Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:05:00 đến ngày 2021-09-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,019,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.+ Tương tự về quy mô: Giá trị công việc ≥ 2.700.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW đến 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cao (1,5÷1,7)m |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp mở rộng công trình Khu nhà điều trị nội trú thuộc Bệnh viện Mắt tỉnh Đắk Lắk 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Mắt tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 90 Trần Phú, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện, Số 153 đường A Ma Khê, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk – Địa chỉ: 09 Lê Duẩn, Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 145,152 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | "nt" | 0,576 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | "nt" | 0,822 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | "nt" | 133,86 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 45,59 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 16,834 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 4,021 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 133,86 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | "nt" | 13,386 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | "nt" | 1,812 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | "nt" | 10,12 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng đá (ước lượng kích thước móng) | "nt" | 9,984 | m3 |
| 13 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép (ước lượng kích thước móng) | "nt" | 2,496 | m3 |
| 14 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép (ước lượng kích thước móng) | "nt" | 3,376 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | "nt" | 72,483 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 72,483 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 72,483 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | "nt" | 92,702 | m2 |
| 19 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | "nt" | 0,906 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | "nt" | 0,536 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ trần | "nt" | 76,2 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 11,145 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 12,14 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 5,494 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 77,868 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | "nt" | 7,787 | m3 |
| 27 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | "nt" | 1,264 | m3 |
| 28 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | "nt" | 0,993 | m3 |
| 29 | Phá dỡ móng các loại, móng đá (ước lượng kích thước móng) | "nt" | 6,885 | m3 |
| 30 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép (ước lượng kích thước móng) | "nt" | 1,721 | m3 |
| 31 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép (ước lượng kích thước móng) | "nt" | 2,532 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | "nt" | 45,268 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 45,268 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 45,268 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | "nt" | 6,185 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | "nt" | 0,012 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 1,8 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 2,125 | m3 |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | "nt" | 3,99 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | "nt" | 0,399 | m3 |
| 41 | Phá dỡ móng các loại, móng đá (ước lượng kích thước móng) | "nt" | 0,845 | m3 |
| 42 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép (ước lượng kích thước móng) | "nt" | 0,169 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | "nt" | 3,728 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 3,728 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 3,728 | m3 |
| 46 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 | "nt" | 9,02 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 90,2 | m2 |
| B | Cải tạo, nâng cấp mở rộng khu điều trị nội trú | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 127,816 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | "nt" | 12,782 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | "nt" | 4,44 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái hiện trạng | "nt" | 15,146 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | "nt" | 9,137 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | "nt" | 6,14 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 19 | m2 |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | "nt" | 2 | cây |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | "nt" | 2 | gốc cây |
| 10 | Tháo dỡ cửa khung sắt bảo vệ | "nt" | 16,72 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khung sắt lưới B40 | "nt" | 13,328 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | "nt" | 30,914 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 30,914 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 30,914 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 21,64 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,61 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,015 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,075 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,085 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 8x8x18, chiều dày | "nt" | 2,838 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 71,84 | m2 |
| 22 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 16,82 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% DT tường trục X7') | "nt" | 43,977 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 115,817 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (cạnh dầm) | "nt" | 16,82 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 176,614 | m2 |
| 27 | Lan can inox 304 D60 | "nt" | 11,472 | m2 |
| 28 | Tháo ống nhựa thoát nước trục 7' đoạn Y6-Y11 | "nt" | 30,2 | m |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 1,5 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,177 | 100m3 |
| 31 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 | "nt" | 12,614 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 33,736 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,904 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,342 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 2,269 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | "nt" | 0,329 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | "nt" | 16,97 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | "nt" | 1,405 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,438 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 0,438 | 100m3/km |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 29,914 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 3,126 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,404 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 3,652 | tấn |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 16,595 | m3 |
| 46 | Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 4,233 | m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 5,246 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 4,381 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,507 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 3,574 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 0,986 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | "nt" | 1,684 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 2,849 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | "nt" | 0,283 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | "nt" | 0,187 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 22,871 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 2,995 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,127 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | "nt" | 2,536 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 8,962 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 1,372 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,54 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,546 | tấn |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | "nt" | 1,384 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180mm, chiều dày | "nt" | 8,002 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180mm chiều dày | "nt" | 39,826 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180mm, chiều dày | "nt" | 6,05 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180,mm chiều dày | "nt" | 35,957 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 322,635 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 42,34 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | "nt" | 0,492 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | "nt" | 0,492 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 69,6 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương | "nt" | 71,68 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (trần khu vệ sinh) | "nt" | 23,435 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | "nt" | 155,841 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 155,841 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 155,841 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông | "nt" | 1,298 | 100m2 |
| 80 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 85,724 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 85,724 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 459,886 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | "nt" | 37,56 | m2 |
| 84 | Thi công vách ngăn bằng tấm compac | "nt" | 37,804 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm xingfa kính cường lực dày 8li | "nt" | 32,04 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm xingfa kính cường lực dày 8li | "nt" | 9,48 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính nhôm xingfa kính cường lực dày 8li | "nt" | 37,459 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 8li | "nt" | 34,548 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 8li | "nt" | 10,78 | m2 |
| 90 | Cửa phòng cháy CC (cửa thép chống cháy 120' giữa tâm cháy) | "nt" | 3,52 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa PCCC (6 bộ bản lề + 2 tay đẩy hơi + khóa + tay nắm) | "nt" | 1 | bộ |
| 92 | Gia công khung thép mái lấy sáng | "nt" | 0,111 | tấn |
| 93 | Lắp dựng khung thép mái lấy sáng | "nt" | 0,111 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 10,923 | m2 |
| 95 | Lắp tấm policacbon nat 4mm | "nt" | 14,76 | 1m2 |
| 96 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 | "nt" | 1,008 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 10,08 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 470,39 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 50,977 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 124,358 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 222,459 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | "nt" | 83,849 | m2 |
| 103 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 137,2 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can cầu thang | "nt" | 8,676 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 17,352 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 521,367 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | "nt" | 567,866 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 534,994 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 554,239 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 2,514 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | "nt" | 2,536 | 100m2 |
| 112 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 62,12 | m2 |
| 113 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | "nt" | 3,178 | m3 |
| 114 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | "nt" | 6,356 | m3 |
| 115 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | "nt" | 11,398 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 11,398 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 11,398 | m3 |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 22,576 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,256 | 100m3 |
| 120 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 | "nt" | 6,2 | m3 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,092 | m3 |
| 122 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 61,12 | m2 |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | "nt" | 3,58 | m3 |
| 124 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 | "nt" | 0,388 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 80x80x180mm, chiều dày | "nt" | 0,461 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180, chiều dày | "nt" | 0,157 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 8,8 | m2 |
| 128 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 8,8 | m2 |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,264 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,025 | tấn |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,038 | 100m2 |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | "nt" | 2 | bể |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt có két nước | "nt" | 9 | bộ |
| 134 | Lắp đặt lavabo + vòi + pk | "nt" | 7 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi đồng | "nt" | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (vòi lạnh) | "nt" | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | "nt" | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | "nt" | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng giấy vs | "nt" | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt kệ kính | "nt" | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | "nt" | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn + phụ kiện | "nt" | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam | "nt" | 4 | bộ |
| 144 | Rơ le đóng ngắt máy bơm | "nt" | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | "nt" | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | "nt" | 0,3 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | "nt" | 0,8 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | "nt" | 0,9 | 100m |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mm | "nt" | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | "nt" | 22 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | "nt" | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | "nt" | 11 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | "nt" | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | "nt" | 60 | cái |
| 155 | Nối giảm 34/27 | "nt" | 24 | cái |
| 156 | Măng sông D42 | "nt" | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 70 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây | "nt" | 0,6 | 100m |
| 159 | Máy bơm panasonic GP 10HCN1L 750W | "nt" | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | "nt" | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 89mm | "nt" | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | "nt" | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | "nt" | 24 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89/42mm | "nt" | 11 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | "nt" | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | "nt" | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | "nt" | 1,4 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | "nt" | 1,35 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,27 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | "nt" | 0,15 | 100m |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm | "nt" | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt cầu chắn rác | "nt" | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | "nt" | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | "nt" | 0,45 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | "nt" | 0,015 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | "nt" | 0,03 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | "nt" | 0,45 | 100m |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | "nt" | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 220/114mm | "nt" | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 220mm | "nt" | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 220mm | "nt" | 4 | cái |
| 182 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 11,1 | m2 |
| 183 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | "nt" | 1,11 | m3 |
| 184 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | "nt" | 1,443 | m3 |
| 185 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 1,443 | m3 |
| 186 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 1,443 | m3 |
| 187 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,133 | 100m3 |
| 188 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 | "nt" | 1,11 | m3 |
| 189 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 1,47 | m3 |
| 190 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 2,315 | m3 |
| 191 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 0,168 | m3 |
| 192 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 0,385 | m3 |
| 193 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 1,099 | m3 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,638 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,1 | tấn |
| 196 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 0,018 | 100m2 |
| 197 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | "nt" | 0,268 | 100m2 |
| 198 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,032 | 100m2 |
| 199 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,028 | 100m2 |
| 200 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,107 | 100m2 |
| 201 | Ống thông hơi D60 | "nt" | 1 | cái |
| 202 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 3,19 | m2 |
| 203 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,68 | m2 |
| 204 | Trát đáy bể, vữa XM mác 75 | "nt" | 8,82 | m2 |
| 205 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 17,08 | m2 |
| 206 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 19,832 | m2 |
| 207 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 50,602 | m2 |
| 208 | Dung dịch chống thấm plastocrete-n (2L/m3 BT) | "nt" | 10,875 | lít |
| 209 | Dung dịch sika crete PP-1, (36kg/m3 BT) | "nt" | 195,742 | kg |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,025 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,108 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 0,108 | 100m3/km |
| 213 | Tủ điện âm tường chứa 2-4CB (220x132x75)≤500cm2 | "nt" | 5 | hộp |
| 214 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB, cường độ dòng điện | "nt" | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | "nt" | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 7 | cái |
| 220 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 18 | cái |
| 221 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x36W | "nt" | 15 | bộ |
| 222 | Lắp đặt các loại đèn, đèn led ốp trần 18W | "nt" | 21 | bộ |
| 223 | Lắp đặt quạt trần | "nt" | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2≤25mm2 | "nt" | 25 | m |
| 225 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2≤10mm2 | "nt" | 20 | m |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2≤10mm2 | "nt" | 80 | m |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2≤4mm2 | "nt" | 93 | m |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2≤4mm2 | "nt" | 196 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2≤4mm2 | "nt" | 353 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa D20 | "nt" | 350 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa D25 | "nt" | 300 | m |
| 232 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | "nt" | 8 | hộp |
| 233 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | "nt" | 1 | sứ |
| 234 | Lắp đặt máy điều hoà 2HP | "nt" | 3 | máy |
| 235 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | "nt" | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt máy điều hoà (lắp lại ) | "nt" | 4 | máy |
| 237 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 238 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 32 | m2 |
| 239 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | "nt" | 3,2 | m3 |
| 240 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | "nt" | 4,16 | m3 |
| 241 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 4,16 | m3 |
| 242 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 4,16 | m3 |
| 243 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 9,6 | m3 |
| 244 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,048 | 100m3 |
| 245 | Rải gạch thẻ mương chôn ống | "nt" | 1.000 | viên |
| 246 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,048 | 100m3 |
| 247 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 (hoàn trả mặt bằng) | "nt" | 3,2 | m3 |
| 248 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 32 | m2 |
| 249 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32Ampe | "nt" | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | "nt" | 20 | m |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | "nt" | 20 | m |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | "nt" | 100 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D34 | "nt" | 0,95 | 100m |
| 254 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | "nt" | 3 | sứ |
| C | PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | "nt" | 7,2 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | "nt" | 9,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 9,36 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 9,36 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 1,444 | 100m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 | "nt" | 7,2 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 7,704 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 9,342 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 0,602 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 2,128 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | "nt" | 6,515 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 2,995 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,485 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 0,039 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | "nt" | 1,015 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,219 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,103 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,603 | 100m2 |
| 20 | Nắp bể bằng tôn có khóa | "nt" | 0,64 | m2 |
| 21 | Ống thông hơi D60 | "nt" | 1 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180mm, chiều dày | "nt" | 1,238 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 12,12 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | "nt" | 21,856 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 6,45 | m2 |
| 26 | Trát đáy bể, vữa XM mác 75 | "nt" | 52,08 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 62,28 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 111,472 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 237,594 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,224 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | "nt" | 1,221 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 1,221 | 100m3/km |
| 33 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 (Hoàn trả mặt bằng) | "nt" | 1,228 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 68,76 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đầu báo khói quang | "nt" | 0,9 | 10 đầu |
| 36 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | "nt" | 0,8 | 5 nút |
| 37 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | "nt" | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn báo cháy | "nt" | 0,8 | 5 đèn |
| 39 | Điện trở cuối mạch | "nt" | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn báo phòng | "nt" | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ tường (chuông, đèn, nút nhấn khẩn cấp) | "nt" | 4 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1mm2 ≤1mm2 | "nt" | 180 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | "nt" | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D18mm | "nt" | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | "nt" | 0,8 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | "nt" | 0,8 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | "nt" | 1 | trung tâm |
| 48 | Bộ lưu điện 12h | "nt" | 1 | bộ |
| 49 | Bộ chống tĩnh điện cho TT báo cháy | "nt" | 1 | bộ |
| 50 | Tủ đựng bình chữa cháy | "nt" | 4 | hộp |
| 51 | BÌnh chữa cháy MFz8 | "nt" | 4 | bình |
| 52 | BÌnh chữa cháy MT5 | "nt" | 4 | bình |
| 53 | Bảng nội quy PCCC | "nt" | 4 | cái |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | "nt" | 0,114 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,184 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 0,017 | 100m2 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 36 | m2 |
| 58 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | "nt" | 3,6 | m3 |
| 59 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | "nt" | 4,68 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 4,68 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 4,68 | m3 |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 22,4 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,096 | 100m3 |
| 64 | Rải gạch thẻ | "nt" | 2.000 | viên |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 0,096 | 100m3 |
| 66 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 (hoàn trả mặt bằng) | "nt" | 6,4 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 64 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | "nt" | 1,65 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | "nt" | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm | "nt" | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt trụ PCCC 2 họng | "nt" | 4 | cái |
| 72 | Tủ PCCC 900x700x250 (lăng phun A(D65), 2 cuộn vòi D65, 2 khớp nối) | "nt" | 4 | cái |
| 73 | Trụ tiếp nước 2 họng | "nt" | 1 | trụ |
| 74 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy: máy bơm pentax CM40-250B | "nt" | 1 | máy |
| 75 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy: Máy bơm diezel | "nt" | 1 | máy |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | "nt" | 110 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | "nt" | 1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCb cường độ dòng điện 32Ampe | "nt" | 1 | cái |
| D | Nhà chứa rác | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 5,34 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | "nt" | 0,534 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | "nt" | 0,694 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 0,694 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 0,694 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 3,204 | 100m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 | "nt" | 0,534 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | "nt" | 1,78 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | "nt" | 1,068 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,356 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,258 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,038 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,005 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | "nt" | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | "nt" | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180mm, chiều dày | "nt" | 1,856 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | "nt" | 0,016 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | "nt" | 0,016 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông | "nt" | 0,048 | 100m2 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 | "nt" | 0,334 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 0,89 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 3,18 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt bọc tôn | "nt" | 1,999 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 3,998 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 6,557 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,912 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | "nt" | 1,912 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 19,95 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | "nt" | 22,95 | m2 |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | "nt" | 49,457 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 22,95 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 29,507 | m2 |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | "nt" | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | "nt" | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 7 | m |
| 38 | Bảng điện | "nt" | 1 | cái |
| E | CẢI TẠO LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | "nt" | 0,209 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | "nt" | 0,351 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, khung sắt | "nt" | 6,72 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180mm, chiều dày | "nt" | 0,422 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 5,28 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | "nt" | 6,84 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | "nt" | 12,12 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 12,12 | m2 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | "nt" | 0,096 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 1,04 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sắt kéo | "nt" | 3,6 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 7,2 | m2 |
| 14 | Di dời phòng máy chủ | "nt" | 1 | tt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.+ Tương tự về quy mô: Giá trị công việc ≥ 2.700.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân thi công | 10 | có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | 5-7T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250lít | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi, đầm bàn | 1KW đến 1,5KW | 3 |
| 4 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≥70kg | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | 1,5kW | 1 |
| 9 | Bộ giàn giáo thép | cao (1,5÷1,7)m | 120 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi