Gói thầu: Gói thầu 2: Đại tu thay thế rơle bảo vệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934737-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 2: Đại tu thay thế rơle bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20210931147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:57:00 đến ngày 2021-09-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 94,670,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000 VNĐ ((Một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công lắp đặt, cải tạo các hạng mục thiết bị trong TBA 110kV trở lên. (Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công hạng mục rơle trong TBA 110kV trở lên .) (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng tương tự để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥198.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 5 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 0,5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị 0,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2: Đại tu thay thế rơle bảo vệ
Đại tu thay thế rơle bảo vệ của 04 tủ hợp bộ máy cắt 22kV trạm 110KV E1.17 Bắc Thăng Long
30 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288;


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội , địa chỉ: Tổ 50 phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy , TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline 19001288;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242520 – 024.32242521.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý Đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.62597508 – 024.32242531.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Kế hoạch vật tư Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 024.32242529.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật liệu B cấp B thực hiện lắp đặt
1Cáp điều khiển 450/750V-Cu/PVC/PVC-1x2,5mm2-có màn chắn-chống cháyMô tả kỹ thuật Theo Chương V80m
2Cáp DVV/Sc-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật Theo Chương V320m
3Đầu cốt (cho dây 2,5 mm2; 1,5 mm2)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V400cái
4Hàng kẹpMô tả kỹ thuật Theo Chương V40cái
5Rơ le trung gian 4NO/NC, 110 VDCMô tả kỹ thuật Theo Chương V8cái
6Phụ kiện khác (ống lồng dây, nhãn cáp, mực in,…)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1
7Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật Theo Chương V80m
8Đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệuMô tả kỹ thuật Theo Chương V8đầu
9Ống xoắn HDPE D40/30 (luồn cáp mạng và cáp quang)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V80m
B Phần lắp đặt
1Lắp đặt Hợp bộ Rơle quá dòng có hướng F67 tích hợp BCUMô tả kỹ thuật Theo Chương V4Bộ
2Cải tạo mặt tủ khoang nhị thứ phục vụ lắp đặt rơ leMô tả kỹ thuật Theo Chương V4công
C Kiểm tra và hiệu chỉnh POINT - TO - POINT
1Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3 pha)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (3 pha)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1 pha)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AI (1 pha)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V55tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AIMô tả kỹ thuật Theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu AIMô tả kỹ thuật Theo Chương V7tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SIMô tả kỹ thuật Theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu SIMô tả kỹ thuật Theo Chương V100tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DIMô tả kỹ thuật Theo Chương V1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DIMô tả kỹ thuật Theo Chương V11tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DOMô tả kỹ thuật Theo Chương V1tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - To - Point các tín hiệu DOMô tả kỹ thuật Theo Chương V11tín hiệu
D Kiểm tra và hiệu chỉnh END - TO - END với B1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (3 pha)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V11tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (1 pha)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AI (1 pha)Mô tả kỹ thuật Theo Chương V55tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AIMô tả kỹ thuật Theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu AIMô tả kỹ thuật Theo Chương V7tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SIMô tả kỹ thuật Theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu SIMô tả kỹ thuật Theo Chương V100tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DI1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DIMô tả kỹ thuật Theo Chương V11tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DOMô tả kỹ thuật Theo Chương V1tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh End - To - End các tín hiệu DOMô tả kỹ thuật Theo Chương V11tín hiệu
E Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
1Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật Theo Chương V1ngăn
2Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật Theo Chương V3ngăn
F Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại trạm
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kVMô tả kỹ thuật Theo Chương V1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kVMô tả kỹ thuật Theo Chương V3ngăn
G Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu tại B1
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kVMô tả kỹ thuật Theo Chương V1ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với Lộ tổng/ lộ ra 22kVMô tả kỹ thuật Theo Chương V3ngăn
H Tháo dỡ thu hồi thiết bị
1Thu hồi Rơle bảo vệ quá dòng SPAJ 140C/ABB các ngăn lộ trung thếMô tả kỹ thuật Theo Chương V4bộ
2Thu hồi Đồng hồ đa chức năng ( Munlti funticion) các ngăn lộ trung thếMô tả kỹ thuật Theo Chương V4bộ
3Thu hồi cáp CVV-S-FR 4x4mm2 cấp nguồn cho Đồng hồ đa chức năng tại các ngăn lộ trung thếMô tả kỹ thuật Theo Chương V0,1100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công lắp đặt, cải tạo các hạng mục thiết bị trong TBA 110kV trở lên. (Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công hạng mục rơle trong TBA 110kV trở lên .) (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng tương tự để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥198.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình53
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 5 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 5 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 0,5 tấn trở lên 0,5 tấn trở lên1
2 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->