Gói thầu: Thi công các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942705-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
Tên gói thầu Thi công các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210937470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:57:00 đến ngày 2021-09-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,712,507,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ đồng/01 hợp đồng;- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị ≥ 2,4 tỷ đồng/01 hợp đồng - Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực Phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợpTrong đó:- 10 thợ nề.- 02 thợ sơn- 01 thợ sắt- 01 thợ nước- 01 thợ điện- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 và
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC
E-CDNT 1.2 Thi công các hạng mục công trình
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Vĩnh Long
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn kiến thiết thị chính năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 75, đường Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Long Phước. Địa chỉ: Xã Long Phước, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, đường Mậu Thân, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại xây dựng Khánh An. Địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC , địa chỉ: Số 44C đường 8 tháng 3, phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 75, đường Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 75, đường Nguyễn Huệ, phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tỉnh đoàn Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI VĂN PHÒNG (BỐ TRÍ KHU LÀM VIỆC)
B Tháo dỡ
1Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,755m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2m2
3Tháo dỡ chậu rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
4Tháo dỡ bệ xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50,372m2
7Tháo dỡ hệ thống điện hư cũNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2Công
C Cải tạo
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,5504m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,55m2
3Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24,755m2
4Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”63,76m2
5Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,18m2
6Lắp dựng cửa khung nhôm kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50,372m2
7Lắp dựng vách ngăn lambri nhôm khung nhôm trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”585,2845m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”207,5635m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”301,94m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”209,995m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”887,225m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”417,5585m2
14Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,325100 m2
15Lắp đặt xí bệtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
19Lắp đặt gương soiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
20Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bể
D Hệ thống điện
1Lắp đặt quạt trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13cái
2Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9bộ
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”880m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”260m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”520m
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12hộp
9Lắp đặt dây đơn đồng bọc nhựa 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,396m
10Lắp đặt dây đơn đồng bọc nhựa 2,0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”380m
11Lắp đặt dây đơn đồng bọc nhựa 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”480m
12Lắp đặt dây đơn đồng bọc nhựa 6mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”820m
13Lắp đặt dây đơn đồng bọc nhựa 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30m
14Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40m
15Lắp đặt ô cắm baNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”46cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
17Lắp đặt CB 6A/1P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
18Lắp đặt MCB 32A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
19Lắp đặt RCCB 120A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
20Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cọc
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, nối bằng p/p dán keoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22100 m
22Lắp đặt co nhựa D21 bằng p/p dán keoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
23Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cuồn
24Lắp đặt hộp chứa 1 CB gắn nổiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15cái
25Lắp đặt hộp chứa 2 CB gắn nổiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
E KHỐI A (BỐ TRÍ KHỐI NGHỆ THUẬT, NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN)
F Khối A
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.519,1105m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.370,848m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.616,78m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.273,1785m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”289,83m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.186,505m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”289,83m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.186,505m2
9Lắp ổ khóa mới cửa điNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”48Cái
10Tháo dỡ hệ thống điện hư cũNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10công
11Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,8m2
12Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”62,16m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40,51m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7m2
15Lắp dựng cửa đi panô gỗ khung gỗ kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,05m2
16Lắp dựng ô cửa khung gỗ kính S3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,58m2
17Phá dỡ nền gạch lá nemNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8m2
18Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”148,646m2
19Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 trong 5 ngày đêmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”148,646m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”148,646m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”148,646m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,7514100 m2
24Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,0016m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,85m3
26Trải tấm nilông lót nềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,485100 m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,88m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”148,5m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,24m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”148,5m2
31Tháo dỡ ống thoát nước sênô mái, D90 (tạm tính NC=1/2NC lắp đặt)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”145,6100 m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,456100 m
G Sân sau trục E(1-13)
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”181,56100 m2
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”58,0992m3
3Trải tấm nilông lót nền trước khi đổ bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,8156100 m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,5248m3
H Khu vệ sinh tầng trệt, lầu 2
1Tháo dỡ bệ xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
3Tháo dỡ chậu rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,76m2
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,864m3
7Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0416m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8064m3
9Lát nền, sàn gạch lát Ceramic nhám 30x30cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,08m2
10Lắp đặt xí xổm (có thùng dội treo tường)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11bộ
11Lắp đặt chậu tiểu namNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
13Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11cái
16Lắp đặt gương soiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
17Lắp đặt van ren chữ T D21mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11cái
18Lắp đặt bể nước Inox 1m3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bể
19Băng keo quấn đầu răngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cuồn
I Hệ thống điện
1Lắp đặt quạt trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”31cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”92bộ
4Lắp đặt nẹp nhựa 10x20mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”860m
5Lắp đặt nẹp nhựa 20x40mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”220m
6Lắp đặt nẹp nhựa 40x60mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”430m
7Lắp đặt ô cắm baNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”46cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25hộp
10Lắp đặt MCB 6A/1P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
11Lắp đặt MCB 10A/1P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
12Lắp đặt MCB 20A/1P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
13Lắp đặt MCB 32A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15cái
14Lắp đặt MCB 63A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
15Lắp đặt RCCB 250A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
16Lắp đặt Cáp đồng bọc nhựa 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26m
17Lắp đặt Cáp đồng trần 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40m
18Lắp đặt Cáp đồng bọc nhựa 6mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”320m
19Lắp đặt Cáp đồng bọc nhựa 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,126m
20Lắp đặt Cáp đồng bọc nhựa 2,0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,372m
21Lắp đặt Cáp đồng bọc nhựa 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,74m
22Gia công, đóng cọc chống sétNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cọc
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm, nối bằng p/p dán keoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18100 m
24Lắp đặt co nhựa D21mm nối bằng p/p dán keoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
25Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18cuồn
J KHỐI B (BỐ TRÍ TẠM CHO TRƯỜNG TIỂU HỌC SƯ PHẠM THỰC HÀNH)
K Tháo dỡ
1Tháo dỡ hệ thống điện hư cũNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15Công
2Tháo dỡ trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”69,57m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”190,575m2
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,9888m2
5Tháo dỡ chậu rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9bộ
6Tháo dỡ bệ xíNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,775m2
10Phá dỡ nền bê tông gạch vỡNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1138m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,27m3
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”114,704m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”81,7728m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3096m3
16Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0882m3
17Đục nhám mặt bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”114,704m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,045m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,0722100 m2
L Cải tạo
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,6100 m2
2Ngâm nước xi măng, 5kg/m2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”114,704m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”114,704m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”114,704m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,216m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8694m3
7Trải tấm nilông lót nềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0869100 m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6955m3
9Làm trần bằng tấm nhựa 60x60cm, khung trần nổi (thành phẩm)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”69,57m2
10Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”203,28m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,775m2
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,672m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,8m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”81,7728m2
15Trát trần, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,07m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,014100 m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0069tấn
19Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,1m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”78,705m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”78,705m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”487,89m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”487,89m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3.847,251m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.149,05m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.892,635m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3.202,2388m2
28Lắp đặt thay mới ổ khóa cửa đi, vệ sinh và tra dầu mỡ bản lề cửa đi, cửa sổNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”69bộ
M Hệ thống nước
1Lắp đặt xí xổm có thùng dộiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
4Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
5Lắp đặt gương soi D5mm có viền nhôm mạ đồng, kích thước 500x600mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15cái
7Lắp đặt vòi rửa sànNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
8Lắp đặt van ren chữ TNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15cái
9Lắp đặt bể nước Inox 1m3Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bể
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,54100 m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,12100 m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,14100 m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,48100 m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,24100 m
15Lắp đặt khâu nhựa răng trong D21 nối bằng p/p dán keoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21cái
16Lắp đặt co nhựa D21 nối bằng p/p dán keoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”39cái
17Lắp đặt tê nhựa D21 nối bằng p/p dán keoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30cái
18Lắp đặt nút bít nhựa + co nhựa D27 nối bằng p/p dán keoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
19Lắp đặt tê nhựa D27x21 nối bằng p/p dán keoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
20Lắp đặt co nhựa D60 nối bằng p/p dán keoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15cái
21Lắp đặt tê nhựa D60 nối bằng p/p dán keoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
22Lắp đặt co nhựa D90 nối bằng p/p dán keoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18cái
23Lắp đặt tê nhựa D90 nối bằng p/p dán keoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9cái
24Băng keo quấn đầu răngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18cuồn
25Keo dán ốngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6kg
N Hệ thống điện
1Lắp đặt quạt trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”33cái
2Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”66bộ
4Lắp đặt nẹp nhựa 10x20 bảo hộ dây dẫnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”770m
5Lắp đặt nẹp nhựa 20x40 bảo hộ dây dẫnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”430m
6Lắp đặt nẹp nhựa vuông 40x60 bảo hộ dây dẫnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”220m
7Lắp đặt ô cắm baNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 100x100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22hộp
10Lắp đặt MCB 6A/1P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
11Lắp đặt MCB 20A/1P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18cái
12Lắp đặt MCB 32A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
13Lắp đặt MCB 100A/23V-300mANhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
14Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa 22mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”224m
15Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20m
16Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa 6mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”372m
17Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”404m
18Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa 2,0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”454m
19Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,53m
20Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28m
21Đóng cọc chống sét mạ đồng D16x2400Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cọc
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D21, nối bằng p/p dán keoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,08100 m
23Lắp đặt co nhựa D21 nối bằng p/p dán keoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
24Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15cuồn
25Lắp đặt hộp nối, phân dâyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21hộp
O Cầu nối giữa khối A và khối B
1Tháo dỡ tấm lợp - TônNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1635100 m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,104m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0248tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0619tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,363m3
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,363m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,05m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”103,7464m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”109,7964m2
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0341tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0599tấn
12Gia công xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0689tấn
13Gia công lan canNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0858tấn
14Lắp cột thép các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0599tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0341tấn
16Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0689tấn
17Lắp dựng lan can sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,86m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1843100 m2
19Thép ống D49x1,5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,2216kg
20Thép hộp 30x30x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”33,4237kg
21Thép hộp 14x14x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,1882kg
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,852m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,224100 m2
P KHỐI ĐA NĂNG (BỐ TRÍ KHỐI THỂ DỤC THỂ THAO)
Q Tháo dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,6m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”777,96m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.385,784m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”629,488m2
5Tra dầu mỡ bản lề, chốt song sắt cửa đi sắt kéo có lá (tính nhân công 3,0/7 nhóm 1)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5công
R Cải tạo
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,008m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,6m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,6m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”629,488m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”612,2m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”784,784m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,9818100 m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”51,496m2
9Ngâm nước xi măng 5 ngày đêmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”51,496m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”51,496m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”51,496m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10m2
13Trát trần, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10m2
S Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn LED high bay 350/70WNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18bộ
2Lắp đặt MCB 100A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
3Lắp đặt MCB 32A/2P/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
4Lắp đặt hộp chứa 1 MCB gắn nổiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7hộp
5Lắp đặt hộp + mặt + ổ cắm (loại 3 ổ cắm 2 chấu 16A)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
6Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 2mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”270m
7Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 6mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”62m
8Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 22mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60m
9Lắp đặt nẹp nhựa 20x40 bảo hộ dây dẫnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50m
10Lắp đặt nẹp nhựa 40x60 bảo hộ dây dẫnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36m
11Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cuồn
12Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,9167100 m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,3681100 m2
T CẦU NỐI
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”453,2m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38,3375m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38,3375m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”453,2m2
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4952tấn
6Thép hộp 40x80x1,5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”349,6kg
7Thép hộp 30x60x1,5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”145,55kg
8Gia công giằng mái thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0291tấn
9Thép hộp 30x30x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,12kg
10Gia công xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1577tấn
11Thép hộp 30x60x1,5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.157,69kg
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4952tấn
13Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1577tấn
14Lắp dựng giằng thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0291tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”143,451m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,0914100 m2
17Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6444m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,16m2
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,006m3
20Trải tấm nilông lót nềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6006100 m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,8048m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60,06m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60,06m2
U HÀNG RÀO TẠM
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7424m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,4797m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,7261m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,496m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”58cái
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,772tấn
7Gia công hàng rào lưói thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”380,88m2
8Thép D10 giữa thẳng lưới thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”378,4678kg
9Thép ống D60x3mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”772,0067kg
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45,4861m2
11Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,1698100 m2
V NHÀ BẢO VỆ
W Phần xây dựng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”113,2193m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”45,8262m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”67,3931m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,5076m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,5076m2
6Tháo dỡ trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,64m2
7Làm trần bằng tấm nhựa 60x60cm khung nhôm nổiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,64m2
8Thay ổ khóa cửa điNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
X Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
2Lắp đặt ô cắm baNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
3Lắp đặt MCB 32A/1P/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
4Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”70m
5Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12m
6Lắp đặt công tắc 1 hạtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
Y CỔNG, HÀNG RÀO CHÍNH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”516,616m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”346,232m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”593,06m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”593,06m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”862,848m2
6Lắp đặt chữ bảng tên trung tâm, inox 304 vàng xướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
7Lắp đặt đèn pha LED CP06/30W + cần treo đènNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
8Lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CV 2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”80m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50m
10Lắp đặt MCB 20A/1P/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
Z NHÀ XE 02 BÁNH
AA Phần xây dựng
1Gia công cột bằng thép hìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4176tấn
2Lắp cột thép các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4176tấn
3Thép ống D168x4mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”347,85kg
4Thép bản D8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”62,42kg
5Thép bản D6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,32kg
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8929tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,8929tấn
8Thép hình L50x5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”749,39kg
9Thép bản D6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”143,51kg
10Gia công giằng mái thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1094tấn
11Lắp dựng giằng thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1094tấn
12Thép hộp 30x30x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”109,37kg
13Gia công xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7037tấn
14Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7037tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,8426100 m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”120,9639m2
AB Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
2Lắp đặt Cáp đồng bọc nhựa 1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”62m
3Lắp đặt công tắc 1 hạtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
4Lắp đặt ống lò xo D21 cứngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32m
5Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cuồn
AC SÂN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
AD Hệ thống thoát nước
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”32,2875m3
2Tháo dỡ tấm đan rãnh khỏi rãnh để nạo vét bùn, rác trong rãnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”287cái
3Lắp đặt lại tấm đan sau khi nạo vét rãnh và vệ sinh xongNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”287cái
AE Sân
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28,4493100 m2
AF ĐÀI NƯỚC VÀ BỂ CHỨA NƯỚC ÂM NỀN
AG Tháo dỡ tháp nước và san lấp hồ chứa nước
1Tháo dỡ toàn bộ tháp nước và san lấp hồ chứa nước (bao gồm nhân công và ca máy)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa.- Tương tự về quy mô công việc: Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 2,4 tỷ đồng/01 hợp đồng;- Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.- Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị ≥ 2,4 tỷ đồng/01 hợp đồng - Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
3 Phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực Phụ trách ATLĐ thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.51
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.51
5 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.51
6 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 2,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện.51
7 Công nhân 15 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề phù hợpTrong đó:- 10 thợ nề.- 02 thợ sơn- 01 thợ sắt- 01 thợ nước- 01 thợ điện- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 và kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
3 Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
4 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn1
5 Máy mài kèm theo hóa đơn1
6 Máy phun sơn kèm theo hóa đơn1
7 Máy đầm bàn kèm theo hóa đơn1
8 Máy nén khí kèm theo hóa đơn1
9 Máy hàn kèm theo hóa đơn1
10 Máy trộn bê tông 150 lít kèm theo hóa đơn1
11 Dầm dùi kèm theo hóa đơn1
12 Máy cắt, uốn thép kèm theo hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->