Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:00:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,130,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng, công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, công trình trên đường, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV,có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Đã từng là kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng ; Đã từng là quản lý chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV, có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng ; Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV, có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,40m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250-500lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Đường vào hồ chứa nước Hố Quờn; Hạng mục Đường bê tông, gia cố bờ hồ, bãi đậu xe 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên (còn hiệu lực); 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. File dữ liệu Bảng phân tích đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Thị trấn Tiên Kỳ.
; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0911.268689 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước; Địa chỉ:Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Thị trấn Tiên Kỳ. ; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0911.268689 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: TT Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8543 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, taluy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,446 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1184 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7994 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9171 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4392 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4875 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7742 | 100m3 |
| 9 | Lu nền đường đào K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9246 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp phụ lề bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8543 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải xếp phía hạ lưu chống xói lỡ tại các cống bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,9171 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6092 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3166 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3838 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,4425 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,163 | 100m2 |
| 5 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4457 | tấn |
| 6 | Gia công thanh liên kết khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7441 | tấn |
| 7 | Quét nhựa và bọc ni lông thanh truyền lực, thanh liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,835 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D34 chụp đầu cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 9 | Cắt khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,963 | 10m |
| C | Gia cố taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề, mái taluy, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,4223 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố lề, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5951 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,8728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9658 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4104 | m3 |
| 6 | Đào chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0232 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1482 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D34 thoát nước mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,52 | m |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2795 | 100m3 |
| D | Cọc Tiêu | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200, S=2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0804 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2406 | tấn |
| 4 | Sơn trắng thân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m2 |
| 5 | Sơn đỏ đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3425 | m2 |
| 6 | Dán màng phản quang lên tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | 1m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bắt tấm tôn kẽm lên đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 10 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150, S=2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9395 | m3 |
| E | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo chỉ hướng đường (240x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 3 | Dán giấy phản quang trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1389 | 1m2 |
| 4 | Thép U30x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | Kg |
| 5 | Thép hộp 25x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | kg |
| 6 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | kg |
| 7 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Cái |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150, S=2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 10 | Cốt thép chống xoay D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 11 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| F | Hệ thống cống tròn | |||
| 1 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6312 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9113 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,608 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 8 | Thép tăng cường trên cống D=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6319 | tấn |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, mác 150, S-2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2094 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cống đá 4x6, mác 150, S=2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2778 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1903 | 100m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m3 |
| G | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,589 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản cống, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7593 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản cống D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4708 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6862 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản cống D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0753 | tấn |
| 6 | Bê tông thân cống đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8448 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,1 | m2 |
| 9 | Bê tông móng cống đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,534 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4668 | 100m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,178 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, mác 150, S=2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8881 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4539 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cống đá 4x6, mác 150, S=2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2535 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m2 |
| 16 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1979 | m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | rọ |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200, S=2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | m3 |
| 19 | Ván khuôn ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 23 | Bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 27 | Bê tông hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,319 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2319 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng hố ga đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 31 | Thép niềng tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2716 | tấn |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6972 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5263 | 100m3 |
| 34 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép bản giảm tải D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 37 | Cốt thép bản giảm tải D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6945 | tấn |
| 38 | Cốt thép bản giảm tải D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0239 | tấn |
| 39 | Cốt thép bản giảm tải D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm gảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | 100m3 |
| H | Bãi đậu xe | |||
| 1 | Bê tông bãi đậu xe đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bãi đậu xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 3 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe bãi đậu xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng, công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường giao thông, công trình trên đường, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV,có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Đã từng là kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng ; Đã từng là quản lý chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV, có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng ; Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp IV, có giá trị ≥ 2.200.000.000 đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tưHợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (Chứng minh: Cung cấp bản phôtô công chứng bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 2 |
| 5 | Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc | 15 | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy đào 0,40m3 | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 16T | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy lu 10T | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) | 1 |
| 6 | Ô tô >=7 tấn | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước 5m3 | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăngkiểm thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250-500lít | Đảm bảo còn vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Đảm bảo còn vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đảm bảo còn vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy thuỷ bình | Đảm bảo còn vận hành tốt | 1 |
| 12 | Máy uốn cắt sắt | Đảm bảo còn vận hành tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Đảm bảo còn vận hành tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi