Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo nâng cấp bờ kè sông Maspero (đoạn từ cầu C247 đến cầu 30 4 thành phố Sóc Trăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942192-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo nâng cấp bờ kè sông Maspero (đoạn từ cầu C247 đến cầu 30 4 thành phố Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20210938383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách và vốn phân cấp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:41:00 đến ngày 2021-09-27 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,606,619,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 204,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0409E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.081E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng công trình giao thông cấp III. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công có hạng mục công việc đóng cọc bê tông cốt thép ….
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa/Trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên nghành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát đảm bảo Môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cơ khí hoặc Cơ khí chế biến.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tự đổ (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Thiết bị đóng cọc : Gồm xà lan, cần trục và búa 2,5 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện xà lan và giấy kiểm định cần trục còn hạn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu 9 tấn (Giấy chứng nhận sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Xe lu rung ≥25 tấn (Giấy chứng nhận sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ủi (Giấy chứng nhận sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông (Kèm hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi (Kèm hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn (Kèm hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc (Kèm hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép (Kèm hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn (Kèm hóa đơn mua bán và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện (Kèm hóa đơn mua bán và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước (Kèm hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình (Kèm hóa đơn mua bán và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy toàn đạt (Kèm hóa đơn mua bán và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cân cote bằng tia laser (Kèm hóa đơn mua bán và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cải tạo nâng cấp bờ kè sông Maspero (đoạn từ cầu C247 đến cầu 30 4 thành phố Sóc Trăng
Công trình cải tạo, nâng cấp bờ kè sông Maspero (đoạn từ cầu C247 đến cầu 30/4), thành phố Sóc Trăng
180 Ngày
E-CDNT 3 Kết dư ngân sách và vốn phân cấp ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng 924.Địa chỉ: ơ LK 37-21 Đường số 8 Khu đô thị 5A, Phường 4, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ: 93 Phú Lợi P2, Thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn lập E-HSMT,đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố SócTrăng. Địa chỉ:Số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệcủa E-HSDT: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; + Thỏa thuận liên danh (nếu có liên danh); + Bảo đảm dự thầu theo yêu cầu E-HSMT. 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; - Cam kết cấp tín dụng theo yêu cầu E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc tất cả các hóa đơn VAT của các công trình cho các kỳ thanh toán hợp đồng xây lắp. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của Bên mời thầu lúc làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. 2.2 . Năng lực nhà thầu - Cung cấp chứng chỉ năng lực tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên. 2.3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng thi công xây dựng; -Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/Tài liệu khác tương đương; - Hóa đơn VAT; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư. - Các tài liệu khác nếu có yêu cầu cung cấp: Xác nhận thanh toán của Ngân hàng, hồ sơ thanh toán/Hồ sơ quyết toán 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Về nhân sự chủ chốt: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu hiệu lực. - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết của từng cá nhân: Cam kết rằng: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự; +Sẽ cung cấp các tài liệu (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, nhật ký thi công, hồ sơ chất lượng….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. - Các nội dungcam kết của từng cá nhân sẽ thực hiện nếu có yêu cầu cung cấp của Bên mời thầu; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.. - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. * Về thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, giấy chứng nhận đặng ký..., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê. Đơn vị cho thuê phải có chức năng đăng ký cho thuê và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu. * Về mặt kỹ thuật: Trình bày đáp ứng theo E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 204.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 93, đường Phú Lợi, phường 2, thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố Sóc Trăng, Địa chỉ: Số 93, đường Phú Lợi, phường 2, thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.600 224;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ:Số 21, đường Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÍA LÝ THƯỜNG KIỆT
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn47,628m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Tháo dỡ nền gạch terrazo hiện hữu154,98m2
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,4763100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,4763100m3/1km
5Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm150,4m
6Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn685cấu kiện
7Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm154m
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3071cấu kiện
9Đắp cát công trình bằng thủ công23,025m3
10Rải đá 1x2 vào vị trí tầng lọc46,05m3
11Cung cấp đá 1x2 để làm tầng lọc46,05m3
12Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm0,307100m
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4046,05m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,106tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4030,7m3
16Ván khuôn móng dài1,842100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan -Thép tròn Fi ≤10mm0,067tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,848m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0848100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu531cấu kiện
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3627tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB404,32m3
23Ván khuôn móng dài0,504100m2
24Thuê bãi đúc cọc1Bãi
25Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km27,216510 tấn/1km
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên1221 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống1221 cấu kiện
28Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I3,18100m
29Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I3,18100m
30Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T3,18100m
31Hao phí vật liệu sàn đạo (Cọc I350) - Cọc I350 =49,6kg *giá thép hình:0,36100m
32Hao phí vật liệu thép khung sàn đạo (không tính NC, MTC)1,1327tấn
33Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu)1,1327tấn
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước27,2182tấn
35Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước27,2182tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm5,9157tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm21,1157tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm1,9669tấn
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện: bát nối cọc (thép tấm):0,9891tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện: bát nối cọc (thép tấm):0,9891tấn
41Gia công thép tấm: hộp nối cọc3,3239tấn
42Gia công thép hình: hộp nối cọc0,6149tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột7,7151100m2
44Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)112,4353m3
45Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm0,2100m
46Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm12,4100m
47Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm631 mối nối
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Đập đầu cọc1,701m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4026,145m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,306100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5154tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,7992tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4021,595m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,468100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4582tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,0074tấn
57Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox - - Đá Granite nhám khò 300*600*20107,975m2
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4015,792m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,5792100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,376tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,3406tấn
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4081,116m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m7,9115100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m11,1898tấn
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB409,0621m3
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,7048100m2
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2969tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2641tấn
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ30,207m2
70Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su - tấm water stop PVC V20057,64m
71Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB401,9336m3
72Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,29100m2
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0903tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4049tấn
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,668m2
76Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB409,654m3
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,2736100m2
78Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,989tấn
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ127,36m2
80Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4050,4067m3
81Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m10,0813100m2
82Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,3tấn
83Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,554tấn
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ504,067m2
85Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm0,4605100m
86Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I56,145100m
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3019,6508m3
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB4044,661m3
89Ván khuôn móng dài1,7864100m2
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,111tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm6,0937tấn
92Gia công lan can bằng inox4,2081tấn
93Lắp dựng lan can bằng inox312,5105m2
94Cung cấp Bu lông M22, L = 500mm280Cái
95Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II2,1836100m3
96Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91,5937100m3
97Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 11,308100m3
98Xi măng tưới 3 kg/m23.923,97kg
99Tưới xi măng 3kg/m21.307,99m2
100Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 - Đá Granite nhám khò 300*600*201.307,99m2
101Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 - Đá Granite nhám khò 300*600*20987,2m2
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3010,0896m3
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu315,31cấu kiện
104Đá bó vỉa nguyên khối 120*350*1000 mm315,3md
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,393m3
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu113,11cấu kiện
107Đá bồn hoa nguyên khối 200*250*1000 mm113,1md
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,2421m3
109Ván khuôn móng dài0,4805100m2
110Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,0434m3
111Lắp đặt ống PVC D114 dày 3.2mm0,85100m
112Gia công, lắp đặt thép inox 304 tấm chắn rác, nắp đan hố ga, đà bó vỉa, ĐK ≤6mm0,1793tấn
113Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường0,9254m3
114Đục nhám mặt bê tông44,1027m2
115Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 - Đá Granite nhám khò 300*600*2038,0827m2
116Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox - - Đá Granite nhám khò 300*600*206,02m2
B HẠNG MỤC: PHÍA ĐIỆN BIÊN PHỦ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn50,652m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Tháo dỡ nền gạch terrazo hiện hữu164,82m2
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,5065100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,5065100m3/1km
5Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm145,6m
6Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn751cấu kiện
7Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm170m
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1.0171cấu kiện
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,3255tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4033,9m3
11Ván khuôn móng dài2,034100m2
12Đắp cát công trình bằng thủ công25,425m3
13Rải đá 1x2 vào vị trí tầng lọc50,85m3
14Cung cấp đá 1x2 để làm tầng lọc50,85m3
15Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm0,339100m
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4050,85m3
17Gia công, lắp đặt tấm đan -Thép tròn Fi ≤10mm0,072tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,152m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1152100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu721cấu kiện
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3224tấn
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB403,84m3
23Ván khuôn móng dài0,448100m2
24Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km31,678210 tấn/1km
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên1421 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống1421 cấu kiện
27Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I3,42100m
28Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I3,42100m
29Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T3,42100m
30Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước29,305tấn
31Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước29,305tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm6,6669tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm23,7971tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm2,2166tấn
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện: bát nối cọc (thép tấm):1,1147tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện: bát nối cọc (thép tấm):1,1147tấn
37Gia công thép tấm: hộp nối cọc3,746tấn
38Gia công thép hình: hộp nối cọc0,693tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột8,6948100m2
40Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)126,7128m3
41Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm0,2100m
42Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm14100m
43Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm711 mối nối
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Đập đầu cọc1,917m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4020,34m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,695100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4542tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,2037tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4023,73m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,712100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5037tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,2037tấn
53Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox - - Đá Granite nhám khò 300*600*20118,65m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4017,64m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,764100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,42tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,6145tấn
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4089,04m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m8,6812100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m12,2997tấn
61Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB408,037m3
62Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,6251100m2
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2631tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1855tấn
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,79m2
66Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su - tấm water stop PVC V20052,96m
67Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB401,7104m3
68Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,2566100m2
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0802tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3786tấn
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,552m2
72Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB408,954m3
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,1846100m2
74Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7667tấn
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ118,46m2
76Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4044,2727m3
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m8,8545100m2
78Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,0908tấn
79Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,2738tấn
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ442,727m2
81Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm0,5085100m
82Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I61,91100m
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3021,8435m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB4048,4995m3
85Ván khuôn móng dài1,94100m2
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,2094tấn
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm6,6471tấn
88Gia công lan can bằng inox4,6089tấn
89Lắp dựng lan can bằng inox343,407m2
90Cung cấp Bu lông M22, L = 500mm306Cái
91Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II2,0854100m3
92Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 11,3141100m3
93Xi măng tưới 3 kg/m23.942,24kg
94Tưới xi măng 3kg/m21.314,08m2
95Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 - Đá Granite nhám khò 300*600*201.314,08m2
96Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 - Đá Granite nhám khò 300*600*201.084,8m2
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3011,04m3
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu3451cấu kiện
99Đá nguyên khối 120*350*1000 mm345md
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,86m3
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu621cấu kiện
102Đá bồn hoa nguyên khối 200*250*1000 mm62md
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB402,457m3
104Ván khuôn móng dài0,5265100m2
105Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,0077m3
106Lắp đặt ống PVC D114 dày 3.2mm0,18100m
107Gia công, lắp đặt thép inox 304 tấm chắn rác, nắp đan hố ga, đà bó vỉa, ĐK ≤6mm0,0269tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0409E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.081E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng công trình giao thông cấp III. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công có hạng mục công việc đóng cọc bê tông cốt thép ….
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa/Trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên nghành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động. 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát đảm bảo Môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực32
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cơ khí hoặc Cơ khí chế biến.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực32
9 Đội trưởng đội thi công 2 - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) Thiết bị còn sử dung tốt4
2 Ô tô tự đổ (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) Thiết bị còn sử dung tốt4
3 Thiết bị đóng cọc : Gồm xà lan, cần trục và búa 2,5 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện xà lan và giấy kiểm định cần trục còn hạn hiệu lực) Thiết bị còn sử dung tốt2
4 Xe lu 9 tấn (Giấy chứng nhận sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực) Thiết bị còn sử dung tốt4
5 Xe lu rung ≥25 tấn (Giấy chứng nhận sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực) Thiết bị còn sử dung tốt2
6 Xe ủi (Giấy chứng nhận sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực) Thiết bị còn sử dung tốt2
7 Máy trộn bê tông (Kèm hóa đơn mua bán) Thiết bị còn sử dung tốt2
8 Máy đầm dùi (Kèm hóa đơn mua bán) Thiết bị còn sử dung tốt2
9 Máy đầm bàn (Kèm hóa đơn mua bán) Thiết bị còn sử dung tốt2
10 Máy đầm cóc (Kèm hóa đơn mua bán) Thiết bị còn sử dung tốt2
11 Máy cắt, uốn thép (Kèm hóa đơn mua bán) Thiết bị còn sử dung tốt2
12 Máy hàn (Kèm hóa đơn mua bán và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực) Thiết bị còn sử dung tốt2
13 Máy phát điện (Kèm hóa đơn mua bán và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực) Thiết bị còn sử dung tốt1
14 Máy bơm nước (Kèm hóa đơn mua bán) Thiết bị còn sử dung tốt2
15 Máy thủy bình (Kèm hóa đơn mua bán và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực) Thiết bị còn sử dung tốt2
16 Máy toàn đạt (Kèm hóa đơn mua bán và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực) Thiết bị còn sử dung tốt1
17 Máy cân cote bằng tia laser (Kèm hóa đơn mua bán và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực) Thiết bị còn sử dung tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->