Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:58:00 đến ngày 2021-09-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,135,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.391405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86258E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.895.111.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.685.333.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét: có cùng loại là công trình văn hóa (Nâng cấp và sửa chữa Đài tưởng niệm, Đền tưởng niệm) và cấp công trình tương tự cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.895.111.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.895.111.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.685.333.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dụng hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Cao đẳng, đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Cao đẳng, đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cử nhân trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phục chế phù điêu trên tượng đài |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nghệ nhân ngành Nề Ngõa khảm sành sứ truyền thống- Có chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp với các ngành Nề Ngõa khảm sành sứ truyền thốngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đặc điểm thiết bị: >= 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Loại thiết bị: Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=3,5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Dàn giáo các loại (đơn vị tính bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt và Phải có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Nâng cấp Đài tưởng niệm liệt sĩ và Nhà bia ghi tên liệt sĩ huyện Vạn Ninh 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3822 661). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: KHU VỰC TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Đục nhám mặt trước khi ốp đá | Theo BVTK | 266,316 | 1m2 |
| 2 | Ốp đá tự nhiên trắng | Theo BVTK | 256,116 | m2 |
| 3 | Ốp đá tự nhiên đỏ | Theo BVTK | 10,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phù điêu trên tượng đài | Theo BVTK | 20,958 | m2 |
| 5 | Trùng tu lại phù điêu trên tượng đài | Theo BVTK | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ các dòng chữ " Tổ quốc ghi công ; Đời đời nhớ ơn các anh hùng liệt sĩ" Quốc huy và ngôi sao năm cánh trên tượng đài cao 12m | Theo BVTK | 15 | công |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng chữ inox vàng " Tổ quốc ghi công" chiều cao 40cm trên tượng đài | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng chữ inox vàng "Đời đời nhớ ơn các anh hùng liệt sĩ" chiều cao 20cm. | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng Quốc huy trên tượng đài cao 12m | Theo BVTK | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng ngôi sao năm cánh trên tượng đài cao 12m | Theo BVTK | 1 | cái |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo BVTK | 5,234 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo BVTK | 5,234 | 1m2 |
| 13 | Sơn giả đá vào tường | Theo BVTK | 5,234 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 52,8 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 52,8 | 1m2 |
| 16 | Chà, vệ sinh đánh bóng lại bậc cấp, nền tượng đài (vật liệu gồm đĩa đánh bóng, bột đánh bóng và hóa chất); nhân công bằng nhân công láng đá mài | Theo BVTK | 302,74 | m2 |
| 17 | Đục nhám lớp đá mài mặt trên trước khi ốp đá | Theo BVTK | 3,81 | 1m2 |
| 18 | ốp đá granit đỏ bồn hoa | Theo BVTK | 4,763 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 5,29 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ dây led trang trí trên tượng đài | Theo BVTK | 250 | m |
| 21 | Lắp dây led trang trí trên tượng đài ( bao gồm cả công lắp) | Theo BVTK | 250 | m |
| 22 | Kim thu sét chủ động, bán kính 120m | Theo BVTK | 1 | cái |
| 23 | Hộp kiểm tra điện trở đất 185x185 | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 24 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16mm, L=2,4m | Theo BVTK | 8 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây tiếp đất đồng trần 70mm2 | Theo BVTK | 76 | m |
| 26 | Ốc siết cáp đồng | Theo BVTK | 10 | bộ |
| 27 | Trụ đở kim thu sét | Theo BVTK | 1 | cột |
| 28 | Đầu cos đồng D70mm2 | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 29 | Ống nhựa luồn dây D 27mm | Theo BVTK | 20 | m |
| 30 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Theo BVTK | 20 | bộ |
| 31 | Đo kiểm tra điện trở đất | Theo BVTK | 1 | ht |
| 32 | Vật tư phụ các loại ( cùm, thuốc hàn...) | Theo BVTK | 1 | lô |
| B | HM: KHU VỰC NHÀ BIA GHI TÊN LIÊT SĨ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK | 923,96 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo BVTK | 46,198 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 46,198 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà 1 nước lót, 2 nước phủ ( sơn ko bả) | Theo BVTK | 877,762 | m2 |
| 5 | Vệ sinh ngói trước khi sơn | Theo BVTK | 204,939 | m2 |
| 6 | Sơn ngói lợp | Theo BVTK | 227,71 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo BVTK | 22,771 | m2 |
| 8 | Lợp ngói vảy nhà bia | Theo BVTK | 0,228 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 0,354 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT thẻ 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 0,318 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 5,535 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 4,305 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 4,305 | m2 |
| 14 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 1,23 | m2 |
| 15 | Chà vệ sinh lại bồn hoa trước khi sơn | Theo BVTK | 22,435 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo BVTK | 22,435 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 22,435 | 1m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK | 6,41 | m2 |
| 19 | Trát granitô, trát tường, vữa XM M75 | Theo BVTK | 6,41 | 1m2 |
| 20 | Chà, vệ sinh đánh bóng lại nền, bậc cấp nhà bia (vật liệu gồm đĩa đánh bóng, bột đánh bóng và hóa chất), nhân công bằng nhân công láng đá mài | Theo BVTK | 116,83 | m2 |
| 21 | Đục hoa gió trang trí | Theo BVTK | 10 | 1lỗ |
| 22 | Xây tường thông gió 50x50cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 2,5 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 7 | m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 7 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 6,496 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (dt hình chiếu bằng) | Theo BVTK | 0,92 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (dt hình chiếu bằng) | Theo BVTK | 8,28 | 100m2 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,45 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,45 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,45 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 0,45 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 3,15 | m3 |
| C | HM: XÂY MỚI BỎ VỈA XUNG QUANH KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ đan bê tông bồn hoa | Theo BVTK | 35,028 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK | 20 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 58,379 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 2,625 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 7,068 | m3 |
| 6 | Phá dỡ lớp bê tông lót bồn hoa | Theo BVTK | 48,683 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 151,823 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 151,823 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 455,469 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 151,823 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 1.062,76 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 15,71 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 48,683 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 15,71 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bồn hoa, đá 1x2, chiều dày | Theo BVTK | 77,595 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 7,714 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch thẻ (4,5x9x19)cm, chiều dày | Theo BVTK | 2,363 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 507,234 | m2 |
| 19 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 667,092 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 293,146 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 293,146 | m2 |
| 22 | Ốp gạch thẻ trang trí vào tường | Theo BVTK | 20 | 1m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Theo BVTK | 13,618 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 1,238 | m2 |
| 25 | Trát granitô, trát tường, vữa XM M75 | Theo BVTK | 12,38 | 1m2 |
| 26 | Chà vệ sinh bồn hoa | Theo BVTK | 90,487 | m2 |
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 71,917 | 1m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK | 140 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 14 | m3 |
| 30 | Lát gạch tezazo, gạch 40x40cm | Theo BVTK | 140 | 1m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 4,2 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 4,2 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 12,6 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 4,2 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 29,4 | m3 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 26,847 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 26,847 | 1m2 |
| 38 | Đục lớp trát trên sê nô để chống thấm | Theo BVTK | 60,28 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 60,28 | 1m2 |
| 40 | Quét nước xi măng | Theo BVTK | 60,28 | 1m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BVTK | 60,28 | 1m2 |
| 42 | Chà vệ sinh lớp sơn cũ | Theo BVTK | 207,52 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 118,12 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 89,4 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 46 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 0,382 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK | 4 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo BVTK | 4 | 1m2 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK | 14,98 | m2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo BVTK | 12,41 | 1m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo BVTK | 2,57 | 1m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi nhôm kính 5ly, hệ 700 nhà vệ sinh | Theo BVTK | 1,47 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 1,47 | m2 |
| 54 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 0,501 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 0,501 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 3,507 | m3 |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt cả kết nước, van chữ T, dây+ vòi xịt | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt lavabo + xi phông+ dây+ vòi nóng lạnh | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo BVTK | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60-150x150 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt bộ 4 món (gương soi, kệ, vắt khăn, xịt xà phòng) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1.6mm | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2mm | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2.8mm | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114 x4.9mm | Theo BVTK | 0,04 | 100m |
| 66 | co PVC D21mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 67 | co PVC D34mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 68 | co PVC D60mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 69 | co PVC D114mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 70 | Lơi PVC D21 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 71 | Lơi PVC D34 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 72 | Lơi PVC D60 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 73 | Lơi PVC D114 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 74 | Tê PVC D21 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 75 | tê cong PVC D60->D34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 76 | Nối PVC D21 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 77 | Nối PVC D34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 78 | Nối PVC D60 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 79 | Nối PVC D114 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 80 | Nối rút PVC D90/60 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 81 | Co ren ngoài đồng D21 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 82 | Co ren trong đồng D21 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 83 | Van khóa đồng D21 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 84 | Nối 1 đầu ren trong đồng D21 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 85 | Rắc co nhông D21 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42x2.1mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34x2mm | Theo BVTK | 3,54 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27x1.8mm | Theo BVTK | 1,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 90 | Co PVC D42 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 91 | Co PVC D34 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 92 | Co PVC D27 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 93 | Co PVC D21 | Theo BVTK | 11 | cái |
| 94 | Lơi D34 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 95 | Tê rút D34/27 | Theo BVTK | 8 | cái |
| 96 | Tê rút D27/21 | Theo BVTK | 3 | cái |
| 97 | Côn giảm D42/34 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 98 | Côn giảm D27/21 | Theo BVTK | 11 | cái |
| 99 | Tê đều PVC D42 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 100 | Tê đều PVC D34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 101 | Tê đều PVC D27 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 102 | Nối PVC 1 đầu ren D42 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 103 | Nối PVC 1 đầu ren D34 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 104 | Nối PVC 1 đầu ren D27 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 105 | Nối PVC 1 đầu ren D21 | Theo BVTK | 26 | cái |
| 106 | Nối 2 đầu ren ngoài đồng D42 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 107 | Nối 2 đầu ren ngoài đồng D34 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 108 | Nối 2 đầu ren ngoài đồng D27 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 109 | Nối 2 đầu ren ngoài đồng D21 | Theo BVTK | 26 | cái |
| 110 | Van khóa nối ren tay gạt D42 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 111 | Van khóa nối ren tay gạt D34 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 112 | Van khóa nối ren tay gạt D27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 113 | Van khóa nối ren tay gạt D21 | Theo BVTK | 13 | cái |
| 114 | Van 1 chiều nối ren D42 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 115 | Van 1 chiều nối ren D27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 116 | Nối mềm, nối ren D42 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 117 | Nối mềm, nối ren D27 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 118 | Crepin đường kính 27 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 119 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 106,675 | m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK | 65,467 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,408 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,02 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo BVTK | 0,008 | 100m3 |
| 124 | Bồn nước 5000l + khung đài | Theo BVTK | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Theo BVTK | 1 | cái |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 3,816 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,636 | m3 |
| 128 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,12 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,28 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,056 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,138 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,014 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 17 | cái |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 2,06 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,018 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,09 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo BVTK | 0,036 | 100m3 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 11,955 | m3 |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, Bê tông lót móng chiều rộng | Theo BVTK | 0,484 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,72 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,11 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,035 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 3,381 | m3 |
| 144 | Ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao | Theo BVTK | 0,408 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,082 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,389 | tấn |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 9,173 | m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,028 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,14 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo BVTK | 0,056 | 100m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 1,722 | m3 |
| 152 | Ván khuôn sàn mái chiều cao | Theo BVTK | 0,28 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,197 | tấn |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 4,56 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,532 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,089 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,796 | tấn |
| 158 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK | 1,262 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 14,94 | m2 |
| 160 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 51,3 | m2 |
| 161 | Trát hồ dầu vào cột, cầu thang, lam đứng | Theo BVTK | 51,3 | m2 |
| 162 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 35,03 | m2 |
| 163 | Trát hồ dầu vào dầm | Theo BVTK | 35,03 | m2 |
| 164 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 27,952 | m2 |
| 165 | Trát hồ dầu vào trần | Theo BVTK | 27,952 | m2 |
| 166 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 11,76 | m2 |
| 167 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 11,76 | m2 |
| 168 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 18,844 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 14,94 | m2 |
| 170 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 107,198 | m2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 122,138 | m2 |
| 172 | Sản xuất lắp dựng lan can bồn nước ( bao gồm sơn nước) cam 600mm | Theo BVTK | 19,64 | m |
| 173 | Thang sắt mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTK | 10 | m |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 32,46 | m3 |
| 175 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo BVTK | 1,784 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 3,237 | m3 |
| 177 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK | 0,032 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,383 | tấn |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo BVTK | 2,74 | m3 |
| 180 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo BVTK | 0,274 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,049 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,398 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,035 | tấn |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 1,532 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,1 | m3 |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,014 | 100m2 |
| 187 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK | 0,149 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,183 | tấn |
| 189 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,009 | tấn |
| 190 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 12,9 | m2 |
| 191 | Trát đan bể, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 13,125 | m2 |
| 192 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,385 | m2 |
| 193 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 36,41 | m2 |
| 194 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 36,41 | m2 |
| 195 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 14,314 | m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 0,181 | 100m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK | 0,905 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo BVTK | 0,362 | 100m3 |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Bơm tăng áp Q=4.5m3/h, h=21m (tính vào mục thiết bị) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 2 | Bơm cấp nước Q=2m3/h, h=35m (tính vào mục thiết bị) | Theo BVTK | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển + phao điện + dây điện (tính vào mục thiết bị) | Theo BVTK | 1 | hệ |
| 4 | Chi phí QL mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo BVTK | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.391405E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86258E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.895.111.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.685.333.000 đồngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét: có cùng loại là công trình văn hóa (Nâng cấp và sửa chữa Đài tưởng niệm, Đền tưởng niệm) và cấp công trình tương tự cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.895.111.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.895.111.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.685.333.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dụng hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng thực hiện hoàn thành với tư cách là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (kèm tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công điện | 1 | - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Cao đẳng, đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thi công nước | 1 | - Là Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Cao đẳng, đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Là cử nhân trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách phục chế phù điêu trên tượng đài | 2 | - Là nghệ nhân ngành Nề Ngõa khảm sành sứ truyền thống- Có chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp với các ngành Nề Ngõa khảm sành sứ truyền thốngGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp chứng nhận danh hiệu nghệ nhân phù hợp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn; Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: >= 250l | 4 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5Kw | 4 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Đặc điểm thiết bị: >= 1,0Kw | 4 |
| 5 | Đặc điểm thiết bị: >= 1,0Kw | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7Kw | 5 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: >= 5,0Kw | 2 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: >=3,5KVA | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: >=23kW | 2 |
| 9 | Loại thiết bị: Dàn giáo các loại (đơn vị tính bộ) | Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt và Phải có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi