Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 5% dự phòng cho yếu tố phát sinh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942037-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 5% dự phòng cho yếu tố phát sinh)
Số hiệu KHLCNT 20210941996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:03:00 đến ngày 2021-09-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,324,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.487327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.297465E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục Cầu, Cống tràn liên hợp) (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT) - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.027.419.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.054.838.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình Giao thông, cấp: IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.027.419.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.054.838.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy xúc ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải trọng hàng≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm 5% dự phòng cho yếu tố phát sinh)
Cầu Thắm Pòng trên tuyến đường từ thôn Chiềng đi thôn Vịn, xã Bát Mọt, huyện Thường Xuân
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Chung Hạnh Ngân. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, Địa chỉ: TT. Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TRÀN LIÊN HỢP CẦU BẢN KHẨU ĐỘ 2X5,4M
1Đào phong hóa nền đường - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được phê duyệt84,031m3
2Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt67,171m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,8403100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,6717100m3
5Mua đất đắp đến tận chân công trìnhTheo hồ sơ TK được phê duyệt123,1m3
6San đấtTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,231100m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,231100m3
8Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt36,26m3
9Ni lông lótTheo hồ sơ TK được phê duyệt181,3m2
10Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,4137100m2
11Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ TK được phê duyệt4,47m3
12Bê tông rãnh nước, đổ, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt6,69m3
13Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,315100m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ TK được phê duyệt6,69m2
15Thi công lớp đá đệm móng mái tràn, chân khayTheo hồ sơ TK được phê duyệt30,09m3
16Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,9574100m2
17Bê tông chân khay M200Theo hồ sơ TK được phê duyệt66,56m3
18Bê tông mái tràn M200Theo hồ sơ TK được phê duyệt40,67m3
19Bê tông móng cột thủy chí M150 đá 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,38m3
20Bê tông ụ tiêu + cột thủy chí M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,95m3
21Cốt thép ụ tiêu + cột thủy chí dTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0449tấn
22Ván khuôn ụ tiêu + cột thủy chíTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,1684100m2
23Sơn cột thủy chíTheo hồ sơ TK được phê duyệt2,5m2
24Lắp đặt ụ tiêu + cột thủy chíTheo hồ sơ TK được phê duyệt24cái
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ TK được phê duyệt253,76m3
26Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,8064100m3
27Vận chuyển vật liệu phá dỡ, cự ly 1KmTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,8064100m3
28Đào móng - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,9808100m3
29Phá đá, đá C4Theo hồ sơ TK được phê duyệt24,6751m3
30Phá đá mồ côi gắn hàm kẹpTheo hồ sơ TK được phê duyệt2,2208100m3
31Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK được phê duyệt4,3583100m3
32Đá dăm đệm móng cầu dày 10cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt34,92m3
33Bê tông tường cánh, thân mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt47,17m3
34Bê tông móng tường cánh chân khay, gia cố lòng, sân cầu M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt226,63m3
35Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK được phê duyệt5,2742100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo hồ sơ TK được phê duyệt25,8743tấn
37Đá dăm đệm móng cầu dày 10cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt8,46m3
38Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, đổ, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt80,8m3
39Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, đổ, M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt9,75m3
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,3747tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,6669tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Theo hồ sơ TK được phê duyệt6,3575tấn
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầuTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,7879100m2
44Bê tông phủ mặt cầu M300 đá 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt12,32m3
45Bê tông mặt cầu, đổ, M300, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt7,21m3
46Sản xuất và lắp dựng cốt thép mặt cầu đường kính thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,4497tấn
47Ván khuôn mặt cầuTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0382100m2
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,9763tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt2,007tấn
50Ván khuôn dầm bảnTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,4432100m2
51Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ TK được phê duyệt17,62m3
52Di chuyển dầm cầuTheo hồ sơ TK được phê duyệt101 dầm
53Nâng hạ dầm cầuTheo hồ sơ TK được phê duyệt101 dầm
54Lắp dựng dầm bảnTheo hồ sơ TK được phê duyệt10cái
55Ống PVC tạo lỗ D70Theo hồ sơ TK được phê duyệt2,2m
56Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ TK được phê duyệt17,6m3
57Sản xuất bản chuyển tiếp, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK được phê duyệt6,8m3
58Cốt thép bản chuyển tiếpTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,4274tấn
59Ván khuôn bản chuyển tiếpTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,186100m2
60Lắp đặt bản chuyển tiếpTheo hồ sơ TK được phê duyệt10cái
61Đắp trả đất móng cầuTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,3767100m3
62San gạt tạo phẳng bãi đúc dầmTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,25100m3
63Đá dăm đệm bãi đúcTheo hồ sơ TK được phê duyệt25m3
64Láng vữa bãi đúc dày 3 cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt250m2
65Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,6144100m3
66Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,6144100m3
67Đắp đê quay thi côngTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,231100m3
68Ca máy đào dẫn dòng thượng lưu và hạ lưuTheo hồ sơ TK được phê duyệt5ca
69Bơm nước phục vụ thi công -Theo hồ sơ TK được phê duyệt25ca
70Ca máy phát điện phục vụ thi côngTheo hồ sơ TK được phê duyệt50ca
71Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được phê duyệt2,1152100m3
72Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được phê duyệt2,1152100m3
73San đấtTheo hồ sơ TK được phê duyệt2,1152100m3
74Đắp nền đường đầu đường tránhTheo hồ sơ TK được phê duyệt211,52m3
75Đào xúc đất - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt4,4792100m3
76Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt4,4792100m3
77San đấtTheo hồ sơ TK được phê duyệt4,4792100m3
78Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,4792100m3
79Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcTheo hồ sơ TK được phê duyệt4481 rọ
80Đào xúc thanh thải hoàn trả mặt bằngTheo hồ sơ TK được phê duyệt11,0752100m3
81Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK được phê duyệt2,1152100m3
82Vận chuyển đá hộc - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TK được phê duyệt8,96100m3
83Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,8144100m3
84Đắp đất 2 bên mang cốngTheo hồ sơ TK được phê duyệt100,08m3
85Bê tông ống cống M200Theo hồ sơ TK được phê duyệt25,2m3
86Cốt thép ống cống DTheo hồ sơ TK được phê duyệt2,9765tấn
87Ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ TK được phê duyệt4,9738100m2
88Lắp dựng cống dẫn dòngTheo hồ sơ TK được phê duyệt72cái
89Thanh thải cống dẫn dòngTheo hồ sơ TK được phê duyệt72cái
90Vận chuyển ống cống thanh thảiTheo hồ sơ TK được phê duyệt10ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.487327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.297465E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục Cầu, Cống tràn liên hợp) (Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT) - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.027.419.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.054.838.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình Giao thông, cấp: IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.027.419.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.054.838.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự51
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.51
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc ≥ 60 kg Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu3
2 Máy xúc ≥ 0.4m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu3
3 Máy lu rung Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu2
4 Máy phát điện Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu2
5 Máy bơm nước Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu1
6 Máy ủi ≤ 110 CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu2
7 Máy trộn 250L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu4
8 Máy hàn thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu1
9 Máy toàn đạc Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu1
10 Đầm rùi Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu2
11 Ô tô tải trọng hàng≥ 5T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu4
12 Máy lu tĩnh bánh thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->