Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942462-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210676042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:05:00 đến ngày 2021-09-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,019,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.+ Tương tự về quy mô: Giá trị công việc ≥ 2.700.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW đến 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị cao (1,5÷1,7)m
- Số lượng tối thiểu 120
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp mở rộng công trình Khu nhà điều trị nội trú thuộc Bệnh viện Mắt tỉnh Đắk Lắk
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện , địa chỉ: 153 đường A-Ma-Khê, Tp. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 90 Trần Phú, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện, Số 153 đường A Ma Khê, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn thiết kế Gia Phúc; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện , địa chỉ: 153 đường A-Ma-Khê, Tp. Buôn Ma Thuột
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 90 Trần Phú, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện, Số 153 đường A Ma Khê, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt tỉnh Đắk Lắk; Địa chỉ: Số 90 Trần Phú, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Thiện, Số 153 đường A Ma Khê, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk – Địa chỉ: 09 Lê Duẩn, Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V145,152m2
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép"nt"0,576m3
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ"nt"0,822tấn
4Tháo dỡ trần"nt"133,86m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công"nt"45,59m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "nt"16,834m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "nt"4,021m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"nt"133,86m2
9Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ"nt"13,386m3
10Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép"nt"1,812m3
11Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép"nt"10,12m3
12Phá dỡ móng các loại, móng đá (ước lượng kích thước móng)"nt"9,984m3
13Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép (ước lượng kích thước móng)"nt"2,496m3
14Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép (ước lượng kích thước móng)"nt"3,376m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại"nt"72,483m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T"nt"72,483m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T"nt"72,483m3
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao "nt"92,702m2
19Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép"nt"0,906m3
20Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ"nt"0,536tấn
21Tháo dỡ trần"nt"76,2m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ công"nt"11,145m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "nt"12,14m3
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "nt"5,494m3
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"nt"77,868m2
26Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ"nt"7,787m3
27Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép"nt"1,264m3
28Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép"nt"0,993m3
29Phá dỡ móng các loại, móng đá (ước lượng kích thước móng)"nt"6,885m3
30Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép (ước lượng kích thước móng)"nt"1,721m3
31Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép (ước lượng kích thước móng)"nt"2,532m3
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại"nt"45,268m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T"nt"45,268m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T"nt"45,268m3
35Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao "nt"6,185m2
36Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ"nt"0,012tấn
37Tháo dỡ cửa bằng thủ công"nt"1,8m2
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "nt"2,125m3
39Phá dỡ nền láng vữa xi măng"nt"3,99m2
40Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ"nt"0,399m3
41Phá dỡ móng các loại, móng đá (ước lượng kích thước móng)"nt"0,845m3
42Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép (ước lượng kích thước móng)"nt"0,169m3
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại"nt"3,728m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T"nt"3,728m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T"nt"3,728m3
46Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50"nt"9,02m3
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"90,2m2
B Cải tạo, nâng cấp mở rộng khu điều trị nội trú
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V127,816m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ"nt"12,782m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép"nt"4,44m3
4Tháo dỡ mái hiện trạng"nt"15,146m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường "nt"9,137m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công"nt"6,14m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"nt"19m2
8Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây "nt"2cây
9Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc "nt"2gốc cây
10Tháo dỡ cửa khung sắt bảo vệ"nt"16,72m2
11Tháo dỡ khung sắt lưới B40"nt"13,328m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại"nt"30,914m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T"nt"30,914m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T"nt"30,914m3
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"21,64m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,61m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,075tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"0,085100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 8x8x18, chiều dày "nt"2,838m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"71,84m2
22Trát xà, dầm, vữa XM mác 75"nt"16,82m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% DT tường trục X7')"nt"43,977m2
24Bả bằng bột bả vào tường"nt"115,817m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (cạnh dầm)"nt"16,82m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"176,614m2
27Lan can inox 304 D60"nt"11,472m2
28Tháo ống nhựa thoát nước trục 7' đoạn Y6-Y11"nt"30,2m
29Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"1,5100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"0,177100m3
31Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50"nt"12,614m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"33,736m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,904100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,342tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"2,269tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm"nt"0,329tấn
37Xây móng bằng đá hộc, chiều dày "nt"16,97m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95"nt"1,405100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "nt"0,438100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"0,438100m3/km
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"29,914m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng"nt"3,126100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,404tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"3,652tấn
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"16,595m3
46Bê tông đá 4x6 thay gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50"nt"4,233m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"5,246m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"4,381m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,507tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"3,574tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"0,986tấn
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật"nt"1,684100m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"2,849m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường"nt"0,283100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép "nt"0,187tấn
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"22,871m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"2,995tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,127tấn
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái"nt"2,536100m2
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"8,962m3
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"1,372100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,54tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,546tấn
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao "nt"1,384m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180mm, chiều dày "nt"8,002m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180mm chiều dày "nt"39,826m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180mm, chiều dày "nt"6,05m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180,mm chiều dày "nt"35,957m3
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"322,635m2
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"42,34m2
71Gia công xà gồ thép"nt"0,492tấn
72Lắp dựng xà gồ thép"nt"0,492tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"69,6m2
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + khung xương"nt"71,68m2
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm (trần khu vệ sinh)"nt"23,435m2
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm"nt"155,841m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"155,841m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"155,841m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông"nt"1,298100m2
80Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75"nt"85,724m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …"nt"85,724m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt"459,886m2
83Công tác ốp đá granit tự nhiên"nt"37,56m2
84Thi công vách ngăn bằng tấm compac"nt"37,804m2
85Lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm xingfa kính cường lực dày 8li"nt"32,04m2
86Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm xingfa kính cường lực dày 8li"nt"9,48m2
87Lắp dựng vách kính nhôm xingfa kính cường lực dày 8li"nt"37,459m2
88Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 8li"nt"34,548m2
89Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính cường lực dày 8li"nt"10,78m2
90Cửa phòng cháy CC (cửa thép chống cháy 120' giữa tâm cháy)"nt"3,52m2
91Phụ kiện cửa PCCC (6 bộ bản lề + 2 tay đẩy hơi + khóa + tay nắm)"nt"1bộ
92Gia công khung thép mái lấy sáng"nt"0,111tấn
93Lắp dựng khung thép mái lấy sáng"nt"0,111tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"10,923m2
95Lắp tấm policacbon nat 4mm"nt"14,761m2
96Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50"nt"1,008m3
97Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"10,08m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"470,39m2
99Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"50,977m2
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"124,358m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"222,459m2
102Trát trần, vữa XM mác 75"nt"83,849m2
103Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75"nt"137,2m2
104Lắp dựng lan can cầu thang"nt"8,676m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"17,352m2
106Bả bằng bột bả vào tường"nt"521,367m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần"nt"567,866m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"534,994m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"554,239m2
110Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao "nt"2,514100m2
111Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m"nt"2,536100m2
112Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"nt"62,12m2
113Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép"nt"3,178m3
114Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ"nt"6,356m3
115Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại"nt"11,398m3
116Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T"nt"11,398m3
117Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T"nt"11,398m3
118Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"22,576m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,256100m3
120Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50"nt"6,2m3
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,092m3
122Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"61,12m2
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III"nt"3,58m3
124Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50"nt"0,388m3
125Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 80x80x180mm, chiều dày "nt"0,461m3
126Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180, chiều dày "nt"0,157m3
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"8,8m2
128Quét nước xi măng 2 nước"nt"8,8m2
129Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,264m3
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,025tấn
131Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,038100m2
132Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3"nt"2bể
133Lắp đặt chậu xí bệt có két nước"nt"9bộ
134Lắp đặt lavabo + vòi + pk"nt"7bộ
135Lắp đặt vòi đồng"nt"4bộ
136Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (vòi lạnh)"nt"3bộ
137Lắp đặt gương soi"nt"7cái
138Lắp đặt hộp đựng xà phòng"nt"5cái
139Lắp đặt hộp đựng giấy vs"nt"11cái
140Lắp đặt kệ kính"nt"7cái
141Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm"nt"8cái
142Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn + phụ kiện"nt"2bộ
143Lắp đặt chậu tiểu nam"nt"4bộ
144Rơ le đóng ngắt máy bơm"nt"3cái
145Lắp đặt van 2 chiều D34"nt"5cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm"nt"0,3100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm"nt"0,8100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm"nt"0,9100m
149Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mm"nt"2cái
150Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm"nt"22cái
151Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm"nt"3cái
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm"nt"11cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm"nt"18cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm"nt"60cái
155Nối giảm 34/27"nt"24cái
156Măng sông D42"nt"2cái
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt"70m
158Lắp đặt ống nhựa luồn dây"nt"0,6100m
159Máy bơm panasonic GP 10HCN1L 750W"nt"1cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm"nt"9cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 89mm"nt"16cái
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm"nt"18cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm"nt"24cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89/42mm"nt"11cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm"nt"9cái
166Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm"nt"1cái
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm"nt"1,4100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm"nt"1,35100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm"nt"0,27100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm"nt"0,15100m
171Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/42mm"nt"2cái
172Lắp đặt cầu chắn rác"nt"10cái
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm"nt"10cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm"nt"0,45100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm"nt"0,015100m
176Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm"nt"0,03100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm"nt"0,45100m
178Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm"nt"5cái
179Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 220/114mm"nt"5cái
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 220mm"nt"3cái
181Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 220mm"nt"4cái
182Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"nt"11,1m2
183Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ"nt"1,11m3
184Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại"nt"1,443m3
185Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T"nt"1,443m3
186Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T"nt"1,443m3
187Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"0,133100m3
188Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50"nt"1,11m3
189Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"1,47m3
190Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"2,315m3
191Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"0,168m3
192Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"0,385m3
193Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"1,099m3
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,638tấn
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,1tấn
196Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"nt"0,018100m2
197Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày "nt"0,268100m2
198Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,032100m2
199Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,028100m2
200Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"0,107100m2
201Ống thông hơi D60"nt"1cái
202Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"3,19m2
203Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"1,68m2
204Trát đáy bể, vữa XM mác 75"nt"8,82m2
205Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"17,08m2
206Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75"nt"19,832m2
207Quét nước xi măng 2 nước"nt"50,602m2
208Dung dịch chống thấm plastocrete-n (2L/m3 BT)"nt"10,875lít
209Dung dịch sika crete PP-1, (36kg/m3 BT)"nt"195,742kg
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,025100m3
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "nt"0,108100m3
212Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"0,108100m3/km
213Tủ điện âm tường chứa 2-4CB (220x132x75)≤500cm2"nt"5hộp
214Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB, cường độ dòng điện "nt"1cái
215Lắp đặt aptomat 2 pha MCCB, cường độ dòng điện "nt"2cái
216Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt"6cái
217Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe"nt"3cái
218Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc"nt"4cái
219Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc"nt"7cái
220Lắp đặt ổ cắm đôi"nt"18cái
221Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x36W"nt"15bộ
222Lắp đặt các loại đèn, đèn led ốp trần 18W"nt"21bộ
223Lắp đặt quạt trần"nt"6cái
224Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2≤25mm2"nt"25m
225Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2≤10mm2"nt"20m
226Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2≤10mm2"nt"80m
227Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2≤4mm2"nt"93m
228Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2≤4mm2"nt"196m
229Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2≤4mm2"nt"353m
230Lắp đặt ống nhựa D20"nt"350m
231Lắp đặt ống nhựa D25"nt"300m
232Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp "nt"8hộp
233Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại"nt"1sứ
234Lắp đặt máy điều hoà 2HP"nt"3máy
235Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ"nt"4cái
236Lắp đặt máy điều hoà (lắp lại )"nt"4máy
237Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm"nt"0,6100m
238Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"nt"32m2
239Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ"nt"3,2m3
240Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại"nt"4,16m3
241Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T"nt"4,16m3
242Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T"nt"4,16m3
243Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"9,6m3
244Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,048100m3
245Rải gạch thẻ mương chôn ống"nt"1.000viên
246Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,048100m3
247Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 (hoàn trả mặt bằng)"nt"3,2m3
248Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"32m2
249Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32Ampe"nt"1cái
250Lắp đặt dây dẫn 4 ruột "nt"20m
251Lắp đặt dây dẫn 4 ruột "nt"20m
252Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2"nt"100m
253Lắp đặt ống nhựa luồn dây D34"nt"0,95100m
254Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại"nt"3sứ
C PCCC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V72m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ"nt"7,2m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại"nt"9,36m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T"nt"9,36m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T"nt"9,36m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"1,444100m3
7Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50"nt"7,2m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"7,704m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"9,342m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"0,602m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"2,128m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250"nt"6,515m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"2,995tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,485tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"nt"0,039100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày "nt"1,015100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,219100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,103100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"0,603100m2
20Nắp bể bằng tôn có khóa"nt"0,64m2
21Ống thông hơi D60"nt"1cái
22Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180mm, chiều dày "nt"1,238m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"12,12m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75"nt"21,856m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"6,45m2
26Trát đáy bể, vữa XM mác 75"nt"52,08m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"62,28m2
28Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75"nt"111,472m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …"nt"237,594m2
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,224100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "nt"1,221100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"1,221100m3/km
33Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 (Hoàn trả mặt bằng)"nt"1,228m3
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"68,76m2
35Lắp đặt đầu báo khói quang"nt"0,910 đầu
36Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp"nt"0,85 nút
37Lắp đặt linh kiện báo cháy"nt"4bộ
38Lắp đặt đèn báo cháy"nt"0,85 đèn
39Điện trở cuối mạch"nt"2cái
40Lắp đặt đèn báo phòng"nt"5bộ
41Lắp đặt tủ tường (chuông, đèn, nút nhấn khẩn cấp)"nt"4hộp
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1mm2 ≤1mm2"nt"180m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2"nt"150m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D18mm"nt"300m
45Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố"nt"0,85 đèn
46Lắp đặt đèn thoát hiểm"nt"0,85 đèn
47Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy"nt"1trung tâm
48Bộ lưu điện 12h"nt"1bộ
49Bộ chống tĩnh điện cho TT báo cháy"nt"1bộ
50Tủ đựng bình chữa cháy"nt"4hộp
51BÌnh chữa cháy MFz8"nt"4bình
52BÌnh chữa cháy MT5"nt"4bình
53Bảng nội quy PCCC"nt"4cái
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng "nt"0,114m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,184m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"0,017100m2
57Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"nt"36m2
58Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ"nt"3,6m3
59Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại"nt"4,68m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T"nt"4,68m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T"nt"4,68m3
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"22,4m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,096100m3
64Rải gạch thẻ"nt"2.000viên
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,096100m3
66Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50 (hoàn trả mặt bằng)"nt"6,4m3
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"64m2
68Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm"nt"1,65100m
69Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm"nt"6cái
70Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 114mm"nt"3cái
71Lắp đặt trụ PCCC 2 họng"nt"4cái
72Tủ PCCC 900x700x250 (lăng phun A(D65), 2 cuộn vòi D65, 2 khớp nối)"nt"4cái
73Trụ tiếp nước 2 họng"nt"1trụ
74Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy: máy bơm pentax CM40-250B"nt"1máy
75Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy: Máy bơm diezel"nt"1máy
76Lắp đặt dây dẫn 3 ruột "nt"110m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm"nt"1100m
78Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCb cường độ dòng điện 32Ampe"nt"1cái
D Nhà chứa rác
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V5,34m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ"nt"0,534m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại"nt"0,694m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T"nt"0,694m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T"nt"0,694m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"3,204100m3
7Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50"nt"0,534m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày "nt"1,78m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"1,068100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,356m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,258m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,038tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,005tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng"nt"0,018100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"0,066100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180mm, chiều dày "nt"1,856m3
17Gia công xà gồ thép mạ kẽm"nt"0,016tấn
18Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm"nt"0,016tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông"nt"0,048100m2
20Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50"nt"0,334m3
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"0,89m2
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75"nt"3,18m2
23Lắp dựng cửa khung sắt bọc tôn"nt"1,999m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"3,998m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75"nt"6,557m2
26Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75"nt"1,912m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …"nt"1,912m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"19,95m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50"nt"22,95m2
30Quét vôi 3 nước trắng"nt"49,457m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"22,95m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"29,507m2
33Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe"nt"1cái
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng"nt"4bộ
35Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc"nt"2cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột "nt"20m
37Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"7m
38Bảng điện"nt"1cái
E CẢI TẠO LÒ ĐỐT RÁC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế và quy định tại Chương V0,288m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép"nt"0,209m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạch"nt"0,351m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công, khung sắt"nt"6,72m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180mm, chiều dày "nt"0,422m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"5,28m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50"nt"6,84m2
8Bả bằng bột bả vào tường"nt"12,12m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"12,12m2
10Xây bậc cấp bằng gạch xmcl 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao "nt"0,096m3
11Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"1,04m2
12Lắp dựng cửa sắt kéo"nt"3,6m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"7,2m2
14Di dời phòng máy chủ"nt"1tt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.+ Tương tự về quy mô: Giá trị công việc ≥ 2.700.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng31
3 Công nhân thi công 10 có chứng chỉ đào tạo sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ 5-7T1
2 Máy trộn bê tông 250lít2
3 Máy đầm dùi, đầm bàn 1KW đến 1,5KW3
4 Máy hàn 23KW1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5KW1
6 Máy đầm cóc ≥70kg1
7 Máy cắt gạch đá 1,7 kW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW1
9 Bộ giàn giáo thép cao (1,5÷1,7)m120
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->