Gói thầu: Mua sắm phần cứng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940917-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng/Bộ Công Thương
Tên gói thầu Mua sắm phần cứng
Số hiệu KHLCNT 20210811649
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp: Nguồn sự nghiệp kinh tế (Loại 280-321), kinh phí không tự chủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:01:00 đến ngày 2021-09-24 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,400,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.100945E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị bao gồm: máy tính, máy chủ, thiết bị tổng đài.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ.- Có nhân viên kỹ thuật hỗ trợ 24/7- Có đường dây nóng và hòm thư điện tử hỗ trợ kỹ thuật

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin- Có chứng chỉ đặc thù liên quan network (CCNP, JNCIP, …) hoặc tương đương.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt ngiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt ngiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng/Bộ Công Thương
E-CDNT 1.2 Mua sắm phần cứng
Đề án: Phát triển hệ thống Tổng đài Tư vấn, hỗ trợ người tiêu dùng tại Bộ Công Thương giai đoạn 2021-2025 (Quyết định số 3619/QĐ-BCT)
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp: Nguồn sự nghiệp kinh tế (Loại 280-321), kinh phí không tự chủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng, Địa chỉ: 25 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 6292 0486
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư TMT; Địa chỉ: 23 Đặng Trần Côn, Quốc Tử Giám, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại 02439964884 + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Vinpol, Địa chỉ: 21 Cát Linh, phường Cát Linh quận Đống Đa TP Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 02439945959


- Bên mời thầu: Cục cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng/Bộ Công Thương , địa chỉ: 25 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng, Địa chỉ: 25 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 6292 0486


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, xuất xứ, đơn vị sản xuất, năm sản xuất; - Cam kết hàng hóa cung cấp phải bảo đảm mới 100% được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Catalogue, tài liệu của nhà sản xuất, hãng sản xuất chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (không yêu cầu đối với các phụ kiện). (Với các tài liệu trong nước thì yêu cầu bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để chứng minh.). - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. Chứng nhận hợp chuẩn hợp quy hoặc chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào cho hàng hóa được vận chuyển, lắp đăt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành đến tận đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV tại E-HSMT. Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV tại E-HSMT.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 4 – Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng, Địa chỉ: 25 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 6292 0486
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng - Địa chỉ: 25 Ngô Quyền, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024 6292 0486
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mua mới Máy chủ sao lưu1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMáy chủ lưu trữ ghi âm
2Mua mới RAM thiết bị sao lưu2ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMáy chủ lưu trữ ghi âm
3Mua mới Ổ cứng NVME M.2 22805ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMáy chủ lưu trữ ghi âm
4Mua mới Ổ cứng HDD 3.57ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMáy chủ lưu trữ ghi âm
5Lắp đặt, cài đặt, bảo trì, bảo dưỡng1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMáy chủ lưu trữ ghi âm
6Máy chủ Vận hành1ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
7Mua mới máy tính để bàn (máy trạm) loại 120ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMáy tính để bàn (máy trạm)
8Mua mới máy tính để bàn (máy trạm) loại 22ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMáy tính để bàn (máy trạm)
9Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMáy tính để bàn (máy trạm)
10Mua mới màn hình máy tính loại 120ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMàn hình máy tính
11Mua mới màn hình máy tính loại 21ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMàn hình máy tính
12Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMàn hình máy tính
13Mua mới Máy tính xách tay3ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
14Điện thoại IP Phone Tổng đài viên Cấp II1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMTĐiện thoại IP Phone
15Điện thoại IP Phone hình gọi nhóm2BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMTĐiện thoại IP Phone
16Điện thoại IP Phone Tổng đài viên cấp I5ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMTĐiện thoại IP Phone
17Điện thoại IP Phone Tổng đài gọi nhóm1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMTĐiện thoại IP Phone
18Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMTĐiện thoại IP Phone
19Nguồn điện thoại IP Phone1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
20Tai nghe Tư vấn viên40ChiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
21Hỗ trợ kỹ thuật Hệ thống Tổng đài Tư vấn, hỗ trợ người tiêu dùng 1800.68381GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMTTrang thiết bị, vật tư kết nối tổng đài, bảo trì, bảo dưỡng
22Hỗ trợ bảo dưỡng1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMTTrang thiết bị, vật tư kết nối tổng đài, bảo trì, bảo dưỡng
23Hỗ trợ cài đặt, hỗ trợ kỹ thuật vận hành1GóiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMTTrang thiết bị, vật tư kết nối tổng đài, bảo trì, bảo dưỡng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.100945E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị bao gồm: máy tính, máy chủ, thiết bị tổng đài.(Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 24 giờ.- Có nhân viên kỹ thuật hỗ trợ 24/7- Có đường dây nóng và hòm thư điện tử hỗ trợ kỹ thuật

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin- Có chứng chỉ đặc thù liên quan network (CCNP, JNCIP, …) hoặc tương đương.(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt ngiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng)53
2 Cán bộ triển khai 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin(tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt ngiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 1 năm là đủ 12 tháng)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->