Gói thầu: Thi công Xây dựng + lắp đặt công trình Các hạng mục phục vụ Sea Games 31

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210940795-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công Xây dựng + lắp đặt công trình Các hạng mục phục vụ Sea Games 31
Số hiệu KHLCNT 20210859423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 15:48:00 đến ngày 2021-09-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,605,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VTrong đó: N=2; V=9.525.000.000VNĐ; X=19.050.000.000 VNĐ+ Công trình tương tự: Là công trình dân dụng cấp II sửa chữa cải tạo, có giá trị hợp đồng ≥ 9.525.000.000 VND .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng và dân dụng công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên( Trường hợp Nhân sự đã là Chỉ huy trưởng công trường yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn: Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng và dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự trọng ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công Xây dựng + lắp đặt công trình Các hạng mục phục vụ Sea Games 31
Các hạng mục phục vụ SEA Games 31
450 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định , địa chỉ: 161, Nguyễn Du, P. Vị Hoàng, Tp Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 161 Nguyễn Du – thành phố Nam Định Số điện thoại : 02283.643.227
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán – Thết kế: Công ty cổ phần BC&D + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ số 114 Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ Số 18, đường Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định , địa chỉ: 161, Nguyễn Du, P. Vị Hoàng, Tp Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 161 Nguyễn Du – thành phố Nam Định Số điện thoại : 02283.643.227


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với quy mô, tính chất công trình tham dự thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng hạng II trở lên ) - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này, (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá Hồ sơ dự thầu của E-HSMT * Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định Địa chỉ: Số 161 Nguyễn Du – thành phố Nam Định Số điện thoại : 02283.643.227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Điện thoại: (0228)3849363 | Fax: (0228)3867059
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3648.482
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3648.482
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: QUÉT VÔI MẶT NGOÀI SÂN VẬN ĐỘNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5.025,5412m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 4.843,9126m2
3Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 9.869,4538m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m khán đài C, khán đài DMô tả kỹ thuật theo Chương V 59,8013100m2
5Tháo dỡ tấm tôn che khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V 1,105100m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V3,377m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034100m3
8Xây gạch 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40, xây gờ khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9698m3
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,71m2
10Làm mũ che inox 304 chống thấm dột khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V 1.046,76kg
11Vít liên kết tấm inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V 760cái
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V 42,3072m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V 42,3072m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TAM CẤP, SỬA CỔNG, CỘT TREO CỜ
1Phá dỡ bậc lát đá cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V70m2
2Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028100m3
3Lát đá tự nhiên - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40, đá KT300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V 78m2
5Trát bậc tam cấp - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78m2
6Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V78m2
7Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V 233,28m2
8Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm, khoan lỗ D18 sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V 641 lỗ khoan
9Bu long thép D18 dài 30cm, bơm hóa chất Ram EPCPON G5 liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V 64cái
10Thép bản mã liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113tấn
11Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113tấn
12Lắp đặt thép ống D90 liên kết cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024100m
13Thay thế bản lề cổng vào SVĐMô tả kỹ thuật theo Chương V 16cái
14Thay thế bản lề cửa đi vào khán đàiMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V 186,624m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V 466,56m2
17Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V 233,28m2
18Tháo dỡ gạch ốp chân tường bị vỡ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3m2
19Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch thẻ đỏ KT24x6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7521m3
21Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0475100m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3168100m2
23Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,608m3
24Bộ khung móng bu lông bằng inox liên kết chân cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V 12bộ
25Ống inox 304 làm cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V 645,7181kg
26Quả cầu inox đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 12cái
27Dây cáp treo cờ, cáp lụa inox D4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 182,4m
28Puly inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V 24cái
29Tăng đơ inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V 12cái
30Khóa cáp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
31Cắt tường xây gạch để đục mở cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28m
32Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74m2
33Bê tông lanh tô, tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0308m3
34Ván khuôn lanh tô, tấn đanMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034100m2
35Gia công lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021tấn
36Lắp đặt lanh tô đúc, trọng lượng 77kg/ cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
37Phá lớp vữa trát tường để ghép trát má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5m2
38Trát tường má cửa mới mởMô tả kỹ thuật theo Chương V 3,556m2
39Bộ gòng cửa, bản lề, chốt, khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
40Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0374tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V 4,291m2
42Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6m2
C HẠNG MỤC: SƠN NỀN KHÁN ĐÀI C, D VÀ CẠNH BẬC KHÁN ĐÀI B
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V 6.330,4772m2
2Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn EPOXY tự san phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V 6.330,47721m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC PHÒNG BÊN TRONG KHÁN ĐÀI A TẦNG MỘT
1Tháo dỡ trần nhựa cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V 121,4538m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,605m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8488m2
4Cắt tường xây gạch để đục mở cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,76m
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1412m2
6Bê tông lanh tô, tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1496m3
7Ván khuôn lanh tô, tấn đanMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016100m2
8Gia công lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0137tấn
9Lắp đặt lanh tô đúc sẵn, trọng lượng 107kg/ cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64m2
11Phá lớp vữa trát tường để ghép trát má cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3176m2
12Trát tường má cửa mới mởMô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8656m2
13Mua mới cửa đi mở quay 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 4,752m2
14Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7m2
15Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 142,27m2
17Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V 170,5176m2
18Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2145100m2
19Tháo dỡ và lắp đặt lại máng đèn 3 bóng 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12bộ
20Mua thay bóng đèn tuýp LED 60cm bị cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V14bóng
21Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn phòng vệ sinh VIPMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
22Vệ sinh cửa kính phía bên trong phòng sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V 61,19m2
23Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V 62,709m2
24Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V 200,313m2
25Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V200,313m2
26Cắt tường - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8m
27Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6m2
28Vận chuyển đất- Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096100m3
29Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V 8,63131m3
30Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618m3
31Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1196m3
32Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7734m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3104m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0129tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9577m3
38Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3467m3
39Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0801m3
40Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0113tấn
42Khoan lỗ cắm râu thép tường cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 28lỗ
43Ốp tường gach ceramic 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,906m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,4771m2
45Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8m2
46Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,504m2
47Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 100,4948m2
48Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V 234,476m2
49Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 18,997m2
50Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,27m2
51Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5013m3
52Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,154m2
53Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,672m2
54Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,343m2
55Bộ inox giá đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
56Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 mặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6075m2
57Mua cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
58Mua của đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 8,15m2
59Mua vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 5,998m2
60Mua cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58m2
61Mua vách kính khung nhôm hệ, kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 12,945m2
62Mua cửa xếp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V 28,953m2
63Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V 28,953m2
64Khung inox sen hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V 103,3672kg
65Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5m
66Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5m
67Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5m
68Lắp đặt Ống ghen nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
69Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
70Lắp đặt các automat 1P 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
71Lắp đặt bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
72Lắp đặt quạt hút mùi 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
73Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
74Lắp đặt vòi rửa chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
75Lắp đặt Xiphoong cụm xả chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
76Lắp đặt Vòi rửa đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
77Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
79Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
80Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
81Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
82Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
83Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
84Lắp đặt ga thu sàn 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt Dây mềm cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V 5cái
86Lắp đặt Van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
87Lắp đặt ống nước nóng nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
90Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
91Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8cái
92Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
93Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 6cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 16cái
95Lắp đặt Ống nhựa pvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08100m
96Lắp đặt Ống nhựa pvc D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07100m
97Lắp đặt Ống nhựa pvc D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055100m
98Lắp đặt Đầu bịt pvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
99Lắp đặt nút bịt nhựa pvc D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
100Lắp đặt Chếch nhựa pvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3cái
102Lắp đặt Cút nhựa pvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
103Lắp đặt Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
104Lắp đặt ba chạc nhựa pvc D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
105Lắp đặt Côn thu pvc D60/48Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
106Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V 337,8918m2
107Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V 337,8918m2
108Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135100m3
109Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,582m3
110Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,8918m2
111Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 504,6792m2
112Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V 499,7762m2
113Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 1.004,455m2
114Vệ sinh cửa kính phía bên trong phòng quét vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9707m2
115Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5026100m2
116Vệ sinh rêu mốc, bụi bẩn tường ốp gạch khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V761,6231m2
117Công vệ sinh thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V 22công
118Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 153,924m2
119Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 53,0244m2
120Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 206,948m2
121Tháo dỡ, lắp đặt thay thế bóng đèn LED 18W ốp tường khu vệ sinh VIPMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
122Thay ổ khóa tay đấm quả nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
123Làm trần phẳng bằng tấm Cemboard chịu nước, khung xương nổi 600x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,5008m2
124Mua cửa đi 1 cánh khung nhôm đài loan, pano nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V 3,627m2
125Lắp đặt cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V 3,627m2
126Lắp đặt vòi rửa đồng D25 van gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V 6bộ
127Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,855100m2
128Hút bể phốt, thông tắc các thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V 10ca
129Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8m2
130Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8m2
131Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 1.438,0091m2
132Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V575,4444m2
133Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V 223,1928m2
134Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 2.236,646m2
135Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3009100m2
136Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
137Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
138Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
139Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
140Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
141Lắp đặt vòi rửa chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
142Lắp đặt dây nối mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V 10cái
143Lắp đặt sen tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
144Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
145Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
146Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
147Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
148Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
149Dung dịch thuốc chống mối bơm vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V 588lít
150Nhân công, vật liệu phụ, máy khoan công tác chống mối bằng khoan lỗ bơm thuốc (khoan lỗ, bơm thuốc, trám vít lỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294lỗ
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC PHÒNG BÊN TRONG KHÁN ĐÀI A TẦNG HAI
1Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 166,6505m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,478m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 357,9224m2
4Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 565,051m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V 15m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V 15m2
7Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,728m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V 35,728m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44m3
10Vận chuyển đất- Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014100m3
11Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,728m2
12Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 549,7558m2
13Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt trần, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.469,7266m2
14Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 2.019,4824m2
15Thay ổ khóa tay đấm quả nắmMô tả kỹ thuật theo Chương V 2cái
16Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8552100m2
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC KHÁN ĐÀI A, B, C, D
1Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V41 máy
2Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8bể
3Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6bể
4Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1bể
5Lắp đặt van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7cái
6Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17100 m
9Lắp đặt Van khóa HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 29cái
10Lắp đặt Van khóa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 9cái
11Lắp đặt chếch nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18cái
12Lắp đặt chếch nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Lắp đặt tê nhựa HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 14cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18cái
16Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 17cái
17Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
18Đai inox D32, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO BÊN TRONG KHÁN ĐÀI B
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88m2
2Cắt tường xây gạch để đục cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V 6m
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0493m3
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0028tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0006tấn
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0071100m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32m2
8Mua cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính mờ dầy 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88m2
9Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9491m3
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3086m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 62,198m2
12Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 87,654m2
13Làm trần phẳng bằng tấm Cemboard, khung xương nổi 600x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,8944m2
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20m
16Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20m
17Vệ sinh lại thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V 2Công
18Tháo dỡ + lắp đặt đèn Led ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V 6bộ
19Vệ sinh lại thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V 2Công
20Tháo dỡ + lắp đặt đèn led ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V 6bộ
21Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8m2
22Làm trần phẳng bằng tấm Cemboard, khung xương nổi 600x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8m2
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V 9bộ
24Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17m
25Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
26Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
27Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V 8bộ
29Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V 91,5m2
30Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
32Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V 7bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
34Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48m3
35Lát nền, gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,4968m2
36Hút bể phốt, thông tắc thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V 1ca
37Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8m2
38Làm trần phẳng bằng tấm Cemboard, khung xương nổi 600x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8m2
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V 9bộ
40Lắp đặt ống ghen nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17m
41Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
42Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
43Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V 8bộ
45Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
46Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
47Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V 7bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V 1cái
49Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V 91,5m2
50Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48m3
51Lát nền, gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,5m2
52Hút bể phốt, thông tắc thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V 1ca
53Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32m2
54Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32m2
55Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 66,151m2
56Tháo dỡ + lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 8bộ
57Vệ sinh lại toàn bộ thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3Công
58Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V 3bộ
59Mua khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
60Hút bể phốt, thông tắc thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V 1ca
61Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32m2
62Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m2
63Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 66,499m2
64Tháo dỡ + lắp đặt đèn led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 8bộ
65Công vệ sinh thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V 3ca
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V 3bộ
67Mua cửa đi khung nhôm 1 cánh mở, pano nhôm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V 5,769m2
68Hút bể phốt, thông tắc đường ống nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V 1ca
69Công vệ sinh thiết bị vệ sinh, gạch ốp látMô tả kỹ thuật theo Chương V 2ca
70Tháo dỡ + lắp đặt đèn Led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 5bộ
71Hút bể phốt, thông tắc đường ống nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V 1ca
72Công vệ sinh thiết bị vệ sinh, gạch ốp látMô tả kỹ thuật theo Chương V 2ca
73Tháo dỡ + lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
74Hút bể phốt, thông tắc đường ống nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V 1ca
75Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 36,63m2
76Làm trần phẳng bằng tấm Cemboard chịu nước, khung xương nổi 600x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,63m2
77Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V 31,1793m2
78Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1179m3
79Lát nền, gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,179m2
80Tháo dỡ + lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 7bộ
81Công vệ sinh thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V 3ca
82Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V 4bộ
83Mua bộ khóa đấm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
84Hút bể phốt, thông tắc đường ống nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V 1ca
85Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V 39,398m2
86Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,398m2
87Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 73,784m2
88Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 36,63m2
89Làm trần phẳng bằng tấm Cemboard chịu nước, khung xương nổi 600x1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,63m2
90Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V 31,1793m2
91Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1179m3
92Lát nền, gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,179m2
93Tháo dỡ + lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 7bộ
94Công vệ sinh thiết bị vệ sinh, gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
95Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V 4bộ
96Thay mới bộ đấm cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
97Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V 39,398m2
98Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,398m2
99Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 77,654m2
100Hút bể phốt, thông tắc đường ống nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V 1ca
101Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 101,475m2
102Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 101,4747m2
103Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 101,475m2
104Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 101,4747m2
105Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V72,42m2
106Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 72,4196m2
107Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 74,42m2
108Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 72,4196m2
109Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 98,626m2
110Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V98,6256m2
111Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 98,626m2
112Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 98,6256m2
113Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V 59,6078m2
114Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,96m3
115Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 179,916m2
116Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 179,9156m2
117Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V 59,6078m2
118Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,96m3
119Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 179,916m2
120Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 179,9156m2
121Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
122Lát nền, gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6m2
123Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V 6m2
124Lát nền, Gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6m2
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V 3bộ
126Tháo dỡ + lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
127Vệ sinh các thiết bị vệ sinh, gạch ốp lát, thông tắc đường ống nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V 2Công
128Thay mới bộ nắm đấm cho cửa đi:Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
129Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V 3bộ
130Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 3bộ
131Vệ sinh các thiết bị vệ sinh, gạch ốp lát, thông tắc đường ống nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V 2Công
132Thay mới bộ nắm đấm cho cửa đi:Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
134Tháo dỡ + lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 2bộ
135Vệ sinh, các thiết bị vệ sinh, gạch ốp lát, thông tắc đường ống nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V 2Công
136Thay mới bộ nắm đấm cho cửa đi:Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1bộ
137Thay mới bộ khóa cửa đi ở các phòng khoMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
138Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306100m3
139Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 2.545,728m2
140Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 816,2764m2
141Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 552,7412m2
142Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.176,7107m2
143Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V 9,482100m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO BÊN TRONG KHÁN ĐÀI C
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V 96,0072m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V 96,0072m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V 291,978m2
4Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126100m3
5Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch ceramic trống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,0072m2
6Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,792m2
7Hút bể phốt, thông tắc các thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V 2ca
8Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V 30,74m2
9Mua cửa đi 1 cánh khung nhôm đài loan, pano nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V30,74m2
10Lắp đặt cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V 30,74m2
11Lắp đặt vòi rửa đồng D25 van gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V 8bộ
12Tháo dỡ, lắp đặt thay tế bóng đèn LED 18W ốp tường khu vệ sinh VIPMô tả kỹ thuật theo Chương V 18bộ
13Tháo dỡ lắp đặt thay thế phễu thoát nước sàn 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14cái
14Thay thế két nước cấp xíMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
15Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 193,1573m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V 156,18m2
17Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 349,3373m2
18Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 469,1174m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 250,9628m2
20Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 720,0801m2
21Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V 1,988100m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO BÊN TRONG KHÁN ĐÀI D
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V 96,0072m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V 96,0072m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V 291,978m2
4Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m3
5Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch ceramic trống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,0072m2
6Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch ceramic 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,792m2
7Hút bể phốt, thông tắc các thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V 2ca
8Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V 30,74m2
9Mua cửa đi 1 cánh khung nhôm đài loan, pano nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V30,74m2
10Lắp đặt cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V 30,74m2
11Lắp đặt vòi rửa đồng D25 van gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V 8bộ
12Tháo dỡ, lắp đặt thay tế bóng đèn LED 18W ốp tường khu vệ sinh VIPMô tả kỹ thuật theo Chương V 18bộ
13Tháo dỡ lắp đặt thay thế phễu thoát nước sàn 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14cái
14Thay thế két nước cấp xíMô tả kỹ thuật theo Chương V 16cái
15Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 193,1573m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V 156,18m2
17Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V 349,3373m2
18Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V 469,1174m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V 250,9628m2
20Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V720,0801m2
21Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V 1,988100m2
J HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DỐC CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V 2,903m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0368m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7066m3
4Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325100m3
5Linong lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V 57,024m2
6Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4152m3
7Lát đá tự nhiên 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,152m2
8Ốp đá tự nhiên KT300x300, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,016m2
9Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,6248kg
10Bulong nở inox M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64cái
11Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V 38,88m2
K HẠNG MỤC: THAY GHẾ NGỒI KHÁN ĐÀI A, B
1Công tháo dỡ ghế khán giảMô tả kỹ thuật theo Chương V 8.641cái
2Lắp đặt lại ghế ngồi khán giảMô tả kỹ thuật theo Chương V 8.574cái
3Bộ khung giá đỡ ghế VIP đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V 45bộ
4Tháo dỡ lan can inox di chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V 16m2
5Lan can inox mua mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2m
6Lắp dựng lan can inox khu VIPMô tả kỹ thuật theo Chương V 18,56m2
7Tháo dỡ lan can hàng rào sắt di chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V 46,3712m2
8Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V 46,3712m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V 46,3712m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V 46,3712m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0412m3
12Xây gạch 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3209m3
13Sơn bậc ngồi, bậc lên xuống bằng sơn EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V 119,9712m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V 34,578m2
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN TẬP THUỘC TRUNG TÂM THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO
1Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V 36,01100m3
2Vận chuyển đất- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V 36,01100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,367100m3
4Đắp cát công trình, không yêu cầu độ chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V 7,922100m3
5Phủ lớp cát dày 0.5cm trên bề mặt trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V 72,975m3
6Phân bón, thuốc trừ sâu, Hạt giống cỏ Bermuda, nước ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14.404m2
7Nhân công trộn phân bón hữu cơ, gieo hạt giống cỏ, gieo dặm, cào trộn và một số công việc khácMô tả kỹ thuật theo Chương V 14.404m2
8Nhân công chăm sóc duy trì thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1,5kW (Chăm sóc trong thời gian 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,04100m2/tháng
9Phun thuốc phòng trừ sâu cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V 144,04100m2/lần
M HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Ghế ngồi khán giảKT: Rộng * Sâu * Cao: 400*300*240mm ( bắt trực tiếp xuống nền); Chất liệu: Composite7.490cái
2Ghế ngồi VIP màu đỏ có tay vịnKT: Rộng * Sâu * Cao: 440*420*420mm có tay vịn bắt vào khung; Chất liệu: Composite24cái
3Ghế ngồi VIP màu đỏ không có tay vịnKT: Rộng * Sâu * Cao: 400*300*300mm ( bắt vào khung); Chất liệu: Composite184cái
4Ghế ngồi VIP màu xanh không có tay vịnKT: Rộng * Sâu * Cao: 400*300*300mm ( bắt trực tiếp xuống nền); Chất liệu: Composite664cái
5Máy bơm tăng áp tự động bơm cấp nước sinh hoạtLưu lượng: 1,2 - 7,2 m3/h; Cột áp: 52,8-32,4 mcn;Công suất: 2HP-1,5KW; 220/380/50hz-7,2m3/h 4cái
6Bổ sung ghế ngồi VIP xanh khu đán giả VIPKT: Rộng * Sâu * Cao: 400*300*300mm; Chất liệu: Composite 194cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VTrong đó: N=2; V=9.525.000.000VNĐ; X=19.050.000.000 VNĐ+ Công trình tương tự: Là công trình dân dụng cấp II sửa chữa cải tạo, có giá trị hợp đồng ≥ 9.525.000.000 VND .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng và dân dụng công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên( Trường hợp Nhân sự đã là Chỉ huy trưởng công trường yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có trình độ chuyên môn: Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng và dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW2
2 Máy hàn điện 23kW2
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m31
4 Máy ủi công suất ≥ 110CV1
5 Máy lu bánh thép tự trọng ≥ 9T ≥ 9T1
6 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 3T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->