Gói thầu: Trụ sở Ban Nhân dân Ấp 1, xã Phú Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Trụ sở Ban Nhân dân Ấp 1, xã Phú Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn xây dựng cơ bản tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:07:00 đến ngày 2021-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 629,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.44343E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88868E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh. Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.693.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥881.386.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 ≤ Máy đào ≤ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Trụ sở Ban Nhân dân Ấp 1, xã Phú Ninh Trụ sở Ban Nhân dân Ấp 1, xã Phú Ninh 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn xây dựng cơ bản tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Trong 03 ngày làm việc, đơn vị dự thầu cung cấp 01 quyển HSDT bản gốc và 04 quyển HSDT bản chụp đủ tài liệu để làm cơ sở đánh giá E-HSDT, số liệu này phải đúng với nội dung mà đơn vị dự thầu đã đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 0277.3828505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Dũng – Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 0277.3828505. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI (TRỤ SỞ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3748 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3181 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2411 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ đá 120x120x1200 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6266 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9088 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,027 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9376 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9112 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6774 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5632 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2241 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1935 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0951 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2997 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1475 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0181 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3416 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3372 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0568 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1302 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0733 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5822 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | 100m2 |
| 29 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0633 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3754 | 100m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7068 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4202 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,782 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8805 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5984 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9554 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7308 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,49 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,299 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,031 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,182 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,96 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 250x250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m2 |
| 49 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,495 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,495 | m2 |
| 51 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4 Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2082 | 100m2 |
| 52 | Cung cấp tole phẵng mạ màu dày 4 Dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3004 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,55 | m |
| 54 | Kẻ ron hình bán nguyệt lõm R10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,556 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m |
| 56 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600, khung nhôm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,98 | M2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép hộp H80x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 58 | Cung cấp thép H80x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,03 | kg |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 60 | Cung cấp con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,18 | M2 |
| 62 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | M2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3835 | m2 |
| 64 | Cung cấp khung bảo vệ nhôm đường kính 13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3835 | m2 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1381 | tấn |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1381 | tấn |
| 67 | Cung cấp thép H80x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,14 | kg |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,872 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,791 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,7755 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6417 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,6475 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,4327 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8187 | 1m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ bằng Mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BẨN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - ĐK 220mm, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt nhựa PVC RT - Đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối nhựa PVC RN - Đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| D | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT, NƯỚC LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối nhựa PVC RN - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa PVC RT - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1301 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (không tính cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3981 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 13 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0424 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0003 | tấn |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7942 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6544 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2956 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| F | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ELCB 2P - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn huỳnh quang, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn huỳnh quang, dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp + mặt 1 thiết bị âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp + mặt 2 thiết bị âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy loại 7kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 11 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống xoắn nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ + 2 sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 20 | Lắp đặt tủ điện Inox 300x400x200, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | CCLĐ Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| G | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,426 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng d=08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | tấn |
| 3 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Cắt ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | 10m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | 100m3 |
| H | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,923 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,731 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,331 | 100m3 |
| 4 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.504,34 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.44343E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88868E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh. Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 440.693.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥881.386.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,4m3 ≤ Máy đào ≤ 0,7 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đo đạc | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi