Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922590 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Nhai đã giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh (Sở Y tế đã phân bổ tại Quyết định số 906/QĐ-SYT ngày 25/12/2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:57:00 đến ngày 2021-09-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 824,452,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là824.452.900(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ: Vệ sinh công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được đào tạo và cấp bằng chuyên môn về chuyên ngành Y bởi một trường có chức năng đào tạo ngành y tế.- Kinh nghiệm trong công việc giám sát chất lượng, điều hành nhân viên trong công tác vệ sinh tại các bệnh viện, trung tâm y tế.- Đã được huấn luyện được huấn luyện và cấp thẻ an toàn lao động thuộc nhóm an toàn vệ sinh công nghiệp.- Chứng chỉ đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện hoặc tương đương.- Giấy chứng nhận đào tạo liên tục “ Nâng cao năng lực chuyên môn về quản lý chất thải y tế cho cán bộ phụ trách, chuyên trách công tác quản lý chất thải y tế”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được đào tạo và cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo: “Nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp tại bệnh viện” bởi đơn vị có chức năng đào tạo nghiệp vụ- Được huấn luyện và cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do Phòng cảnh sát PCCC & CNCH.- Nhân viên vệ sinh tham gia gói thầu phải được tiêm vacxin phòng chống dịch COVID-19(Gửi kèm theo bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút bụi, hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1800W |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1200W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe đẩy đa năng làm vệ sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ chuyên dùng cho vệ sinh công nghiệp |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 4-Thang Nhôm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng nhôm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Nhai 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Nhai đã giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh (Sở Y tế đã phân bổ tại Quyết định số 906/QĐ-SYT ngày 25/12/2020) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và chương V. E-HSYC |
| E-CDNT 15.2 | + Các hợp đồng tương tự đã thực hiện; + Cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Quỳnh Nhai - Địa chỉ: Xã Mường Giàng, Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí lương cho công nhân | Chi phí lương cho công nhân | Người | 7 | |
| 2 | Chi phí lương cho Giám sát | Chi phí lương cho Giám sát thường xuyên | Người | 1 | |
| 3 | Chi phí BHYT, BHXH, BHTN | Chi phí BHYT, BHXH, BHTN | Người | 8 | |
| 4 | Đồng phục & trang bị bảo hộ | Đồng phục & trang bị bảo hộ(1người 02 bộ/1năm) | Người | 8 | |
| 5 | Máy chà sàn – thảm công nghiệp | Máy chà sàn – thảm công nghiệp | Chiếc | 1 | |
| 6 | Máy hút bụi khô và ướt | Máy hút bụi khô và ướt | Chiếc | 4 | |
| 7 | Hoá chất làm sạch đa năng | Hoá chất làm sạch đa năng | Lít | 20 | |
| 8 | Nước lau kính | Nước lau kính | Chai | 20 | |
| 9 | Hóa chất tẩy rửa bồn cầu - nhà vệ sinh | Hóa chất tẩy rửa bồn cầu - nhà vệ sinh | Chai | 60 | |
| 10 | Kem tẩy đa năng | Kem tẩy đa năng | Chai | 30 | |
| 11 | Nước lau sàn | Nước lau sàn | Chai | 60 | |
| 12 | Hóa chất diệt khuẩn và tiệt trùng | Hóa chất diệt khuẩn và tiệt trùng | Lít | 2 | |
| 13 | Xà phòng | Xà phòng | Kg | 60 | |
| 14 | Dung dịch Javen | Dung dịch Javen | Lít | 20 | |
| 15 | Khăn cotton 3 màu | Khăn cotton 3 màu | Kg | 5 | |
| 16 | Giẻ lau ướt | Giẻ lau ướt | Chiếc | 24 | |
| 17 | Giỏ vắt | Giỏ vắt | Chiếc | 32 | |
| 18 | Chổi cước | Chổi cước | Chiếc | 16 | |
| 19 | Cây cọ bồn cầu | Cây cọ bồn cầu | Chiếc | 16 | |
| 20 | Phớt cọ xanh | Phớt cọ xanh | Chiếc | 32 | |
| 21 | Chổi chít | Chổi chít | Chiếc | 16 | |
| 22 | Phất trần | Phất trần | Chiếc | 16 | |
| 23 | Chổi tre quét sân | Chổi tre quét sân | Chiếc | 8 | |
| 24 | Bàn chải cọ nhà vệ sinh | Bàn chải cọ nhà vệ sinh | Chiếc | 32 | |
| 25 | Lưỡi dao cạo sàn chuyên dụng | Lưỡi dao cạo sàn chuyên dụng | Hộp | 6 | |
| 26 | Chổi quét sân | Chổi quét sân | Bộ | 6 | |
| 27 | Xẻng | Xẻng | Chiếc | 2 | |
| 28 | Cuốc | Cuốc | Chiếc | 2 | |
| 29 | Hót rác cán dài | Hót rác cán dài | Chiếc | 16 | |
| 30 | Dao phát cây | Dao phát cây | Chiếc | 1 | |
| 31 | Bông lau kính | Bông lau kính | Chiếc | 8 | |
| 32 | Khẩu trang vải | Khẩu trang vải | Chiếc | 16 | |
| 33 | Ủng cao su | Ủng cao su | Đôi | 8 | |
| 34 | Găng tay cao su | Găng tay cao su | Đôi | 24 | |
| 35 | Túi bóng 20kg đựng rác thải sinh hoạt | Túi bóng 20kg đựng rác thải sinh hoạt | Kg | 60 | |
| 36 | Xe đẩy đa năng làm vệ sinh | Xe đẩy đa năng làm vệ sinh | Bộ | 7 | |
| 37 | Bộ lau khô | Bộ lau khô - 6 chiếc/bộ (các kích cỡ) | Bộ | 8 | |
| 38 | Bộ cây lau ẩm | Bộ cây lau ẩm - 6 chiếc/bộ (các kích cỡ) | Bộ | 8 | |
| 39 | Cây lau ướt | Cây lau ướt | Chiếc | 16 | |
| 40 | Xô nhựa xanh, đỏ | Xô nhựa xanh, đỏ | Chiếc | 16 | |
| 41 | Biển báo sàn ướt | Biển báo sàn ướt | Chiếc | 2 | |
| 42 | Tay gạt kính inox | Tay gạt kính inox | Chiếc | 4 | |
| 43 | Thang nhôm chữ A | Thang nhôm chữ A | Chiếc | 2 | |
| 44 | Dao cạo sàn chuyên dụng | Dao cạo sàn chuyên dụng | Chiếc | 8 | |
| 45 | Xe rùa | Xe rùa | Chiếc | 2 | |
| 46 | Dây thông tắc vệ sinh | Dây thông tắc vệ sinh | Chiếc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.244529E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là824.452.900(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ: Vệ sinh công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát | 1 | - Được đào tạo và cấp bằng chuyên môn về chuyên ngành Y bởi một trường có chức năng đào tạo ngành y tế.- Kinh nghiệm trong công việc giám sát chất lượng, điều hành nhân viên trong công tác vệ sinh tại các bệnh viện, trung tâm y tế.- Đã được huấn luyện được huấn luyện và cấp thẻ an toàn lao động thuộc nhóm an toàn vệ sinh công nghiệp.- Chứng chỉ đào tạo kiểm soát nhiễm khuẩn bệnh viện hoặc tương đương.- Giấy chứng nhận đào tạo liên tục “ Nâng cao năng lực chuyên môn về quản lý chất thải y tế cho cán bộ phụ trách, chuyên trách công tác quản lý chất thải y tế”. | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên vệ sinh | 7 | - Được đào tạo và cấp giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo: “Nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp tại bệnh viện” bởi đơn vị có chức năng đào tạo nghiệp vụ- Được huấn luyện và cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do Phòng cảnh sát PCCC & CNCH.- Nhân viên vệ sinh tham gia gói thầu phải được tiêm vacxin phòng chống dịch COVID-19(Gửi kèm theo bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút bụi, hút nước | Công suất ≥1800W | 4 |
| 2 | Máy chà sàn | Công suất ≥1200W | 1 |
| 3 | Xe đẩy đa năng làm vệ sinh | Phục vụ chuyên dùng cho vệ sinh công nghiệp | 7 |
| 4 | Thang Nhôm | Bằng nhôm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi