Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến số 1 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến số 1 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư (năm 2021, đã bố trí 10.000 triệu đồng tại Quyết định số 803/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:04:00 đến ngày 2021-09-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,263,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5396E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.079E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp IV (mặt đường bê tông nhựa) trở lên là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.185.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên ngành Giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cử nhân Kế toán, kinh tế Xây dựng trở lên- Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 01 công trình trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 8T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng chỉ hoạt đọng của cấp thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy trộn bê tông loại ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến số 1 theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Nâng cấp, mở rộng đường giao thông liên xã phục vụ dân sinh, sản xuất, chăn nuôi xã Thạch Vĩnh và tuyến liên xã LX.05, huyện Thạch Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xin hỗ trợ ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư (năm 2021, đã bố trí 10.000 triệu đồng tại Quyết định số 803/QĐ-UBND ngày 03/3/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước; Có đăng ký hoạt động do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước mà nhà thầu mang quốc tịch cấp trong trường hợp là nhà thầu nước ngoài - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông được cơ quan có thẩm quyền theo quy định cấp - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 14 và Mẫu số 15). - Thỏa thuận liên doanh (nếu có) và phân rõ khối lượng và trách nhiệm công việc trong thỏa thuận liên danh. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Địa chỉ số 83 đường Lý Tự trọng thị trấn Thạch Hà Huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 297,06 | m3 |
| 2 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6409 | 100m2 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,8065 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp, đào nền, đào khuôn, bằng máy, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5973 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II (5%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,0197 | m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp II (95%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,2937 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,8065 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1,51km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,8065 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,8012 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1,51km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,8012 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển kết cấu đường cũ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9706 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển kết cấu đường cũ 1,51m tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9706 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,0613 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,4894 | 100m3 |
| 15 | Xáo xới nền đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5466 | 100m3 |
| 16 | Lu lèn đường cũ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5466 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,1769 | 100m3 |
| 18 | Giá đất đắp K95 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.858,1444 | m3 |
| 19 | Giá đất đắp K98 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.106,24 | m3 |
| 20 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,3387 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,3387 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm loại II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,9414 | 100m3 |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm loại I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,0402 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,2239 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,3332 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,2239 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,3332 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 24,79km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,3332 | 100tấn |
| C | ĐƯỜNG VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4547 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1434 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4547 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1,51km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4547 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1434 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1,51km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1434 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1121 | 100m3 |
| 8 | Giá đất đắp K95 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 272,0752 | m3 |
| 9 | Lớp cấp phối đá dăm loại II | 2,3277 | 100m3 | |
| 10 | Bạt xác rắn | 11,9398 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 214,9166 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,276 | 100m2 |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất chân khay, thủ công, đất C2 (5%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5447 | m3 |
| 2 | Đào đất chân khay, máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6735 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3524 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,267 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1,51km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,267 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7906 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,3 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,1254 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông cống cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,0193 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá hộc cống cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,065 | m3 |
| 3 | Đào móng, thủ công, đất C2 (5%KL) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,792 | m3 |
| 4 | Đào móng, máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,0305 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5584 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1,51km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5584 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển kết cấu cống cũ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0408 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển kết cấu cống cũ đi đổ 1,51km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0408 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5195 | 100m3 |
| 10 | Giá đất đắp K95 (Giá trên đã bao gồm đào xúc lên phương tiện tại mỏ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 453,3778 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,3277 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố, giằng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,8672 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 152,9759 | m3 |
| 14 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 128,5139 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,3614 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4544 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7951 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, giằng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2236 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6397 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7828 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2127 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7586 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, mũ mố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1182 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9739 | 100m2 |
| 25 | Nhựa đường lỗ chốt neo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 353,92 | kg |
| 26 | Lắp dựng tấm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 500kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 73 | 1cấu kiện |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2078 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2007 | 100tấn |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2078 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2007 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 24,79km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2007 | 100tấn |
| F | CỐNG HỘP 2x3x2.5M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 128,1263 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2 đổ LG | Chỉ dẫn kỹ thuật | 492,9186 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,5166 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 164,0438 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm, LG | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,0779 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm, LG | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8045 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,8298 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4252 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,09 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,9895 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.225 | 1cấu kiện |
| G | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông mương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,765 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1369 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mương | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3075 | 100m2 |
| H | HỐ THU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,376 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6058 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6137 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2726 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0323 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0681 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0905 | tấn |
| 9 | Thép khung tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,531 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng biển báo, cột hộ lan bằng thủ công, Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,4375 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0375 | m3 |
| 3 | Biển báo phản quang hình tam giác | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,0453 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,8 | m |
| J | PHÁ DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đá | Chỉ dẫn kỹ thuật | 326,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2638 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đi đổ1,51km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2638 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5396E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.079E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông cấp IV (mặt đường bê tông nhựa) trở lên là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.185.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình theo đúng chuyên nghành giao thông và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng chỉ Chỉ huy trưởng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông,- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng nhà thầu (KCS) | 1 | - Có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát theo đúng chuyên nghành Giao thông;- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật thi công nội bộ của nhà thầu của ít nhất 01 công trình theo đúng chuyên ngành Giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán. | 1 | - Có bằng cử nhân Kế toán, kinh tế Xây dựng trở lên- Đã làm cán bộ thanh toán cho ít nhất 01 công trình trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích ≥1,25m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 8T-10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 6 | Lu rung ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 7 | Máy san ≥ 110CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 8 | Máy rải BTN 130-140CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | Có chứng chỉ hoạt đọng của cấp thẩm quyền | 1 |
| 10 | Xe ô tô vận chuyển ≥ 7T | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình | 5 |
| 11 | Máy trộn bê tông loại ≥ 250L | Còn sử dụng tốt, sẵn sang huy động đến chân công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi