Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210850921-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Cấp nước Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210335946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại, vốn khấu hao và vốn huy động khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:05:00 đến ngày 2021-09-27 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,959,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7938527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5877054E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục xây dựng bể chứa nước sạch dung tích ≥4000 m3).- Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng ≥ 4.185.656.300 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.185.656.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.371.312.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công công nghệ tuyến ống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công nghệ tuyến ống ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị -Dùng điện 220V-Dung tích >=250lit
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Dùng điện 220V-Công suất >=1.5KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị -Dùng điện 220V-Công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị -Dùng điện 220V-Công suất >=2.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị -Dùng điện 220V-Tải trọng >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Dùng điện 220V-Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dùng xăng A92
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng xăng A92
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị -Dùng điện 220V-Công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị -Dùng dầu Diezel-Tải trọng >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -Dùng dầu Diezel-Dung tích >= 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị -Dùng dầu Diezel-Tải trọng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị -Dùng dầu Diezel-Công suất >= 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị -Dùng dầu Diezel-Dung tích >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trắc địa
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử Nikon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Cấp nước Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng bể chứa nước sạch 4000m3 NMN Diễn Vọng
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại, vốn khấu hao và vốn huy động khác của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Cấp nước Quảng Ninh , địa chỉ: 449 - Nguyễn Văn Cừ - TP Hạ Long - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh Địa chỉ: Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch – thiết kế xây dựng Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Viện quy hoạch thiết kế và xây dựng Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh - Ban Quản lý dự án + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh - Ban Quản lý dự án + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Cấp nước Quảng Ninh , địa chỉ: 449 - Nguyễn Văn Cừ - TP Hạ Long - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh Địa chỉ: Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh Địa chỉ: Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh, số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định và giám sát đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh, Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3836294 Fax: 0203.3838071
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Ninh - Ban Quản lý dự án, số 449 đường Nguyễn Văn Cừ - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0203.3820 464 Fax: 0203.3837 013
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Bể nước 4000m3
1Đào đất móng bể, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT876,4m3
2Đào đất móng bể, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3.403,3m3
3Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,7m2
4Bê tông lót đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT106,007m3
5Bê tông móng bể, bê tông thương phầm đá 1x2 M300#Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT437,153m3
6Bê tông thành bể, hố bơm, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300#Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT310,265m3
7Bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2 M300#Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,797m3
8Bê tông thương phẩm, bê tông nắp bể đá 1x2 M300#Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT193,77m3
9Cốt thép đáy bể DMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,417tấn
10Cốt thép đáy bể DMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT39,856tấn
11Cốt thép thành bể DMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,445tấn
12Cốt thép thành bể DMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41,164tấn
13Cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,243tấn
14Cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,911tấn
15Cốt thép nắp bể DMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,596tấn
16Cốt thép nắp bể DMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT25,318tấn
17Ván khuôn thép móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT305,4m2
18Ván khuôn thép thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.224,7m2
19Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT90,6m2
20Ván khuôn thép sàn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT993,5m2
21Quét bitum 2 lớp thành bể phần ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT938,856m2
22Trát tường ngoài bể phần nổi, vữa XMM75#, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT436,92m2
23Sơn thành bể phần nổi, sơn chống thấm 2 nước, sơn hoàn thiện 1 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT436,92m2
24Trát trong bể, vữa xi măng M75, dày 2cm, có đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3.308,796m2
25Láng đáy bể bằng vữa xi măng mác 75# dày 2cm, có đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT900m2
26Đầm đất chân móng bể K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.031m3
27Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3.257,5m3
28Gia công lắp đặt nắp bể bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT241,646kg
29Bốc xếp sỏi cuội bảo ôn lên nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT183,918m3
30Vận chuyển sỏi cuội bảo ôn trên nắp bể bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT183,918m3
31Gia công thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,073tấn
32Lắp đặt bậc thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,512m2
33Làm mạch ngừng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT525,825m
34Ngâm nước xi măng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4.000m3
35Dàn giáo ngoài bểMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT397,2m2
36Dàn giáo trong bể chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT800m2
37Dàn giáo trong cao >3,6m mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.600m2
38Sản xuất đan thép hình mạ kẽm bảo vệ hố bơm, hố ga chờ đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,662tấn
39Lắp đặt đan thép bảo vệ hố bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,662tấn
40Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,9m3
41Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,412m3
42Bê tông móng đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,586m3
43Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,1m2
44Cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,163tấn
45Cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,147tấn
46Sản xuất và lắp đặt cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,77tấn
47Sản xuất và lắp đặt khung dầm thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,813tấn
48Sản xuất và lắp đặt thang thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,405tấn
49Sản xuất và lắp đặt xà gồ sànMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1tấn
50Sản xuất và lắp đặt sàn, lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,565tấn
51Sơn sắt thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT310,825m2
52Dàn giáo ngoài nhà phục vụ lắp thangMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT63,1m2
B Hạng mục: San nền
1Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT339,9m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT186,5m3
3Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT153,5m3
C Hạng mục: Giao thông
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT492,3m3
2Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22,5m3
3Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT117,3m3
4San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT108,3m3
5Đá dăm cấp phối dày 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT72,2m3
6Lót nilon 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT361m2
7Bê tông nền, M250, đá 2x4 dày 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT72,192m3
8Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT93,58m
9Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT80,212m
10Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,369m
11San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT259,8m3
12Lót nilon 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT866m2
13Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT86,6m3
14Bê tông lót móng sản xuất rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,201m3
15Lắp đặt bó vỉa bê tông 26x23x100cm vữa XMM100 dày 2,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT71m
D Hạng mục: Thoát nước mưa
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT131,5m3
2Lót giấy dầu đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT55m2
3Bê tông lót đá 2x4 M150#Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,501m3
4Bê tông móng mương, bê tông thương phầm đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,044m3
5Bê tông thành mương, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,633m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương, hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,043tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép thành mương, hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,059tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép thành mương DMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,843tấn
9Ván khuôn gỗ móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23,2m2
10Ván khuôn thép thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT160,8m2
11Bê tông giằng mương đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,416m3
12Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36,2m2
13Cốt thép giằng mương DMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,501tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,068m3
15Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT30m2
16Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,216tấn
17Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,584tấn
18Lắp dựng tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT63,86cái
19Đầm đất móng K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT66,4m3
20Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT65,1m3
21Xây cống đá hộc vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,738m3
22Trát thành cống đá hộc vữa XMM75# dày 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,075m2
E Hạng mục: Tuyến kè
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT391,3m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22,404m3
3Xây móng đá hộc vữa XMM75# rộng >60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT178,574m3
4Xây kè đá hộc vữa XMM75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT240,986m3
5Đắp đất kè đầm chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT375,8m3
6Bê tông giằng kè đá 1x2 M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,416m3
7Ván khuôn gỗ giằng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22,1m2
8Cốt thép kè DMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,054tấn
9Cốt thép kè DMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,402tấn
10Xếp đá 4x6 tại các vị trí đặt ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,6m3
11Ống thoát nước D76 a1,5x1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT109,9m
12Lót vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT62m2
13Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,5m3
F Hạng mục: Phá dỡ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31,5m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT48,959m3
3Phá dỡ kết cấu tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT75,153m3
4Đào xúc đất C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT134,2m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT134,2m3
G Phần Công nghệ
1Lắp đặt Ống thép D400 dày 10,31mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT49,2m
2Lắp đặt Cút thép UU D400 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
3Lắp đặt Van Bướm BB D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
4Lắp đặt Arapter gang D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
5Lắp đặt Bích thép rỗng D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cặp bích
6Sản xuất và lắp đặt lá chắn thép D400/700 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2638tấn
7Lắp đặt Ống thép D600 dày 10,31mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,8m
8Lắp đặt Cút thép UU D600 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
9Lắp đặt Côn thép UU D800x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
10Sản xuất và lắp đặt lá chắn thép D600/900 dày 10mm và bộ lắp đậy ống xả tràn D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1903tấn
11Lắp đặt Ống thép D300 dày 10,31mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,4m
12Lắp đặt Cút thép UU D300 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8cái
13Gia công và lắp đặt lá chắn thép D300/500 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0471tấn
14Lưới chống côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,768m2
15Lắp đặt Ống thép D1200 dày 12,11mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,6m
16Lắp đặt Ống thép D900 dày 10,11mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2m
17Lắp đặt Cút thép UU D1200 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt Côn thép UU D1400x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt Côn thép UU D1200x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt Van bướm BB D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt Arapter gang D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt Bích thép đặc D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5cặp bích
23Lắp đặt bích thép đặc D900Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cặp bích
24Lắp đặt Bích thép rỗng D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5cặp bích
25Lắp đặt Ống thép D200 dày 10,11mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2m
26Lắp đặt Van cổng BB D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt Bích thép rỗng D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5cặp bích
28Sản xuất và lắp đặt lá chắn thép D1200/1500 dày 10mm và D400/200 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,4365tấn
29Khởi thủy mở lỗ ống D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1mối
30Khởi thủy mở lỗ ống D900Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2mối
31Cắt ống thép D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7mối
32Khởi thủy mở lỗ ống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4mối
33Di chuyển đường ống D300, đi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,2m
34Lắp đặt Cút thép UU D300- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
35Lắp đặt Ống thép D900 dày 10,11mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2m
36Lắp đặt Bích thép rỗng D900Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5cặp bích
37Lắp đặt Bích thép đặc D900Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5cặp bích
38Sản xuất và lắp đặt lá chắn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1696tấn
39Lắp đặt Ống thép D900 dày 10,11mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2m
40Lắp đặt Bích thép rỗng D900Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5cặp bích
41Sản xuất và lắp đặt lá chắn thép D1200/900 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0848tấn
42Lắp đặt Ống PVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,2m
43Lắp đặt Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12cái
H Phá dỡ, hoàn trả hiện trạng bể
1Phá bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2543m3
2Phá bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,44m3
3Hoàn trả bê tông tường mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2543m3
4Hoàn trả bê tông tường mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,44m3
5Ốp gạch men 300x300 VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,86m2
6Sản xuất và lắp đặt sàn thao tác cánh phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,362tấn
7Thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT116,71kg
8Thép tấm dày 3x750x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT190,76kg
9Thép hộp đặc 10x10mm dài 1,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT54,04kg
10Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT81m3
11Phá bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1908m3
12Hoàn trả bê tông tường mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1908m3
I Thiết bị
1Phai kiểu vô lăng chắn vách tràn 1600x700 mm kèm khungMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6bộ
J Van
1Van bướm BB D400 điều khiển vô lăngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
2Van bướm BB D1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
3Van cổng BB D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7938527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5877054E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục xây dựng bể chứa nước sạch dung tích ≥4000 m3).- Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng ≥ 4.185.656.300 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.185.656.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.371.312.600 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).55
3 Phụ trách kỹ thuật thi công công nghệ tuyến ống 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công nghệ tuyến ống ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa -Dùng điện 220V-Dung tích >=250lit2
2 Đầm dùi -Dùng điện 220V-Công suất >=1.5KW3
3 Máy hàn điện -Dùng điện 220V-Công suất >=23KW2
4 Máy khoan -Dùng điện 220V-Công suất >=2.5KW2
5 Tời điện -Dùng điện 220V-Tải trọng >=5T1
6 Đầm bàn -Dùng điện 220V-Công suất >=1KW2
7 Đầm cóc Dùng xăng A921
8 Máy cắt bê tông Dùng xăng A921
9 Máy cắt, uốn sắt -Dùng điện 220V-Công suất >=5KW1
10 Ô tô tự đổ -Dùng dầu Diezel-Tải trọng >= 5T2
11 Máy đào -Dùng dầu Diezel-Dung tích >= 0.8m31
12 Máy lu bánh thép -Dùng dầu Diezel-Tải trọng >=16T1
13 Máy rải cấp phối đá dăm -Dùng dầu Diezel-Công suất >= 50m3/h1
14 Ô tô tưới nước -Dùng dầu Diezel-Dung tích >= 5m31
15 Máy trắc địa Máy toàn đạc điện tử Nikon hoặc tương đương1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->