Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến số 1 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942777-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến số 1 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210942650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư (năm 2021, đã bố trí 10.000 triệu đồng tại Quyết định số 803/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:04:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,263,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5396E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.079E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp IV (mặt đường bê tông nhựa) trở lên là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.185.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên ngành Giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cử nhân Kế toán, kinh tế Xây dựng trở lên- Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 01 công trình trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 8T-10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có chứng chỉ hoạt đọng của cấp thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy trộn bê tông loại ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến số 1 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông liên xã phục vụ dân sinh, sản xuất, chăn nuôi xã Thạch Vĩnh và tuyến liên xã LX.05, huyện Thạch Hà
180 Ngày
E-CDNT 3 Xin hỗ trợ ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư (năm 2021, đã bố trí 10.000 triệu đồng tại Quyết định số 803/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà Địa chỉ số 83 đường Lý Tự trọng thị trấn Thạch Hà Huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Đại Phú Hưng. Địa chỉ: Thôn Liên Vinh, Đông Đài, Xã Thạch Đài, Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC: Sở Giao thông Vận tải tỉnh. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định E-HSDT: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà Địa chỉ số 83 đường Lý Tự trọng thị trấn Thạch Hà Huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước; Có đăng ký hoạt động do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước mà nhà thầu mang quốc tịch cấp trong trường hợp là nhà thầu nước ngoài - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông được cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Thỏa thuận liên doanh (nếu có) và phân rõ khối lượng và trách nhiệm công việc trong thỏa thuận liên danh. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà Địa chỉ số 83 đường Lý Tự trọng thị trấn Thạch Hà Huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đường cũChỉ dẫn kỹ thuật297,06m3
2Cào tạo nhám mặt đường cũChỉ dẫn kỹ thuật6,6409100m2
3Vét hữu cơ bằng máy, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật18,8065100m3
4Đánh cấp, đào nền, đào khuôn, bằng máy, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật22,5973100m3
5Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II (5%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật91,0197m3
6Đào rãnh bằng máy, đất cấp II (95%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật17,2937100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật18,8065100m3
8Vận chuyển đất 1,51km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật18,8065100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật40,8012100m3
10Vận chuyển đất 1,51km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật40,8012100m3/1km
11Vận chuyển kết cấu đường cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChỉ dẫn kỹ thuật2,9706100m3
12Vận chuyển kết cấu đường cũ 1,51m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChỉ dẫn kỹ thuật2,9706100m3/1km
13Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật39,0613100m3
14Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chỉ dẫn kỹ thuật23,4894100m3
15Xáo xới nền đường cũChỉ dẫn kỹ thuật12,5466100m3
16Lu lèn đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật12,5466100m3
17Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật14,1769100m3
18Giá đất đắp K95 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ)Chỉ dẫn kỹ thuật6.858,1444m3
19Giá đất đắp K98 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ)Chỉ dẫn kỹ thuật3.106,24m3
20Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChỉ dẫn kỹ thuật36,3387100m2
21Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mChỉ dẫn kỹ thuật36,3387100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Lớp cấp phối đá dăm loại IIChỉ dẫn kỹ thuật20,9414100m3
2Lớp cấp phối đá dăm loại IChỉ dẫn kỹ thuật12,0402100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật80,2239100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hChỉ dẫn kỹ thuật13,3332100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChỉ dẫn kỹ thuật80,2239100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChỉ dẫn kỹ thuật13,3332100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 24,79km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChỉ dẫn kỹ thuật13,3332100tấn
C ĐƯỜNG VUỐT NỐI DÂN SINH
1Vét hữu cơ bằng máy, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật0,4547100m3
2Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật0,1434100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật0,4547100m3
4Vận chuyển đất 1,51km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật0,4547100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật0,1434100m3
6Vận chuyển đất 1,51km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật0,1434100m3/1km
7Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật2,1121100m3
8Giá đất đắp K95 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ)Chỉ dẫn kỹ thuật272,0752m3
9Lớp cấp phối đá dăm loại II2,3277100m3
10Bạt xác rắn11,9398100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật214,9166m3
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật1,276100m2
D GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào đất chân khay, thủ công, đất C2 (5%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật3,5447m3
2Đào đất chân khay, máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật0,6735100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật0,3524100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật0,267100m3
5Vận chuyển đất 1,51km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật0,267100m3/1km
6Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật19,52m3
7Ván khuôn chân khayChỉ dẫn kỹ thuật0,7906100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật26,3m3
9Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật57,1254m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChỉ dẫn kỹ thuật0,144100m
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cống cũChỉ dẫn kỹ thuật15,0193m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá hộc cống cũChỉ dẫn kỹ thuật89,065m3
3Đào móng, thủ công, đất C2 (5%KL)Chỉ dẫn kỹ thuật52,792m3
4Đào móng, máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật10,0305100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật10,5584100m3
6Vận chuyển đất 1,51km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật10,5584100m3/1km
7Vận chuyển kết cấu cống cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChỉ dẫn kỹ thuật1,0408100m3
8Vận chuyển kết cấu cống cũ đi đổ 1,51km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChỉ dẫn kỹ thuật1,0408100m3/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật3,5195100m3
10Giá đất đắp K95 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ)Chỉ dẫn kỹ thuật453,3778m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật72,3277m3
12Bê tông mũ mố, giằng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật15,8672m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật152,9759m3
14Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật128,5139m3
15Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật27,3614m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật8,4544m3
17Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,7951tấn
18Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,2236tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,6397tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật1,7828tấn
21Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật3,2127100m2
22Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngChỉ dẫn kỹ thuật6,7586100m2
23Ván khuôn thép, mũ mốChỉ dẫn kỹ thuật1,1182100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,9739100m2
25Nhựa đường lỗ chốt neoChỉ dẫn kỹ thuật353,92kg
26Lắp dựng tấm bảnChỉ dẫn kỹ thuật12cái
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 500kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật731cấu kiện
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1,2078100m2
29Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hChỉ dẫn kỹ thuật0,2007100tấn
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChỉ dẫn kỹ thuật1,2078100m2
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChỉ dẫn kỹ thuật0,2007100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 24,79km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChỉ dẫn kỹ thuật0,2007100tấn
F CỐNG HỘP 2x3x2.5M
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật128,1263m3
2Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2 đổ LGChỉ dẫn kỹ thuật492,9186m3
3Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật27,5166m3
4Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật164,0438m3
5Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm, LGChỉ dẫn kỹ thuật22,0779tấn
6Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm, LGChỉ dẫn kỹ thuật1,8045tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật26,8298tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật2,4252tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnChỉ dẫn kỹ thuật14,09100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhChỉ dẫn kỹ thuật68,9895100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật3.2251cấu kiện
G HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật1,2m3
2Bê tông mương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật3,765m3
3Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,1369tấn
4Ván khuôn thép mươngChỉ dẫn kỹ thuật0,3075100m2
H HỐ THU
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chỉ dẫn kỹ thuật1,376m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật4,6058m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật1,6137m3
4Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,066tấn
5Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,2726tấn
6Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0323tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0681tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật0,0905tấn
9Thép khung tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật0,101tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn hố thuChỉ dẫn kỹ thuật0,531100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật0,1088100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật81cấu kiện
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng biển báo, cột hộ lan bằng thủ công, Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật9,4375m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật3,0375m3
3Biển báo phản quang hình tam giácChỉ dẫn kỹ thuật32cái
4Trụ đỡ biển báoChỉ dẫn kỹ thuật32cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChỉ dẫn kỹ thuật32cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChỉ dẫn kỹ thuật59,0453m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChỉ dẫn kỹ thuật67,2m2
8Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChỉ dẫn kỹ thuật48,8m
J PHÁ DỠ HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đáChỉ dẫn kỹ thuật326,14m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật0,24m3
3Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mChỉ dẫn kỹ thuật3,2638100m3
4Vận chuyển đi đổ1,51km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmChỉ dẫn kỹ thuật3,2638100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5396E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.079E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp IV (mặt đường bê tông nhựa) trở lên là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.185.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).75
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS) 1 - Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên ngành Giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
4 Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. 1 - Có bằng cử nhân Kế toán, kinh tế Xây dựng trở lên- Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 01 công trình trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≥1,25m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình1
2 Máy đào dung tích Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình1
3 Máy ủi ≥ 110CV Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình1
4 Lu bánh thép 8T-10T Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình1
5 Lu bánh lốp 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình1
6 Lu rung ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình1
7 Máy san ≥ 110CV Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình1
8 Máy rải BTN 130-140CV Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình1
9 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h Có chứng chỉ hoạt đọng của cấp thẩm quyền1
10 Xe ô tô vận chuyển ≥ 7T Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình5
11 Máy trộn bê tông loại ≥ 250L Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->