Gói thầu: Mua vật tư hàng hóa phục vụ sửa chữa cPPK 37mm, xe A89 và VKKT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942092-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
Tên gói thầu Mua vật tư hàng hóa phục vụ sửa chữa cPPK 37mm, xe A89 và VKKT
Số hiệu KHLCNT 20210939844
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:26:00 đến ngày 2021-09-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,300,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua vật tư hàng hóa phục vụ sửa chữa cPPK 37mm, xe A89 và VKKT
Mua vật tư sửa chữa cPPK 37mm, xe A89 và VKKT
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A34/ Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 02437644946. FAX: 02437644946
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ CỤC KỸ THUẬT/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A34/ Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 02437644946. FAX: 02437644946


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn bảo hành của hàng hóa: Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A34/ Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 02437644946. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Vũ Văn Đông, Giám đốc Nhà máy A34/ Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 02437644946. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/ Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0983714825
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/ Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc quy 7AH, 12VDC38CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
2Át tô mát A3C-101CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
3Át tô mát A3C-23CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
4Át tô mát A3C-53CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
5Atomat, công tắc, đèn báo, khung gá, phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp nguồn, chiếu sáng trong ca bin chỉ huy TT P371BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
6Attomat 2 pha LSC32-400 VAC7CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
7Bạc + trục bánh răng con HĐB P373BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
8Bạc biên Cốt 1, Ф74,25 ЗИЛ 1311BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
9Bạc biên động cơ ЯMЗ - 2381BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
10Bạc cam thô động cơ ЗИЛ 1315CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
11Bạc chốt ắc nhíp động cơ ЗИЛ 1312CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
12Bạc cơ Cốt 1, Ф65,25 ЗИЛ 1311BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
13Bạc cơ động cơ ЯMЗ - 2381BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
14Bạc đồng định hướng MTĐ P373CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
15Bạc khởi động CT-1033CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
16Bản lề treo đệm của xe ЗИЛ 1312BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
17Bánh răng + thanh răng + nắp che dưới cụm tốc độ P373BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
18Bánh răng vành chậu + quả dứa xe ЗИЛ 1311CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
19Bánh tỳ 670x160 xe МТ-ЛБ3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
20Bạt che (2 bạt so kim +1 bạt che nguồn) c376BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
21Bạt che đài quan sát + bạt che cả xe CH1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
22Bạt che TZK1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
23Bát phanh cao su loại 12 lỗ xe МТ-ЛБ2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
24Bệ đỡ kính ngắm BK3 phải1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
25Bệ đỡ kính ngắm BK3 trái1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
26Bi tỳ 6888111VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
27Bi tỳ kích 820618BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
28Bi viên Ф7440ViênMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
29Bích truyền cầu xe của xe ЗИЛ 1312CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
30Biển chỉ dẫn đóng mở góc HĐB12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
31Biển chỉ dẫn khóa an toàn P3724CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
32Biển mác ĐTT (khắc laze)10BảngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
33Biển sửa chữa + số hiệu P3712CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
34Biến thế MMTC- 111CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
35Biến thế MMTC- 81CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
36Biến thế TAH- 33- 115- 4002CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
37Biến thế TAH-50-115-4001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
38Biến thế TP1 1Ж1-8M1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
39Biến thế TP2 1Ж1-8M1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
40Biến thế TP3 1Ж1-8M1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
41Biến thế TP4 1Ж1-8M1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
42Biến thế TP5 1Ж1-761CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
43Biến thế TP5 1Ж1-8M1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
44Biến thế TP8-13CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
45Biến thế TP8-23CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
46Biến thế TP8-32CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
47Biến thế TПП12-40-4001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
48Biến thế БР4.719.0592CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
49Biến thế ГX.720.0411CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
50Biến thế ГX4.720.420 Cп1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
51Biến thế ГХ4.720.026Сп1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
52Biến thế ГХ4.720.031Сп1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
53Biến thế И74 ПКО.473.001 TY3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
54Biến thế ОЛ 20/32-12,51CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
55Biến thế ОЛ 25/40-101CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
56Biến thế ОЛ10/16-6,51CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
57Biến thế ОЛ16/26-6,51CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
58Biến thế ОЛ32/50-161CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
59Biến thế ОЛ32/50-262CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
60Biến trở CΠ5-2B-1Bt 4,7 kOm ±10%9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
61Biến trở CΠ5-2B-1Bt 470 Om ±10%6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
62Biến trở CП5-2-1Вт 1ком±10%4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
63Biến trở CП5-3-1BT 680 ом ± 5%2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
64Biến trở CП5-3-1Вт 470 ом ± 5%2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
65Biến trở СП5-2-1Вт 15 ком ± 5%2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
66Biến trở СП5-2-1Вт 150 ом ± 5%1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
67Biến trở СП5-2-1Вт 22 ком ± 10%2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
68Bình ắc quy ĐN N200S 12v-180Ah2BìnhMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
69Bình cứu hỏa cầm tay MFZ4 (4Kg)1BìnhMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
70Bình điện Axít Đồng Nai 12V-100 Ah1BìnhMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
71Bộ cáp giắc camera ảnh nhiệt ĐTT2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
72Bộ cáp giắc quân sự hệ truyền động hướng đài quan sát ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
73Bộ cáp giắc quân sự hệ truyền động tầm đài quan sát1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
74Bộ chia tín hiệu VGA2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
75Bộ chọn tần số ổn định A892BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
76Bộ dao động 33MHz1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
77Bộ đệm bơm cao áp ЯMЗ-2381BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
78Bộ đèn chiếu sáng (LED) ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
79Bộ đôi píston p lông giơ ЯMЗ-2388BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
80Bộ gioăng đệm làm kín động cơ ЯMЗ-2381BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
81Bộ gioăng phớt chân kích thủy lực ĐTT4BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
82Bộ gioăng phớt xi lanh đẩy ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
83Bộ khởi động GX3901BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
84Bộ làm kín bơm nước ЯMЗ-2381BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
85Bộ lọc YIIY-I1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
86Bộ lọc YIIY-III1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
87Bộ nguồn công nghiệp 12V – 3A1KhốiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
88Bộ núm + lò xo nắp che trên hộp KN3BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
89Bộ núm tay khóa nắp che dưới hộp KN1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
90Bộ phím bấm điều khiển, công tắc, đèn báo, khung gá, phụ kiện lắp đặt bảng mạch điều khiển quang điện tử ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
91Bộ phím chuyên dụng, chuyển mạch, công tắc khối giao diện điều khiển ĐQS1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
92Bô truyền dẫn tín hiệu video ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
93Board mạch đế (backplane)6BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
94Board mạch đế cắm card xử lý ảnh- mô phỏng1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
95Board mạch đế cắm modul nguồn chuyên dụng khối máy tính trung tâm1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
96Board mạch relay điều khiển ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
97Bơm xăng Б - 101CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
98Bóng đèn 12 V - 1,5 W6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
99Bóng đèn 28v-10w6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
100Bóng đèn 28v-40w2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
101Bóng đèn 28v-4w10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
102Bu lông + ê cu + đệm bằng + đệm vênh M5; M6; M8; M10 và M12 (mỗi loại 30 bộ)150BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
103Bu lông + ê cu bánh xe ren phải5BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
104Bu lông + ê cu bánh xe ren trái2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
105Bu lông + ê cu cố định cao su giảm va6BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
106Bu lông + êcu điều chỉnh bọt nước30BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
107Bu lông cố định bệ bọt nước12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
108Bu lông cố định mâm (có lỗ đánh bảo hiểm)24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
109Bu lông ê cu điều chỉnh kính ngắm48BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
110Các đăng truyền động ЯMЗ-2381BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
111Cam góc cao P376CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
112Căn chặn dịch dọc trục cơ xe ЗИЛ 1311BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
113Căn dịch dọc trục cơ ЯMЗ-2381CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
114Cao su + lò xo đầu vòi phun với nắp máy ЯMЗ-2388CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
115Cao su bảo vệ công tắc ĐTT10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
116Cao su chắn bùn sau xe ЗИЛ 1314TấmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
117Cao su chắn bùn trước xe ЗИЛ 1312CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
118Cao su giảm chấn chân động cơ Honda12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
119Cao su giảm chấn điều tốc ЯMЗ-2384CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
120Cao su giảm va khớp nối máy bơm ĐTT2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
121Cao su giảm va NĐ P3714CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
122Cao su giảm va vành răng tầm P3718CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
123Cao su gits xu páp ЯMЗ-2388CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
124Cao su làm kín vòi phun ЯMЗ-2388CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
125Cặp bánh răng cam cơ xe МТ-ЛБ1CặpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
126Cáp cấp nguồn bộ điều khiển truyền động hướng ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
127Cáp cấp nguồn cho khối điều khiển thủy lực ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
128Cáp cấp nguồn cho khối khiển nâng hạ và cân bằng ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
129Cáp chuyên dụng, hàn nối với loa P376BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
130Cáp điện ắc qui S708mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
131Cáp điều khiển van thủy lực ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
132Cáp DVI2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
133Cáp giắc quân sự khối điều khiển nâng hạ và cân bằng ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
134Cáp giắc quân sự khối điều khiển thủy lực ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
135Cáp giắc tín hiệu điều khiển từ tủ trung tâm đến đài quan sát ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
136Cáp kết nối đài quan sát ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
137Cáp kết nối tín hiệu video từ đài quan sát ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
138Cáp khối giao diện điều khiển đài quan sát ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
139Cáp micro ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
140Cáp nguồn 220V cấp cho tủ trung tâm, hệ thống chiếu sáng, quạt hút gió, điều hòa ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
141Cáp nguồn 220V cấp đài điều khiển trung tâm2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
142Cáp nguồn cho các khối thiết bị ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
143Cáp nguồn nối từ tủ TT tới đài quan sát ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
144Cáp nối cò điện với hộp TTSL&ĐK trên P6BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
145Cáp nối đầu đo góc hướng với hộp TTSL&ĐK P376BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
146Cáp nối đầu đo góc tầm với hộp TTSL&ĐK P376BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
147Cáp nối hai khối chia tín hiệu ra pháo với khối máy tính trung tâm ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
148Cáp nối hai khối chia tín hiệu ra pháo với khối nguồn ra P371BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
149Cáp nối khối điều khiển cân bằng với tủ TT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
150Cáp nối khối điều khiển tùy động với khối chia tín hiệu ra P371BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
151Cáp nối khối điều khiển tùy động với khối máy tính trung tâm1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
152Cáp nối khối đo nghiêng ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
153Cáp nối khối giao diện điều khiển quang điện tử với khối máy tính trung tâm1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
154Cáp nối khối hiển thị so kim với hộp TTSL&ĐK P376BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
155Cáp nối thiết bị báo nổ với hộp TTSL&ĐK P376BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
156Cáp nối trục giao liên và hộp TTSL&ĐK P376BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
157Cáp nối trục giao liên với hộp đế P376BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
158Cáp nối với khối điều khiển thủy lực truyền tín hiệu đến biến tần ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
159Cáp nối với khối điều khiển thủy lực truyền tín hiệu nguồn ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
160Cáp P37 về xe trung tâm6BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
161Cáp PK-7-16T3BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
162Cáp PPI hệ xử lý số liệu tùy động ĐTT1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
163Cặp TĐ P376CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
164Cáp truyền dẫn tín hiệu video tủ trung tâm1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
165Cáp truyền tín hiệu điều khiển thủy lực1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
166Cáp truyền tín hiệu điều khiển với khối diều khiển nâng hạ và cân bằng1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
167Cáp truyền tín hiệu khối cảm biến đo nghiêng1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
168Cáp VGA6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
169Cáp Шr.853.320-012BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
170Cáp Шr4.853.324-011BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
171Cáp Шr4.853.327-011BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
172Cáp Шr4.853.3301BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
173Cáp Шr4.853.6351BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
174Cáp, giắc kết nối TZK với xe chỉ huy1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
175Card chống sét P376BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
176Card điều khiển và thu thập số liệu P375BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
177Card kết nối tín hiệu hệ truyền động tầm đài quan sát1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
178Card máy tính điều khiển đài quan sát (DKDQS-HL)1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
179Card máy tính điều khiển quang điện tử1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
180Card máy tính tính toán phần tử bắn đón1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
181Card nguồn chuyên dụng bộ điều khiển truyền động hướng1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
182Card nguồn chuyên dụng cho máy tính xử lý ảnh -mô phỏng và các máy tính trung tâm1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
183Card nguồn và tự động nạp ắc quy P372BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
184Cầu chì 5A/250 VAC FS-101CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
185Cầu chì BП1- 1 1,0 A 250 B15CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
186Cầu đấu dây 12 chân YSFT020- 12P250V 20A 600V2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
187Cầu đấu dây 4 chân YST104- 4P250V 15A 600V1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
188Cầu đấu dây 6 chân YST106- 6P250V 15A 600V1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
189Cầu đấu dây ПC - 52CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
190Chế hòa khí + cơ cấu điều tốc MPĐ Honda GX3903CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
191Chế hòa khí K - 88A1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
192Chổi gạt mưa chuyên dùng xe МТ-ЛБ4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
193Chổi gạt nước xe ЗИЛ 1312CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
194Chổi than máy khởi động CT-1038CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
195Chốt + ê cu hãm trục các đăng lái xe ЗИЛ 1312BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
196Chốt ắc nhíp xe ЗИЛ 1312CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
197Chốt định vị chốt xích xe МТ-ЛБ30CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
198Chốt khoá GCN1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
199Chốt máng dẫn thoát VĐ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
200Chốt móng KĐ4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
201Chốt xích МТ-ЛБ5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
202Chụp cao su công tắc cò điện, nguồn, thiết lập18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
203Chụp cao su nút ấn thiết lập, kiểm tra ác quy12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
204Chụp đèn led hiển thị mạch nguồn, mạch điều khiển66CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
205Chụp+đế+bóng 12V-10W (ПК-201A)1CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
206Chuyển mạch 311L2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
207Chuyển mạch “Ngoại suy” ĐTT1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
208Chuyển mạch MП 1-14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
209Chuyển mạch MП114CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
210Chuyển mạch T3-C BPO.360.007TУ3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
211Chuyển mạch БК6.618.1541CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
212Chuyển mạch П2T-12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
213Chuyển mạch П2Γ-17-3.5П2H4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
214Chuyển mạch ПΓ2-17-3П4HTK4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
215Cơ cấu hạn chế hành trình góc tầm ĐQS1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
216Cơ cấu tắt động cơ kiểu điện từ xe МТ-ЛБ1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
217Cọc nối dây thông tin ngoài xe M58CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
218Cọc nối dây thông tin trong xe M56CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
219Cọc tiếp đất ĐTT1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
220Còi điện 24v1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
221Còi điện C 311 - 01; 12 V - 4 A1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
222Côn + nồi giàn ngắm ngang P371BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
223Con đội con lăn xe МТ-ЛБ3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
224Con đội xe ЗИЛ 1316CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
225Côn đồng vàng Φ816CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
226Cổng Com 9 chân (đực)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
227Cổng PS2 (cái)2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
228Công tắc 2 tiếp điểm 631H-2V10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
229Công tắc bàn đạp CĐ6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
230Công tắc chíp 4 chân2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
231Công tắc đèn CMY1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
232Công tắc KM2-11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
233Công tắc sáng tối so kim tầm hướng P376CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
234Công tắc tơ MEC LS GMC-404CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
235Công tắc vi hành MП101CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
236Cổng USB (cái)2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
237Cổng VGA (cái)2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
238Cụm bàn ép ngoài ly hợp toàn bộ xe ЗИЛ 1311CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
239Cụm nắp che bảo vệ hệ truyền động tầm ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
240Cuộn cảm 33μH1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
241Cuộn cảm L14CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
242Cuộn cảm БK5.764.0002CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
243Cuộn chặn 100μH1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
244Cuộn chặn БК4.759.2411CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
245Cuộn chặn БК4.759.316Сп1CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
246Cuộn chặn Д28HB1CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
247Cuộn chặn ДM-0,2-25 MKГH ± 5%2CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
248Cuộn chặn ДM-0,4-16 MKГH ± 5%2CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
249Cuộn chặn ДM-3-10 MKГH ±5%2CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
250Cuộn chặn ДМ- 0,1- 60 мкгн ± 5%8CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
251Cuộn chặn ДМ- 0,6- 12 мкгн ± 5%4CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
252Cuộn chặn ДМ- 1,2- 25 мкгн ± 5%4CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
253Cuộn chặn ДМ- 1,2- 8 мкгн ± 5%4CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
254Cuộn chặn ДМ- 2,6- 6,0 мкгн ± 10%2CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
255Cuộn chặn ДМ- 3- 2 мкгн4CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
256Cuộn chặn ШЛ(32x32)1/22CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
257Cuộn chặn ШЛ16X20 БK4.759.179-1Cn2CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
258Cuộn dây trung tần БK4.777.034 Cп2CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
259Cuộn dây trung tần БK5.755.029 Cп1CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
260Cuộn dây trung tần БК4.777.030 Сп1CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
261Cuộn dây trung tần БК4.777.032 Сп3CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
262Cuộn dây trung tần БК4.777.036 Сп1CuộnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
263Đai đường nước No12÷No72118CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
264Đai hãm Φ60 xe ЗИЛ13110CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
265Đai thắt đường nước Φ30 xe ЗИЛ13110CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
266Đai thắt đường nước Ф60 xe ЗИЛ1314CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
267Đai thắt Ф120 xe ЗИЛ1311CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
268Đầu bịt cổ biên trục cơ xe МТ-ЛБ8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
269Đầu bọp ắc quy 12V-100A2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
270Đầu ĐG P3784CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
271Đầu đo góc hướng P372BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
272Đầu đo góc hướng TZK1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
273Đầu Ш 2PM22Б10Г1B11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
274Đầu Ш 2PM33Б20Г1В11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
275Đầu Ш 2PM39Б45Ш2В12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
276Đầu Ш 2PMT14Б4Г1B1-B2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
277Đầu Ш 2PMT14Б4Ш2B1-B1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
278Đầu Ш 2PMT22Б10Г1B1-B2C¸iMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
279Đầu Ш 2PMT27Б24Г1B11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
280Đầu Ш 2PMT27Б24Ш1B1-B2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
281Đầu Ш 2PMT27Б7Г2B1-B1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
282Đầu Ш 2PMT27Б7Ш2B1-B3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
283Đầu Ш 2PMГ18Б7Ш1E2Б2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
284Đầu Ш 2PMГ22Б10Ш1E21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
285Đầu Ш 2PMГД30Б8Ш7E21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
286Đầu Ш 2РМ14 Б4 Г1В11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
287Đầu Ш 2РМ14 КУН4 Ш1В11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
288Đầu Ш 2РМ18 Б7 Ш1В11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
289Đầu Ш 2РМ27 Б24 Ш1B11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
290Đầu Ш 2РМ27 Б24Г1B21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
291Đầu Ш 2РМГ24 Б19 Ш1Е22CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
292Đầu Ш 4 chân (Đực + cái) 3106A-18-2S-09351BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
293Đầu Ш cái 10 chân GP03-5 ra so kim1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
294Đầu Ш cái 16 chân MS03106A-24-7F-09386CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
295Đầu Ш cái 2 chân GP01-23CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
296Đầu Ш cái 4 chân GP03-1 (nối hộp TTSL&ĐK với báo nổ)2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
297Đầu Ш cái 4 chân GP06-1 (đầu cò điện)6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
298Đầu Ш cái 6 chân so kim tầm, hướng (GP04-1, GP04-2)3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
299Đầu Ш CP-50-267ФB12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
300Đầu Ш CP-50-281ФВ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
301Đầu Ш CP-75-280Ф1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
302Đầu Ш CP-75-291Ф1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
303Đầu Ш CPГ-75-274Ф1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
304Đầu Ш đực 10 chân GP03-3 ra đầu đo góc1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
305Đầu Ш đực 2 chân GP01-23CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
306Đầu Ш đực 4 chân (GP06-1)6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
307Đầu Ш đực 4 chân GP03-2 (nối hộp TTSL&ĐK với cò điện)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
308Đầu Ш đực 9 chân GP01-11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
309Đầu Ш đực 9 chân GP03-4 ra TXQ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
310Đầu Ш MPH32-11CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
311Đầu Ш PП10-421CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
312Đầu Ш ГPΠM1-31ШY2B15CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
313Đầu Ш ГPΠMШ1-31ГO2-B23CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
314Đầu Ш РП14-30Л4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
315Đầu Ш РШ2Н-1-17T4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
316Đầu Ш СРГ-75- 270Ф4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
317Đầu Ш СШР32П10ЭШ41CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
318Đầu Ш СШР60П50ЭШ31CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
319Đầu Ш ШР36 П5 ЭШ114CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
320Dây cáp ắc quy (loại nhiều sợi lõi) S353,5mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
321Dây cáp bọc kim Ф440mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
322Dây cáp lụa Ф33mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
323Dây công tơ mét xe МТ-ЛБ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
324Dây cu roa kéo bơm nước xe МТ-ЛБ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
325Dây cu roa kéo máy bơm hơi xe МТ-ЛБ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
326Dây cu roa kéo máy phát Γ-2962CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
327Dây cu roa kéo máy phát Γ-6,52CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
328Dây cu roa kéo quạt làm mát két nước xe МТ-ЛБ2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
329Dây đai thang 21 x 16502SợiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
330Dây đai truyền động PV1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
331Dây đai truyền động TL2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
332Dây dẫn báo tốc độ xe ЗИЛ 1311SợiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
333Dây điện đơn các loại nối từ giắc mạch đế xuống các đầu Ш6BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
334Dây giữ chậm ЛЗT 0,2-1200 ± 10%2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
335Dây giữ chậm МЛ3- 0,5- 6001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
336Dây giữ chậm МЛ3- 1,0- 6002CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
337Dây thông tin nhiều sợi Ф320mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
338Dây tiếp đất Ф65mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
339Đế bắt khối điều khiển truyền động đài quan sát4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
340Đề can các khối cụm ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
341Đệm amiăng hãm lùi P3724CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
342Đệm amiăng làm kín cổ xả động cơ ЯMЗ-2383CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
343Đệm bịt chốt xích xe МТ-ЛБ25CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
344Đệm cao su làm kín cổ hút (mu rùa) xe ЗИЛ 1311BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
345Đệm cao su làm kín cổ hút MPĐ Honda3BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
346Đệm cao su làm kín dầu ốp buồng su páp động cơ Honda GX3903BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
347Đệm cao su làm kín dầu ốp buồng su páp xe ЗИЛ 1312CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
348Đệm cao su làm kín dầu ốp đuôi trục khuỷu xe ЗИЛ 1312CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
349Đệm dạ Ф400 x 10 x 102VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
350Đệm ghế ca bin xe МТ-ЛБ1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
351Đệm hãm êcu điều chỉnh cán hãm lùi36CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
352Đệm làm kín cụm xả động cơ Honda GX3903BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
353Đệm làm kín cụm xả động cơ xe ЗИЛ 1311BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
354Đệm mặt máy MPĐ Honda GX3903CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
355Đệm mặt máy ЯMЗ-2382CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
356Đệm nhôm bơm cao áp ЯMЗ-23816CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
357Đệm phíp đuôi máy khởi động A891CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
358Đệm phíp kê mên, mạch điện tử loại cao P3720CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
359Đệm phíp kê mên, mạch điện tử loại thấp50CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
360Đệm tay quay hướng24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
361Đệm tay quay kích46CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
362Đệm tay quay tầm24CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
363Đệm trục cân bằng12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
364Đèn CM-28-4,82CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
365Đèn điện tử 1Ж24Б3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
366Đèn điện tử 1Ж29Б12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
367Đèn điện tử 6Ж45Б2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
368Đèn kích thước ГСТ-64-КЛ3BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
369Đèn Led đỏ 220 V1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
370Đèn Led đỏ 220V5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
371Đèn Led đỏ 24V10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
372Đèn pha ФГ-1252BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
373Đèn pha ФГ-1261BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
374Đèn pha ФГ-1271BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
375Đèn phóng điện PP- 229- I1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
376Đèn tín hiệu CГ24-1,29CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
377Đèn trần ПМB-713BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
378Đèn ТГИ 1-270/121CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
379Đi ốt B2002BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
380Đĩa che bụi cự ly12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
381Đĩa phân vạch cự ly6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
382Đĩa phân vạch tốc độ4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
383Điện trở 1.5K4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
384Điện trở 10K9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
385Điện trở 150R3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
386Điện trở 220R2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
387Điện trở 22R/2W1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
388Điện trở 27K1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
389Điện trở 330R2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
390Điện trở 33k 1%2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
391Điện trở 4,7K2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
392Điện trở 470 R8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
393Điện trở 47K1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
394Điện trở 680R1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
395Điện trở C2-10-0,25- 1,14KΩ±0,5%7CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
396Điện trở C2-23-0,25- 100Ω±5%10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
397Điện trở C2-23-0,25- 1KΩ±5%10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
398Điện trở C2-23-0,25- 200Ω±5%8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
399Điện trở C2-23-0,25- 330Ω±5%9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
400Điện trở C2-23-0,25- 75KΩ±5%8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
401Điện trở C2-29B-0,25-2,03KΩ±1%10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
402Điện trở C2-29B-0,25-2,26KΩ±1%10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
403Điện trở Rdec1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
404Điện trở Rinc1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
405Điốt 1,5V1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
406Điốt 1N40071CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
407Điốt 2A3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
408Điốt 2H102И4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
409Điốt 2T827A1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
410Điốt 2Y101Д1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
411Điốt 2Д102A4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
412Điốt 2Д504A6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
413Điốt 2Ц202E2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
414Điốt 3,3V3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
415Điốt 3A3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
416Điốt 5V3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
417Diot chống sét 1,5KE43CA10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
418Điốt chống sét 39VAC/1.5KVA1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
419Điốt chống sét 400VAC/1.5KVA1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
420Điốt MUR4102CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
421Điốt quang3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
422Điốt tách sóng 2A107A10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
423Điốt zenner 15V/1W2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
424Điốt zenner 24V/1W2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
425Điốt Д1005А1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
426Điốt Д10073CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
427Điốt Д237Б6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
428Điốt Д311A2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
429Điốt Д3122CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
430Động cơ CHБM T2-21CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
431Động cơ điều khiển kênh hướng đài quan sát1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
432Động cơ Д-1352CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
433Động cơ ДГ-0,1TA1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
434Động cơ ДПр32- Ф1- 131CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
435Đồng hồ áp suất 0-15 kG/cm22CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
436Đồng hồ báo dòng nạp 40-0-120A1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
437Đồng hồ báo dòng nạp 60-0-180A1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
438Đồng hồ báo km/h (0-120)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
439Đồng hồ chỉ thị điện áp 0÷300VAC BP-6701CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
440Đồng hồ đo điện áp xoay chiều DE1434 0-240VAC1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
441Đồng hồ nhiệt độ (0-120)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
442Đũa đẩy ЯMЗ-2384CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
443Đui + chụp + bóng 12 V -2 W1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
444Đui đèn hoa thị xe ЗИЛ 1314CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
445Đường ống c/su dẫn dầu cao áp lái +côn+tẩu xe ЗИЛ 1311BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
446Ê cu cố định đầu trục cam P372CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
447Êcu cố định cáp tiếp xúc quay12BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
448Giá két mát nước A891CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
449Giắc 10 chân13CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
450Giắc 12 chân3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
451Giắc 2 chân/3mm2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
452Giắc 2 chân/6A3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
453Giắc 3 chân3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
454Giắc 3 chân/4.2mm3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
455Giắc 4 chân2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
456Giắc 5 chân2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
457Giắc 6 chân3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
458Giắc 64 chân 2 hàng4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
459Giắc 64 chân cong2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
460Giắc 8 chân1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
461Giắc BUS_TSIP10P9RN12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
462Giắc cắm mạch đế J11÷ J17, J2024CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
463Giắc CON3 chuyển tiếp1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
464Giắc CON61CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
465Giắc CON81CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
466Giắc CONFIG PORT3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
467Giắc đế 32x2 chân7CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
468Giắc đực 2 chân J26CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
469Giắc đực 6 chân J36CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
470Giắc nguồn 32A-6h/220-250V Type 123 ICE 309-22BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
471Giắc nối trung gian nguồn cò điện (3 chân)6BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
472Giắc nối trung gian từ rơ le 24V lên mạch đế6BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
473Giắc PC 104 40 chân2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
474Giắc PC 104 64 chân2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
475Giắc RS422/4851CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
476Giắc VDAY1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
477Giắc Việt NamIGHT1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
478Giảm chấn ống thủy lực xe ЗИЛ 1312CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
479Giàn cò mổ ЯMЗ-2381CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
480Gioăng cao su + tim kính chắn gió trước xe ЗИЛ 13112mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
481Gioăng cao su chắn nước XL (loại dẹt)8VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
482Gioăng cao su chắn nước XL (loại tròn)16VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
483Gioăng cao su chắn nước xy lanh xe ЗИЛ 13116VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
484Gioăng cao su hãm lùi P3724BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
485Gioăng cao su làm kín dầu buồng xu páp ЯMЗ-2382CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
486Gioăng cao su tròn Ф(10; 12; 14; 16; 20)300CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
487Gioăng cao su vuông 20x20; 30x30; 40x4050CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
488Gioăng kính cánh cửa xe ЗИЛ 1314mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
489Gioăng kính nách xe ЗИЛ 1312CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
490Gioăng, đệm làm kín máy nén khí xe ЗИЛ 1311BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
491Gít cao su chắn dầu su páp hút xe ЗИЛ 1318CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
492Gông đầu Ш cái 10 chân GP03-31BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
493Gông đầu Ш cái 4 chân GP03-12BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
494Gông đầu Ш cái 4 chân GP06-16BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
495Gông đầu Ш đực 10 chân GP03-51BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
496Gông đầu Ш đực 4 chân GP03-23BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
497Gương chiếu hậu xe ЗИЛ 1312CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
498Gương chiếu hậu xe МТ-ЛБ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
499Hệ thống đường ống dầu thuỷ lực ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
500Hệ thống làm mát quang điện tử ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
501Hệ thống làm mát tủ máy tính trung tâm1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
502Hộp đánh lửa TK-2001HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
503Khâu gài tay kéo KN6BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
504Khóa an toàn MP1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
505Khoá B ĐTT1CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
506Khoá đảo pha cốt xe МТ-ЛБ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
507Khoá đèn xe МТ-ЛБ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
508Khoá đổi thế P371BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
509Khoá khởi động xe МТ-ЛБ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
510Khoá mát E07ФТ01691CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
511Khoá nắp HKN6BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
512Khóa nắp trước hộp thu thập số liệu và điều khiển3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
513Khóa nhiên liệu động cơ Honda GX3903CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
514Khoá tay gạt xi nhan xe МТ-ЛБ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
515Khoá tay kích P376BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
516Khoá tủ điều khiển thuỷ lực ĐTT1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
517Khối ghi lưu ĐTT1KhốiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
518Khối nguồn điều khiển nâng hạ và cân bằng1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
519Khối rơ le điều chỉnh tự đông P10TMY-1C1KhốiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
520Khớp chữ thập + ổ lăn kim trục các đăng dẫn động tời xe ЗИЛ 1312BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
521Khớp chữ thập+ổ lăn kim trục các đăng cầu xe ЗИЛ 1312BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
522Khớp nối khí nén ra rơ moóc xe ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
523Khung vỏ hộp so kim điện tử tầm P371BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
524Kim chỉ tiêu HĐB6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
525Kính nách xe ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
526Led hiển thị mạch nguồn, mạch điều khiển20CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
527Lò xo bản ép nắp mở tự động P373CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
528Lò xo cân bằng xoắn phải P376CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
529Lò xo cân bằng xoắn trái P373CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
530Lò xo kéo chân ga động cơ xe ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
531Lò xo KH1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
532Lò xo khóa LKH4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
533Lò xo KN4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
534Lò xo MKĐ4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
535Lò xo TĐ6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
536Loa + kính + bóng đèn pha 12V-40/50W2CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
537Loa TOA-SC6106BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
538Lõi lọc không khí MPĐ Honda GX3903CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
539Ly hợp chính xe МТ-ЛБ1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
540Mạch điều khiển khối nguồn UPS1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
541Màn hình sỹ quan chỉ huy1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
542Màn hình sỹ quan điều khiển1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
543Màng cao su bầu phanh bánh xe của xe ЗИЛ 1316CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
544Máng đi dây + đai cố định + vít P376BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
545Mặt công tắc 3 tầng CG CG1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
546Mặt kính mê ca so kim tầm, hướng P3712CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
547Mắt xích xe МТ-ЛБ3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
548Máy phát Г-2901BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
549Máy phát Г-6,5C1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
550Micro1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
551Modul điều khiển so kim P377BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
552Modul hiển thị so kim P371BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
553Module điều khiển công suất kênh hướng1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
554Module PLC mở rộng EM2211CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
555Module PLC mở rộng EM2351CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
556Móng giữ đạn P3722CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
557Móng kéo đạn P374CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
558Mũ thông tin KTA893BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
559Nắp che bệ ni vô + chốt P375BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
560Nắp che bụi ống cân bằng P371CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
561Nắp che đầu Ш cái 16 chân6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
562Nắp che trên cụm HĐB P371CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
563Nắp chụp đấu dây CĐ P376CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
564Nắp đầu Ш đực 16 chân (cáp liên động)12CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
565Nắp mi ca phản quang P3712CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
566Nắp thùng dầu diezel xe МТ-ЛБ2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
567Nến điện + chụp bảo vệ động cơ Honda GX3903BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
568Nến điện CH - 307B8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
569Nẹp cố định cáp điện P37120CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
570Ngăn kéo + bàn phím BĐ (c trưởng)1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
571Nhãn xe sau sửa chữa xe ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
572Nhíp chốt liên kết P3717CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
573Núm + chốt +lò xo tay khóa an toàn P373BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
574Núm tay khóa nắp che dưới hộp khóa nòng P371BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
575Nút ấn T22A8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
576Nút ấn “B”1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
577Nút ấn bảng điều khiển thuỷ lực (đỏ) AL6-M3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
578Nút ấn còi điện xe ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
579Nút ấn còi điện xe МТ-ЛБ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
580Nút ấn thiết lập, kiểm tra ắc quy P3710CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
581Nút ĐG (Ф1=62, Ф2=60, L=60 )60CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
582Ổ bi cầu 1502121VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
583Ổ bi cầu 17x47x14Mm (6303-2RS1)3VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
584Ổ bi côn 75161CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
585Ổ bi đũa 2647061VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
586Ổ bi trụ 1023071VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
587Ổ cắm đèn công tác đêm xe ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
588Ổ cắm điện 220VAC-16A3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
589Ổ khóa tam giác mở cửa trong + dây kéo xe ЗИЛ 1311BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
590Ống + lưới lọc bình đựng nhiên liệu động cơ Honda GX3903BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
591Ống cao su dẫn khí nén từ máy nén khí xuống bình chứa xe ЗИЛ 1311ỐngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
592Ống cao su dẫn nước Ф14 xe ЗИЛ 1312mMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
593Ống cao su đường phanh xe ЗИЛ 1314ỐngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
594Ống dẫn nước + lò xo đồng vàng Ф551BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
595Ống dẫn sóng БК5.060.1691ĐoạnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
596Ống dẫn sóng БК5.060.1911ĐoạnMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
597Ống tăng điện Б - 1181ỐngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
598Ống xy lanh cốt 1; Φ100,504ỐngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
599Ốp khóa búa tạ P377CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
600Panh hãm con lăn trục đóng mở P375CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
601Phát tốc ТГП-32CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
602Phíp bơm nước xe МТ-ЛБ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
603Phớt 140 x 170 x 131CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
604Phớt 20x42x101CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
605Phớt 64 x 95 x 111CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
606Phớt 80x105x101CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
607Phớt bơm nước xe МТ-ЛБ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
608Phớt cao su 120 - 24020541CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
609Phớt cao su 120 - 35090701CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
610Phớt cao su 3076001CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
611Phớt cao su 3077541CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
612Phớt cao su 3097771CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
613Phớt cao su chắn dầu trục cơ 120-24020521CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
614Phớt cao su làm kín dầu bơm trợ lực lái xe ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
615Pít tông ЯMЗ-2388QuảMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
616PLC điều khiển nguồn LOGO 230RCE1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
617PLC điều khiển thủy lực1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
618Quả cân bằng P371BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
619Quả đấm cài bơm nước thoát sàn xe МТ-ЛБ1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
620Quả đấm tay cài số phụ xe ЗИЛ 1311QuảMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
621Quang nhíp sau + ê cu xe ЗИЛ 1312BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
622Quang nhíp trước + ê cu xe ЗИЛ 1312BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
623Quạt điện 24v-12w1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
624Rơ le 14 chân RU4S-A220 2H710SD1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
625Rơ le cài cầu điện khí xe ЗИЛ 1311CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
626Rơ le điều khiển TL5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
627Rơ le nhiệt MPĐ GX3903CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
628Rơ le vi phân ДМР-400T1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
629Rơ le xi nhan xe МТ-ЛБ2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
630Rô tuyn + bạc + lò xo + cao su + ốp + ê cu thanh lái dọc xe ЗИЛ 1312BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
631Rô tuyn + bạc + lò xo + cao su + ốp + ê cu thanh lái ngang toàn bộ xe ЗИЛ 1312BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
632Rơ-le điều khiển B đồng bộ 24V2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
633Rơle PHE661CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
634Rơle PПC-32Б PC4.520.208 П22CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
635Rơle PЭC155CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
636Rơle PЭC424C¸iMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
637Rơle PЭC47 PФ4.400.3072CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
638Rơle PЭC47 PФ4.500.407-02.0111CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
639Rơle PЭC48A РС4.590.2132CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
640Rơle PЭC49 PC4.469.321-00.014CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
641Rơle PЭC49 PC4.569.42114CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
642Rơle PЭC55A1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
643Rơle PЭC8 PC4.590.0528CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
644Rơle thời gian 7.5 c1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
645Rơle thời gian 9B385-Сб01-151CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
646Rơle thời gian 9B385-Сб01-161CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
647Rơle thời gian 9B385-Сб01-171CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
648Rơle thời gian PB 1.1 c1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
649Rơle thời gian PB 1.5 c1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
650Rơle thời gian PB 5,91CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
651Rơle thời gian YBIIM1-121,70-107,5c1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
652Rơle thời gian Сб14-113CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
653Rơle TKE-541CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
654Rơle TKE-562CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
655Rơle РЭН 33 PФ4.510.0212CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
656Rơle РЭН 341CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
657Rơle РЭН 34 XП4.500.0002CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
658Rơle РЭП 242CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
659Ruột lọc nhiên liệu thô ЯMЗ-2381CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
660Ruột lọc nhiên liệu tinh ЯMЗ-2381CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
661Săm + lốp + yếm (12,00 - 20), (8PR)6BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
662Sứ + lò xo đuôi dây cao áp con xe ЗИЛ 1318CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
663Tẩu đực Φ88CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
664Tẩu L (1 đầu Ф10, 1 đầu Φ14)8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
665Tẩu L đồng (1 đầu Φ8, 1 đầu Φ6)1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
666Tẩu thẳng (01 Cái 2 đầu Ф8; 01 Cái một đầu Ф6 và một đầu Ф8)2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
667Tay gạt (Joystick)1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
668Tay khóa kích P374CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
669Tay nắm tay kéo mở KN P373BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
670Tay quay kính xe ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
671Tem biển mác (liệt kê 4 bộ)1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
672Tem biển mác (15 cái/bộ)6BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
673Tem nhãn chỉ dẫn toàn xe xe ЗИЛ 1311BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
674Thanh giằng cụm mở khóa nòng bằng tay P375CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
675Thanh truyền xe ЗИЛ 1312CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
676Thanh truyền ЯMЗ-2381CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
677Thiết bị báo ĐN phải P375BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
678Thiết bị báo ĐN trái P376BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
679Tiết chế PP-132-01HộpMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
680Tiết chế PP-390-611BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
681Tổng phanh hơi xe ЗИЛ 1311CụmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
682Tranzistor 1T308B10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
683Tranzistor 1T311K4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
684Tranzistor 1T403Д3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
685Tranzistor 2T201Б6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
686Tranzistor 2T203Г5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
687Tranzistor 2T208И5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
688Tranzistor 2T362Б2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
689Tranzistor 2T602A7CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
690Tranzistor 2T602Б6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
691Tranzistor 2T603A4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
692Tranzistor 2T603Б9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
693Tranzistor 2T608A1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
694Tranzistor 2T608Б9CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
695Tranzistor 2T630Б1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
696Tranzistor 2T908A8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
697Tranzistor MП1011CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
698Tranzistor МП21A2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
699Tranzistor МП26Б10CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
700Tranzistor П210A5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
701Tranzistor П2153CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
702Tranzistor П217A1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
703Tranzistor П307B7CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
704Tranzistor П701A5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
705Trục + bạc lệch tâm + bánh răng trung gian HĐB P376BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
706Trục + bạc tay kéo mở khóa nòng P371BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
707Trục + con lăn càng lẫy P379BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
708Trục các đăng lái xe ЗИЛ 1311TrụcMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
709Trục cam xe ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
710Trục cặp giữ đạn (chốt L) P376CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
711Trục con đội ЯMЗ-2382CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
712Trục lò xo đổi thế + xích P371BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
713Trục trúc ngẩng Φ271CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
714Tụ 0,01μF/2KV1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
715Tụ 0,01μF/50V2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
716Tụ 0,1 μF6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
717Tụ 0,1 μF/50V6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
718Tụ 0,47 μF/50V4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
719Tụ 1000μF/63V1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
720Tụ 100μF/16V7CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
721Tụ 100μF/50V5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
722Tụ 100μF/63V1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
723Tụ 103 μF6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
724Tụ 104 μF5CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
725Tụ 1μF2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
726Tụ 220μF/35V2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
727Tụ 470 μF/50V2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
728Tụ 470μF/35V1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
729Tụ 47μF/25V1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
730Tụ CAP NP1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
731Tụ điện 12μF 450V1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
732Tụ điện 20μF 450V2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
733Tụ điện J5 (đấu trên dây cáp)6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
734Tụ điện K5018CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
735Tụ điện K5319CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
736Tụ điện KM-5a19CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
737Vạch số GB P372CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
738Vạch số góc tà P372CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
739Vạch số thước chỉ độ lùi (trái, phải) P3712CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
740Vải giả da màu bọc đệm (Khổ 1.400x3.000)4,2TấmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
741Vải má phanh chân xe ЗИЛ 13112TấmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
742Vải má phanh tay xe ЗИЛ 1312TấmMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
743Van an toàn đường hơi xe ЗИЛ 1311CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
744Van định áp đầu bơm ЯMЗ-2381CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
745Vành bánh xích chủ động xe МТ-ЛБ1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
746Vấu cao su giảm chấn xe МТ-ЛБ2BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
747Vi mạch 101KT 1A1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
748Vi mạch 133PY56CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
749Vi mạch 133TB18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
750Vi mạch 133TM22CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
751Vi mạch 133ИE54CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
752Vi mạch 133ИP13CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
753Vi mạch 133ИP136CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
754Vi mạch 133ЛA36CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
755Vi mạch 133ЛA86CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
756Vi mạch 133ЛА72CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
757Vi mạch 140 УД 1A3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
758Vi mạch 140УД1Б3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
759Vi mạch 140УД22CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
760Vi mạch 142EH1Б4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
761Vi mạch 142EH2Б3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
762Vi mạch 153УД18CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
763Vi mạch 159HT1B6CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
764Vi mạch 198HT33CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
765Vi mạch 1TC609Б2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
766Vi mạch 204ЛБ19CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
767Vi mạch 217ЛБ1A2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
768Vi mạch 217ЛБ2A2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
769Vi mạch 217ЛБ3A8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
770Vi mạch 218AГ15CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
771Vi mạch 218YE111CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
772Vi mạch 218YE211CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
773Vi mạch 228YH23CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
774Vi mạch 2HД0214CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
775Vi mạch 2TC613A4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
776Vi mạch 2Д906A8CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
777Vi mạch ADM213/SO1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
778Vi mạch AM26LS32ACN1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
779Vi mạch AM29LV800B/SOIC2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
780Vi mạch CC6-2405SF-E1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
781Vi mạch EP1C6T144- FP1442CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
782Vi mạch EPCS13CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
783Vi mạch EPCS42CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
784Vi mạch HCPL-22121CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
785Vi mạch HCPL-22313CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
786Vi mạch IDT71V016S/SO3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
787Vi mạch IDT74FCT164245/SO2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
788Vi mạch LM2576ADJ/TO2202CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
789Vi mạch LM2676T-12V1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
790Vi mạch LP3892-1,5V2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
791Vi mạch LTC1326-52CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
792Vi mạch MAX2323CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
793Vi mạch MAX232/SO1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
794Vi mạch MAX3232ESE3CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
795Vi mạch MAX4851CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
796Vi mạch MAX4911CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
797Vi mạch PS7112-1A4CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
798Vi mạch ULN2003A1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
799Vi mạch VBSD1-S5-S5-DIP1CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
800Vi mạch VWRBS2-D5-S15-SIP2CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
801Vỏ hộp BN trái, phải P373CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
802Vòi phun ЯMЗ-2388BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
803Vòng bi 1607032VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
804Vòng bi 1802052VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
805Vòng bi 20216VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
806Vòng bi 20330VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
807Vòng bi 2047VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
808Vòng bi 20516VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
809Vòng bi 2066VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
810Vòng bi 2084VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
811Vòng bi 3084VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
812Vòng bi 3126CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
813Vòng bi 323047VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
814Vòng bi 382064VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
815Vòng bi 79052VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
816Vòng bi 79073VòngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
817Vòng cách- cao su vòng cách xe МТ-ЛБ30BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
818Vòng găng dầu khí cos 0 Ф130,00mm1BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
819Vòng găng dầu, khí cốt 1; Φ100,501BộMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
820Vú mỡ chìm Φ842CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
821Vú mỡ nổi Φ8, Φ1082CáiMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
822Xy lanh ЯMЗ-2388ỐngMục 2 Chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->