Gói thầu: Gói thầu số 1 Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:33:00 đến ngày 2021-09-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,826,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 177,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,2 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy, cho công trình dân dụng cấp III trở lên;Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.-Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựngchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã thi công trực tiếp phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp.- Đã thi công trực tiếp phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Chứng chỉ còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên) còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 07T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép cọc ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp và giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Y tế Bắc Ninh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đối với hạng mục xây dựng nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với hạng mục phòng cháy chữa cháy, nhà thầu phải có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 177.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế Bắc Ninh Số 3 đường Lý Thai Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Bắc Ninh - Số 6 Lý Thái Tổ - thành phố Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 1,367% (Gxd+Gtb) | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 14,93 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 9,8964 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,1991 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 2,3596 | m3 | |
| 5 | Đào móng, máy đào | 0,3536 | 100m3 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 791,6661 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | 95,3549 | m3 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.008,4967 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | 462,8752 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền láng Granito, thủ công | 12,5034 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 8,2259 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 247,608 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 161,76 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 197,445 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ bản lề cửa | 714 | cái | |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | 9 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 15 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn Compac | 3,55 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 9 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ gương soi | 9 | cái | |
| 22 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | 9 | cái | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 13,35 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 8,6247 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | 1,7762 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | 1,7762 | 100m3/1km | |
| 27 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 110,4 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,65 | tấn | |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 30,6 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 21,113 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 31,973 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | 0,7879 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | 0,7879 | 100m3/1km | |
| C | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1193 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng dài | 0,0871 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,6818 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0045 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0322 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0208 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0384 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 0,0432 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | 0,131 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,0229 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 3,0672 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,1452 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | 2,57 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày | 0,7465 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0447 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất nền sảnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0746 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0946 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 5,7899 | m3 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | 22,28 | m2 | |
| 20 | Láng granitô nền sàn | 33,152 | m2 | |
| 21 | Cắt tạo khe đường dốc 1x2cm | 19,2 | 10m | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D10mm, chiều cao | 0,0123 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, cao | 0,0505 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,077 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | 0,4884 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao | 0,0306 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, cao | 0,0323 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao | 0,1365 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao | 0,0843 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3856 | 100m2 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, D90mm | 0,01 | 100m | |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,4379 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, cao | 0,034 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao | 0,5822 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 3,9645 | m3 | |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 5,2545 | m3 | |
| 37 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 8mm | 300 | 1 lỗ khoan | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ phân tầng | 0,4382 | 100m2 | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ phân tầng, D8 mm, cao | 0,1647 | tấn | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 4,5941 | m3 | |
| 41 | Mua Sika liên kết thành lỗ khoan- | 0,2821 | kg | |
| 42 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 16mm | 12 | 1 lỗ khoan | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao | 0,0133 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, cao | 0,0742 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0782 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 0,6296 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao | 0,0415 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, cao | 0,2716 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1181 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ cột vòm cong | 0,1498 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông vòm cong SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cao | 1,4732 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ bản vòm cong | 0,0752 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép bản vòm, ĐK 10mm, cao | 0,0645 | tấn | |
| 54 | Bê tông bản vòm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 1,2502 | m3 | |
| 55 | Đục nhám mặt bê tông | 15,0968 | m2 | |
| 56 | Quét lớp chất lương tương đương Sikadur 732 lên bề mặt bê tông đục nhám đã thực hiện | 15,0968 | m2 | |
| 57 | Mua chất lương tương đương Sikadur 732 liên kết thành lỗ khoan- | 7,652 | kg | |
| 58 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 3,6688 | 1m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | 0,0559 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,1042 | m3 | |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung, 5x10,5x22cm, dày | 3,495 | m3 | |
| 62 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao | 56,642 | m3 | |
| 63 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | 2,3522 | m3 | |
| 64 | Ốp đá Granite nâu cafe tự nhiên vào tường, cột trụ có chốt bằng inox | 126,5668 | m2 | |
| 65 | Ốp đá Granite vàng da báo tự nhiên vào tường, cột trụ có chốt bằng inox | 131,4815 | m2 | |
| 66 | Ốp đá Granite vàng da báo tự nhiên vào tường có chốt Inox | 478,368 | m2 | |
| 67 | Láng granitô nền sàn | 48,47 | m2 | |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, đá Granite màu vàng nhạt, vữa XM cát mịn mác 75 | 26,0548 | m2 | |
| 69 | Nẹp đồng chống trơn-giá tham khảo thị trường | 170,31 | md | |
| 70 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | 203,38 | m2 | |
| 71 | Lát nền, sàn bằng đá Marble vàng kem, tiết diện đá >0,25 m2 | 88,2806 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn bằng đá Marble nâu cafe, tiết diện đá >0,25 m2 | 30,96 | m2 | |
| 73 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm | 52,7534 | m2 | |
| 74 | Ván sàn gỗ công nghiệp dày 12mm, | 52,7534 | m2 | |
| 75 | Vữa tự chảy không co | 249,4266 | m2 | |
| 76 | Láng vữa tự chảy không co- | 249,4266 | m2 | |
| 77 | Thi công chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm- | 278,5466 | m2 | |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 65,8629 | m2 | |
| 79 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 1,06 | m3 | |
| 80 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 239,292 | m2 | |
| 81 | Đắp cát tôn nền mái sảnh | 5,2169 | m3 | |
| 82 | Lát gạch lá nem KT gạch 300x300mm | 36,6034 | m2 | |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 161,76 | m2 | |
| 84 | Biểu ngữ khung sắt hộp 20x20mm nền Alumiun viền bao qanh bằng hợp kim nhôm mạ đồng | 3,674 | m2 | |
| 85 | Làm biểu ngữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng chất liệu Alu kính | 34 | chữ cái | |
| 86 | Làm biểu ngữ 2 bên cánh gà bằng chất liệu Mika khung gỗ công nghiệp | 1,82 | toàn bộ | |
| 87 | Vách gỗ công nghiệp gỗ MDF chống ẩm | 110,198 | m2 | |
| 88 | Hệ trần thạch chìm chống ẩm | 724,8969 | m2 | |
| 89 | Hệ trần thạch cao thả tấm chịu nước - (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | 65,7135 | m2 | |
| 90 | Vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm | 66,7665 | m2 | |
| 91 | Khung Inox Su 304 đỡ chậu rửa | 140,97 | kg | |
| 92 | Ốp đá granit Marble màu đen chỉ trắng vào tường sử dụng keo dán | 8,964 | m2 | |
| 93 | Cửa sổ chớp, gỗ chất lượng tương đương Lim Nam Phi đã qua sử lý hấp, tẩm sấy cửa | 165,2 | m2 | |
| 94 | Cửa sổ lùa hệ nhôm hệ dùng kính 6,38mm đã bao gồm bánh xe | 5,04 | m2 | |
| 95 | Thiết bị mô tơ, thanh trượt, mắt cảm biên cửa lùa tự động | 1 | bộ | |
| 96 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ, kính dày 6,38mm | 13,23 | m2 | |
| 97 | Cửa sổ kính trắng dày 6.38ly (không chỉ bo), gỗ chất lượng tương đương Lim Nam Phi đã qua sử lý hấp, tẩm sấy cửa | 3,84 | m2 | |
| 98 | Cửa sổ mở lật 1 cánh đã bao gồm tay chống gió và bản lề (chưa bao gồm chốt), kính 6,38mm | 5,4 | m2 | |
| 99 | Vách kính cố định nhôm hệ kính dày 6,38mm | 39,26 | m2 | |
| 100 | Phụ trội kính 6.38mm sang kính cường dày 10,38mm | 39,237 | m2 | |
| 101 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính 1 cánh (khóa tay bẻ+chốt) | 9 | bộ | |
| 102 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính (chốt) | 15 | bộ | |
| 103 | Sơn dầu 2 lớp cánh cửa - sơn PU | 338,08 | m2 | |
| 104 | Sơn dầu 2 lớp khuôn cửa - sơn PU | 592,4 | m2 | |
| 105 | Bản lề cửa gỗ | 840 | cái | |
| 106 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 165,2 | 1m2 | |
| 107 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 3,84 | 1m2 | |
| 108 | Chốt cửa sổ | 314 | cái | |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 1.008,498 | m2 | |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 368,8803 | m2 | |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 62,9107 | m2 | |
| 112 | Mua gờ chỉ GFRC (bê tông cốt sợi thủy tinh) đúc sẵn đắp đầu cột | 174,568 | m2 | |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.440,288 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.783,6675 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 22,3167 | 100m2 | |
| 116 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12Module | 2 | tủ | |
| 117 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8Module | 4 | tủ | |
| 118 | Lắp đặt vỏ bảng điện | 6 | hộp | |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 121 | Lắp đặt đế âm nhựa | 5 | hộp | |
| 122 | Aptomat tổng MCCB-3P-30A | 1 | cái | |
| 123 | Aptomat tổng MCCB-3P-25A | 2 | cái | |
| 124 | Aptomat tổng MCCB-3P-20A | 3 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | 50 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | 3 | cái | |
| 127 | Đèn LED panel lắp âm trần 600x600 48w | 6 | bộ | |
| 128 | Đèn LED panel lắp nổi 400x400 36w | 6 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT: 20x20 | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16a- gắn tường | 8 | cái | |
| 131 | Lắp đặt đế âm ổ cắm | 8 | hộp | |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2 | 35 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 3x6mm2 | 25 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 3x4mm2 | 97 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 17,5 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 12,5 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 48,5 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 3.135 | m | |
| 139 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi, Máng điện 40x20mm | 78,5 | m | |
| 140 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi, Máng điện 18x10mm | 150 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 270 | m | |
| 142 | Tháo dỡ vỏ bảng điện | 35 | hộp | |
| 143 | Tháo dỡ mặt công tắc 1 hạt | 35 | cái | |
| 144 | Tháo dỡ mặt công tắc 2 hạt | 12 | cái | |
| 145 | Tháo dỡ mặt công tắc 3 hạt | 10 | cái | |
| 146 | Tháo dỡ mặt ổ cắm 2 chấu | 146 | cái | |
| 147 | Tháo dỡ hộp số quạt điện - Quạt trần | 50 | cái | |
| 148 | Lắp đặt hộp Vỏ bảng điện | 35 | hộp | |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 35 | cái | |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 146 | cái | |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 50 | cái | |
| 154 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 46 | máy | |
| 155 | Tháo dỡ giá treo điều hòa | 46 | cái | |
| 156 | Lắp đặt giá treo điều hòa | 46 | cái | |
| 157 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 46 | máy | |
| 158 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | 0,51 | 100m | |
| 159 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | 0,87 | 100m | |
| 160 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | 1,11 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,51 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,87 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 1,11 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt | 15 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho xí bệt | 15 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 15 | cái | |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 9 | cái | |
| 171 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt cầu thu nước, ĐK 110mm | 12 | cái | |
| 173 | Lắp đặt phễu thu + si phông ngăn mùi đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 0,4 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu cảm ứng VGHX02 | 9 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 0,4 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,228 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,324 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | 0,538 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | 30 | cái | |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 7 | cái | |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | 13 | cái | |
| 183 | Cút PPR ren trong D20 | 33 | cái | |
| 184 | Tê nhựa PPR D32/20 | 4 | cái | |
| 185 | Côn nhựa PPR D40/32 | 2 | cái | |
| 186 | Côn nhựa PPR D32/20 | 2 | cái | |
| 187 | Măng sông PPR 25mm | 5 | cái | |
| 188 | Măng sông PPR 32mm | 4 | cái | |
| 189 | Măng sông PPR 40mm | 7 | cái | |
| 190 | Đấu nối ren trong PPR 20mm | 33 | cái | |
| 191 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | 6 | cái | |
| 192 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 6 | cái | |
| 193 | Lắp đặt ống uPVC D110 | 0,615 | 100m | |
| 194 | Lắp đặt ống uPVC D90 | 1,943 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt ống uPVC D60 | 0,207 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt ống uPVC D42 | 0,06 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt Y D110 | 12 | cái | |
| 198 | Lắp đặt Y D90 | 12 | cái | |
| 199 | Lắp đặt Y D60 | 8 | cái | |
| 200 | Lắp đặt Y D110/60 | 2 | cái | |
| 201 | Lắp đặt Y D90/60 | 2 | cái | |
| 202 | Lắp đặt chếch 45 độ D110 | 6 | cái | |
| 203 | Lắp đặt chếch 45 độ D90 | 6 | cái | |
| 204 | Lắp đặt chếch 45 độ D60 | 5 | cái | |
| 205 | Lắp đặt chếch 135 độ D110 | 34 | cái | |
| 206 | Lắp đặt chếch 135 độ D90 | 6 | cái | |
| 207 | Lắp đặt thông tắc nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 6 | cái | |
| 208 | Lắp đặt thông tắc nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 209 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D 110mm | 21 | cái | |
| 210 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D 90mm | 65 | cái | |
| D | THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1297 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0564 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0552 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,846 | m3 | |
| 5 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D8 mm | 0,0434 | tấn | |
| 6 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D10 mm | 0,0195 | tấn | |
| 7 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D12 mm | 0,0408 | tấn | |
| 8 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, D20 mm | 0,1277 | tấn | |
| 9 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | 2,7334 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0942 | 100m3 | |
| 11 | Mua bulong 4xM20, L500 | 4 | cái | |
| 12 | Mua thép tấm dày 0,5-1,5mm Sản xuất bản mã | 59,346 | kg | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0565 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0565 | tấn | |
| 15 | Mua thép tấm dày 2-16mm Sản xuất thang sắt | 1.204,8655 | kg | |
| 16 | Mua thép chữ C | 1.043,7001 | kg | |
| 17 | Mua thép tấm nhám, chống trượt dày 3-8mm | 564,6774 | kg | |
| 18 | Mua thép ống, hộp đen, độ dày 0,7 ÷ 1,4mm, sản xuất lan can thang sắt | 194,4783 | kg | |
| 19 | Sản xuất thang sắt | 2,8942 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng thang sắt | 2,8942 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,7352 | 1m2 | |
| E | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ rack 19inch | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60x22mm | 45 | m | |
| 4 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30x14mm | 30 | m | |
| 5 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị model trung tâm | 11 | Thiết bị | |
| 6 | Ổ cắm mạng (Bao gồm mặt, hạt, đế âm) | 45 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm nổi | 45 | ổ cắm | |
| 8 | Ổ cắm điện 6 lỗ | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đế âm ổ cắm điện 6 lỗ | 4 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | 6 | Patch panel | |
| 11 | Lắp đặt thiết bị Wifi | 11 | Thiết bị | |
| 12 | Cáp mạng AMP Commscope CAT6 | 5.490 | m | |
| 13 | Cáp quang treo single mode kim loại 8FO | 500 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | 599 | 10 m | |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | 1 | bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây 11x11cm | 12 | hộp | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang điện | 3,6 | 10 đầu | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 3,7 | 10 đầu | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy 21,5x42,5 cm | 10 | hộp | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chuông báo cháy | 2 | 5 chuông | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo cháy | 2 | 5 đèn | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 2 | 5 nút | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh | 6 | bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | 8,4 | 5 đèn | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đế âm nhựa cho đèn báo phòng kích thước 11x5,5cm | 42 | hộp | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | 4,8 | 5 đèn | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố | 6,8 | 5 đèn | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 20(2x0,5mm2) | 1,4 | 10m | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn loại dây 10(2x0,5mm2) | 10,1 | 10m | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 696 | m | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 1.114,5 | m | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 1.110,5 | m | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 115 | m | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia ngả ống 16mm | 203 | hộp | |
| 23 | Phá dỡ Nền gạch sân hiện trạng | 46 | m² | |
| 24 | Cắt khe bê tông sân hiện trạng | 23 | 10m | |
| 25 | Phá dỡ bê tông sân hiện trạng | 23 | m³ | |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 69 | m³ | |
| 27 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,69 | 100m³ | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 23 | m³ | |
| 29 | Lát nền hoàn trả sân hiện trạng bằng gạch đỏ | 46 | m² | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 1,54 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =25mm | 0,2 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện chữa cháy | 1 | máy | |
| 33 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ diesel chữa cháy | 1 | máy | |
| 34 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm (02 bơm) kích thước vỏ tủ 80x50cm | 1 | tủ | |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 100 | m | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 100 | m | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt bể nước mồi 200l | 1 | bể | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt van khóa đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| 45 | Lò xo giảm chấn | 8 | cái | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1000x600x200mm có chân mái | 1 | hộp | |
| 48 | Cung cấp Cuộn vòi D65, dài 20m | 2 | cái | |
| 49 | Cung cấp Lăng phun D65/19 | 2 | cái | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối cho cuộn vòi chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | 1 | hộp | |
| 52 | Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà 500x700x200mm | 19 | hộp | |
| 53 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | 38 | bình | |
| 54 | Bình chữa cháy CO2 3kg | 19 | bình | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | 19 | cái | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 50 | 1m² | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mm | 17 | cái | |
| 60 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm | 1,54 | 100m | |
| 61 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính | 0,2 | 100m | |
| 62 | Công tác đổ bê tông bệ máy bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,72 | m³ | |
| 63 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép | 10 | lỗ khoan | |
| 64 | Phá dỡ Nền gạch sân hiện trạng | 61,6 | m² | |
| 65 | Cắt khe bê tông sân hiện trạng | 30,8 | 10m | |
| 66 | Phá dỡ bê tông sân hiện trạng | 6,16 | m³ | |
| 67 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 92,4 | m³ | |
| 68 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,924 | 100m³ | |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6,16 | m³ | |
| 70 | Lát hoàn trả sân hiện trạng bằng gạch đỏ | 61,6 | m² | |
| G | NHÀ XE, NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 24,536 | m3 | |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 23,5729 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,008 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,315 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 3,77 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,055 | tấn | |
| 7 | Mua thép tấm làm bản mã đầu cọc | 931,6986 | kg | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,7319 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,7319 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 3,463 | 100m2 | |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | 50 | 1 mối nối | |
| 12 | Thuê đoạn cọc ép âm bằng thép | 1 | Cọc | |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 5,807 | 100m | |
| 14 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - | 0,168 | 100m | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,664 | m3 | |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | 0,0717 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m | 37,0568 | 1m3 | |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | 0,4763 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,3204 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,6538 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,5449 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | 25,1666 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | 0,4468 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0759 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | 1,7255 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,5408 | tấn | |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,5942 | m3 | |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,9306 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,042 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 11,154 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,482 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | 8,9999 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | 0,48 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | 0,5298 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,8487 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,031 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | 0,8781 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,6342 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,769 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,1365 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2923 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,2066 | tấn | |
| 43 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | 60,538 | m3 | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | 57,552 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4575 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | 0,0655 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1458 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0406 | tấn | |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,7304 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,5246 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | 0,016 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,3411 | tấn | |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,764 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 88,345 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | 8,6297 | m3 | |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 1,544 | m3 | |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 0,808 | m3 | |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB30 | 35,308 | m2 | |
| 59 | Mua sắt hộp sản xuất lan can hành lang | 102,841 | kg | |
| 60 | Gia công lan can | 0,101 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,862 | 1m2 | |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 15,4 | m2 | |
| 63 | Tay vịn cầu thang 60x80 | 14 | m | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,571 | 100m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 427,337 | m2 | |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 772,103 | m2 | |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 46,396 | m2 | |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 288,4 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 113,884 | m2 | |
| 70 | Con tiện xi măng | 192 | con | |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 192 | cái | |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 55,9 | m | |
| 73 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB30 - Granite KT600x600mm | 327,7246 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - trát lót trước khi ốp | 22,114 | m2 | |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox - vàng da báo | 22,114 | m2 | |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên vào chân tường-- đá rối | 1,1745 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 427,337 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.220,783 | m2 | |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng chất lượng tương đương Sikatop | 114,987 | m2 | |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 114,987 | m2 | |
| 81 | Cửa cuốn | 16,166 | m2 | |
| 82 | Motor | 2 | bộ | |
| 83 | Bộ lưu điện AC dùng cho cửa cuốn khe thoáng. 400 kg (tích điện 20-30h) | 2 | bộ | |
| 84 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 16,166 | m2 | |
| 85 | Cửa đi mở quay kết hợp vách kính hệ dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | 39,28 | m2 | |
| 86 | Cửa sổ lùa hoặc mở hất kết hợp vách kính hệ dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | 15,66 | m2 | |
| 87 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ (bản lề 4D, khóa đa điểm) | 13 | bộ | |
| 88 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ (bản lề 4D, khóa đa điểm) | 2 | bộ | |
| 89 | Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sò | 12 | bộ | |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,6129 | 1m3 | |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,6129 | m3 | |
| 92 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 1,1819 | m3 | |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 - Granuite mầu vàng nhạt | 13,7454 | m2 | |
| 94 | Nẹp đồng chống trơn T10x5x1.5 theo DTTK lập | 78,795 | m | |
| 95 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,4611 | 1m3 | |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,1845 | m3 | |
| 97 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 0,4582 | m3 | |
| 98 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Granuite mầu vàng nhạt | 5,474 | m2 | |
| 99 | Đất mầu trồng cây | 0,3417 | m3 | |
| 100 | Lắp đặt đèn led Downlight 110/9W- | 2 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt đèn led ốp trần 160/9W- Đèn trang trí nổi | 10 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 2 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 20 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | 10 | cái | |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 487,8 | m | |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 22 | cái | |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 274,5 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 260,7 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 335,4 | m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 103,9 | m | |
| 115 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150, Sơn tĩnh điện dày 1mm | 1 | hộp | |
| 116 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x150, Sơn tĩnh điện dày 1mm | 3 | hộp | |
| 117 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường loại 4 Module | 6 | hộp | |
| 118 | Đèn báo pha kèm cầu chì 6A | 1 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | 1 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, I=25A | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, I=20A | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=20A. | 16 | cái | |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=16A. | 12 | cái | |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, I=10A. | 15 | cái | |
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,48 | 1m3 | |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,48 | m3 | |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 39,4 | m | |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 16 | m | |
| 130 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 131 | Gia công, đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 22 | m | |
| 133 | Đai ôm Omega | 22 | cái | |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0196 | 100m3 | |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0196 | 100m3 | |
| 136 | Làm tiếp địa cho cột điện | 2 | 1 bộ | |
| 137 | Băng đồng 40x4mm | 7 | m | |
| 138 | Bảng đồng tiếp địa 300x100x5 | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 140 | Kiểm tra điện trở bãi cọc tiếp đất | 1 | lần | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,03 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,07 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 4 | cái | |
| 144 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 146 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 1 | cái | |
| 148 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1001 | 100m3 | |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,44 | m3 | |
| 150 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0254 | 100m2 | |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0057 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0015 | tấn | |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0407 | tấn | |
| 154 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,027 | tấn | |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | 1,185 | m3 | |
| 156 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,1722 | m3 | |
| 157 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,2988 | m2 | |
| 158 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,568 | m2 | |
| 159 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,36 | m3 | |
| 160 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0048 | tấn | |
| 161 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0233 | tấn | |
| 162 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,022 | 100m2 | |
| 163 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,02 | 100m | |
| 165 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,043 | 100m3 | |
| H | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 7,4527 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1074 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 0,0712 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,8123 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,4796 | m3 | |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 60x240mm | 54,1707 | m2 | |
| 7 | Đất mầu trồng cây | 6,2543 | m2 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,085 | 100m3 | |
| 9 | Mua bê tông thương phẩm mác 150, | 106,238 | m2 | |
| 10 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | 104,668 | m3 | |
| 11 | Lát gạch Tezzarro KT400x400mm, vữa XM M50, PCB30 | 2.190,36 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 336 | 1cấu kiện | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 16,8 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 16,8 | m3 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 15,4 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,924 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,2505 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 308 | 1cấu kiện | |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,21 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,31 | m3 | |
| 21 | Bộ nắp hố thu nước Composite (nắp 380x680mm khung 500x800, tải trọng 125KN) | 35 | bộ | |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 35 | cái | |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,604 | 1m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,005 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,131 | m3 | |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,178 | m3 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,004 | tấn | |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,046 | m3 | |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1 | cái | |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 31,8 | 1m3 | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 100mm | 1,2 | 100 m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40x20mm | 10 | m | |
| 34 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | 120 | m | |
| 35 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x4mm2 | 1 | 100m | |
| 36 | Hạ ngầm cácp hiện trạng | 0,75 | 100m | |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,318 | 100m3 | |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM, NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | 3,6825 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1322 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 11,502 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,4099 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,26 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0277 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,2326 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,12 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,59 | m3 | |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,996 | m3 | |
| 11 | Băng cản nước PVC | 43,8 | m | |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 3,2529 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,9808 | 100m2 | |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 217,98 | m2 | |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 96,36 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 105 | m2 | |
| 17 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 190,66 | 1m2 | |
| 18 | Mua inox 304 làm nắp bể nước | 23,1916 | kg | |
| 19 | Mua inox 304 làm nắp bể nước | 10,4448 | kg | |
| 20 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,803 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 2,88 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | 2,88 | 100m3/1km | |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0805 | 100m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0215 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,0614 | m3 | |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,5627 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0111 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0167 | tấn | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2446 | m3 | |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8045 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | 2,6455 | m3 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1743 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0228 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0089 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0342 | tấn | |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 25,9128 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,118 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,9128 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,1178 | m2 | |
| 41 | Mua thép hộp 50x50x2,4 sản xuất xà gồ- | 77,1866 | kg | |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0753 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0753 | tấn | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1007 | 100m2 | |
| 45 | Tấm ốp tôn khổ rộng 400mm dày 0,4mm | 3,5 | m | |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt bằng tôn mạ kẽm dày 1,5mm | 1,8 | m2 | |
| 47 | Khóa cửa | 1 | bộ | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng Lưới inox ngăn côn trùng theo | 1,8 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 60 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 16 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 8 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống Gen mềm chống cháy D25 | 4 | m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống Gen mềm chống cháy D20 | 28 | m | |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm ba | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 60 | Tủ điện nhà bơm kích thước 300x200x150m | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x500x200 mm | 1 | hộp | |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 17,49 | 1m3 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | 0,21 | 100 m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | 0,45 | 100 m | |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 1 | cái | |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1378 | 100m3 | |
| J | NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG, MÀN HÌNH LED | |||
| 1 | Bảng màn hình Led ngoài trời KT 8400 x 750 mm | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 1 | HM |
| 2 | Bảng màn hình Led trong nhà KT 3600 x 2050 mm | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 1 | HM |
| 3 | Bục phát biểu | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bục tượng bác | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ngôi sao vàng đường kính 50 cm | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Búa liềm đường kính 50 cm | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Rèm sân khấu | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 8 | Máy chiếu | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chạy thử và hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 1 | HM |
| K | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều inverter 9000 BTU | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều inverter 18000 BTU | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Điều hòa 1 chiều inverter 24000 BTU | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| L | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện Q=20 l/s, H=30 m | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm động cơ diesel, Q=20 l/s, H=30 m | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển (02 bơm) | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Ắc quy cho trung tâm báo cháy | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| M | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack 19inch 10U | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 2 | Swicth 24 port riêng cho wifi | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 3 | Swicth L2 24 port LAN & 2 Port quang | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 4 | Modem router cân bằng tải chia mạng | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Thiết bị Wifi | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 35 | chiếc |
| 6 | Module quang uplink swicth 10km | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 10 | chiếc |
| 7 | ODF quang 12 Fo | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 8 | Camera analog loại 5Mb (7 mắt) | Thông số KT theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,2 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy, cho công trình dân dụng cấp III trở lên;Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.-Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựngchuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã thi công trực tiếp phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật Phụ trách PCCC | 1 | - Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp.- Đã thi công trực tiếp phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Chứng chỉ còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau:Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên) còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 07T | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe và giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy nén khí 360 m3/h | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất) | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23Kw | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất) | 1 |
| 4 | Máy uốn cốt thép ≥5kW | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất) | 1 |
| 5 | Máy cắt cốt thép ≥5kW | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp) | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp) | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp) | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp) | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp) | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp) | 1 |
| 14 | Máy đào ≥0,8m3 | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy ép cọc ≥150T | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 16 | Cần cẩu ≥ 10T | (Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký xe máy và giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp và giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi