Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942335-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210942211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:00:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,130,847,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng, công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, công trình trên đường, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV,có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Đã từng là kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng ; Đã từng là quản lý chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV, có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng ; Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV, có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,40m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250-500lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đường vào hồ chứa nước Hố Quờn; Hạng mục Đường bê tông, gia cố bờ hồ, bãi đậu xe
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Tiên Kỳ. ; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0911.268689
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Hòa Thuận. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định CTXD Miền Trung; Địa chỉ: Lô 147 Tôn Đức Thắng, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Tiên Kỳ. ; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0911.268689


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên (còn hiệu lực); 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. File dữ liệu Bảng phân tích đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Tiên Kỳ. ; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0911.268689
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước; Địa chỉ:Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Thị trấn Tiên Kỳ. ; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0911.268689
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: TT Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,8543100m3
2Đào nền đường, taluy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,446100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,1184100m3
4Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7994100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V143,9171m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4392100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4875100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7742100m3
9Lu nền đường đào K98Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9246100m2
10Vận chuyển đất đắp phụ lề bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8543100m3
11Vận chuyển phế thải xếp phía hạ lưu chống xói lỡ tại các cống bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V143,9171m3
12Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6092100m3
B Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V6,3166100m3
2Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V40,3838100m2
3Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V888,4425m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,163100m2
5Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V3,4457tấn
6Gia công thanh liên kết khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7441tấn
7Quét nhựa và bọc ni lông thanh truyền lực, thanh liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V42,835m2
8Ống nhựa PVC D34 chụp đầu cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
9Cắt khe co, khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V166,96310m
C Gia cố taluy
1Bê tông gia cố lề, mái taluy, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V289,4223m3
2Ván khuôn gia cố lề, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5951100m2
3Bê tông chân khay đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V86,8728m3
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V5,9658100m2
5Dăm sạn đệm chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V12,4104m3
6Đào chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0232100m3
7Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1482100m3
8Ống nhựa PVC D34 thoát nước mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V620,52m
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2795100m3
D Cọc Tiêu
1Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200, S=2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0804m3
2Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3338100m2
3Cốt thép cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2406tấn
4Sơn trắng thân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V32,04m2
5Sơn đỏ đầu cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V7,3425m2
6Dán màng phản quang lên tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V1781m2
7Khoan tạo lỗ bắt tấm tôn kẽm lên đầu cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V3561 lỗ khoan
8Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,696m3
9Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V89cái
10Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150, S=2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9395m3
E Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo chỉ hướng đường (240x150)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Dán giấy phản quang trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V8,13891m2
4Thép U30x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4Kg
5Thép hộp 25x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V22kg
6Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8kg
7Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V110Cái
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 150, S=2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
9Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
10Cốt thép chống xoay D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
11Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
12Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
F Hệ thống cống tròn
1Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6312m3
2Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9113m3
3Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m2
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,608m2
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
8Thép tăng cường trên cống D=12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6319tấn
9Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, mác 150, S-2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2094m3
10Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0698100m2
11Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cống đá 4x6, mác 150, S=2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2778m3
12Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1903100m2
13Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,745m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2244100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m3
G Cống bản
1Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V17,589m3
2Ván khuôn bản cống, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7593100m2
3Cốt thép bản cống D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4708tấn
4Cốt thép bản cống D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6862tấn
5Cốt thép bản cống D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0753tấn
6Bê tông thân cống đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V53,91m3
7Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8448100m2
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V140,1m2
9Bê tông móng cống đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,534m3
10Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4668100m2
11Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V12,178m3
12Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, mác 150, S=2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8881m3
13Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4539100m2
14Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cống đá 4x6, mác 150, S=2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V28,2535m3
15Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m2
16Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1979m3
17Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3rọ
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, S=2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2744m3
19Ván khuôn ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m2
20Cốt thép tấm đan D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
21Cốt thép tấm đan D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
22Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
23Bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2072m3
24Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m2
25Cốt thép xà dầm D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
26Cốt thép xà dầm D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382tấn
27Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,319m3
28Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2319100m2
29Bê tông móng hố ga đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
30Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
31Thép niềng tấm đan, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2716tấn
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6972100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5263100m3
34Bê tông bản giảm tải đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m3
35Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m2
36Cốt thép bản giảm tải D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
37Cốt thép bản giảm tải D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6945tấn
38Cốt thép bản giảm tải D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0239tấn
39Cốt thép bản giảm tải D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
40Thi công móng cấp phối đá dăm gảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2808100m3
H Bãi đậu xe
1Bê tông bãi đậu xe đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
2Ván khuôn bãi đậu xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m2
3Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
4Cắt khe bãi đậu xeMô tả kỹ thuật theo chương V2,410m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng, công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, công trình trên đường, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV,có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư75
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Đã từng là kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu)53
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng ; Đã từng là quản lý chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV, có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu)53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng ; Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV, có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu)52
5 Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc 15 Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)1
2 Máy đào 0,40m3 Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)1
3 Máy ủi 110CV Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)1
4 Máy lu bánh thép 16T Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)1
5 Máy lu 10T Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)1
6 Ô tô >=7 tấn Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)2
7 Ô tô tưới nước 5m3 Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị)1
8 Máy trộn bê tông 250-500lít Đảm bảo còn vận hành tốt2
9 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Đảm bảo còn vận hành tốt2
10 Máy đầm cóc Đảm bảo còn vận hành tốt2
11 Máy thuỷ bình Đảm bảo còn vận hành tốt1
12 Máy uốn cắt sắt Đảm bảo còn vận hành tốt2
13 Máy hàn điện Đảm bảo còn vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->