Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo nâng cấp bờ kè sông Maspero (đoạn từ cầu C247 đến cầu 30 4 thành phố Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942192-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo nâng cấp bờ kè sông Maspero (đoạn từ cầu C247 đến cầu 30 4 thành phố Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách và vốn phân cấp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:41:00 đến ngày 2021-09-27 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,606,619,684 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 204,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0409E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.081E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng công trình giao thông cấp III. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công có hạng mục công việc đóng cọc bê tông cốt thép …. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa/Trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên nghành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát đảm bảo Môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cơ khí hoặc Cơ khí chế biến.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tự đổ (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Thiết bị đóng cọc : Gồm xà lan, cần trục và búa 2,5 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện xà lan và giấy kiểm định cần trục còn hạn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu 9 tấn (Giấy chứng nhận sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xe lu rung ≥25 tấn (Giấy chứng nhận sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ủi (Giấy chứng nhận sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông (Kèm hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi (Kèm hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn (Kèm hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc (Kèm hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép (Kèm hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn (Kèm hóa đơn mua bán và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện (Kèm hóa đơn mua bán và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước (Kèm hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình (Kèm hóa đơn mua bán và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạt (Kèm hóa đơn mua bán và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cân cote bằng tia laser (Kèm hóa đơn mua bán và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo nâng cấp bờ kè sông Maspero (đoạn từ cầu C247 đến cầu 30 4 thành phố Sóc Trăng Công trình cải tạo, nâng cấp bờ kè sông Maspero (đoạn từ cầu C247 đến cầu 30/4), thành phố Sóc Trăng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách và vốn phân cấp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1.Tính hợp lệcủa E-HSDT: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; + Thỏa thuận liên danh (nếu có liên danh); + Bảo đảm dự thầu theo yêu cầu E-HSMT. 2.Năng lực và kinh nghiệm: 2.1.Năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; - Cam kết cấp tín dụng theo yêu cầu E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị Bản gốc tất cả các hóa đơn VAT của các công trình cho các kỳ thanh toán hợp đồng xây lắp. Chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của Bên mời thầu lúc làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. 2.2 . Năng lực nhà thầu - Cung cấp chứng chỉ năng lực tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên. 2.3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng thi công xây dựng; -Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/Tài liệu khác tương đương; - Hóa đơn VAT; - Tài liệu chứng minh cấp công trình: Các quyết định phê duyệt/ Xác nhận chủ đầu tư. - Các tài liệu khác nếu có yêu cầu cung cấp: Xác nhận thanh toán của Ngân hàng, hồ sơ thanh toán/Hồ sơ quyết toán 2.4.Năng lực kỹ thuật: *Về nhân sự chủ chốt: - Bằng cấp, chứng chỉ còn hạn hiệu hiệu lực. - Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; - Bản cam kết của từng cá nhân: Cam kết rằng: +Sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự; +Sẽ cung cấp các tài liệu (Bản vẽ hoàn công có dấu đã phê duyệt, nhật ký thi công, hồ sơ chất lượng….) đã thực hiện để chứng minh kinh nghiệm nếu có yêu cầu của Bên mời thầu. - Các nội dungcam kết của từng cá nhân sẽ thực hiện nếu có yêu cầu cung cấp của Bên mời thầu; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Xác nhận chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.. - Bảng kê khai lý lịch nhân sự theo Mẫu E-HSMT. * Về thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh: Hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, giấy chứng nhận đặng ký..., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê. Đơn vị cho thuê phải có chức năng đăng ký cho thuê và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu. * Về mặt kỹ thuật: Trình bày đáp ứng theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 204.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 93, đường Phú Lợi, phường 2, thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố Sóc Trăng, Địa chỉ: Số 93, đường Phú Lợi, phường 2, thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.600 224; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ:Số 21, đường Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÍA LÝ THƯỜNG KIỆT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 47,628 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Tháo dỡ nền gạch terrazo hiện hữu | 154,98 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,4763 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,4763 | 100m3/1km | |
| 5 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 150,4 | m | |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | 685 | cấu kiện | |
| 7 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 154 | m | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 307 | 1cấu kiện | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 23,025 | m3 | |
| 10 | Rải đá 1x2 vào vị trí tầng lọc | 46,05 | m3 | |
| 11 | Cung cấp đá 1x2 để làm tầng lọc | 46,05 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm | 0,307 | 100m | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 46,05 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,106 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 30,7 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 1,842 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan -Thép tròn Fi ≤10mm | 0,067 | tấn | |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,848 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0848 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 53 | 1cấu kiện | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3627 | tấn | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 4,32 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng dài | 0,504 | 100m2 | |
| 24 | Thuê bãi đúc cọc | 1 | Bãi | |
| 25 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 27,2165 | 10 tấn/1km | |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 122 | 1 cấu kiện | |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 122 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 3,18 | 100m | |
| 29 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 3,18 | 100m | |
| 30 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 3,18 | 100m | |
| 31 | Hao phí vật liệu sàn đạo (Cọc I350) - Cọc I350 =49,6kg *giá thép hình: | 0,36 | 100m | |
| 32 | Hao phí vật liệu thép khung sàn đạo (không tính NC, MTC) | 1,1327 | tấn | |
| 33 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu) | 1,1327 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 27,2182 | tấn | |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 27,2182 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 5,9157 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 21,1157 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 1,9669 | tấn | |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện: bát nối cọc (thép tấm): | 0,9891 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện: bát nối cọc (thép tấm): | 0,9891 | tấn | |
| 41 | Gia công thép tấm: hộp nối cọc | 3,3239 | tấn | |
| 42 | Gia công thép hình: hộp nối cọc | 0,6149 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 7,7151 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 112,4353 | m3 | |
| 45 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 0,2 | 100m | |
| 46 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 12,4 | 100m | |
| 47 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 63 | 1 mối nối | |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Đập đầu cọc | 1,701 | m3 | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 26,145 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,306 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5154 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,7992 | tấn | |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 21,595 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,468 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4582 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,0074 | tấn | |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox - - Đá Granite nhám khò 300*600*20 | 107,975 | m2 | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 15,792 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,5792 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,376 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,3406 | tấn | |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 81,116 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 7,9115 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 11,1898 | tấn | |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | 9,0621 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,7048 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2969 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2641 | tấn | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,207 | m2 | |
| 70 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su - tấm water stop PVC V200 | 57,64 | m | |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | 1,9336 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,29 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0903 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4049 | tấn | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,668 | m2 | |
| 76 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 9,654 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,2736 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,989 | tấn | |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 127,36 | m2 | |
| 80 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 50,4067 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 10,0813 | 100m2 | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,3 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,554 | tấn | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 504,067 | m2 | |
| 85 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm | 0,4605 | 100m | |
| 86 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 56,145 | 100m | |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 19,6508 | m3 | |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 44,661 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn móng dài | 1,7864 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,111 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 6,0937 | tấn | |
| 92 | Gia công lan can bằng inox | 4,2081 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng lan can bằng inox | 312,5105 | m2 | |
| 94 | Cung cấp Bu lông M22, L = 500mm | 280 | Cái | |
| 95 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 2,1836 | 100m3 | |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,5937 | 100m3 | |
| 97 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1 | 1,308 | 100m3 | |
| 98 | Xi măng tưới 3 kg/m2 | 3.923,97 | kg | |
| 99 | Tưới xi măng 3kg/m2 | 1.307,99 | m2 | |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 - Đá Granite nhám khò 300*600*20 | 1.307,99 | m2 | |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 - Đá Granite nhám khò 300*600*20 | 987,2 | m2 | |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 10,0896 | m3 | |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 315,3 | 1cấu kiện | |
| 104 | Đá bó vỉa nguyên khối 120*350*1000 mm | 315,3 | md | |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,393 | m3 | |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 113,1 | 1cấu kiện | |
| 107 | Đá bồn hoa nguyên khối 200*250*1000 mm | 113,1 | md | |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,2421 | m3 | |
| 109 | Ván khuôn móng dài | 0,4805 | 100m2 | |
| 110 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,0434 | m3 | |
| 111 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3.2mm | 0,85 | 100m | |
| 112 | Gia công, lắp đặt thép inox 304 tấm chắn rác, nắp đan hố ga, đà bó vỉa, ĐK ≤6mm | 0,1793 | tấn | |
| 113 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | 0,9254 | m3 | |
| 114 | Đục nhám mặt bê tông | 44,1027 | m2 | |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 - Đá Granite nhám khò 300*600*20 | 38,0827 | m2 | |
| 116 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox - - Đá Granite nhám khò 300*600*20 | 6,02 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: PHÍA ĐIỆN BIÊN PHỦ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 50,652 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Tháo dỡ nền gạch terrazo hiện hữu | 164,82 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,5065 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,5065 | 100m3/1km | |
| 5 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 145,6 | m | |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | 751 | cấu kiện | |
| 7 | Cắt bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 170 | m | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1.017 | 1cấu kiện | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,3255 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 33,9 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 2,034 | 100m2 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 25,425 | m3 | |
| 13 | Rải đá 1x2 vào vị trí tầng lọc | 50,85 | m3 | |
| 14 | Cung cấp đá 1x2 để làm tầng lọc | 50,85 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm | 0,339 | 100m | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 50,85 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan -Thép tròn Fi ≤10mm | 0,072 | tấn | |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,152 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1152 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 72 | 1cấu kiện | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3224 | tấn | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 3,84 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng dài | 0,448 | 100m2 | |
| 24 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 31,6782 | 10 tấn/1km | |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 142 | 1 cấu kiện | |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 142 | 1 cấu kiện | |
| 27 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 3,42 | 100m | |
| 28 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 3,42 | 100m | |
| 29 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 3,42 | 100m | |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 29,305 | tấn | |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 29,305 | tấn | |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 6,6669 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 23,7971 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 2,2166 | tấn | |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện: bát nối cọc (thép tấm): | 1,1147 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện: bát nối cọc (thép tấm): | 1,1147 | tấn | |
| 37 | Gia công thép tấm: hộp nối cọc | 3,746 | tấn | |
| 38 | Gia công thép hình: hộp nối cọc | 0,693 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 8,6948 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 126,7128 | m3 | |
| 41 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 0,2 | 100m | |
| 42 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 14 | 100m | |
| 43 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 71 | 1 mối nối | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Đập đầu cọc | 1,917 | m3 | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 20,34 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,695 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4542 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2037 | tấn | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 23,73 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,712 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5037 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2037 | tấn | |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox - - Đá Granite nhám khò 300*600*20 | 118,65 | m2 | |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 17,64 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,764 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,42 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,6145 | tấn | |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 89,04 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,6812 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 12,2997 | tấn | |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | 8,037 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,6251 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2631 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1855 | tấn | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,79 | m2 | |
| 66 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su - tấm water stop PVC V200 | 52,96 | m | |
| 67 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | 1,7104 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,2566 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0802 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3786 | tấn | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,552 | m2 | |
| 72 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 8,954 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,1846 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,7667 | tấn | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 118,46 | m2 | |
| 76 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 44,2727 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 8,8545 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,0908 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,2738 | tấn | |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 442,727 | m2 | |
| 81 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm | 0,5085 | 100m | |
| 82 | Đóng cừ tràm D80 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 61,91 | 100m | |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 21,8435 | m3 | |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 48,4995 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn móng dài | 1,94 | 100m2 | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,2094 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 6,6471 | tấn | |
| 88 | Gia công lan can bằng inox | 4,6089 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng lan can bằng inox | 343,407 | m2 | |
| 90 | Cung cấp Bu lông M22, L = 500mm | 306 | Cái | |
| 91 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 2,0854 | 100m3 | |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Loại 1 | 1,3141 | 100m3 | |
| 93 | Xi măng tưới 3 kg/m2 | 3.942,24 | kg | |
| 94 | Tưới xi măng 3kg/m2 | 1.314,08 | m2 | |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 - Đá Granite nhám khò 300*600*20 | 1.314,08 | m2 | |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 - Đá Granite nhám khò 300*600*20 | 1.084,8 | m2 | |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 11,04 | m3 | |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 345 | 1cấu kiện | |
| 99 | Đá nguyên khối 120*350*1000 mm | 345 | md | |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,86 | m3 | |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 62 | 1cấu kiện | |
| 102 | Đá bồn hoa nguyên khối 200*250*1000 mm | 62 | md | |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,457 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn móng dài | 0,5265 | 100m2 | |
| 105 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,0077 | m3 | |
| 106 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3.2mm | 0,18 | 100m | |
| 107 | Gia công, lắp đặt thép inox 304 tấm chắn rác, nắp đan hố ga, đà bó vỉa, ĐK ≤6mm | 0,0269 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0409E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.081E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng công trình giao thông cấp III. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công có hạng mục công việc đóng cọc bê tông cốt thép …. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định E-HSMT: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Trắc địa/Trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên nghành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Bảo hộ lao động.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát đảm bảo Môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Môi trường- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Vật liệu xây dựng.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành Cơ khí hoặc Cơ khí chế biến.- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực | 3 | 2 |
| 9 | Đội trưởng đội thi công | 2 | - Có trình độ Trung cấp trở lên thuộc chuyên nghành giao thông- Bản cam kết của từng cá nhân theo nội dung E-CDNT 10.1 (g)- Có Giấy CMND hoặc căn cước công dân- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III trở lên: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương; Tài liệu chứng minh khác nếu có yêu cầu làm rõ.- Tài liệu: Đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | Thiết bị còn sử dung tốt | 4 |
| 2 | Ô tô tự đổ (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | Thiết bị còn sử dung tốt | 4 |
| 3 | Thiết bị đóng cọc : Gồm xà lan, cần trục và búa 2,5 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện xà lan và giấy kiểm định cần trục còn hạn hiệu lực) | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 4 | Xe lu 9 tấn (Giấy chứng nhận sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực) | Thiết bị còn sử dung tốt | 4 |
| 5 | Xe lu rung ≥25 tấn (Giấy chứng nhận sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực) | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Xe ủi (Giấy chứng nhận sở hữu và giấy kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực) | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông (Kèm hóa đơn mua bán) | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi (Kèm hóa đơn mua bán) | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn (Kèm hóa đơn mua bán) | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc (Kèm hóa đơn mua bán) | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép (Kèm hóa đơn mua bán) | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn (Kèm hóa đơn mua bán và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực) | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 13 | Máy phát điện (Kèm hóa đơn mua bán và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực) | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước (Kèm hóa đơn mua bán) | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình (Kèm hóa đơn mua bán và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực) | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 16 | Máy toàn đạt (Kèm hóa đơn mua bán và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực) | Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 17 | Máy cân cote bằng tia laser (Kèm hóa đơn mua bán và giấy kiểm định còn hạn hiệu lực) | Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi