Gói thầu: Mua vật tư, trang thiết bị ngành Chính trị phục vụ nhiệm vụ biển đông hải đảo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải đoàn 129 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, trang thiết bị ngành Chính trị phục vụ nhiệm vụ biển đông hải đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879838 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:14:00 đến ngày 2021-09-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,242,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,637,000 VNĐ ((Mười tám triệu sáu trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7275E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 869.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.739.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng của thiết bị đã cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Hải đoàn 129 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, trang thiết bị ngành Chính trị phục vụ nhiệm vụ biển đông hải đảo Mua vật tư, trang thiết bị ngành Chính trị phục vụ nhiệm vụ biển đông hải đảo 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa nêu tại Chương IV. - Tài liệu kỹ thuật: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)… (theo yêu cầu của E - HSMT) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) Theo yêu cầu về thời gian bảo hành tại Mẫu số 01a “Phạm vi cung cấp”. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo quy định tại Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.637.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hải đoàn 129, địa chỉ: Số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ; SĐT: 02543.848.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hải đoàn trưởng, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu; điện thoại: 0254.3 848.315 -Fax : 0254.3848.767. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Chính trị, Hải đoàn 129, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch, Hải đoàn 129; Số 1451, đường 30/4, phường 12, TP Vũng Tàu; SĐt: 02543620702 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa karaoke (Cặp 2 loa, trái, phải) | 4 | Cặp | 01 loa dome tweeter: đường kính 25mm. 01 loa midrange: đường kính 102mm. 01 loa woofer: đường kính 254mm. Trở kháng: 6ohm. Độ nhạy: 92dB/1W/1m. Công suất đầu vào: 180w/360w/loa. Kích thước: 337 (R) x 1185 (C) x 325(S)mm. Khối lượng tịnh: 21.4Kg/loa. Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. (tương đương chất lượng Loa karaoke đứng Paramax FX2500) | ||
| 2 | Amply karaoke | 4 | Cái | Điện áp sử dụng: AC 220V/50Hz. Công suất tiêu thụ: 820W. Công suất: 250x2CH (4ohms). Kết nối: Bluetooth. Tần số: 20Hz-20KHz. Trở kháng: 20 ohm. Kích thước: 420(R) x 127(C) x 330(S)mm. Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. (Tương đương chất lượng Âm ly Karaoke Paramax SA-999 Air New) | ||
| 3 | Máy ảnh kỹ thuật số | 4 | Chiếc | Cảm biến BSI-CMOS 16.0Mp. Zoom Quang học 83x(24-2000mm); Zoom số 4x. Khẩu độ: F2.8-F6.5. Độ nhạy ánh sáng ISO 100-6400. Tốc độ màn chập 1-1/2000 giây. Tốc độ chụp: 7 ảnh/giây. Quay phim (4K): 3840x2160 (30p/25p). Tích hợp Wifi, Bluetooth. Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. (tương đương chất lượng máy ảnh Nikon Coolpix P950) | ||
| 4 | Tivi 4K | 4 | Chiếc | Kích thước TV:43 Inch. Độ Phân Giải: Ultra HD 4K. Kích Thước (K. Cách Xem): 32 - 43" (2 - 3 mét). Tổng Công Suất Loa:20W. Số Lượng Loa: 2 cái. Công Nghệ Âm Thanh: Dolby Atmos, Dolby Audio. Hệ Điều Hành: Android 9.0. Screen Mirroring. Kết nối bàn phím, chuột. Remote Thông minh. Tìm kiếm giọng nói. Cổng kết nối: HDMI(4 cổng);Cổng Component; Audio Out; USB (3 cổng); LAN; Kết Nối Wifi. Kích Thước (Có chân đế)(NxCxD): 94.3 cm -62.4 cm - 26.4 cm. Kích Thước (Không chân đế)(NxCxD):94.3 cm - 56.9 cm - 5.8 cm. Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. (Tương đương chất lượng Tivi 4K 43Inch KD-43X8500H/S) | ||
| 5 | Áo phao cứu sinh cá nhân | 4.100 | Chiếc | Vải chính, chỉ may, dây đai không thấm nước; Xốp lót bằng nhựa tổng hợp ép thành tấm;Khoen nhựa; thiết kế 3 khóa; Cỡ số 5; mức chịu tải max 50 kg; Màu áo: Đỏ cam + phản quang trước ngực, sau lưng; In Logo theo mẫu kèm theo. (Có chứng nhận chất lượng theo tiêu chuẩn: TCVN 7282: 2008) | ||
| 6 | Quốc kỳ Việt Nam | 9.000 | Lá | KT: 80 x 120cm; Có chỗ luồn cán cờ =22mm, Chất liệu: Vải phi bóng (Tương đương chất liệu vải La Phù, Hà Đông). | ||
| 7 | Tờ rơi tuyên truyền | 21.000 | Tờ | KT: 21x29,7cm; Loại giấy in: Couche matt, Bề mặt giấy: Láng, nhẵn bóng; Định lượng giấy: 320gsm; Màu giấy: Trắng; Mặt tờ rơi: Cán bóng. In chất lượng cao, màu đẹp, sắc nét. Hình thức và nội dung theo mẫu đính kèm (04 mẫu) | ||
| 8 | Tủ thuốc y tế | 400 | Cái | Chất liệu khung nhôm sơn tĩnh điện chống ăn mòn, kính 5mm, 2 ngăn, kích thước 35cm X 25cm X 20cm. Có hình ảnh kèm theo. | ||
| 9 | Tủ sách | 8 | Cái | Chất liệu: Khung gỗ căm xe (5x3mm); cửa 4 cánh, mặt cửa sử dụng kính 5mm, khung gỗ (3x2mm); tủ có 4 tầng sách, 2 ngăn; kích thước: C: 1,2m; D; 2,0m; R:0,35m. Có hình ảnh kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7275E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 869.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.739.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng của thiết bị đã cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi