Gói thầu: Mua sắm thiết bị cho trường PTDTBT THCS Na Sang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường PTDTBT THCS Na Sang |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị cho trường PTDTBT THCS Na Sang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580546 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục đã giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:16:00 đến ngày 2021-09-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.172915E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 172.430.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 344.861.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác trong vòng 48 giờ ngày khi nhận được thông báo của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường PTDTBT THCS Na Sang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị cho trường PTDTBT THCS Na Sang Mua sắm thiết bị cho trường PTDTBT THCS Na Sang 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Giáo dục đã giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu liên quan trong HSDT (Đăng ký kinh doanh, cam kết tín dụng, báo cáo tài chính, các chứng nhận ISO liên quan…) |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng C/Q đối với trang thiết bị nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường PTDTBT THCS Na Sang, Xã Na Sang, huyện Mường Chà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Trường PTDTBT THCS Na Sang, Xã Na Sang, huyện Mường Chà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà Địa chỉ: Thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: (0215) 3842248. Fax: (0215) 3842 078; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà Địa chỉ: Thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: (0215) 3842248. Fax: (0215) 3842 078; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nồi cơm điện | 2 | Bộ | Thương hiệu: Sato hoặc tương đương Model: P12Xuất xứ: Việt NamCông suất: 3000WĐiện áp: 220V/50HzChức năng: Nấu chín và giữ ấmLoại nồi: Nắp rờiBảng điều khiển: Nút gạtChất liệu thân nổi: Thép không gỉ phủ sơn tĩnh điệnChất liệu lòng nồi: Hợp kim nhôm phủ chống dínhCông nghệ ủ ấm đa chiều, giúp cơm ngon hơn và giữ ấm được lâu hơn. | ||
| 2 | Bàn sơ chế thức ăn | 1 | Cái | Thương hiệu: Long Liên hoặc tương đươngKý hiệu: SC02Xuất xứ : Việt Nam Kích thước: Dài 180 cm x rộng 80 cm x cao 80 cm.Đặc điểm: Mặt bàn được tạo hình bằng máy gấp thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn, vuông vắn.Dưới mặt bàn có lót gỗ ép chống nước dày 1cm. Thân bàn ống phi 38 mm. Thanh giằng hộp vuông 20 mm. Nan đan hộp 10×20 mm. Chân có ủng cao su, | ||
| 3 | Quạt đứng công nghiệp | 2 | Bộ | Thương hiệu: Vinawind htdModel: QĐ – 750 Xuất xứ: Việt NamĐiện áp: 220-240V/50Hz Công suất: 180W Sải cánh: ~750mm Số cánh quạt: 3 cánh Quạt gió mạnh, độ ồn thấp. Tạo gió tự nhiên, lưu lượng gió lớn, làm mát nhanh chóng. Điều chỉnh 3 tốc độ bằng núm vặn | ||
| 4 | Cây nước 2 vòi nóng lạnh (có ngăn lạnh để bảo quản) | 1 | Cái | Hãng: Kangaroo hoặc tương đương Model: KG40Công suất làm lạnh : 100W Công suất làm nóng : 500WThời gian làm lạnh :2.0L/h Thời gian làm nóng : 5.0L/h Điện áp/tần số sử dụng :AV220V/50Hz Bình chứa nước nóng lạnh bằng Inox 304, Đun nóng trực tiếp Xuất xứ : Trung Quốc | ||
| 5 | Tủ đựng thiết bị | Mã SP: TK4-TX hoặc tương đương | 10 | Bộ | Thương hiệu: Trường Xuân hoặc tương đươngMã SP: TK4-TXXuất xứ: Việt NamChất liệu: bằng sắt sơn tĩnh điện 4 cánh + 4 khoá, bên trong có 4 đợt di động chia làm 8 ôKT: (1000 x 450 x 1800)mm | |
| 6 | Rá inox | 1 | Cái | Thương hiệu: Thanh Chi Size: 52cm Xuất xứ: Việt NamChất liệu Inox 201 bền đẹp chống han gỉ | ||
| 7 | Xô xách nước | MSP: 15L hoặc tương đương | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt NamChất liệu: bằng tôn Dung tích: 15 lítVật liệu được xử lý thân thiện , đảm bảo an toàn khi sử dụng Chịu được nắng mưa, bền vững khi sử dụng ngoài trời | |
| 8 | Chậu rửa | MSP: F65 hoặc tương đương | 1 | Cái | Thương hiệu: Ngân Thọ hoặc tương đương Xuất xứ: Việt NamChật liệu: bằng nhôm Đường kính :65cm Sản phẩm bền vững với thời gian , chịu nhiệt, chịu được hóa chất. | |
| 9 | Máy chiếu đa năng | 2 | Cái | Thương hiệu: ViewsonicModel: PA503X-2Xuất xứ: Trung QuốcCông nghệ: DLPĐộ phân giải thực: XGA (1024x768)Cường độ sáng: 3800 ANSI lumenKhoảng cách chiếu: 1,19-13,11mTỉ lệ phóng hình: 1,96 ~ 2,15Kích thước hiển thị: 30 - 300 inch (đường chéo)Keystone:Điều chỉnh theo chiều dọc (±40°)Ống kính: 1,1xZoom kỹ thuật số: 0,8x-2xBóng đèn: 190 wattTuổi thọ bóng đèn: 5.000 / 15.000 hours* (Normal / Eco-mode)Màu hiển thị: 1,07 tỷ màu (R/G/B 10 bit)Công nghệ xử lý màu sắc:SuperColorTỉ lệ khung hình chiếu: Auto/ 4:3/ 16:9/ 2.35:1 ( 4 chế độ)Độ tương phản: 22.000:1Tần số quét: Ngang: 15K~102KHz; Dọc: 23~120HzTín hiệu tương thích:PC: VGA (640 x 480) to WUXGA_RB (1920 x 1200)MAC: VGA (640 x 480) to WUXGA_RB (1920 x 1200)Cổng kết nối: HDMI 1.4 x1; VGA in x2; VGA out x1; Video x1; Audio in x1; Audio out x1; RS232; Mini USB x1Mã điều khiển từ xa: 8 mã (điều khiển không trùng giải mã khi 8 máy chiếu lắp gần nhau, mỗi điều khiển sẽ được cài riêng từng mã cho từng máy)""Chức năng CEC: Máy chiếu có chức năng CEC (Consumer Electronics Control): Cho phép các thiết bị nguồn phát có chức năng CEC kết nối với máy chiếu thông qua cổng HDMI giao tiếp qua lại với máy chiếu. Thiết bị có thể tự động tắt khi máy chiếu tắt, máy chiTự động bật nguồn: Có chế độ tự động khởi động mà không cần sử dụng nút Power/On trên thân máy/ trên điều khiển: Khi máy chiếu đã được cung cấp nguồn điện và được kết nối với thiết bị đầu vào (máy tính) qua cổng VGA.Ngôn ngữ: 22 ngôn ngữ - có tiếng ViệtLoa: 2WĐiện áp: 100~240V (xoay chiều), 50-60HzCông suất: 260W (lớn nhất) / | ||
| 10 | Giá treo máy chiếu | 2 | Cái | Hãng: REGENT hoặc tương đương Model: RWT65TOSXuất xứ: Trung QuốcĐược thiết kế chi tiết phù hợp với tất cả các loại máy chiếu như: Sony, Panasonic, Viewsonic, BenQ, Infocus, Hitachi ...vv Khung treo máy đa năng, gọn nhẹ cho phép chỉnh góc chiếu của máy chiếu một cách linh hoạt theo chiều ngang hay chiều dọc giúp cho việc lắp đặt trở nên thuận tiện, phù hợp với mọi không gian trình chiếu và vị trí lắp đặt máy chiếu ví dụ như treo trên tườngPhạm vi điều chỉnh: từ 40 đến 65cm Tải trọng tối đa chịu lực: 30KgCấu tạo chất liệu: Thép cacbon được sơn tĩnh điện màu xám trắng, màu sắc hài hòa với mọi không gian | ||
| 11 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa | 2 | Cái | Hãng: REGENT hoặc tương đương Model:EMT70TOSXuất xứ: Trung QuốcKích thước: 1.78m x 1.78m Thông số kỹ thuậtNguyên lý hoạt động: gắn tường, trần có điều khiển từ xaChất liệu: Matt White Standard phủ sơn tĩnh điện trống ẩm mốc và bắt lửaTrục cuộn màn làm bằng hợp kim nhôm đảm bảo chất lượng caoGóc nhìn: ≥ 120 độ; Motor: Synchronous motorMặt sau sơn đen giảm thiểu tối đa hiệu ứng xuyên sáng đảm bảo chất lượng hình ảnh tốt nhấtHộp màn hình lục năng sơn tĩnh điện màu trắng kem, tích hợp lỗ gắn tường và móc treo trần phù hợp mọi địa hình lắp đặt Điều khiển : hộp điều khiển gắn tường và từ xa bằng sóng IR | ||
| 12 | Dây cáp VGA dài 15m | 2 | Dây | Hãng: High quality hoặc tương đương Model: VGA cable 15MXuất xứ: Trung QuốcBề mặt bên ngoài được làm bằng vật liệu cao su 100P chống mài mòn và không độc hại với môi trường, và giữa được làm bằng PE có mật độ cao.Lõi từ tính bột sắt đúc chất lượng cao được sử dụng để tăng khả năng chống nhiễu và duy trì truyền tín hiệu video ổn định.Lõi dây thông qua cấu trúc tiêu chuẩn cao của VGA gồm 3 đường dây đồng trục video và 6 đường tín hiệu, và sử dụng đồng không có oxy chất lượng cao để tăng bề mặt truyền tín hiệu và chống oxy hóaBa cáp đồng trục video sử dụng cuộn dây độc lập và che chắn độc lập để làm cho hiệu ứng truyền dẫn chất lượng hình ảnh rõ ràng hơn. (Vòng từ kép, chống nhiễu mạnh và tốc độ truyền nhanh.) Chất liệu cao su bên ngoài được làm bằng vật liệu thân thiện với môi trường, giúp cải thiện tính linh hoạt của dây.Cáp VGA chất lượng cao 3 + 6, bạn có thể kết nối máy tính với TV độ nét caoCác tính năng: đảm bảo hiển thị rõ ràng hơn.Sử dụng: Được sử dụng để mở rộng kết nối màn hình với máy tính, LCD và máy chiếu. Nó chủ yếu được sử dụng để mở rộng kết nối giữa màn hình (giao diện D-SUB / 15 lỗ) và card đồ họa (giao diện D-SUB / 15 lỗ) | ||
| 13 | Bàn đọc sách thư viện | Mã SP: BĐ01- TH hoặc tương đương | 2 | Cái | Thương hiệu: Thăng Hiếu hoặc tương đương; Bàn gồm nhiều màu sắc khác nhau, có 4 mặt bàn ghép vào nhau tạo không gian học tập hiện đại; Kích thước: ( 1800 x 1800 x 650)mm; Xuất xứ: Việt Nam | |
| 14 | Ghế đôn đọc sách phòng thư viện đệm mút bọc giả da, đôn tròn F35, cao 33cm. Khung bằng gỗ keo | Mã SP: GĐ hoặc tương đương | 10 | Cái | Thương hiệu: Đại Việt hoặc tương đương Xuất xứ: Việt Nam | |
| 15 | Trống đội thiếu nhi | MSP: TĐ801 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thương hiệu: Victoria hoặc tương đương; Gồm: 8 quả trống con (F31cm); 1 quả trống to (F46cm); Chất liệu: Khung bằng Inox, mặt meca. | |
| 16 | Bộ dụng cụ lý 8 (GV) | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ lý 8 (GV);Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 17 | Bộ dụng cụ lý 8 (HS) | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ lý 8 (HS); Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 18 | Bộ thí nghiệm điện 7 (GV) | 1 | Bộ | Bộ thí nghiệm điện 7 (GV); Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 19 | Bộ thí nghiệm về áp suất chất lỏng | 1 | Bộ | Bằng nhựa trong suốt 04 đầu, hình chữ thập , 03 đầu Φ trong 43mm, Φ ngoài 48mm, có vòng chặn ngoài bằng cao su đảm bảo kín và đàn hồi tốt. 01 ống để hở, Φ trong 30mm, Φ ngoài 48mm. | ||
| 20 | Bộ thí nghiệm về lực đẩy Acsimet | 1 | Bộ | Bộ thí nghiệm về lực đẩy Acsimet; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 21 | Bộ thí nghiệm về sự dẫn nhiệt | 1 | Bộ | Gồm: 01 đế tròn bằng nhôm đúc, Φ ngoài 50mm, Φ trong 30mm, cán dài (75x Φ 10)mm,trên thành của đế có 03 lỗ Φ 6mm, từng cặp lỗ tạo thành 01 góc 900 ở tâm đế tròn, các lỗ này dùng lắp các thanh dẫn nhiệt dài 100m, Φ 6mm, có 1 đầu nhọn, trên lỗ có ốc vặn để giữ các thanh dẫn nhiệt , các thanh này có vạch vị trí cách đều nhau và làm bằng thủy tinh, đồng thau và thép . Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 22 | Bộ thí nghiệm về sự nở vì nhiệt của chất rắn | 1 | Bộ | Đựng trong hộp nhựa, gồm : 1 quả cầu nhôm ồng chất Φ25mm, gắn vào cán inox hình chữ L dài 190mm, tay cầm 75mm; 1 vòng inox để lọt quả cầu, cán dài 180mm, tay cầm 75mm. | ||
| 23 | Bộ thí nghiệm về từ phổ ( Đường sức) | 1 | Bộ | Hộp có kích thước (245x155x8) mm, mặt mica trong, đày nhựa HI màu trắng sứ, trong có dầu nến vào mạt sắt, đảm bảo không chảy dầu | ||
| 24 | Đệm nhảy cao | 1 | Bộ | Bằng mút chuyên dụng, chống chấn thương kích thước (2400*1200)mm dầy 10cm, vỏ bọc ngoài bằng bạt tráng nhựa mầu bộ đội, có quai cầm có thể gắn vào nhau khi cần theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT | ||
| 25 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mã SP: SFG-02ĐV hoặc tương đương | 1 | Bộ | Thương hiệu: Đại Việt hoặc tương đương Chất liệu: Đệm mút bọc giả da (gồm: 03 ghế đơn + 01 góc + 02 đôn + 01 bàn trà) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.172915E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 172.430.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 344.861.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khác trong vòng 48 giờ ngày khi nhận được thông báo của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi