Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920388-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210919037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:03:00 đến ngày 2021-09-24 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,499,659,372 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng về giao thông. (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có các hạng mục (tràn hoặc cầu bản, sàn; mương thủy lợi; kè đá, kè bê tông…)Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.147.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành, ngành xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, các chứng chỉ chứng nhận liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, các chứng chỉ chứng nhận liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít (hoạt động bình thường)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít (hoạt động bình thường)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥7 T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình, hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp
Tràn liên hợp cống Bản Tặc, xã Đức Vân
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 0209.3874.883
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Tâm Phát Bắc Kạn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán và báo cáo KT-KT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ngân Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Theo quy định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Theo quy định; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn (Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn , địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 0209.3874.883


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình (loại công trình xây dựng dân dụng) còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 0209.3874.883
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ngân Sơn; Địa chỉ: Khu 1, xã Vân Tùng, huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp0,2275100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu về xây lắp0,2265100m3
3Sản xuất lắp đặt ống cống D75 (Bao gồm cả công vận chuyển)Chương V Yêu cầu về xây lắp8ống
B TRÀN LIÊN HỢP CỐNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp0,0523100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V Yêu cầu về xây lắp2,3416100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp3,5844100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về xây lắp1,2948100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V Yêu cầu về xây lắp18,02m3
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V Yêu cầu về xây lắp0,198100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp0,42m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp28,83m3
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp14,94m3
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V Yêu cầu về xây lắp1,5373100m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp2,1254100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về xây lắp0,2784100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp1,847100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp0,5257100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về xây lắp0,1505100m3
16Xây móng chân khay bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp4,58m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp5,4m3
18Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp16,19m3
19Xây móng kè thượng, hạ lưu bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp17,53m3
20Xây thân kè thượng, hạ lưu bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp27,65m3
21Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcChương V Yêu cầu về xây lắp31 rọ
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp29,53m3
23Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V Yêu cầu về xây lắp0,792100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp2,11m3
25Ván khuôn cống hộpChương V Yêu cầu về xây lắp1,3892100m2
26Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp32,7m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp6,92m3
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,7629tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về xây lắp2,0784tấn
30Gia công Lắp dựng cốt thép phủ mặt tràn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,1277tấn
31Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIChương V Yêu cầu về xây lắp2,1997100m3
32Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp2,3527100m3
33Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về xây lắp0,6947100m3
34Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp3,8577100m3
35Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp77,86m3
36Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp127,81m3
37Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,28100m
38Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu về xây lắp26,2m2
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp24,43m3
40Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V Yêu cầu về xây lắp1,1038100m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,036100m
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về xây lắp0,42m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu về xây lắp0,0204100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0247tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0311tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về xây lắp51cấu kiện
47Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về xây lắp4,42m3
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột thủy trí, ĐK ≤10mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,0039tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột thủy trí, ĐK ≤18mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,0238tấn
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V Yêu cầu về xây lắp0,4655100m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V Yêu cầu về xây lắp35,35m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp31,58m3
53Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp46,61m3
54Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V Yêu cầu về xây lắp2,4684100m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp6,53m3
56Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V Yêu cầu về xây lắp4,36m3
57Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp31,58m3
58Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp46,61m3
59Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,288100m
60Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu về xây lắp12,96m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về xây lắp1,2m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu về xây lắp0,06100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0678tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0888tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về xây lắp101cấu kiện
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp0,69m3
67Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,054100m
68Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x40cmChương V Yêu cầu về xây lắp2cái
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V Yêu cầu về xây lắp0,1494100m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V Yêu cầu về xây lắp0,0566100m3
71Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp9,82m3
72Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp15,52m3
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mmChương V Yêu cầu về xây lắp0,064100m
74Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V Yêu cầu về xây lắp1,65m2
75Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75Chương V Yêu cầu về xây lắp6,1m3
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V Yêu cầu về xây lắp2,44m3
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 2x4 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V Yêu cầu về xây lắp0,72m3
78Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V Yêu cầu về xây lắp0,036100m2
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0407tấn
80Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V Yêu cầu về xây lắp0,0533tấn
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V Yêu cầu về xây lắp61cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng về giao thông. (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có các hạng mục (tràn hoặc cầu bản, sàn; mương thủy lợi; kè đá, kè bê tông…)Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.049.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.147.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Kỹ sư chuyên ngành, ngành xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí công việc Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, các chứng chỉ chứng nhận liên quan43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật tối thiểu 02 công trình cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. Kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, các chứng chỉ chứng nhận liên quan43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông >=250 lít (hoạt động bình thường)2
3 Máy trộn vữa >=150 lít (hoạt động bình thường)2
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy cắt uốn cốt thép hoạt động bình thường1
6 Máy đầm bàn hoạt động bình thường1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi hoạt động bình thường2
8 Máy đầm cóc hoạt động bình thường2
9 Máy bơm hoạt động bình thường1
10 Máy phát điện hoạt động bình thường1
11 Máy thủy bình, hoặc kinh vĩ hoạt động bình thường1
12 Máy lu rung có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy ủi có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->