Gói thầu: Thực hiện vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện Lao và Bệnh phổi năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Thực hiện vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện Lao và Bệnh phổi năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582381 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh chữa bệnh tại Bệnh viện Lao và Bệnh phổi năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:58:00 đến ngày 2021-09-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 710,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,100,160 VNĐ ((Bảy triệu một trăm nghìn một trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.065.024.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.032.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 497.011.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.491.033.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thường xuyên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Trung cấp trở lên. Đã làm cán bộ giám sát trực tiếp tối thiểu 03 hợp đồng vệ sinh làm sạch cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ làm sạch cho cơ sở y tế điều trị bệnh SARS-CoV-2.Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng nhận đào tạo về vệ sinh bệnh viện.- Chứng nhận/xác nhận đã được tập huấn phòng và kiểm soát lây nhiễm SARS-CoV-2 của cơ sở có thẩm quyền cấp hoặc chứng nhận/xác nhận đã từng quản lý làm sạch tại cơ sở y tế có điều trị bệnh SARS-CoV-2.- Tham gia bảo hiểm tai nạn con người.- Giấy khám sức khoẻ trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: hợp đồng lao động hoặc quyết định, ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau:-Chứng nhận đào tạo vệ sinh bệnh viện.-Chứng nhận/ chứng chỉ đào tạo Phòng cháy chữa cháy; An toàn lao động.-Tham gia bảo hiểm tai nạn con người.-Giấy khám sức khoẻ trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Điện áp: 220-240V/50Hz – 7A- Motor chà sàn: 750W- Tốc độ chà sàn: 168rpm- Đường kính bàn chải: 415mm- Bàn hút nước: 755mm- Motor hút nước: 1000W- Hiệu suất làm sạch: 1830m2/hBình chứa dung dịch: 31L- Trọng lương: 75kg- Kích thước: (1090x785x675)mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà sàn đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích thùng chứa: 63L- Công suất: 2400W- Điện áp: 220V/50Hz- Lưu lượng khí: 5660L/s- Sức hút: 2200mm- Độ ồn: 72db- Trọng lượng: 22kg- Kích thước: 60x63x97cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy giặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 700-800W- Điện áp: 220V/50Hz- Khối lượng giặt: 18 kg- Tốc độ quay vắt: 700 vòng/ phút- Kích thước: 108x68.5x75.7cm- Trọng lượng: 57 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hút khô/ ướt 2 động cơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích thùng chứa: 63L- Công suất: 2400W- Điện áp: 220V/50Hz- Lưu lượng khí: 5660L/s- Sức hút: 2200mm- Độ ồn: 72db- Trọng lượng: 22kg- Kích thước: 60x63x97cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: 4725W- Điện áp: 220V/50Hz- Khối lượng sấy: 15kg- Trọng lượng: 58 kg- Kích thước: 780x740x1100mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe làm vệ sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Khung xe làm bằng nhựa thép sơn tĩnh điện và bình chứa bằng nhựa PP/PVC cao cấp-Xe 3 tầng để dụng cụ làm vệ sinh, phía sau có túi bạt để đựng, khăn …. phù hợp với công việc và nhu cầu sử dụng-Được trang bị giỏ vắt móp và xô nước riêng biệt, tổng dung tích 36L- Kích thước: 132×75×110cm |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện Lao và Bệnh phổi năm 2021 Thực hiện vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện Lao và Bệnh phổi năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh chữa bệnh tại Bệnh viện Lao và Bệnh phổi năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.100.160 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh - Ấp Sâm Bua, xã Lương Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.
SĐT: 02943767878, fax: 02943767878 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Văn Luận – Giám đốc Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh, số điện thoại: 0913741504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính - Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Trà Vinh - Ấp Sâm Bua, xã Lương Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; SĐT: 02943900737 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Trà Vinh, Số 16A, Nguyễn Thái Học, phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 0294.3862399; Fax: 0294.3864255 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ Vệ sinh công nghiệp | Mô tả chi tiết tại chương V | Tháng | 12 | Mô tả chi tiết tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.065024E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.032.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.065.024.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 142.032.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 497.011.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.491.033.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thường xuyên | 1 | Trình độ: tốt nghiệp Trung cấp trở lên. Đã làm cán bộ giám sát trực tiếp tối thiểu 03 hợp đồng vệ sinh làm sạch cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ làm sạch cho cơ sở y tế điều trị bệnh SARS-CoV-2.Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau:- Bằng cấp.- Chứng nhận đào tạo về vệ sinh bệnh viện.- Chứng nhận/xác nhận đã được tập huấn phòng và kiểm soát lây nhiễm SARS-CoV-2 của cơ sở có thẩm quyền cấp hoặc chứng nhận/xác nhận đã từng quản lý làm sạch tại cơ sở y tế có điều trị bệnh SARS-CoV-2.- Tham gia bảo hiểm tai nạn con người.- Giấy khám sức khoẻ trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: hợp đồng lao động hoặc quyết định, ... | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân vệ sinh | 10 | Nhà thầu nộp kèm theo các tài liệu sau:-Chứng nhận đào tạo vệ sinh bệnh viện.-Chứng nhận/ chứng chỉ đào tạo Phòng cháy chữa cháy; An toàn lao động.-Tham gia bảo hiểm tai nạn con người.-Giấy khám sức khoẻ trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn liên hợp | - Điện áp: 220-240V/50Hz – 7A- Motor chà sàn: 750W- Tốc độ chà sàn: 168rpm- Đường kính bàn chải: 415mm- Bàn hút nước: 755mm- Motor hút nước: 1000W- Hiệu suất làm sạch: 1830m2/hBình chứa dung dịch: 31L- Trọng lương: 75kg- Kích thước: (1090x785x675)mm | 1 |
| 2 | Máy chà sàn đơn | - Dung tích thùng chứa: 63L- Công suất: 2400W- Điện áp: 220V/50Hz- Lưu lượng khí: 5660L/s- Sức hút: 2200mm- Độ ồn: 72db- Trọng lượng: 22kg- Kích thước: 60x63x97cm | 1 |
| 3 | Máy giặt | - Công suất: 700-800W- Điện áp: 220V/50Hz- Khối lượng giặt: 18 kg- Tốc độ quay vắt: 700 vòng/ phút- Kích thước: 108x68.5x75.7cm- Trọng lượng: 57 kg | 1 |
| 4 | Máy hút khô/ ướt 2 động cơ | - Dung tích thùng chứa: 63L- Công suất: 2400W- Điện áp: 220V/50Hz- Lưu lượng khí: 5660L/s- Sức hút: 2200mm- Độ ồn: 72db- Trọng lượng: 22kg- Kích thước: 60x63x97cm | 1 |
| 5 | Máy sấy | - Công suất: 4725W- Điện áp: 220V/50Hz- Khối lượng sấy: 15kg- Trọng lượng: 58 kg- Kích thước: 780x740x1100mm | 1 |
| 6 | Xe làm vệ sinh | -Khung xe làm bằng nhựa thép sơn tĩnh điện và bình chứa bằng nhựa PP/PVC cao cấp-Xe 3 tầng để dụng cụ làm vệ sinh, phía sau có túi bạt để đựng, khăn …. phù hợp với công việc và nhu cầu sử dụng-Được trang bị giỏ vắt móp và xô nước riêng biệt, tổng dung tích 36L- Kích thước: 132×75×110cm | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi