Patch panel
11Lắp đặt thiết bị Wifi11Thiết bị
12Cáp mạng AMP Commscope CAT65.490m
13Cáp quang treo single mode kim loại 8FO500m
14Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 59910 m
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh1tủ
2Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy1bộ
3Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A2cái
4Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cm12hộp
5Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện3,610 đầu
6Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng3,710 đầu
7Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm10hộp
8Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy25 chuông
9Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy25 đèn
10Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp25 nút
11Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh6bộ
12Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng8,45 đèn
13Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cm42hộp
14Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm4,85 đèn
15Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố6,85 đèn
16Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 20(2x0,5mm2)1,410m
17Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 10(2x0,5mm2)10,110m
18Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2696m
19Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm21.114,5m
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm1.110,5m
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm115m
22Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm203hộp
23Phá dỡ Nền gạch sân hiện trạng46
24Cắt khe bê tông sân hiện trạng2310m
25Phá dỡ bê tông sân hiện trạng23
26Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II69
27Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90,69100m³
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 15023
29Lát nền hoàn trả sân hiện trạng bằng gạch đỏ46
30Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm1,54100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =25mm0,2100m
32Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháy1máy
33Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháy1máy
34Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cm1tủ
35Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2100m
36Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm100m
37Cung cấp và lắp đặt bể nước mồi 200l1bể
38Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm2cái
39Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm4cái
40Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mm3cái
41Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mm4cái
42Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mm2cái
43Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 25mm3cái
44Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực3cái
45Lò xo giảm chấn8cái
46Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà1cái
47Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân mái1hộp
48Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m2cái
49Cung cấp Lăng phun D65/192cái
50Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D652cái
51Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường1hộp
52Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mm19hộp
53Bình chữa cháy bột ABC 8kg38bình
54Bình chữa cháy CO2 3kg19bình
55Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh19cái
56Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm8cái
57Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm2cái
58Sơn sắt thép các loại 2 nước501m²
59Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mm17cái
60Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm1,54100m
61Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 0,2100m
62Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,72
63Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép10lỗ khoan
64Phá dỡ Nền gạch sân hiện trạng61,6
65Cắt khe bê tông sân hiện trạng30,810m
66Phá dỡ bê tông sân hiện trạng6,16
67Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II92,4
68Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90,924100m³
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 1506,16
70Lát hoàn trả sân hiện trạng bằng gạch đỏ61,6
G NHÀ XE, NHÀ KHO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép24,536m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công23,5729m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm1,008tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,315tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm3,77tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,055tấn
7Mua thép tấm làm bản mã đầu cọc931,6986kg
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,7319tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,7319tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột3,463100m2
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm501 mối nối
12Thuê đoạn cọc ép âm bằng thép1Cọc
13Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I5,807100m
14Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm -0,168100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,664m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m0,0717100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m37,05681m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m0,4763100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB306,3204m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,6538100m2
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,5449100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB3025,1666m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm0,4468tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0759tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm1,7255tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,5408tấn
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB309,5942m3
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,850,9306100m3
29Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,850,042100m3
30Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3011,154m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,482100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB308,9999m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m0,48tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m0,5298tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,8487tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,031100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m0,8781tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,6342tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,769tấn
40Ván khuôn gỗ sàn mái3,1365100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2923tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,2066tấn
43Mua bê tông thương phẩm mác 25060,538m3
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB3057,552m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4575100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m0,0655tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1458tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0406tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,7304m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,5246100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m0,016tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,3411tấn
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,764m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3088,345m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB308,6297m3
56Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB301,544m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB300,808m3
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB3035,308m2
59Mua sắt hộp sản xuất lan can hành lang102,841kg
60Gia công lan can0,101tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,8621m2
62Lắp dựng hoa sắt cửa15,4m2
63Tay vịn cầu thang 60x8014m
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,571100m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30427,337m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30772,103m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3046,396m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB30288,4m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30113,884m2
70Con tiện xi măng192con
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg192cái
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3055,9m
73Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB30 - Granite KT600x600mm327,7246m2
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - trát lót trước khi ốp22,114m2
75Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox - vàng da báo22,114m2
76Ốp đá granit tự nhiên vào chân tường-- đá rối1,1745m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ427,337m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.220,783m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng chất lượng tương đương Sikatop114,987m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30114,987m2
81Cửa cuốn16,166m2
82Motor2bộ
83Bộ lưu điện AC dùng cho cửa cuốn khe thoáng. 400 kg (tích điện 20-30h)2bộ
84Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn16,166m2
85Cửa đi mở quay kết hợp vách kính hệ dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)39,28m2
86Cửa sổ lùa hoặc mở hất kết hợp vách kính hệ dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)15,66m2
87Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ (bản lề 4D, khóa đa điểm)13bộ
88Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ (bản lề 4D, khóa đa điểm)2bộ
89Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sò12bộ
90Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,61291m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,6129m3
92Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB301,1819m3
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 - Granuite mầu vàng nhạt13,7454m2
94Nẹp đồng chống trơn T10x5x1.5 theo DTTK lập78,795m
95Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,46111m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,1845m3
97Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB300,4582m3
98Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Granuite mầu vàng nhạt5,474m2
99Đất mầu trồng cây0,3417m3
100Lắp đặt đèn led Downlight 110/9W-2bộ
101Lắp đặt đèn led ốp trần 160/9W- Đèn trang trí nổi10bộ
102Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt2bộ
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng4bộ
104Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng20bộ
105Lắp đặt quạt trần10cái
106Lắp đặt công tắc 1 hạt5cái
107Lắp đặt công tắc 2 hạt5cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
109Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2487,8m
110Lắp đặt ổ cắm đôi22cái
111Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2274,5m
112Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2260,7m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm335,4m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm103,9m
115Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150, Sơn tĩnh điện dày 1mm1hộp
116Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150, Sơn tĩnh điện dày 1mm3hộp
117Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường loại 4 Module6hộp
118Đèn báo pha kèm cầu chì 6A1bộ
119Lắp đặt đồng hồ Ampe1cái
120Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A1bộ
121Lắp đặt aptomat loại 3 pha, I=25A1cái
122Lắp đặt aptomat loại 3 pha, I=20A3cái
123Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=20A.16cái
124Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=16A.12cái
125Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=10A.15cái
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,481m3
127Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,48m3
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm39,4m
129Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm16m
130Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m4cái
131Gia công, đóng cọc chống sét3cọc
132Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm22m
133Đai ôm Omega22cái
134Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0196100m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0196100m3
136Làm tiếp địa cho cột điện21 bộ
137Băng đồng 40x4mm7m
138Bảng đồng tiếp địa 300x100x51cái
139Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm21hộp
140Kiểm tra điện trở bãi cọc tiếp đất1lần
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm0,03100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm0,07100m
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm4cái
144Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
145Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
146Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm1cái
147Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm1cái
148Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1001100m3
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,44m3
150Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0254100m2
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0057tấn
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0015tấn
153Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0407tấn
154Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,027tấn
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB301,185m3
156Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB301,1722m3
157Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3012,2988m2
158Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB302,568m2
159Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,36m3
160Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0048tấn
161Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0233tấn
162Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,022100m2
163Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg5cái
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm0,02100m
165Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,043100m3
H HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II7,45271m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1074100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác0,0712100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,8123m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB308,4796m3
6Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 60x240mm54,1707m2
7Đất mầu trồng cây6,2543m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,085100m3
9Mua bê tông thương phẩm mác 150,106,238m2
10Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30104,668m3
11Lát gạch Tezzarro KT400x400mm, vữa XM M50, PCB302.190,36m2
12Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3361cấu kiện
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T16,8m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T16,8m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)15,4m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,924100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,2505tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3081cấu kiện
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,21100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,31m3
21Bộ nắp hố thu nước Composite (nắp 380x680mm khung 500x800, tải trọng 125KN)35bộ
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg35cái
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,6041m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,005100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,131m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB400,178m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,002100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,004tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,046m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg1cái
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II31,81m3
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm1,2100 m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40x20mm10m
34Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm120m
35Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x4mm21100m
36Hạ ngầm cácp hiện trạng0,75100m
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,318100m3
I BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II3,6825100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1322100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4011,502m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,4099tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,26tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0277tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,2326tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4022,12m3
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4016,59m3
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB4031,996m3
11Băng cản nước PVC43,8m
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm3,2529100m2
13Ván khuôn gỗ sàn mái0,9808100m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40217,98m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4096,36m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40105m2
17Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ190,661m2
18Mua inox 304 làm nắp bể nước23,1916kg
19Mua inox 304 làm nắp bể nước10,4448kg
20Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,803100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II2,88100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II2,88100m3/1km
23Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,0805100m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0215100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,72m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB402,0614m3
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB400,5627m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0111100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0167tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,2446m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB401,8045m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB402,6455m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,1743m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0228100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0089tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0342tấn
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4025,9128m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,118m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,9128m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,1178m2
41Mua thép hộp 50x50x2,4 sản xuất xà gồ-77,1866kg
42Sản xuất xà gồ thép0,0753tấn
43Lắp dựng xà gồ thép0,0753tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1007100m2
45Tấm ốp tôn khổ rộng 400mm dày 0,4mm3,5m
46Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt bằng tôn mạ kẽm dày 1,5mm1,8m2
47Khóa cửa1bộ
48Sản xuất, lắp dựng Lưới inox ngăn côn trùng theo1,8m2
49Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm260m
50Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm216m
51Lắp đặt dây đơn 1x4mm28m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống Gen mềm chống cháy D254m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống Gen mềm chống cháy D2028m
54Lắp đặt các automat 1 pha 16A2cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 20A2cái
56Lắp đặt các automat 3 pha 25A1cái
57Lắp đặt ổ cắm ba2cái
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
59Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
60Tủ điện nhà bơm kích thước 300x200x150m1cái
61Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x500x200 mm1hộp
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II17,491m3
63Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm0,21100 m
64Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm0,45100 m
65Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm1cái
66Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm1cái
67Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm3cái
68Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm1cái
69Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm1cái
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1378100m3
J NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG, MÀN HÌNH LED
1Bảng màn hình Led ngoài trời KT 8400 x 750 mmThông số KT theo chương V E-HSMT1HM
2Bảng màn hình Led trong nhà KT 3600 x 2050 mmThông số KT theo chương V E-HSMT1HM
3Bục phát biểuThông số KT theo chương V E-HSMT1cái
4Bục tượng bácThông số KT theo chương V E-HSMT1cái
5Ngôi sao vàng đường kính 50 cmThông số KT theo chương V E-HSMT1cái
6Búa liềm đường kính 50 cmThông số KT theo chương V E-HSMT1cái
7Rèm sân khấuThông số KT theo chương V E-HSMT21m2
8Máy chiếuThông số KT theo chương V E-HSMT1cái
9Phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chạy thử và hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệThông số KT theo chương V E-HSMT1HM
K ĐIỀU HÒA
1Điều hòa 1 chiều inverter 9000 BTUThông số KT theo chương V E-HSMT4cái
2Điều hòa 1 chiều inverter 18000 BTUThông số KT theo chương V E-HSMT11cái
3Điều hòa 1 chiều inverter 24000 BTUThông số KT theo chương V E-HSMT3cái
L THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm động cơ điện Q=20 l/s, H=30 mThông số KT theo chương V E-HSMT1máy
2Máy bơm động cơ diesel, Q=20 l/s, H=30 mThông số KT theo chương V E-HSMT1máy
3Tủ điều khiển (02 bơm)Thông số KT theo chương V E-HSMT1Tủ
4Ắc quy cho trung tâm báo cháyThông số KT theo chương V E-HSMT1cái
M THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack 19inch 10UThông số KT theo chương V E-HSMT3chiếc
2Swicth 24 port riêng cho wifiThông số KT theo chương V E-HSMT4chiếc
3Swicth L2 24 port LAN & 2 Port quangThông số KT theo chương V E-HSMT4chiếc
4Modem router cân bằng tải chia mạngThông số KT theo chương V E-HSMT1chiếc
5Thiết bị WifiThông số KT theo chương V E-HSMT35chiếc
6Module quang uplink swicth 10kmThông số KT theo chương V E-HSMT10chiếc
7ODF quang 12 FoThông số KT theo chương V E-HSMT4chiếc
8Camera analog loại 5Mb (7 mắt)Thông số KT theo chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,2 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy, cho công trình dân dụng cấp III trở lên;Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.-Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựngchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện: 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã thi công trực tiếp phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
5 Kỹ thuật Phụ trách PCCC 1 - Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp.- Đã thi công trực tiếp phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Chứng chỉ còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
8 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên) còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 07T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy nén khí 360 m3/h (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất)1
3 Máy hàn ≥23Kw (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất)1
4 Máy uốn cốt thép ≥5kW (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất)1
5 Máy cắt cốt thép ≥5kW (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất)1
6 Máy trộn vữa (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp)2
7 Máy trộn bê tông (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp)4
8 Máy đầm cóc (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp)1
9 Máy đầm dùi (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp)3
10 Máy đầm bàn (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp)2
11 Máy cắt gạch đá (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp)1
12 Máy khoan cầm tay (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp)2
13 Máy cắt bê tông (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp)1
14 Máy đào ≥0,8m3 (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực)1
15 Máy ép cọc ≥150T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực)1
16 Cần cẩu ≥ 10T (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực)1
17 Máy toàn đạc điện tử (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp và giấy kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->