Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942599-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210933578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:58:00 đến ngày 2021-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,135,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.391405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86258E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.895.111.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.685.333.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét: có cùng loại là công trình văn hóa (Nâng cấp và sửa chữa Đài tưởng niệm, Đền tưởng niệm) và cấp công trình tương tự cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.895.111.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.895.111.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.685.333.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dụng hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Cao đẳng, đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Cao đẳng, đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cử nhân trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách phục chế phù điêu trên tượng đài
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là nghệ nhân ngành Nề Ngõa khảm sành sứ truyền thống- Có chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp với các ngành Nề Ngõa khảm sành sứ truyền thốngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 250l
- Số lượng tối thiểu 4
3-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đặc điểm thiết bị: >= 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 5
6-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >= 5,0Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >=3,5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Loại thiết bị: Dàn giáo các loại (đơn vị tính bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt và Phải có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 150
E-CDNT 1.1 SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Nâng cấp Đài tưởng niệm liệt sĩ và Nhà bia ghi tên liệt sĩ huyện Vạn Ninh
14 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA , địa chỉ: Khu liên cơ II, sô 04 Phan Chu Trinh, phương Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư Vấn Minh Đạo (Địa chỉ: số 36 đường 2/4, Nha Trang, Khánh Hòa). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 165 Thống Nhất, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa - Điện thoại 0258.3820991 - Fax : 0258.3820470) + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 02583.562.800). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam – Vinace (Địa chỉ: số 7 – 105/7 – Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội, Điện thoại: 035641329 – Fax: 035641330) - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu (Chủ đầu tư): Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704).


- Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA , địa chỉ: Khu liên cơ II, sô 04 Phan Chu Trinh, phương Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3822 661).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI
1Đục nhám mặt trước khi ốp đáTheo BVTK266,3161m2
2Ốp đá tự nhiên trắngTheo BVTK256,116m2
3Ốp đá tự nhiên đỏTheo BVTK10,2m2
4Tháo dỡ phù điêu trên tượng đàiTheo BVTK20,958m2
5Trùng tu lại phù điêu trên tượng đàiTheo BVTK4cái
6Tháo dỡ các dòng chữ " Tổ quốc ghi công ; Đời đời nhớ ơn các anh hùng liệt sĩ" Quốc huy và ngôi sao năm cánh trên tượng đài cao 12mTheo BVTK15công
7Sản xuất và lắp dựng chữ inox vàng " Tổ quốc ghi công" chiều cao 40cm trên tượng đàiTheo BVTK2bộ
8Sản xuất và lắp dựng chữ inox vàng "Đời đời nhớ ơn các anh hùng liệt sĩ" chiều cao 20cm.Theo BVTK1bộ
9Sản xuất và lắp dựng Quốc huy trên tượng đài cao 12mTheo BVTK2cái
10Sản xuất và lắp dựng ngôi sao năm cánh trên tượng đài cao 12mTheo BVTK1cái
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo BVTK5,234m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo BVTK5,2341m2
13Sơn giả đá vào tườngTheo BVTK5,2341m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK52,8m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK52,81m2
16Chà, vệ sinh đánh bóng lại bậc cấp, nền tượng đài (vật liệu gồm đĩa đánh bóng, bột đánh bóng và hóa chất); nhân công bằng nhân công láng đá màiTheo BVTK302,74m2
17Đục nhám lớp đá mài mặt trên trước khi ốp đáTheo BVTK3,811m2
18ốp đá granit đỏ bồn hoaTheo BVTK4,763m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK5,29100m2
20Tháo dỡ dây led trang trí trên tượng đàiTheo BVTK250m
21Lắp dây led trang trí trên tượng đài ( bao gồm cả công lắp)Theo BVTK250m
22Kim thu sét chủ động, bán kính 120mTheo BVTK1cái
23Hộp kiểm tra điện trở đất 185x185Theo BVTK1hộp
24Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16mm, L=2,4mTheo BVTK8cọc
25Kéo rải dây tiếp đất đồng trần 70mm2Theo BVTK76m
26Ốc siết cáp đồngTheo BVTK10bộ
27Trụ đở kim thu sétTheo BVTK1cột
28Đầu cos đồng D70mm2Theo BVTK2bộ
29Ống nhựa luồn dây D 27mmTheo BVTK20m
30Kẹp định vị cáp thoát sétTheo BVTK20bộ
31Đo kiểm tra điện trở đấtTheo BVTK1ht
32Vật tư phụ các loại ( cùm, thuốc hàn...)Theo BVTK1
B HM: KHU VỰC NHÀ BIA GHI TÊN LIÊT SĨ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK923,96m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo BVTK46,1981m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK46,198m2
4Sơn tường nhà 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn ko bả)Theo BVTK877,762m2
5Vệ sinh ngói trước khi sơnTheo BVTK204,939m2
6Sơn ngói lợpTheo BVTK227,711m2
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTK22,771m2
8Lợp ngói vảy nhà biaTheo BVTK0,228100m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK0,354m3
10Xây gạch BT thẻ 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK0,318m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK5,535m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK4,305m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK4,305m2
14Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK1,23m2
15Chà vệ sinh lại bồn hoa trước khi sơnTheo BVTK22,435m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo BVTK22,4351m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK22,4351m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTK6,41m2
19Trát granitô, trát tường, vữa XM M75Theo BVTK6,411m2
20Chà, vệ sinh đánh bóng lại nền, bậc cấp nhà bia (vật liệu gồm đĩa đánh bóng, bột đánh bóng và hóa chất), nhân công bằng nhân công láng đá màiTheo BVTK116,83m2
21Đục hoa gió trang tríTheo BVTK101lỗ
22Xây tường thông gió 50x50cm, vữa XM M75Theo BVTK2,5m2
23Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK7m2
24Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK71m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK6,496100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (dt hình chiếu bằng)Theo BVTK0,92100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (dt hình chiếu bằng)Theo BVTK8,28100m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK0,45m3
29Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK0,45m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK0,45m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK0,45m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK3,15m3
C HM: XÂY MỚI BỎ VỈA XUNG QUANH KHUÔN VIÊN
1Phá dỡ đan bê tông bồn hoaTheo BVTK35,028m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTK20m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK58,379m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK2,625m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK7,068m3
6Phá dỡ lớp bê tông lót bồn hoaTheo BVTK48,683m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK151,823m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK151,823m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK455,469m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK151,823m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK1.062,76m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK15,71m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK48,683m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK15,71m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa, đá 1x2, chiều dày Theo BVTK77,595m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK7,714100m2
17Xây tường thẳng gạch thẻ (4,5x9x19)cm, chiều dày Theo BVTK2,363m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK507,234m2
19Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK667,092m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK293,146m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK293,146m2
22Ốp gạch thẻ trang trí vào tườngTheo BVTK201m2
23Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụTheo BVTK13,618m2
24Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK1,238m2
25Trát granitô, trát tường, vữa XM M75Theo BVTK12,381m2
26Chà vệ sinh bồn hoaTheo BVTK90,487m2
27Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK71,9171m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTK140m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo BVTK14m3
30Lát gạch tezazo, gạch 40x40cmTheo BVTK1401m2
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK4,2m3
32Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK4,2m3
33Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK12,6m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK4,2m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK29,4m3
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK26,847m2
37Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK26,8471m2
38Đục lớp trát trên sê nô để chống thấmTheo BVTK60,28m2
39Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo BVTK60,281m2
40Quét nước xi măngTheo BVTK60,281m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BVTK60,281m2
42Chà vệ sinh lớp sơn cũTheo BVTK207,52m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK118,12m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK89,4m2
45Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo BVTK1bộ
46Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK0,382m3
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTK4m2
48Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo BVTK41m2
49Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTK14,98m2
50Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo BVTK12,411m2
51Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo BVTK2,571m2
52Sản xuất cửa đi nhôm kính 5ly, hệ 700 nhà vệ sinhTheo BVTK1,47m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK1,47m2
54Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK0,501m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK0,501m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo BVTK3,507m3
57Lắp đặt chậu xí bệt cả kết nước, van chữ T, dây+ vòi xịtTheo BVTK1bộ
58Lắp đặt lavabo + xi phông+ dây+ vòi nóng lạnhTheo BVTK1bộ
59Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo BVTK1bộ
60Lắp đặt phễu thu sàn inox D60-150x150Theo BVTK1cái
61Lắp đặt bộ 4 món (gương soi, kệ, vắt khăn, xịt xà phòng)Theo BVTK1cái
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1.6mmTheo BVTK0,04100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2mmTheo BVTK0,04100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2.8mmTheo BVTK0,04100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114 x4.9mmTheo BVTK0,04100m
66co PVC D21mmTheo BVTK10cái
67co PVC D34mmTheo BVTK1cái
68co PVC D60mmTheo BVTK1cái
69co PVC D114mmTheo BVTK1cái
70Lơi PVC D21Theo BVTK2cái
71Lơi PVC D34Theo BVTK4cái
72Lơi PVC D60Theo BVTK6cái
73Lơi PVC D114Theo BVTK4cái
74Tê PVC D21Theo BVTK2cái
75tê cong PVC D60->D34Theo BVTK1cái
76Nối PVC D21Theo BVTK2cái
77Nối PVC D34Theo BVTK2cái
78Nối PVC D60Theo BVTK2cái
79Nối PVC D114Theo BVTK2cái
80Nối rút PVC D90/60Theo BVTK1cái
81Co ren ngoài đồng D21Theo BVTK2cái
82Co ren trong đồng D21Theo BVTK1cái
83Van khóa đồng D21Theo BVTK1cái
84Nối 1 đầu ren trong đồng D21Theo BVTK2cái
85Rắc co nhông D21Theo BVTK2cái
86Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42x2.1mmTheo BVTK0,2100m
87Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34x2mmTheo BVTK3,54100m
88Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27x1.8mmTheo BVTK1,2100m
89Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mmTheo BVTK0,08100m
90Co PVC D42Theo BVTK12cái
91Co PVC D34Theo BVTK20cái
92Co PVC D27Theo BVTK20cái
93Co PVC D21Theo BVTK11cái
94Lơi D34Theo BVTK16cái
95Tê rút D34/27Theo BVTK8cái
96Tê rút D27/21Theo BVTK3cái
97Côn giảm D42/34Theo BVTK2cái
98Côn giảm D27/21Theo BVTK11cái
99Tê đều PVC D42Theo BVTK1cái
100Tê đều PVC D34Theo BVTK1cái
101Tê đều PVC D27Theo BVTK6cái
102Nối PVC 1 đầu ren D42Theo BVTK6cái
103Nối PVC 1 đầu ren D34Theo BVTK10cái
104Nối PVC 1 đầu ren D27Theo BVTK6cái
105Nối PVC 1 đầu ren D21Theo BVTK26cái
106Nối 2 đầu ren ngoài đồng D42Theo BVTK6cái
107Nối 2 đầu ren ngoài đồng D34Theo BVTK10cái
108Nối 2 đầu ren ngoài đồng D27Theo BVTK6cái
109Nối 2 đầu ren ngoài đồng D21Theo BVTK26cái
110Van khóa nối ren tay gạt D42Theo BVTK1cái
111Van khóa nối ren tay gạt D34Theo BVTK6cái
112Van khóa nối ren tay gạt D27Theo BVTK2cái
113Van khóa nối ren tay gạt D21Theo BVTK13cái
114Van 1 chiều nối ren D42Theo BVTK1cái
115Van 1 chiều nối ren D27Theo BVTK1cái
116Nối mềm, nối ren D42Theo BVTK2cái
117Nối mềm, nối ren D27Theo BVTK2cái
118Crepin đường kính 27Theo BVTK1cái
119Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTK106,675m3
120Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo BVTK65,467m3
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,408100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK0,02100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo BVTK0,008100m3
124Bồn nước 5000l + khung đàiTheo BVTK1bể
125Lắp đặt van phao cơ D34Theo BVTK1cái
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK3,816m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,636m3
128Xây gạch thẻ 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo BVTK1,12m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,28m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTK0,056100m2
131Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,138m3
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,014100m2
133Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK17cái
134Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK2,06m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,018100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK0,09100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo BVTK0,036100m3
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo BVTK11,955m3
139Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, Bê tông lót móng chiều rộng Theo BVTK0,484m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK1,72m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,11100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,035tấn
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo BVTK3,381m3
144Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao Theo BVTK0,408100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,082tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,389tấn
147Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK9,173m3
148Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,028100m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK0,14100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo BVTK0,056100m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTK1,722m3
152Ván khuôn sàn mái chiều cao Theo BVTK0,28100m2
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK0,197tấn
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK4,56m3
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,532100m2
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,089tấn
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,796tấn
158Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo BVTK1,262m3
159Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK14,94m2
160Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK51,3m2
161Trát hồ dầu vào cột, cầu thang, lam đứngTheo BVTK51,3m2
162Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTK35,03m2
163Trát hồ dầu vào dầmTheo BVTK35,03m2
164Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTK27,952m2
165Trát hồ dầu vào trầnTheo BVTK27,952m2
166Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo BVTK11,76m2
167Ngâm nước xi măng chống thấmTheo BVTK11,76m2
168Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK18,844m2
169Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK14,94m2
170Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK107,198m2
171Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK122,138m2
172Sản xuất lắp dựng lan can bồn nước ( bao gồm sơn nước) cam 600mmTheo BVTK19,64m
173Thang sắt mạ kẽm nhúng nóngTheo BVTK10m
174Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo BVTK32,46m3
175Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo BVTK1,784m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK3,237m3
177Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK0,032100m2
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,383tấn
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo BVTK2,74m3
180Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo BVTK0,274100m2
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTK0,049tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTK0,398tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK0,035tấn
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTK1,532m3
185Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo BVTK0,1m3
186Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,014100m2
187Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK0,149100m2
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK0,183tấn
189Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK0,009tấn
190Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK12,9m2
191Trát đan bể, vữa XM mác 75Theo BVTK13,125m2
192Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK10,385m2
193Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTK36,41m2
194Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK36,41m2
195Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK14,314m3
196Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,181100m3
197Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK0,905100m3
198Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo BVTK0,362100m3
D Thiết bị
1Bơm tăng áp Q=4.5m3/h, h=21m (tính vào mục thiết bị)Theo BVTK1cái
2Bơm cấp nước Q=2m3/h, h=35m (tính vào mục thiết bị)Theo BVTK1cái
3Tủ điều khiển + phao điện + dây điện (tính vào mục thiết bị)Theo BVTK1hệ
4Chi phí QL mua sắm thiết bị của nhà thầuTheo BVTK1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.391405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86258E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.895.111.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.685.333.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét: có cùng loại là công trình văn hóa (Nâng cấp và sửa chữa Đài tưởng niệm, Đền tưởng niệm) và cấp công trình tương tự cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.895.111.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.895.111.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.685.333.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dụng hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
3 Phụ trách thi công điện 1 - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Cao đẳng, đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Phụ trách thi công nước 1 - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Cao đẳng, đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
5 Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
6 Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 - Là cử nhân trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
7 Phụ trách phục chế phù điêu trên tượng đài 2 - Là nghệ nhân ngành Nề Ngõa khảm sành sứ truyền thống- Có chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp với các ngành Nề Ngõa khảm sành sứ truyền thốngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu2
2 Loại thiết bị: Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: >= 250l4
3 Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm dùi) Đặc điểm thiết bị: >= 1,5Kw4
4 Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm bàn) Đặc điểm thiết bị: >= 1,0Kw4
5 Đặc điểm thiết bị: >= 1,0Kw Đặc điểm thiết bị: >= 1,7Kw5
6 Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép Đặc điểm thiết bị: >= 5,0Kw2
7 Loại thiết bị: Máy phát điện Đặc điểm thiết bị: >=3,5KVA1
8 Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: >=23kW2
9 Loại thiết bị: Dàn giáo các loại (đơn vị tính bộ) Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt và Phải có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->