Gói thầu: Mua thiết bị phòng học bộ môn các cơ sở giáo dục năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200376806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị phòng học bộ môn các cơ sở giáo dục năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357591 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 15:53:00 đến ngày 2020-04-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,913,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính (Danh mục: Máy tính và màn chiếu thuộc Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 73 | Bộ | - Bộ vi xử lý: Intel® Pentium® Gold G5400 Processor 4M Cache, 3,70 GHz - Bộ nhớ RAM: 4GB DDR4-2666MHz - Ổ cứng: SSD 240GB - Mainboard: H310 Express Chipset Support Socket 1151 for Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors. 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & 1 Gigabit LANGuard onboard, 1 x Audio Port, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x VGA, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 ports),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6,0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, Tích hợp sẵn IC bảo mật TPM 2.0. - Cạc âm thanh: Tích hợp 7.1 Channel High Definition Audio - Giao tiếp mạng: Tích hợp GbE LAN - Vỏ máy và nguồn: front USB With PSU 550W - Màn hình: Kích thước: 21,5" + Độ phân giải: Full HD 1.920 x 1.080 + Thời gian đáp ứng: 2ms + Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000:1 + Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide + Cổng kết nối DVI-D & VGA) + Tích hợp công nghệ tích hợp A/LBL. - Ổ quang: DVD - Bàn phím: standard - Chuột: Optical - Hệ điều hành: FreeDOS - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; TCVN ISO / IEC 17025:2017; ISO 45001:2018; ISO 27001:2013 - Bảo hành: Tối thiểu 24 tháng | ||
| 2 | Máy chiếu (Danh mục: Máy tính và màn chiếu thuộc Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 2 | Chiếc | - Công nghệ trình chiếu: DLP® - Độ phân giải: XGA (1.024 x 768) + Maximum WUXGA (1.920 x 1.200) - Độ sáng: + 4.200 ANSI Lumens (Standard), + 3.360 ANSI Lumens (ECO), + Compliant with ISO 21118 standard - Tỷ lệ chiếu: + 4:3 (Native) + 16:9 (Supported) - Độ tương phản: Dynamic Black 20,000:1 - Tỷ lệ phóng hình: 1,49 ~ 1,93 (66"@2m) - Thấu kính F = 2,5 ~ 2,782, f = 16,91mm~21,60mm, Manual Zoom & F°Cus - Sửa lỗi: +/-20° (Vertical, Manual & Auto), +/-20° (Horizontal, Manual), 4-Corner adjustment - Tuổi thọ bóng đèn: 4.000 giờ (Standard), 10.000 giờ (ECO), 15.000 giờ (ExtremeEco) - Độ ồn: 31 dBA (Standard), 24 dBA (ECO) - Giao diện cổng vào: + Analog RGB/Component Video (D-sub) x 2 + Composite Video (RCA) x 1 + HDMI/MHL (Video, Audio, HDCP) x 1 + HDMI (Video, Audio, HDCP) x 1 + PC Audio (Stereo mini jack) x 1 - Giao diện cổng ra: + Analog RGB (D-sub) x 1 + PC Audio (Stereo mini jack) x 1 + DC Out (5V/2A, USB Type A) x 1 - Giao diện điều khiển: USB (Type A) x 1, share output port - Mạng: + Ethernet port (RJ45) x 1 + USB (Type A, internal) x 1, for optional wireless dongle - Bảo hành: Tối thiểu 2 năm đối với thân máy – 12 tháng đối với bóng đèn hoặc 1.000h tùy điều kiện nào đến trước. | ||
| 3 | Màn chiếu treo tường (Danh mục: Máy tính và màn chiếu thuộc Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 2 | Chiếc | - Kích thước: 84” x 84” (2,13m x 2,13m) - Đường chéo: 120” - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 4 | Giá treo máy chiếu, cáp HDMI, bộ chuyển USB to VGA (Danh mục: Máy tính và màn chiếu thuộc Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 2 | Bộ | - Giá treo máy chiếu: Chất liệu: khung nhôm, sơn tĩnh điện; kích thước: 65-100cm, tải trọng: 20kg; Phù hợp với nhiều loại máy chiếu văn phòng và di động - Cáp HDMI 20m: 01 sợi. - Bộ chuyển USB to VGA: 01 bộ. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 5 | Bộ điều khiển dành cho giáo viên (Danh mục: Thiết bị đa năng thuộc Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 1 | Bộ | Bao gồm: 1. Phần mềm điều khiển (bản quyền cho giáo viên và học sinh): Chi tiết thông số kỹ thuật hàng hóa xem tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2. Bộ điều khiển tín hiệu Audio Video (01 bộ): Chi tiết thông số kỹ thuật hàng hóa xem tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3. Bàn phím điều khiển dành cho giáo viên (01 bộ): Chi tiết thông số kỹ thuật hàng hóa xem tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ điều khiển cho học viên (Danh mục: Thiết bị đa năng thuộc Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 18 | Chiếc | - Mô tả: Mỗi bộ kết nối tới hai máy học sinh; 1 power LED - Cổng kết nối: 1 x RJ45 for bus in; 1 x RJ45 for Bus out - Cổng VGA vào: 2 x VGA in - Cổng VGA ra: 2 x VGA out - Cổng AV ra: 2 x 3.5 mm stereo Audio out - Nguồn vào: DC +12V - Cường độ dòng điện: 110mA - Nhiệt độ làm việc: 0 ℃ - 40 ℃ - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 7 | Tai nghe Full Duplex với Stereo Microphone (Danh mục: Thiết bị đa năng thuộc Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 37 | Chiếc | - Mô tả: Tai nghe với micro chất lượng cao. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 8 | Cáp 5m có khả năng chống nhiễu (Danh mục: Thiết bị đa năng thuộc Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 21 | Chiếc | - Mô tả: Đầu RJ45, dài 5m - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 9 | Màn hình thứ hai dành cho giáo viên (Danh mục: Thiết bị đa năng thuộc Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 1 | Chiếc | - Kích thước màn hình: 19,5 Inch - Độ sáng: 200cd/m2 - Tỷ lệ tương phản: 100.000.000:1 - Độ phân giải: 1366x768 - Thời gian đáp ứng: 5ms - Tín hiệu đầu vào: 1 VGA + 1 DVI - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 10 | Bàn vi tính dùng cho 1 học sinh (Danh mục: Bàn ghế cho phòng học đa năng thuộc Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 71 | Chiếc | - Kích thước (rộng x sâu x cao): (598 x 480 x 765) mm. - Mô tả: Bàn vi tính chất liệu gỗ công nghiệp, chân hình chữ C. Phía dưới được chia làm 2 phần, 1 bên để CPU, 1 bên có đợt ngang.Có khay để bàn phím, 4 bánh xe di động. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 11 | Ghế dùng cho học sinh (Danh mục: Bàn ghế cho phòng học đa năng thuộc Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 71 | Chiếc | - Kích thước (rộng x sâu x cao): (440 x 515 x 850) mm - Mô tả: Ghế gập, mạ Inox - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 12 | Bàn vi tính dùng cho giáo viên (Danh mục: Bàn ghế cho phòng học đa năng thuộc Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 2 | Chiếc | - Kích thước (rộng x sâu x cao): (1.200 x 700 x 750) mm - Mô tả: Bàn máy tính có 1 ngăn kéo, có 1 kệ để CPU và khay bàn phím - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 13 | Ghế dùng cho giáo viên (Danh mục: Bàn ghế cho phòng học đa năng thuộc Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 2 | Chiếc | - Kích thước (rộng x sâu x cao): (560 x 540 x 900-1.025) mm. - Mô tả: Ghế xoay, có mút, đệm tựa bọc nỉ, có tay và có cần hơi điều chỉnh độ cao. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 14 | Switch 24-port 10/100Base (Danh mục: Thiết bị điện và mạng thuộc Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 4 | Chiếc | - Standard Compliance: IEEE 802.3 10Base-T, IEEE 802.3u 100Base-TX - 10/100Base-TX Ports: 24 - Network Speed: TP: Auto-Negotiation, 10/20Mbps, 100/200Mbps - Switching Architecture: Store & Forward - Filtering / Forwarding Rate: + 100Mbps: 148800 packets / second + 10Mbps : 14880 packets / second - MAC entry: 8K - LED Indicators/port: 2 (Link/Act, 100Mbps) - Data Buffer: 512KB - Dimension (W x D x H): 444 x 120 x 44 mm - Network Media: + 100Base-TX: RJ-45 STP/UTP, Category 5 cable + 10Base-T: RJ-45 STP/UTP, Category 3~5 cable - Bảo hành: Tối thiểu 24 tháng. | ||
| 15 | Dây mạng Cat5e (Danh mục: Thiết bị điện và mạng thuộc Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 2 | Cuộn | - Mô tả: UTP Cable, Cat5e, 4 Prs, 24AWG, CM, Wht, PB, 305m - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 16 | Đầu nối RJ45 (100c/1 hộp) (Danh mục: Thiết bị điện và mạng thuộc Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 2 | Hộp | - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 17 | Ổ cắm điện đa năng loại 6 lỗ cắm (Danh mục: Thiết bị điện và mạng thuộc Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 42 | Chiếc | - Số công tắc: 2 công tắc - Dây nối: dài 3 m - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 18 | Phụ kiện cho toàn bộ hệ thống (Danh mục: Thiết bị điện và mạng thuộc Phòng học ngoại ngữ - tin học) | 2 | Hệ thống | - Dây điện 2x0,75mm - Dây điện Lioa 2x4mm - Ống gen nhựa 20x40mm, 40x60mm - Ghen điện 28x10mm - Aptomat 32A - Y cable (1 đầu jack 3,5mm ra 2 đầu lỗ cắm jack 3,5mm (loại mạ vàng chống nhiễu) - Cable Audio 3,5mm (2 đầu jack cắm 3,5mm) - Cable Audio nối dài 3,5mm (1 đầu jack cắm, 1 đầu là lỗ cắm) - Cable Audio (1 đầu 3,5mm ra 2 đầu jack hoa sen) - Các phụ kiện cần thiết khác - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 19 | Bàn giáo viên (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 3 | Cái | - Kích thước: (Rộng x Dài x Cao): 600 x 1.400 x 800(mm) - Mô tả: + Bên trái là: Ngăn tủ để thiết bị điều khiển trung tâm; Có khóa cửa đảm bảo chắc chắn. + Giữa bàn là ngăn kéo để bàn phím và chuột Máy tính. + Bên phải bàn có chỗ đặt CPU máy tính. + Quây bàn, cửa ngăn tủ bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18mm phủ Melamin 2 mặt. Các mạch cắt được sử lý chống thấm, cách điện, có độ bền cơ học cao. + Chân bàn có nút bịt bằng nhựa, chắc chắn, chịu được mài mòn. - Vật liệu và kết cấu: + Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm. Các mép, cạnh bàn được uốn cong tạo độ dầy của mặt bàn và tăng cứng. + Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước và tạo gân chịu lực cho mặt bàn. + Mặt bàn chịu được hoá chất, có độ bền cơ học cao. + Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 x 1,4(mm). Sơn tĩnh điện màu trắng chất lượng cao. + Tất cả các thanh thép hộp tạo thành khung đều được hàn liền bằng công nghệ hàn trong không khí bảo vệ CO2, mối hàn phải ngấu, chắc. - Màu sắc: Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm, khung bàn màu sang. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 20 | Bàn biểu diễn của giáo viên (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 3 | Cái | - Kích thước:(Rộng x Dài x Cao): 600 x 1.200 x 800(mm). - Mô tả: + Bên trái có cánh tủ. + Ở giữa có ngăn kéo. + Bên phải có chỗ để lắp đặt bộ đổi nguồn thí nghiệm. + Quây bàn bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18mm phủ Melamin 2 mặt. Các mạch cắt được xử lý chống thấm, cách điện, có độ bền cơ học cao. - Vật liệu và kết cấu: + Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm. + Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước và tạo gân chịu lực cho mặt bàn. + Mặt bàn chịu được hoá chất, có độ bền cơ học cao. + Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 x 1,4 (mm). Sơn tĩnh điện; Tất cả các thanh thép hộp tạo thành khung đều được hàn liền bằng công nghệ hàn trong không khí bảo vệ CO2; mối hàn phải ngấu, bền chắc. - Màu sắc: Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm, khung bàn màu sang. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 21 | Bàn thí nghiệm cho học sinh môn Vật Lý (mỗi bàn 4 học viên) (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 26 | Cái | - Kích thước (Rộng x Dài x Cao): 600 x 2.200 x 750(mm) - Mô tả: Bàn có ngăn để dụng cụ thí nghiệm.ở phía trước có tấm che.Quây. ngăn bàn và tấm che bàn được làm bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18mm phủ Melamin 2 mặt. các mạch cắt được sử lý chống thấm. cách điện. có độ bền cơ học cao - Vật liệu và kết cấu: + Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm.màu ghi sẫm (hoặc màu xanh). + Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước và tạo gân chịu lực cho mặt bàn. + Mặt bàn chịu được hoá chất. có độ bền cơ học cao. + Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 x 1,4 (mm). + Sơn tĩnh điện màu trắng chất lượng cao. + Tất cả các thanh thép hộp tạo thành khung đều được hàn liền bằng công nghệ hàn trong không khí bảo vệ CO2; mối hàn phải ngấu. bền chắc. - Bàn có chỗ lắp được 2 bộ đổi nguồn; - Màu sắc: Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm, khung bàn bàn màu sáng. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 22 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 55 | Cái | - Thông số kỹ thuật: Điện áp vào 220V. 50 HZ - Điện áp ra AC và DC: 3V, 6V, 9V, 12V, 15V, 18V, 24V. - Mô tả: + Có thiết bị bảo vệ khi ngắn mạch, quá tải; Có mạch ổn áp ở nguồn DC. + Nguồn có cửa ra một chiều và xoay chiều. + Dòng điện tối đa của cửa xoay chiều là 5A. Dòng điện tối đa của cửa một chiều là 3A. + Cửa ra một chiều có hệ thống mạch ổn định điện áp. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 23 | Ghế thí nghiệm (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 107 | Cái | - Mô tả: Mặt ghế bằng nhựa chất lượng cao màu xanh đường kính 300mm - Vật liệu và kết cấu: + Trụ đứng của ghế bằng thép ống phi 42mm sơn tĩnh điện chất lượng cao, màu trắng. + Chân ghế làm bằng thép hình ô van, phi 32, được sơn tĩnh điện chất lượng cao, màu trắng, được hàn chắc chắn với trụ ghế bằng công nghệ hàn CO2; mối hàn phải ngấu, bền chắc. + Chân ghế có nút bịt bằng nhựa, chịu được mài mòn. + Có thể tăng chỉnh chiều cao của ghế từ 460 đến 550mm - Màu sắc: Mặt ghế màu xanh chân ghế màu sáng - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 24 | Hệ thống điều khiển trung tâm (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 3 | Cái | - Vật liệu và kết cấu: + Cấp điện cho cả phòng, có đồng hồ V và A để theo dõi nguồn điện vào. + Có biến áp từ 220V xuống 24V để cung cấp điện cho hệ thống điều khiển. + Có rơ-le đóng và cắt điện cho từng bàn thí nghiệm. + Có hệ thống bảo vệ chống quá tải, ngắn mạch. - Bảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 25 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 3 | Cái | - Hình dáng: + Tủ được tháo lắp dễ dàng thuận tiện + Tủ gồm 2 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt để tài liệu, khoang dưới cánh sắt. - Kich thước: 1.000 x 450 x 1.830 (mm) - Vật liệu và kết cấu: + Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm có độ dầy 0,5mm + Cánh cửa khoang trên khung sắt có kính trắng phía trong, mỗi cánh có một tay nắm mạ Cr-Ni . + Phần dưới có 02 khoang, cửa bằng tôn. Có khóa riêng biệt. + Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng 40mm để chống võng. + Các đợt được liên kết với thành tủ bằng bulong hoặc chốt và có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn. - Màu sắc: Toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 26 | Giá để thiết bị (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 3 | Cái | - Kích thước (Rộng x dài x cao): 1.800 x 400 x 1.760mm - Hình dáng và kết cấu:+ + Loại 02 module chung vách giữa + Chân trụ giá thép làm bằng thép hộp phi 40x40-1,2. + Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. + Mỗi đợt cách đều nhau. Tấm đợt đáy cách mặt đất 60mm. + Các đợt giá thép làm bằng thép hộp phi 20x30-1. Phía trong các đợt thưng tôn dày 0,5mm. + Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng bằng tôn cứng gấp chữ U 40mm để có thể chịu được tải nặng tài liệu. + Hai hồi của giá thiết bị được thưng tôn dày 0,5mm. + Các đợt được liên kết với khung bằng bulong; Tại mỗi điểm liên kết giữa đợt và khung có 04 vị chí bắt bulong để có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn biết. + Toàn bộ giá thiết bị được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao. + Giá thiết bị có thể tháo rời khi vận chuyển. an toàn trong quá trình sử dụng. Trên giá thiết bị có dán tem của nhà sản xuất. Trên tem có tên nhà sản xuất. thông tin bảo hành... + Các chi tiết được đóng gói bằng các bao bì cáctông 5 lớp. Trên bao bì có gắn mã số ký hiệu hàng hoá chi tiết để nhận - Màu sắc: Toàn bộ giá sách được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền ca. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 27 | Bảng chống loá (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 3 | Cái | - Loại bảng: Treo tường - Kích thước: 1.225x2.400 mm - Mô tả: + Mặt bảng bằng thép nhập của Hàn Quốc + Khung bảng bằng nhôm chuyên dụng, 4 góc có bịt nhựa + Lót bảng bằng tấm Panel nhựa - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 28 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 3 | Cái | - Thông số kỹ thuật: + Khung được làm bằng kim loại chắc chắn. + Kết cấu hai tầng. + Xe có bánh di chuyển dễ dàng. - Bảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 29 | Tủ y tế phòng học bộ môn (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 3 | Cái | - Kích thước: 300x470x170 mm. - Mô tả: Làm bằng nhôm định hình và kính. - Vật liệu và kết cấu: Trang bị kèm dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu: Panh, kéo, bông băng, gạc, cồn sát trùng … - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 30 | Lắp đặt hệ thống điện (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 3 | Phòng | - Mô tả: + Khảo sát hệ thống điện. kết cấu nền sẵn có… Khảo sát và thiết kế hệ thống điện vào ra. trong phạm vi phòng thí nghiệm. + Lập phương án và sơ đồ hệ thống triển khai điện. + Chi phí nhân lực + Chi phí nhân công triển khai thiết bị và hệ thống điện. đi chìm dưới sàn nhà. kết nối hệ thống điện sẵn có của phòng học với hệ thống bàn thí nghiệm giáo viên. học sinh… + Chi phí thi công hệ thống dây điện đến từng vị trí có sử dụng nguồn điện (bao gồm phần đào nền nhà. xây trát lại...). Lắp đặt toàn bộ hệ thống. - Chi phí phụ kiện (Số lượng vừa đủ cho một lớp học để có thể hoạt động được. Phụ kiện chi bao gồm trong phạm vi phòng): + Dây điện 2x1,5mm Cầu dao: Loại 2 pha 20A, đóng mở thiết bị + Băng dính điện + Ống gen mềm + Ống ghen trong (sản phẩm thủ công) + Gen điện + Gen điện 28x10mm + Vít + nở + Vít bắt gỗ 2cm + Vít + nở + Vít bắt thiết bị treo tường 8 cm (vít béo) + Dây thít: Loại dài 20 cm + Xi măng đen + Xi măng trắng + Phích cắm: loại nhỡ + Ổ cắm: loại 6 lỗ - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng đối với các lỗi do lắp đặt. | ||
| 31 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ hiệu cầm tay tích hợp cả phần mềm (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật hàng hóa xem tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cổng quang điện (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 20 | Cái | - Chức năng: Sử dụng tia hồng ngoại để xác định chính xác thời điểm của một vật khi đi qua cổng quang điện. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 33 | Cảm biến lực (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Cái | - Chức năng: Được sử dụng để đo và khảo sát quá trình biến đổi lực theo thời gian. - Thống số kỹ thuật: Có 2 thang đo ±10N với độ phân giải ±0,01N và ±50N; độ phân giải ±0,05N. - Phụ kiện: Thanh giữ dùng cho cảm biến lực. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 34 | Cảm biến chuyển động (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Cái | - Chức năng: Sử dụng sóng siêu âm để đo và khảo sát quãng đường chuyển động của vật theo thời gian, từ đây tính toán ra các đại lượng khác như vận tốc và gia tốc của vật. - Thống số kỹ thuật: + "Dải đo thấp từ 0,15m đến 1,6m với độ phân giải ±0,5mm. + Dải đo cao: từ 0,4 tới 10m với độ phân giải ±2,5mm". - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 35 | Cảm biến chuyển động quay (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Cái | - Chức năng: Dùng để đo và khảo sát các thông số góc của chuyển động quay. Nghiên cứu các bài thí nghiệm của Cơ học vật rắn như con lắc đơn, con lắc vật lý, momen quán tính, … - Thông số kỹ thuật + Khoảng đo góc ± 360°. Độ phân giải ± 0,125°. + Khoảng đo tịnh tiến: ±1.000mm. Độ phân giải: 0,1mm. + Tốc độ góc có thể đo 1 vòng/giây với độ phân giải cao, 16 vòng/giây với độ phân giải thấp. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 36 | Phụ kiện cảm biến chuyển động quay (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Bộ | - Chức năng: Sử dụng cùng với cảm biến chuyển động quay để khảo sát các định luật về con lắc và momen lực. - Bao gồm: + Thanh cứng x 1 cái: Hình trụ bằng nhôm dài 38 cm. + Quả nặng có thể tháo lắp x 2 cái: Bằng thép đường kính 2,5 cm có khoét lỗ đường kính 1 cm. + Đĩa nhôm x 2 cái: Đường kính 7,5 cm có khoét lỗ ở tâm. + Đĩa thép x 1 cái: Đường kính 7,5 cm có khoét lỗ đường kính 2,5 cm. + Ròng rọc x 1 cái: Bằng nhựa có thể gắn vào cảm biến chuyển động quay. + Đường rãnh thẳng x 1 cái: Bằng nhựa kích thước 54 x 7 cm. + Giá đỡ cảm biến x 1 cái: Bằng nhựa kích thước 12 x 12 cm. + Bánh xe có thể tháo lắp x 1 cái: Bằng nhựa đường kính 5,5 cm, có lỗ để gắn vào cảm biến chuyển động quay. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 37 | Cảm biến áp suất khí (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Cái | - Chức năng: Dùng để khảo sát quá trình biến áp suất của chất khí. Dùng trong các thí nghiệm về định luật Boyle's, Gay Lussac, áp suất chất lỏng, áp suất môi trường, xác định độ cao... - Thông số kỹ thuật: + Thang đo: 0 đến 250kPa, độ phân giải: ±0.1kPa trên toàn thang đo. + 01 ống dây dẫn, 2 đầu ống loại 1 lỗ và 2 lỗ; 1 xi lanh 10 ml, 1 xi lanh 20 ml và 1 van. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 38 | Cảm biến điện thế (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 20 | Cái | - Chức năng: Thiết bị dùng để đo và khảo sát sự biến đổi điện áp xoay chiều và một chiều - Thông số kỹ thuật: + Tùy chọn 2 thang đo ±6V và ±1V + Độ chính xác: ±0,01V + Điện áp an toàn: ±75V - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 39 | Cảm biến điện thế (dải rộng) (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 20 | Cái | - Chức năng: Thiết bị dùng để đo và khảo sát sự biến đổi điện áp xoay chiều và một chiều - Thông số kỹ thuật: + Thang đo: ±25V + Độ chính xác: ±1% + Trở kháng nguồn: 255kΩ + Điệp áp an toàn: ±50V - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 40 | Cảm biến dòng điện (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Cái | - Chức năng: Thiết bị dùng để đo và khảo sát sự biến đổi dòng điện xoay chiều và một chiều. - Thông số kỹ thuật: + Tùy chọn 2 thang đo ±1A và ±0,3A + Độ chính xác: ±1mA + Điện áp an toàn: ±75V - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 41 | Cảm biến dòng điện (dải rộng) (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 20 | Cái | - Chức năng: Thiết bị dùng để đo và khảo sát sự biến đổi dòng điện xoay chiều và một chiều - Thông số kỹ thuật: + Thang đo: ±2,5A + Độ chính xác: ±2% + Trở kháng nguồn: 0,22Ω + Giới hạn an toàn: 3,0A - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 42 | Cảm biến nhiệt độ (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 20 | Cái | - Chức năng: Thiết bị dùng để đo và khảo sát sự biến đổi nhiệt độ trong phản ứng hóa học, môi trường, cơ thể người, động vật… - Thông số kỹ thuật: + Thang đo từ -20°C đến 120°C; + Độ phân giải ±0,03°C + Độ chính xác ±1°C + Đầu kim loại, kích thước nhỏ gọn; chiều dài thân: 118mm; đường kính thân: 4mm + Loại cảm biến: nhiệt kế NTC; thân cảm biến: thép hợp kim, chịu được hóa chất mạnh trong thời gian dài - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 43 | Cảm biến ánh sáng (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Cái | - Chức năng: + Dùng để đo cường độ, biên độ và tần số của ánh sáng + Dùng trong phần Quang học hoặc nghiên cứu ảnh hưởng của ánh sáng đối với môi trường. -Thông số kỹ thuật: 2 thang đo 0-5K Lux và 0-130K Lux, độ chính xác ±0,1% trên cả 2 thang đo - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 44 | Cảm biến từ trường (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Cái | - Thông số kỹ thuật: + Dùng để đo và khảo sát giá trị hoặc sự biến đổi từ trường trong các môi trường khác nhau. + Dải làm viêc: ± 4,2 Gauss với độ phân giải ±0,01 Gauss, ± 84 Gauss với độ phân giải ±0,21 Gauss, ± 630 Gauss với độ phân giải ±2,1 Gauss - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 45 | Cảm biến đo mức âm thanh (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Cái | - Chức năng: Dùng để đo và khảo sát cường độ âm thanh trong các thí nghiệm phần Âm học hoặc nghiên cứu độ ồn trong môi trường sống - Thông số kỹ thuật: + Tùy chọn 2 thang đo: 40 - 100 dBA hoặc 80 - 130 dBA + Độ chính xác: ±0,1 dBA trên toàn thang đo - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 46 | Bộ thí nghiệm điện cho khối THPT (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật hàng hóa xem tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ thí nghiệm cảm ứng điện từ (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Bộ | - Chức năng: Nghiên cứu khảo sát: + Hiện tượng cảm ứng điện từ + Định luật Faraday, Len-xơ, + Bộ thí nghiệm được thiết kế để thuận tiện thí nghiệm ngay trên bàn học sinh có kích thước tiêu chuẩn." - Bao gồm: + Cảm biến điện thế x 1 cái: Tùy chọn 2 thang đo ±6V và ±1V Độ chính xác: ±0,01V Có thể đo điện áp xoay chiều và điện áp một chiều Điện áp an toàn: ±75V + Cuộn dây đồng 3 lớp x 1 cái: Đường kính ngoài: 24mm, dài: 38mm + Cuộn dây đồng 7 lớp x 1 cái: Đường kính ngoài: 30mm, dài: 38mm + Cuộn dây đồng dài x 1 cái: Dài 200mm + Nam châm hình trụ nhỏ x 3 cái: Đường kính 8mm, dài: 5mm + Giá đỡ nam châm x 1 cái: Bằng nhựa; đường kính 7mm, dài: 100mm - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 48 | Bộ thí nghiệm rơi tự do (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Bộ | Chức năng: Dùng để xác định giá trị gia tốc rơi tự do và khảo sát các yếu tố ảnh hưởng Bao gồm: + Cổng quang điện x 1 cái: Đo thời gian chuyển động và thời gian chuyển động giữa hai cổng quang bằng tia hồng ngoại. + Thước nhựa x 1 cái: Kích thước 305mmx64mm. Có 9 vạch đen rộng 1,2mm chia thành 3 dải, mỗi dải 3 vạch; mỗi vạch trong dải cách nhau 2,5mm; các dải cách nhau 88mm. + Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 49 | Bộ thí nghiệm sóng âm (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Bộ | - Chức năng: Nghiên cứu khảo sát: + Sự truyền sóng âm và phản xạ âm. + Các đặc trưng của âm thanh: Tần số âm, vận tốc truyền âm, độ to, âm sắc, độ cao. + Cộng hưởng âm, giao thoa sóng âm. - Bộ thí nghiệm bao gồm: + Cảm biến âm thanh x 1 cái: Giá đỡ: dài 280mm có thể điều chỉnh độ cao và hướng, chiều dài dây: 120cm. Dải tần làm việc: 20 ~ 20.000Hz, sử dụng đầu thu microphone. + Loa mini x 1 bộ: Kích thước: 13x9x5 cm. + Ống dẫn hướng âm thanh x 1 cái: Chiều dài ống dẫn hướng 63cm; có 02 giá đỡ bằng nhau. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 50 | Bộ thí nghiệm cơ học - động lực học (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Bộ | - Chức năng: Nghiên cứu khảo sát: + Động học: các dạng chuyển động; đo gia tốc và vận tốc. + Động lực học: các định luật Newton. + Các định luật bảo toàn: định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng." - Bao gồm: + Đường dẫn đa chức năng x 1 cái: Bằng thép, có chia vạch đến 85 cm + Xe lăn x 2 cái: Bánh xe có rãnh. + Ròng rọc và trục x 1 cái + Giá đỡ ròng rọc x 2 cái + Bộ va chạm x 2 cái + Tấm chắn x 1 cái + Tấm dẫn hướng x 2 cái + Thanh thép không gỉ x 1 cái Có gá gắn vào đường dẫn đa chức năng + Ghi chú: Bộ thí nghiệm này sử dụng với cảm biến chuyển động, cảm biến lực và 2 cảm biến cổng quang điện - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 51 | Bộ dụng cụ phụ (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Bộ | - Đế 3 chân x 1 cái: Bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu tối, khối lượng khoảng 2,5 kg, bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. - Trụ thép x 1 bộ: Gồm 2 cái bằng inox đặc đường kính 10mm, dài 495mm, một đầu ren M6x12mm, có tai hồng M6. - Khớp đa năng x 2 cái: Hai miệng khoá thẳng góc với nhau, siết bằng hai vít M6 có tay vặn - Giá thí nghiệm x 2 cái: Gồm chân đế và trụ thép; khớp nối đa năng và cái kẹp - Hộp quả nặng x 1 hộp: Gồm 5 quả x 50g bằng kim loại, có lỗ khoan 4 mm được ghép với nhau bằng vít M4 dài 80mm, có lỗ 1,5mm để móc vào lò xo, có hộp đựng. - Cuộn dây treo x 1 cái: Dây nhẹ mềm, không dãn, bền, màu tối. - Thước mét x 1 cái: Loại thông dụng - Dây treo x 1 cái: Dây không giãn, dài 2.000mm - Bộ lò xo x 1 bộ: Gồm 2 lò xo xoắn loại 5N, dài 60mm hoặc 80mm - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 52 | Bộ thí nghiệm cơ học - động học (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Bộ | - Chức năng: Nghiên cứu cá bài thí nghiệm cơ học, chuyển hóa năng lượng và các dạng chuyển động đơn giản - Bao gồm: + Cảm biến chuyển động x 1 cái: Đo quãng đường chuyển động của vật bằng siêu âm. 2 dải đo: Dải đo thấp từ 0,15m đến 1,6m với độ chính xác ±0,5mm Dải đo cao: từ 0,4 tới 10m với độ chính xác ±1mm + Quả bóng bàn x 1 quả + Tấm đế trên đặt cảm biến x 1 cái: Kích thước 15cm x 15cm + Tấm đế dưới tạo mặt phản xạ x 1 cái: Kích thước 15cm x 15cm + 4 trụ đỡ: Có chia vạch đến 49cm + 4 thanh dẫn hướng bằng thép + Hộp đựng x 1 hộp - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 53 | Bộ thí nghiệm chuyển hóa năng lượng (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Bộ | - Chức năng: Nghiên cứu về sự chuyển hóa năng lượng giữa thế năng, động năng và năng lượng âm thanh - Bao gồm: + Cổng quang điện x 1 cái: Sử dụng nguồn sáng hồng ngoại là dải bước sóng có đỉnh bước sóng tại 875nm. Hiệu điện thế đầu ra: 4,0V khi tia hồng ngoại không bị cản + Cảm biến âm thanh dải thông cao x 1 cái + Bộ điều chỉnh độ cao của bóng x 1 cái: Bằng nhựa trong suốt để thấy vị trí quả bóng, có vít căn chỉnh chiều cao + Thanh trụ x 1 cái: Bằng thép không gỉ có chia vạch đến 48 cm + Bóng cao su x 1 cái + Bóng golf x 1 cái - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 54 | Bộ thí nghiệm ánh sáng nâng cao (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Bộ | - Chức năng: Sử dụng trong các thí nghiệm về ánh sáng và liên quan tới ánh sáng: ánh sáng từ các nguồn khác nhau, sự truyền ánh sáng, phản chiếu và hấp thụ ánh sáng - Bao gồm: + Cảm biến ánh sáng x 1 cái: 2 thang đo: Thang đo thấp: 0 - 5.000 lux Thang đo cao: 0 - 130.000 lux Độ chính xác: ± 4% + Cảm biến nhiệt độ bề mặt x 1 cái: Thang đo: -40 đến 125°C Độ chính xác: ± 0,5°C Thời gian đáp ứng: 5 giây + Bảng đa dụng x 1 cái + Vỏ cảm biến ánh sáng x 1 cái + Khối liên kết x 1 cái + Nguồn sáng ổn định đầy đủ màu sắc với bộ sạc x 1 cái + Đèn đơn màu trắng x 1 cái + Chùm 5 đèn ngũ giác x 1 cái + Kính lúp có chân đế x 1 cái + Bảng đen để gắn cảm biến nhiệt độ bề mặt x 1 cái + Bảng trong suốt có các biểu tượng khác nhau x 1 bộ: Bao gồm các hình: tam giác, vòng tròn, hình vuông lớn, hình vuông nhỏ + Bảng trắng có các đường kẻ ngang dọc x 1 cái + Bảng đen có lỗ ở chính giữa x 3 cái + Bảng đen có lỗ ở phía cạnh x 1 cái + Thanh nhựa thẳng x 1 cái + Khung đỡ x 1 cái + Vật liệu với độ trong suốt khác nhau x 7 cái + Buồng phản xạ x 1 cái + Bảng vật liệu có độ phản xạ khác nhau x 1 bộ: Bao gồm các loại: giấy trắng, giấy xám, giấy đen, kim loại bóng, kim loại mờ + Bóng có dây buộc x 1 cái + Hộp rỗng x 1 cái + Đèn RBG x 1 cái + Bảng vật liệu có độ phản xạ khác nhau x 1 bộ+ Bao gồm các loại: Đỏ, xanh lá, xanh lam, vàng + Tấm lọc màu đỏ x 1 cái + Tấm lọc màu xanh lá x 1 cái + Tấm lọc màu xanh lam x1 cái + Bộ khuếch tán x 1 cái + Đèn 1 dây tóc x 1 cái - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 55 | Bộ thí nghiệm bay hơi (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Bộ | - Chức năng: Nghiên cứu về sự bay hơi của các loại dung dịch - Bao gồm: + Vỏ cảm biến nhiệt độ x 6 cái: Bọc bên ngoài đầu kim loại của cảm biến nhiệt độ Có thể hấp thụ đủ lượng nước để thực hiện thí nghiệm bay hơi + Giá đỡ cảm biến nhiệt độ x 1 cái Kết hợp tối đa với 4 cảm biến nhiệt độ Kích thước nhỏ (không quá 9 x 6 x 5 cm), vì vậy thí nghiệm không chiếm quá nhiều không gian Khối lượng hơn 200 gam, không bị lật đổ khi cắm tất cả 4 cảm biến cùng lúc Có thể đặt theo 2 hướng: dọc hoặc ngang + Quạt nhỏ x 1 cái - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 56 | Bộ tài liệu hướng dẫn môn Vật lý (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn vật lý thuộc Phòng học bộ môn vật lý THPT) | 10 | Bộ | - Chức năng: Giúp giáo viên và học sinh dễ dàng làm quen, tìm kiếm và thực hiện bài thí nghiệm. Bao gồm: - Sách hướng dẫn môn Vật lý học: Bao gồm hướng dẫn các bài thí nghiệm sử dụng cảm biến Môn Vật lý và biên soạn đầy đủ và theo sách giáo khoa hiện hành bằng tiếng Việt. Sách in bằng giấy trắng A4, rõ ràng, đóng bìa màu. - Tài liệu Video hướng dẫn: USB có 29 video hướng dẫn môn Vật lý bằng tiếng Việt theo sách giáo khoa hiện hành sử dụng thiết bị cảm biến. Các nội dung video bao gồm: + Hướng dẫn sử dụng thiết bị: 03 video + Cơ học: Bảo toàn động lượng Các định luật dao động con lắc đơn Chuyển động tròn và lực hướng tâm Dao động điều hòa, con lắc lò xo Định luật 2 Newton Định luật Boyle Đo hệ số ma sát Lực đàn hồi Sức căng bề mặt của chất lỏng + Điện học: Định luật Lenz về cảm ứng điện từ Định luật Ohm toàn mạch Độ lớn của lực từ Động cơ điện 1 chiều Dòng nhiệt điện Đường đặc tuyến Vôn - Ampe của mạch chứa diot Đường đặc tuyến Vôn - Ampe Hiện tượng cảm ứng điện từ Hiện tượng tự cảm Khảo sát mạch RLC nối tiếp Mạch lọc dùng tụ điện Phương và chiều của lực điện từ Suất điện động của nguồn điện Truyền tải điện năng Từ trường trong dây dẫn thẳng Từ trường trong ống dây Định luật Charles + Âm học: Tốc độ truyền âm | ||
| 57 | Bàn giáo viên (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 3 | Cái | - Kích thước: 600 x 1400 x 800(mm) - Mô tả: Dưới mặt bàn: + Bên trái là: Ngăn tủ để thiết bị điều khiển trung tâm. + Giữa có ngăn để bàn phím. + Phải có ngăn đặt CPU. + Quây bàn, cửa ngăn tủ bằng gỗ công nghiệp MDF dày18mm phủ Melamin 2 mặt. + Các mạch cắt được sử lý chống thấm, cách điện, có độ bền cơ học cao. - Vật liệu kết cấu + Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm. + Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước và tạo gân chịu lực cho mặt bàn. + Mặt bàn chịu được hoá chất, có độ bền cơ học cao. + Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 x 1,4(mm). + Tất cả các thanh thép hộp tạo thành khung đều được hàn liền bằng công nghệ hàn trong không khí bảo vệ CO2; mối hàn ngầu, chắc. + Chân ban có nút bịt bằng nhựa, chắc chắn, chịu được mài mòn. - Màu sắc: Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm, khung bàn màu ghi sáng - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 58 | Bàn biểu diễn của giáo viên môn Hóa Học (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 3 | Cái | - Kích thước: 600 x 1.200 x 800(mm) - Mô tả: + Có chậu rửa bằng vật liệu tổng hợp chịu được hoá chất; Có vòi rửa chất lượng cao. + Quây bàn bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18mm phủ Melamin 2 mặt, các mạch cắt được sử lý chống thấm, cách điện, có độ bền cơ học cao. - Vật liệu và kết cấu + Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm. + Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước và tạo gân chịu lực cho mặt bàn. + Mặt bàn chịu được hoá chất, có độ bền cơ học cao. + Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 x 1,4 (mm). Sơn tĩnh điện chất lượng cao. Tất cả các thanh thép hộp tạo thành hồi khung đều được hàn liền bằng công nghệ hàn trong không khí bảo vệ CO2, mối hàn phải ngấu, bền chắc. + Bàn có chỗ lắp được 1 bộ đổi nguồn. - Màu sắc: Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm, khung bàn màu ghi sáng. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 59 | Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh) (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 26 | Cái | - Kích thước (Rộng x Dài x Cao): 600 x 2.200 x 750(mm) - Mô tả: + Có chậu rửa bằng vật liệu tổng hợp chịu được hoá chất; Có vòi rửa chất lượng cao. + Quây bàn, các cửa, vách ngăn đều bằng gỗ công nghiệp MDF dày 18mm phủ Melamin 2 mặt, các mạch cắt được sử lý chống thấm, chống xước, cách điện, có độ bền cơ học cao. - Vật liệu và kết cấu + Mặt bàn đúc liền bằng Composite có độ dày 5mm. + Mặt được liên kết chắc chắn với khung chịu lực bằng sắt định hình. Phía trước có gờ để chắn nước và tạo gân chịu lực cho mặt bàn. + Mặt bàn chịu được hoá chất, có độ bền cơ học cao + Khung bàn bằng sắt hộp 40 x 40 x 1,4(mm). Sơn tĩnh điện chất lượng cao. Tất cả các thanh thép hộp tạo thành hồi khung đều được hàn liền bằng công nghệ hàn trong không khí bảo vệ CO2, mối hàn ngấu, chắc. Chân bàn có nút bịt bằng nhựa. - Màu sắc: Mặt bàn màu xanh hoặc ghi sẫm, khung bàn màu ghi sáng. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 60 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 55 | Cái | - Thông số kỹ thuật: + Điện áp vào 220V, 50 Hz + Điện áp ra AC và DC: 3V, 6V, 9V, 12V, 15V, 18V, 24V. - Mô tả: + Có thiết bị bảo vệ khi ngắn mạch, quá tải. Có mạch ổn áp ở nguồn DC. + Nguồn có cửa ra một chiều và xoay chiều + Dòng điện tối đa của cửa xoay chiều là 5A. Dòng điện tối đa của cửa một chiều là 3A. + Cửa ra một chiều có hệ thống mạch ổn định điện áp - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 61 | Ghế thí nghiệm (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 107 | Cái | - Mô tả: Mặt ghế bằng nhựa chất lượng cao màu xanh đường kính 300mm - Vật liệu và kết cấu: + Trụ đứng của ghế bằng thép ống phi 42mm sơn tĩnh điện chất lượng cao, màu trắng. + Chân ghế làm bằng thép hình ô van, phi 32, được sơn tĩnh điện chất lượng cao, màu trắng, được hàn chắc chắn với trụ ghế bằng công nghệ hàn CO2; mối hàn phải ngấu, bền chắc. + Chân ghế có nút bịt bằng nhựa, chịu được mài mòn. + Có thể tăng chỉnh chiều cao của ghế từ 460 đến 550mm - Màu sắc: Mặt ghế màu xanh chân ghế màu sáng - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 62 | Hệ thống điều khiển trung tâm (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 3 | Bộ | - Vật liệu và kêt cấu + Cấp điện cho cả phòng, có đồng hồ V và A để theo dõi nguồn điện vào + Có biến áp từ 220V xuống 24V để cung cấp điện cho hệ thống điều khiển + Có rơ-le đóng và cắt điện cho từng bàn thí nghiệm. + Có hệ thống bảo vệ, chống quá tải, ngắn mạch. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 63 | Tủ y tế phòng học bộ môn (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 3 | Cái | - Kích thước: 300x470x170 mm - Mô tả: Làm bằng nhôm định hình và kính. - Vật liệu và kết cấu: Trang bị kèm dụng cụ cơ bản cho sơ cấp cứu: Panh, kéo, bông băng, gạc, cồn sát trùng… - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 64 | Quạt hút khí độc (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 6 | Cái | - Kích thước (Dài x Cao x Rộng): 1.000 x 400 x 200mm. - Thông số kỹ thuật: Mỗi bộ gồm 2 quạt hút chuyên dụng, lượng hút 1.200-1.500 m3/h. - Mô tả và vật liệu + Cửa gió điều chỉnh 4 hướng. + Chất khí được xử lý qua hộp kỹ thuật bằng than hoạt tính. + Khung bằng thép sơn tĩnh điện màu sáng. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 65 | Bảng chống loá (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 3 | Cái | - Kích thước (Cao x Rộng): 1,225 x 3,2 (m). - Mô tả: + Loại treo tường + Mặt bảng bằng thép + Khung bảng bằng nhôm chuyên dụng, 4 góc có bịt nhựa. + Lót bảng bằng tấm Panel nhựa. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 66 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 3 | Cái | - Mô tả + Bằng Inox 2 tầng - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 700x400x800 mm. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 67 | Tủ đựng hóa chất (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 3 | Cái | - Kích thước: 1.760 x 1.000 x 400 mm - Vật liệu và kết cấu + Có quạt hút khí độc thay đổi tốc độ chuyên dùng + Ngăn đựng hóa chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu người sử dụng + Tủ được sơn bằng loại sơn chịu hóa chất + Tủ có 1 cánh mở bằng kính. Cánh cửa có gioăng cao su từ bảo đảm độ kín + Có chân tăng chỉnh - Màu sắc: Màu sáng - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 68 | Tủ hút khí độc (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 3 | Cái | - Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao): 1.000x700x2.000 mm. - Kích thước buồng hút (Dài x Rộng x Cao): 1.000x700x1.300 mm. - Vật liệu và kết cấu: + Khung, vách làm bằng Inox; Chân tủ cao 700mm. + Cửa trượt phía trước bằng Mica trong dầy 10mm, được nâng hạ bằng Puly + đối trọng có thể tự dừng ở những vị trí theo mong muốn. + Mặt bàn làm việc: phủ composit chịu hóa chất, chịu axit, kiềm và có độ bền cơ học cao. Trong khoang làm việc có lắp 1 vòi nước chuyên dụng, 1 lavabo để rửa và hệ thống ống dẫn nước thải bằng vật liệu chịu hóa chất. + Trên nóc tủ được bố trí 01 đèn huỳnh quang công suất 60 W điện áp 220V. Được cách ly với buồng bởi tấm lưới inox bền khí bốc lên trong tủ. + Quạt hút chịu Acid, công suất: 150W, công suất hút của quạt 520 m3/h. Khí bốc lên được xử lý qua lớp than hoạt tính trước khi hút thải ra ngoài môi trường. Vỏ và cánh quạt được làm bằng thép chịu ăn mòn của hoá chất + Khí hút trực tiếp trong buồng tủ và thoát ra ngoài thông qua hệ thống lọc. Có hệ thống ống dẫn khí ra ngoài phòng học. + Hệ thống điều khiển điện quạt hút, chiếu sáng, nước và ổ cắm cấp điện được lắp ở phía ngoài mặt buồng hút. - Nguồn điện: 220V, 50Hz. - Màu sắc: Màu sáng - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 69 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 3 | Cái | - Mô tả + Tủ được tháo lắp dễ dàng thuận tiện + Tủ gồm 2 khoang: khoang trên cánh kính có 2 đợt để tài liệu, khoang dưới cánh sắt - Kích thước: 1.000 x 450 x 1.830 (mm) - Vật liệu và kết cấu: + Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm có độ dầy 0,5mm + Cánh cửa khoang trên khung sắt có kính trắng phía trong, mỗi cánh có một tay nắm mạ Cr-Ni + Phần dưới có 02 khoang, cửa bằng tôn, có khóa riêng biệt. + Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng 40mm để chống võng. + Các đợt được liên kết với thành tủ bằng bulong hoặc chốt và có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn. - Màu sắc: Toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 70 | Giá để thiết bị (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 3 | Cái | - Kích thước (Rộng x dài x cao): 1.800 x 400 x 1.760mm - Hình dáng và kết cấu: + Loại 02 module chung vách giữa + Chân trụ giá thép làm bằng thép hộp phi 40x40-1,2. + Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. + Mỗi đợt cách đều nhau. Tấm đợt đáy cách mặt đất 60mm. + Các đợt giá thép làm bằng thép hộp phi 20x30-1, phía trong các đợt thưng tôn dày 0,5mm. + Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng bằng tôn cứng gấp chữ U 40mm để có thể chịu được tải nặng tài liệu. + Hai hồi của giá thiết bị được thưng tôn dày 0,5mm. + Các đợt được liên kết với khung bằng bulong; Tại mỗi điểm liên kết giữa đợt và khung có 04 vị chí bắt bulong để có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn biết. + Toàn bộ giá thiết bị được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao. + Giá thiết bị có thể tháo rời khi vận chuyển, an toàn trong quá trình sử dụng. Trên giá thiết bị có dán tem của nhà sản xuất. Trên tem có tên nhà sản xuất, thông tin bảo hành... + Các chi tiết được đóng gói bằng các bao bì cáctông 5 lớp. Trên bao bì có gắn mã số ký hiệu hàng hoá chi tiết để nhận - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 71 | Lắp đặt hệ thống điện, nước (Danh mục: Nội thất phòng học bộ môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 3 | Phòng | - Mô tả: + Khảo sát hệ thống điện, nước, kết cấu nền sẵn có… Khảo sát và thiết kế hệ thống điện vào ra, nước cấp, thoát trong phạm vi phòng thí nghiệm. + Lập phương án và sơ đồ hệ thống triển khai điện, nước… + Chi phí vật tư lắp đặt: dây điện, ổ cắm, ống ghen, ống nước, tê cút, van nước… + Chi phí nhân công triển khai thiết bị và hệ thống điện, đi chìm dưới sàn nhà, kết nối hệ thống điện sẵn có của phòng học với hệ thống bàn thí nghiệm giáo viên, học sinh… + Chi phí thi công hệ thống cung cấp nước tới từng vị trí có sử dụng nước, hệ thống nước thải, hệ thống dây điện đến từng vị trí có sử dụng nguồn điện (bao gồm phần đào nền nhà, xây trát lại,..). Lắp đặt toàn bộ hệ thống. + f 21, f 34 + Cút Ren ngoài PVC: + f 21 x 1/2" + Dây điện 2x1,5 + Keo dán nhựa PVC: 30G + Keo dán silicon: ống to + Cầu dao Loại: 2 pha, 20A, đóng mở thiết bị + Băng dính điện + Băng tan ngành nước + Ống ghen mềm trong (sản phẩm thủ công) + Gen điện 28x10 + Vít + nở bắt gỗ 2cm + Vít + nở bắt thiết bị treo tường 8 cm (vít béo) + Ke cố định ống nước loại nhỡ + Dây thít: Loại dài 20 cm + Dây cấp nước: Hai đầu có ren (cút 21) + Phích cắm loại nhỡ + ổ cắm loại 6 lỗ + Lắp quạt hút khí độc: đục tường, lắp, trát, sơn hoàn thiện - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng liên quan tới lỗi lắp đặt | ||
| 72 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ hiệu cầm tay tích hợp cả phần mềm (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật hàng hóa xem tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ thí nghiệm chuẩn độ dung dịch (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Bộ | - Mô tả: Bộ thí nghiệm sử dụng để khảo sát quá trình thay đổi pH, độ dẫn, nhiệt độ trong quá trình chuẩn độ và từ đó xác định được nồng độ chất cần chuẩn - Bao gồm: + Bộ đếm giọt x 1 bộ 01 Cảm biến đếm giọt gắn trong giá đỡ; giá đỡ có các lỗ để có thể lắp được ống buret, cảm biến độ dẫn, cảm biến pH và cảm biến nhiệt độ 01 Ống buret nhựa dung tích 60ml, có chia độ 1ml 02 Van điều chỉnh lưu lượng chảy 01 Vòi nhỏ giọt 01 cáp + Máy khuấy từ x 1 bộ: Kích thước bàn khuấy 149mmx149mmx52mm Kích thước thanh khuấy: phi 8x25mm Trụ thép phi 8x230mm - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 74 | Bộ dụng cụ phụ (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Bộ | - Bình định mức x 1 cái - Cốc thuỷ tinh 250ml x 4 cái - Pipet x 2 cái - Quả bóp cao su x 1 cái - Ống nghiệm x 10 cái - Dung dịch H2O2 x 1 lít - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 75 | Máy đo màu (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Cái | - Chức năng: Thiết bị sử dụng để xác định nồng độ dung dịch màu bằng phương pháp quang học - Thông số kỹ thuật + Dải đo: 0% - 100% + Bước sóng: 625nm (ánh sáng đỏ), 520nm (ánh sáng xanh lá cây); 465nm (ánh sáng xanh nước biển) - Bao gồm: + Máy đo màu x 1 cái: Kích thước 13,5cm x 7,5cm x 5cm + Cáp kết nối x 1 cái + Cuvet nhựa: Có độ trong suốt cao - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 76 | Cảm biến độ dẫn (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Cái | - Chức năng: Thiết bị sử dụng để đo khả năng dẫn điện của dung dịch hoặc để khảo sát quá trình thay đổi ion trong dung dịch - Thông số kỹ thuật: + 3 dải đo: 0-400µS/cm, 0-4000µS/cm; 0-40.000µS/cm; độ chính xác: ± 1% trên toàn dải đo - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 77 | Cảm biến pH (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 18 | Cái | - Chức năng: Dùng để đo độ pH của dung dịch bất kỳ hoặc có thể ứng dụng để đo độ pH của đất, nước… - Thông số kỹ thuật: + Thang đo: 0-14pH; độ phân giải: ±0,01pH + Kích thước cảm biến: dài 90mm, đường kính 10mm. + Dây cáp: 2m" + Nhiệt độ hoạt động: 5 - 60°C - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 78 | Cảm biến nhiệt độ (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 18 | Cái | - Chức năng: Thiết bị dùng để đo và khảo sát sự biến đổi nhiệt độ trong phản ứng hóa học, môi trường, cơ thể người, động vật… - Thông số kỹ thuật: + Thang đo từ -20°C đến 120°C + Độ phân giải ±0,03°C + Độ chính xác ±1°C + Đầu kim loại, kích thước nhỏ gọn; chiều dài thân: 118mm; đường kính thân: 4mm + Loại cảm biến: nhiệt kế NTC; thân cảm biến: thép hợp kim, chịu được hóa chất mạnh trong thời gian dài - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 79 | Cảm biến áp suất khí (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Cái | - Chức năng: Dùng để khảo sát quá trình biến áp suất của chất khí. Dùng trong các thí nghiệm về định luật Boyle's, Gay Lussac, áp suất chất lỏng, áp suất môi trường, xác định độ cao... - Thông số kỹ thuật: Thang đo: 0 đến 250kPa, độ phân giải: ±0,1kPa trên toàn thang đo - Phụ kiện có sẵn:+ 01 ống dây dẫn, 2 đầu ống loại 1 lỗ và 2 lỗ; 1 xi lanh 10 ml, 1 xi lanh 20 ml và 1 van - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 80 | Cảm biến điện thế (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Cái | - Chức năng: Thiết bị dùng để đo và khảo sát sự biến đổi điện áp xoay chiều và một chiều - Thông số kỹ thuật: + Tùy chọn 2 thang đo ±6V và ±1V + Độ chính xác: ±0,01V + Điện áp an toàn: ±75V - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 81 | Cảm biến điện thế (dải rộng) (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 18 | Cái | - Chức năng: Thiết bị dùng để đo và khảo sát sự biến đổi điện áp xoay chiều và một chiều - Thông số kỹ thuật: + Thang đo: ±25V + Độ chính xác: ±1% + Trở kháng nguồn: 255kΩ + Điệp áp an toàn: ±50V - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 82 | Cảm biến dòng điện (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Cái | - Chức năng: Thiết bị dùng để đo và khảo sát sự biến đổi dòng điện xoay chiều và một chiều - Thông số kỹ thuật + Tùy chọn 2 thang đo ±1A và ±0,3A + Độ chính xác: ±1mA + Điện áp an toàn: ±75V - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 83 | Cảm biến dòng điện (dải rộng) (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Cái | - Chức năng: Thiết bị dùng để đo và khảo sát sự biến đổi dòng điện xoay chiều và một chiều - Thông số kỹ thuật + Thang đo: ±2,5A + Độ chính xác: ±2% + Trở kháng nguồn: 0,22Ω + Giới hạn an toàn: 3,0A - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 84 | Bộ tài liệu hướng dẫn môn Hóa học (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn Hóa học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Bộ | - Chức năng: Giúp giáo viên và học sinh dễ dàng làm quen, tìm kiếm và thực hiện bài thí nghiệm. - Bao gồm: + Sách hướng dẫn môn Hóa học: Bao gồm hướng dẫn các bài thí nghiệm sử dụng cảm biến Môn Hóa học và biên soạn đầy đủ và theo sách giáo khoa hiện hành bằng tiếng Việt. Sách in bằng giấy trắng A4, rõ ràng, đóng bìa màu. + Tài liệu Video hướng dẫn: USB có 9 video hướng dẫn môn Hóa học bằng tiếng Việt theo sách giáo khoa hiện hành sử dụng thiết bị cảm biến.Các nội dung video bao gồm: Hướng dẫn sử dụng thiết bị: 03 video Ảnh hưởng diện tích tiếp xúc đến tốc độ phản ứng Ảnh hưởng nồng độ đến tốc độ phản ứng Nhiệt độ sôi của CH3COOH Sự điện li Tính chất hóa học của axit hữu cơ Tính chất hóa học của axit" | ||
| 85 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ hiệu cầm tay tích hợp cả phần mềm (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn Sinh học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật hàng hóa xem tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Cảm biến nhiệt độ (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn Sinh học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 18 | Cái | - Chức năng: Thiết bị dùng để đo và khảo sát sự biến đổi nhiệt độ trong phản ứng hóa học, môi trường, cơ thể người, động vật… - Thông số kỹ thuật: + Thang đo từ -20°C đến 120°C + Độ phân giải ±0,03°C + Độ chính xác ±1°C + Đầu kim loại, kích thước nhỏ gọn; chiều dài thân: 118mm; đường kính thân: 4mm + Loại cảm biến: nhiệt kế NTC; thân cảm biến: thép hợp kim, chịu được hóa chất mạnh trong thời gian dài - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 87 | Cảm biến tốc độ hô hấp (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn Sinh học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 18 | Cái | - Chức năng: Thiết bị sử dụng để khảo sát tốc độ hô hấp của người từ đó xác định tình trạng sức khỏe cơ thể - Thông số kỹ thuật: Thang đo: 98-112kPa - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 88 | Cảm biến áp suất khí (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn Sinh học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Cái | - Chức năng: Dùng để khảo sát quá trình biến áp suất của chất khí. Dùng trong các thí nghiệm về định luật Boyle's, Gay Lussac, áp suất chất lỏng, áp suất môi trường, xác định độ cao… - Thông số kỹ thuật: Thang đo: 0 đến 250kPa, độ chính xác: ±0,1kPa trên toàn thang đo. - Phụ kiện có sẵn: 01 ống dây dẫn, 2 đầu ống loại 1 lỗ và 2 lỗ; 1 xi lanh 10 ml, 1 xi lanh 20 ml và 1 van. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 89 | Cảm biến khí Ôxy (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn Sinh học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Cái | - Chức năng: Dùng để đo và khảo sát quá trình biến đổi nồng độ khí Oxy trong không khí hoặc trong lọ. - Thông số kỹ thuật: + Thang đo: 0 đến 27%; độ chính xác ±1% trên toàn thang đo. + Nhiệt độ hoạt động: -20 ~ 50°C; độ ẩm hoạt động: 0 ~ 99% RH; thời gian đáp ứng: 15s; - Phụ kiện có sẵn: 01 chai đựng mẫu. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 90 | Cảm biến khí CO2 (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn Sinh học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Cái | - Chức năng: Dùng để đo và khảo sát quá trình biến đổi nồng độ khí CO2 trong không khí hoặc trong lọ. - Thông số kỹ thuật: + Thang đo: 0 ~ 50.000ppm + Độ phân giải: 1ppm; độ chính xác: ±10% + Thời gian đáp ứng: 120s + Nhiệt độ làm việc: -10 ~ 50°C; độ ẩm làm việc: 5 ~ 95%RH - Phụ kiện có sẵn: 01 chai đựng mẫu. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 91 | Hộp đựng mẫu (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn Sinh học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Cái | - Chức năng: Chai nhựa không màu, không mùi sử dụng để đựng mẫu sinh vật và thực vật. Thiết bị có đường kính cổ phù hợp với kích thước đầu đo của các cảm biến khí CO2, cảm biến khí Ôxy, cảm biến độ ẩm tương đối và van 06 cổng. - Thông số kỹ thuật: + Bình nhựa trong suốt dung tích 250ml, có chia vạch; giá trị mỗi vạch chia ứng với 25ml + Kích thước 6 x 14cm - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 92 | Cảm biến độ ẩm tương đối (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn Sinh học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Cái | - Chức năng: Dùng để đo và khảo sát sự biến đổi độ ẩm của môi trường; nghiên cứu môi trường sống - Thông số kỹ thuật: + Khoảng đo: 0 đến 100%; độ chính xác: ±3% + Dây cáp: 1,8m - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 93 | Bộ thí nghiệm quang hợp / hô hấp thực vật (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn Sinh học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Bộ | - Chức năng: + Nghiên cứu & khảo sát quá trình quang hợp / hô hấp của thực vật và động vật. + Kết quả được hiển thị trên cùng một đồ thị với các màu khác nhau thể hiện mối tương quan giữa các thông số. - Bao gồm: + Cảm biến khí CO2 x 1 cái: Thang đo: 0 ~ 50.000ppm Độ phân giải: 1ppm; độ chính xác: ±10% Thời gian đáp ứng: 120s + Cảm biến độ ẩm tương đối x 1 cái Thang đo: 0 đến 100%; độ chính xác: ±3% Dây cáp: 1,8m - Van x 1 cái Van có 6 cổng. Các cổng có kết nối kín khít với cảm biến khí Oxy, cảm biến khí CO2, cảm biến độ ẩm tương đối và hộp đựng mẫu để đảm bảo độ chính xác của thí nghiệm. - Chai đựng mẫu x 2 cái - Nút cao su x 5 cái - Đèn x 1 cái: Có gá gắn vào cạnh bàn. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 94 | Bộ thí nghiệm ống nghe (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn Sinh học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Bộ | - Chức năng: Nghiên cứu & khảo sát nhịp tim dựa trên đồ thị hoặc âm thanh được nghe trực tiếp hoặc lưu lại trong thiết bị xử lý tín hiệu - Bao gồm: + Cảm biến ống nghe x 1 cái + Đường kính: 4,7cm; chiều dài dây cáp: 1,2m + Dải tần làm việc: 20 ~ 20000Hz, - Thiết bị khuếch đại tín hiệu x 1 cái - Tai nghe loại trùm x 1 cái - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 95 | Cảm biến ánh sáng (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn Sinh học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Cái | - Chức năng: + Dùng để đo cường độ, biên độ và tần số của ánh sáng + Dùng trong phần Quang học hoặc nghiên cứu ảnh hưởng của ánh sáng đối với môi trường. - Thông số kỹ thuật: 2 thang đo 0-5K Lux và 0-130K Lux, độ chính xác ±0,1% trên cả 2 thang đo - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 96 | Cảm biến khí Ôxy hòa tan (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn Sinh học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Cái | - Chức năng: Đo và khảo sát sự biến đổi nồng độ khí O2 hòa tan có trong môi trường nước - Thông số kỹ thuật: + Thang đo: 0 đến 20mg/L (hoặc 0 đến 20ppm); Độ chính xác: ±2% + Nhiệt độ làm việc: 1~45°C + Sự bù nhiệt: Tự động 1°C - 40°C + Thời gian đáp ứng: nhỏ hơn 10 giây đối với sự chênh lệch nhiệt độ nhỏ hơn 5°C, 30 giây đối với sự chênh lệch nhiệt độ khác. - Phụ kiện đi kèm: Lọ đựng mẫu gel. - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng. | ||
| 97 | Bộ tài liệu hướng dẫn môn Sinh học (Danh mục: Thiết bị nâng cao môn Sinh học thuộc Phòng học bộ môn Hóa học & Sinh học) | 9 | Bộ | - Chức năng: Giúp giáo viên và học sinh dễ dàng làm quen, tìm kiếm và thực hiện bài thí nghiệm. - Bao gồm: + Sách hướng dẫn môn Sinh học: Bao gồm hướng dẫn các bài thí nghiệm sử dụng cảm biến Môn Sinh học và biên soạn đầy đủ và theo sách giáo khoa hiện hành bằng tiếng Việt. Sách in bằng giấy trắng A4, rõ ràng, in màu,đóng bìa màu. + Tài liệu Video hướng dẫn: USB có 12 video hướng dẫn môn Sinh học bằng tiếng Việt theo sách giáo khoa hiện hành sử dụng thiết bị cảm biến. + Các nội dung video bao gồm: Hướng dẫn sử dụng thiết bị: 03 video. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng Enzym. Ảnh hưởng của nồng độ CO2 đến quang hợp. Ảnh hưởng của pH đến tốc độ phản ứng Enzym. Ảnh hưởng nồng độ cơ chất đến tốc độ phản ứng Enzym Nhịp tim cơ thể người. Hô hấp ở động vật. Hô hấp ở thực vật. Sự thoát hơi nước. Tốc độ hô hấp. | ||
| 98 | Máy tính (Danh mục: Máy tính, máy chiếu cho Phòng bộ môn) | 22 | Bộ | - Bộ vi xử lý: Intel® Pentium® Gold G5400 Pr°Cessor 4M Cache, 3,70 GHz. - Bộ nhớ RAM: 4GB DDR4-2666MHz - Ổ cứng: SSD 240GB - Mainboard: H310 Express Chipset Support S°Cket 1151 for Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Pr°Cessors. 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & 1 Gigabit LANGuard onboard, 1 x Audio Port, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x VGA, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 ports),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6,0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, Tích hợp sẵn IC bảo mật TPM 2.0. - Cạc âm thanh: Tích hợp 7.1 Channel High Definition Audio - Giao tiếp mạng: Tích hợp GbE LAN - Vỏ máy và nguồn: front USB With PSU 550W - Màn hình: Kích thước: 21,5" + Độ phân giải: Full HD 1.920 x 1.080 + Thời gian đáp ứng: 2ms + Tỷ lệ tương phản động (DCR): 180.000.000:1 + Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide + Cổng kết nối DVI-D & VGA) + Tích hợp công nghệ tích hợp A/LBL. - Ổ quang: DVD - Bàn phím: standard - Chuột: Optical - Hệ điều hành: FreeDOS - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; TCVN ISO / IEC 17025:2017; ISO 45001:2018; ISO 27001:2013 - Bảo hành: Tối thiểu 24 tháng. | ||
| 99 | Máy chiếu (Danh mục: Máy tính, máy chiếu cho Phòng bộ môn) | 22 | Chiếc | - Công nghệ trình chiếu: DLP® - Độ phân giải: XGA (1.024 x 768) + Maximum WUXGA (1.920 x 1.200) - Độ sáng: + 4.200 ANSI Lumens (Standard), + 3.360 ANSI Lumens (ECO), + Compliant with ISO 21118 standard - Tỷ lệ chiếu: + 4:3 (Native) + 16:9 (Supported) - Độ tương phản: Dynamic Black 20,000:1 - Tỷ lệ phóng hình: 1,49 ~ 1,93 (66"@2m) - Thấu kính F = 2,5 ~ 2,782, f = 16,91mm~21,60mm, Manual Zoom & F°Cus - Sửa lỗi: +/-20° (Vertical, Manual & Auto), +/-20° (Horizontal, Manual), 4-Corner adjustment - Tuổi thọ bóng đèn: 4.000 giờ (Standard), 10.000 giờ (ECO), 15.000 giờ (ExtremeEco) - Độ ồn: 31 dBA (Standard), 24 dBA (ECO) - Giao diện cổng vào: + Analog RGB/Component Video (D-sub) x 2 + Composite Video (RCA) x 1 + HDMI/MHL (Video, Audio, HDCP) x 1 + HDMI (Video, Audio, HDCP) x 1 + PC Audio (Stereo mini jack) x 1 - Giao diện cổng ra: + Analog RGB (D-sub) x 1 + PC Audio (Stereo mini jack) x 1 + DC Out (5V/2A, USB Type A) x 1 - Giao diện điều khiển: USB (Type A) x 1, share output port - Mạng: + Ethernet port (RJ45) x 1 + USB (Type A, internal) x 1, for optional wireless dongle - Bảo hành: Tối thiểu 2 năm đối với thân máy – 12 tháng đối với bóng đèn hoặc 1.000h tùy điều kiện nào đến trước. | ||
| 100 | Màn chiếu treo tường (Danh mục: Máy tính, máy chiếu cho Phòng bộ môn) | 22 | Cái | - Kích thước: 84” x 84” (2,13m x 2,13m) - Đường chéo: 120” - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng | ||
| 101 | Giá treo máy chiếu và dây cáp HDMI (Danh mục: Máy tính, máy chiếu cho Phòng bộ môn) | 22 | Bộ | - Chất liệu: Khung nhôm, sơn tĩnh điện - Kích thước: 65 - 100cm - Tải trọng: 20kg - Đảm bảo tính mỹ thuật - Dây cáp HDMI 20m - Bảo hành: Tối thiểu 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi