Gói thầu: Gói thầu 2: Đại tu thay thế rơle bảo vệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210934737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Đại tu thay thế rơle bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210931147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:57:00 đến ngày 2021-09-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 94,670,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000 VNĐ ((Một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công lắp đặt, cải tạo các hạng mục thiết bị trong TBA 110kV trở lên. (Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công hạng mục rơle trong TBA 110kV trở lên .) (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng tương tự để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥198.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 5 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 0,5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2: Đại tu thay thế rơle bảo vệ Đại tu thay thế rơle bảo vệ của 04 tủ hợp bộ máy cắt 22kV trạm 110KV E1.17 Bắc Thăng Long 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI
Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội
Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý Đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.62597508 – 024.32242531. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Kế hoạch vật tư Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242529. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật liệu B cấp B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cáp điều khiển 450/750V-Cu/PVC/PVC-1x2,5mm2-có màn chắn-chống cháy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 80 | m |
| 2 | Cáp DVV/Sc-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 320 | m |
| 3 | Đầu cốt (cho dây 2,5 mm2; 1,5 mm2) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 400 | cái |
| 4 | Hàng kẹp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 40 | cái |
| 5 | Rơ le trung gian 4NO/NC, 110 VDC | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Phụ kiện khác (ống lồng dây, nhãn cáp, mực in,…) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | Lô |
| 7 | Cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 80 | m |
| 8 | Đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệu | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 8 | đầu |
| 9 | Ống xoắn HDPE D40/30 (luồn cáp mạng và cáp quang) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 80 | m |
| B | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hợp bộ Rơle quá dòng có hướng F67 tích hợp BCU | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Cải tạo mặt tủ khoang nhị thứ phục vụ lắp đặt rơ le | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | công |
| C | Kiểm tra và hiệu chỉnh POINT - TO - POINT | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3 pha) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3 pha) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1 pha) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1 pha) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 55 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 7 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SI | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 100 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DI | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 11 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DO | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 11 | tín hiệu |
| D | Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với B1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 11 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (1 pha) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (1 pha) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 55 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 7 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SI | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 100 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI | 1 | tín hiệu | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 11 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DO | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 11 | tín hiệu |
| E | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | ngăn |
| F | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại trạm | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | ngăn |
| G | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại B1 | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kV | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 3 | ngăn |
| H | Tháo dỡ thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi Rơle bảo vệ quá dòng SPAJ 140C/ABB các ngăn lộ trung thế | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Thu hồi Đồng hồ đa chức năng ( Munlti funticion) các ngăn lộ trung thế | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Thu hồi cáp CVV-S-FR 4x4mm2 cấp nguồn cho Đồng hồ đa chức năng tại các ngăn lộ trung thế | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V | 0,1 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công lắp đặt, cải tạo các hạng mục thiết bị trong TBA 110kV trở lên. (Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công hạng mục rơle trong TBA 110kV trở lên .) (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng tương tự để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥198.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 5 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 5 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 0,5 tấn trở lên | 0,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi