Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210850921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Cấp nước Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại, vốn khấu hao và vốn huy động khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:05:00 đến ngày 2021-09-27 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,959,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7938527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5877054E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục xây dựng bể chứa nước sạch dung tích ≥4000 m3).- Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng ≥ 4.185.656.300 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.185.656.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.371.312.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công công nghệ tuyến ống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công nghệ tuyến ống ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dùng điện 220V-Dung tích >=250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dùng điện 220V-Công suất >=1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dùng điện 220V-Công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dùng điện 220V-Công suất >=2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dùng điện 220V-Tải trọng >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dùng điện 220V-Công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng xăng A92 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng xăng A92 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dùng điện 220V-Công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dùng dầu Diezel-Tải trọng >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dùng dầu Diezel-Dung tích >= 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dùng dầu Diezel-Tải trọng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dùng dầu Diezel-Công suất >= 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dùng dầu Diezel-Dung tích >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trắc địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử Nikon hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Cấp nước Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng bể chứa nước sạch 4000m3 NMN Diễn Vọng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại, vốn khấu hao và vốn huy động khác của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh
Địa chỉ: Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh.
SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh, số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 Fax: 0203.3835796 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định và giám sát đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh, Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3836294 Fax: 0203.3838071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Ninh - Ban Quản lý dự án, số 449 đường Nguyễn Văn Cừ - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0203.3820 464 Fax: 0203.3837 013 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Bể nước 4000m3 | |||
| 1 | Đào đất móng bể, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 876,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bể, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.403,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,7 | m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 106,007 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bể, bê tông thương phầm đá 1x2 M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 437,153 | m3 |
| 6 | Bê tông thành bể, hố bơm, bê tông thương phẩm đá 1x2 M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 310,265 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2 M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,797 | m3 |
| 8 | Bê tông thương phẩm, bê tông nắp bể đá 1x2 M300# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 193,77 | m3 |
| 9 | Cốt thép đáy bể D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,417 | tấn |
| 10 | Cốt thép đáy bể D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,856 | tấn |
| 11 | Cốt thép thành bể D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,445 | tấn |
| 12 | Cốt thép thành bể D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,164 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,911 | tấn |
| 15 | Cốt thép nắp bể D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 16 | Cốt thép nắp bể D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,318 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 305,4 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.224,7 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90,6 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 993,5 | m2 |
| 21 | Quét bitum 2 lớp thành bể phần ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 938,856 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài bể phần nổi, vữa XMM75#, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 436,92 | m2 |
| 23 | Sơn thành bể phần nổi, sơn chống thấm 2 nước, sơn hoàn thiện 1 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 436,92 | m2 |
| 24 | Trát trong bể, vữa xi măng M75, dày 2cm, có đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.308,796 | m2 |
| 25 | Láng đáy bể bằng vữa xi măng mác 75# dày 2cm, có đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 900 | m2 |
| 26 | Đầm đất chân móng bể K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.031 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.257,5 | m3 |
| 28 | Gia công lắp đặt nắp bể bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 241,646 | kg |
| 29 | Bốc xếp sỏi cuội bảo ôn lên nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 183,918 | m3 |
| 30 | Vận chuyển sỏi cuội bảo ôn trên nắp bể bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 183,918 | m3 |
| 31 | Gia công thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 32 | Lắp đặt bậc thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,512 | m2 |
| 33 | Làm mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 525,825 | m |
| 34 | Ngâm nước xi măng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.000 | m3 |
| 35 | Dàn giáo ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 397,2 | m2 |
| 36 | Dàn giáo trong bể chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 800 | m2 |
| 37 | Dàn giáo trong cao >3,6m mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.600 | m2 |
| 38 | Sản xuất đan thép hình mạ kẽm bảo vệ hố bơm, hố ga chờ đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,662 | tấn |
| 39 | Lắp đặt đan thép bảo vệ hố bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,662 | tấn |
| 40 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,9 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,412 | m3 |
| 42 | Bê tông móng đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,586 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,1 | m2 |
| 44 | Cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 45 | Cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 46 | Sản xuất và lắp đặt cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 47 | Sản xuất và lắp đặt khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,813 | tấn |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 49 | Sản xuất và lắp đặt xà gồ sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 50 | Sản xuất và lắp đặt sàn, lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 310,825 | m2 |
| 52 | Dàn giáo ngoài nhà phục vụ lắp thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 63,1 | m2 |
| B | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 339,9 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 186,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 153,5 | m3 |
| C | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 492,3 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 117,3 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 108,3 | m3 |
| 5 | Đá dăm cấp phối dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 72,2 | m3 |
| 6 | Lót nilon 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 361 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 72,192 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 93,58 | m |
| 9 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80,212 | m |
| 10 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,369 | m |
| 11 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 259,8 | m3 |
| 12 | Lót nilon 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 866 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 86,6 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng sản xuất rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,201 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa bê tông 26x23x100cm vữa XMM100 dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 71 | m |
| D | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 131,5 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55 | m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 2x4 M150# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,501 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mương, bê tông thương phầm đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,044 | m3 |
| 5 | Bê tông thành mương, bê tông thương phẩm đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,633 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy mương, hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,043 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành mương, hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành mương D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,843 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,2 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 160,8 | m2 |
| 11 | Bê tông giằng mương đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,416 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,2 | m2 |
| 13 | Cốt thép giằng mương D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,068 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 63,86 | cái |
| 19 | Đầm đất móng K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66,4 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 65,1 | m3 |
| 21 | Xây cống đá hộc vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,738 | m3 |
| 22 | Trát thành cống đá hộc vữa XMM75# dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,075 | m2 |
| E | Hạng mục: Tuyến kè | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 391,3 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,404 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc vữa XMM75# rộng >60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 178,574 | m3 |
| 4 | Xây kè đá hộc vữa XMM75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 240,986 | m3 |
| 5 | Đắp đất kè đầm chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 375,8 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng kè đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,1 | m2 |
| 8 | Cốt thép kè D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 9 | Cốt thép kè D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 10 | Xếp đá 4x6 tại các vị trí đặt ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 11 | Ống thoát nước D76 a1,5x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 109,9 | m |
| 12 | Lót vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,5 | m3 |
| F | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48,959 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 75,153 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 134,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 134,2 | m3 |
| G | Phần Công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống thép D400 dày 10,31mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 49,2 | m |
| 2 | Lắp đặt Cút thép UU D400 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van Bướm BB D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Arapter gang D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Bích thép rỗng D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt lá chắn thép D400/700 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2638 | tấn |
| 7 | Lắp đặt Ống thép D600 dày 10,31mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,8 | m |
| 8 | Lắp đặt Cút thép UU D600 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn thép UU D800x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt lá chắn thép D600/900 dày 10mm và bộ lắp đậy ống xả tràn D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1903 | tấn |
| 11 | Lắp đặt Ống thép D300 dày 10,31mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,4 | m |
| 12 | Lắp đặt Cút thép UU D300 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Gia công và lắp đặt lá chắn thép D300/500 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 14 | Lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,768 | m2 |
| 15 | Lắp đặt Ống thép D1200 dày 12,11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,6 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống thép D900 dày 10,11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 17 | Lắp đặt Cút thép UU D1200 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thép UU D1400x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn thép UU D1200x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van bướm BB D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Arapter gang D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Bích thép đặc D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt bích thép đặc D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt Bích thép rỗng D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt Ống thép D200 dày 10,11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 26 | Lắp đặt Van cổng BB D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Bích thép rỗng D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 28 | Sản xuất và lắp đặt lá chắn thép D1200/1500 dày 10mm và D400/200 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4365 | tấn |
| 29 | Khởi thủy mở lỗ ống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | mối |
| 30 | Khởi thủy mở lỗ ống D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | mối |
| 31 | Cắt ống thép D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | mối |
| 32 | Khởi thủy mở lỗ ống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | mối |
| 33 | Di chuyển đường ống D300, đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,2 | m |
| 34 | Lắp đặt Cút thép UU D300- 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Ống thép D900 dày 10,11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 36 | Lắp đặt Bích thép rỗng D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt Bích thép đặc D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 38 | Sản xuất và lắp đặt lá chắn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 39 | Lắp đặt Ống thép D900 dày 10,11mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 40 | Lắp đặt Bích thép rỗng D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 41 | Sản xuất và lắp đặt lá chắn thép D1200/900 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 42 | Lắp đặt Ống PVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,2 | m |
| 43 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| H | Phá dỡ, hoàn trả hiện trạng bể | |||
| 1 | Phá bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2543 | m3 |
| 2 | Phá bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 3 | Hoàn trả bê tông tường mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2543 | m3 |
| 4 | Hoàn trả bê tông tường mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 5 | Ốp gạch men 300x300 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt sàn thao tác cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 7 | Thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 116,71 | kg |
| 8 | Thép tấm dày 3x750x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 190,76 | kg |
| 9 | Thép hộp đặc 10x10mm dài 1,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54,04 | kg |
| 10 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 81 | m3 |
| 11 | Phá bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1908 | m3 |
| 12 | Hoàn trả bê tông tường mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1908 | m3 |
| I | Thiết bị | |||
| 1 | Phai kiểu vô lăng chắn vách tràn 1600x700 mm kèm khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| J | Van | |||
| 1 | Van bướm BB D400 điều khiển vô lăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Van bướm BB D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van cổng BB D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7938527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5877054E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III (có hạng mục xây dựng bể chứa nước sạch dung tích ≥4000 m3).- Tương tự về quy mô công việc: có giá hợp đồng ≥ 4.185.656.300 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.185.656.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.371.312.600 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công công nghệ tuyến ống | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc tương đương.- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công nghệ tuyến ống ít nhất 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. (Có quyết định phân công nhiệm vụ, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | -Dùng điện 220V-Dung tích >=250lit | 2 |
| 2 | Đầm dùi | -Dùng điện 220V-Công suất >=1.5KW | 3 |
| 3 | Máy hàn điện | -Dùng điện 220V-Công suất >=23KW | 2 |
| 4 | Máy khoan | -Dùng điện 220V-Công suất >=2.5KW | 2 |
| 5 | Tời điện | -Dùng điện 220V-Tải trọng >=5T | 1 |
| 6 | Đầm bàn | -Dùng điện 220V-Công suất >=1KW | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Dùng xăng A92 | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Dùng xăng A92 | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn sắt | -Dùng điện 220V-Công suất >=5KW | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | -Dùng dầu Diezel-Tải trọng >= 5T | 2 |
| 11 | Máy đào | -Dùng dầu Diezel-Dung tích >= 0.8m3 | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | -Dùng dầu Diezel-Tải trọng >=16T | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | -Dùng dầu Diezel-Công suất >= 50m3/h | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | -Dùng dầu Diezel-Dung tích >= 5m3 | 1 |
| 15 | Máy trắc địa | Máy toàn đạc điện tử Nikon hoặc tương đương | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi