Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐIỆN AN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 40%, còn lại ngân sách thị xã 60%. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:14:00 đến ngày 2021-09-27 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,982,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp gồm các giấy tờ chứng thực: Hợp đồng thi công tương tự + Phụ lục khối lượng công việc thực hiện của Hợp đồng; xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng và tiến độ hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dung đối với công trình đã hoàn thành bàn giao sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã ở cương vị chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực);+ Chứng chỉ nghiệp vụ đã hoàn thành lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (chứng thực);+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (chứng thực);+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (chứng thực).+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự hoàn thành nhiệm vụ;+ Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh gói thầu có tính chất, quy mô tương tự (Quyết định thiết kế - dự toán, biên bản xác nhận chủ đầu tư....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng... (chứng thực);+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (chứng thực).+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác;+Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh đã phụ trách thi công công việc tương tự với gói thầu (như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bản xác nhận chủ đầu tư....v.v). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã hoàn thành nhiệm vụ tư vấn giám sát của 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng... (chứng thực);+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (chứng thực);+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (chứng thực).+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác;+Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh đã phụ trách thi công công việc tương tự với gói thầu (như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bản xác nhận chủ đầu tư....v.v). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, đã hoàn thành công tác quản lý hồ sơ chất lượng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng (chứng thực);+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác.+Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh đã phụ trách thi công công việc tương tự với gói thầu (như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bản xác nhận chủ đầu tư....v.v). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, hoặc kỹ sư xây dựng, đã hoàn thành công tác Phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng (chứng thực);+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (chứng thực).+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác.+Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh đã phụ trách thi công công việc tương tự với gói thầu (như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bản xác nhận chủ đầu tư....v.v). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng đã hoàn thành Phụ trách công tác trắc đạt 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng (chứng thực);+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác.+Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh đã phụ trách thi công công việc tương tự với gói thầu (như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bản xác nhận chủ đầu tư....v.v). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân nề: 05 người - Công nhân mộc (cốp pha): 05 người - Công nhân cầu đường: 05 người - Công nhân cơ khí: 05 người.- Đã qua khoá học huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề, chứng chỉ ATLĐ và chứng minh nhân dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥350lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô trộn bê tông >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy đào 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐIỆN AN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kiên cố hoá giao thông nông thôn năm 2021; Tuyến đường: Nguyễn Hữu Trung đến giáp Điện Phước 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 40%, còn lại ngân sách thị xã 60%. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Điện An, địa chỉ: Khối phố Phong Nhị, Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam, số điện thoại 02353867511. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Điện An, địa chỉ: Khối phố Phong Nhị, Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam, số điện thoại 02353867511. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Địa chính – Xây dựng phường Điện An, địa chỉ: Khối phố Phong Nhị, Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam, số điện thoại 02353867511 - 0919240210 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Điện Bàn, địa chỉ: 22 Hoàng Diệu, Thị trấn Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng Nam, số điện thoại 0235 3717 666. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,129 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,129 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,133 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,133 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,523 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,354 | 100m3 |
| 9 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,013 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn tăng cường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,955 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,782 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Vút nối dân sinh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường vút nối dân sinh đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,915 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Tăng cường bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông tăng cường mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,763 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | tấn |
| 5 | Phá dỡ gờ chắn bánh bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| D | Hạng mục: Thoát nước dọc tuyến | |||
| 1 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,822 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Thép niềng hố ga mạ kẽm KT(80x80x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 11 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 12 | Cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 15 | Thép niềng hố ga mạ kẽm KT(80x80x6)mm (7.34 kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 16 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 17 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 18 | Bê tông tường đầu đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng tường đầu đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường cánh đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng tường cánh đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kínhD300, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đoạn ống |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D300, h30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,708 | m3 |
| E | Hạng mục: Cống ngang đường | |||
| 1 | Bê tông đan cống, đá 1x2, mác 220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,126 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 4 | Cốt thép D >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | tấn |
| 5 | Bê tông thân cống đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,084 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,689 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đầu đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,969 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng tường đầu đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường cánh đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,758 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng tường cánh đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,627 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sân cống đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | m3 |
| F | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| G | Hạng mục: Bê tông mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300, dày 22cm, bề rộng mặt đường 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,73 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp gồm các giấy tờ chứng thực: Hợp đồng thi công tương tự + Phụ lục khối lượng công việc thực hiện của Hợp đồng; xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm bảo chất lượng và tiến độ hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dung đối với công trình đã hoàn thành bàn giao sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã ở cương vị chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực);+ Chứng chỉ nghiệp vụ đã hoàn thành lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình (chứng thực);+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (chứng thực);+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (chứng thực).+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự hoàn thành nhiệm vụ;+ Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh gói thầu có tính chất, quy mô tương tự (Quyết định thiết kế - dự toán, biên bản xác nhận chủ đầu tư....) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã hoàn thành nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng... (chứng thực);+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (chứng thực).+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác;+Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh đã phụ trách thi công công việc tương tự với gói thầu (như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bản xác nhận chủ đầu tư....v.v). | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã hoàn thành nhiệm vụ tư vấn giám sát của 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng... (chứng thực);+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (chứng thực);+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (chứng thực).+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác;+Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh đã phụ trách thi công công việc tương tự với gói thầu (như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bản xác nhận chủ đầu tư....v.v). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, đã hoàn thành công tác quản lý hồ sơ chất lượng 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng (chứng thực);+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác.+Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh đã phụ trách thi công công việc tương tự với gói thầu (như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bản xác nhận chủ đầu tư....v.v). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động, hoặc kỹ sư xây dựng, đã hoàn thành công tác Phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng (chứng thực);+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (chứng thực).+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác.+Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh đã phụ trách thi công công việc tương tự với gói thầu (như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bản xác nhận chủ đầu tư....v.v). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạt | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng đã hoàn thành Phụ trách công tác trắc đạt 01 công trình tương tự như gói thầu và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu có giá trị > công trình đang xét;- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng (chứng thực);+ Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III+ Hợp đồng lao động (chứng thực);+ Bảng kê khai quá trình công tác.+Văn bản pháp lý chứng thực chứng minh đã phụ trách thi công công việc tương tự với gói thầu (như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, bản xác nhận chủ đầu tư....v.v). | 3 | 3 |
| 7 | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công. | 20 | - Công nhân nề: 05 người - Công nhân mộc (cốp pha): 05 người - Công nhân cầu đường: 05 người - Công nhân cơ khí: 05 người.- Đã qua khoá học huấn luyện an toàn lao động, chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề, chứng chỉ ATLĐ và chứng minh nhân dân kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥350lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 9T | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 11 | Máy lu rung 25T | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 12 | Ô tô trộn bê tông >=7 tấn | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 13 | Máy san 110CV | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 14 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 4 |
| 17 | Máy đào 1,2 m3 | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 18 | Máy đào 0,7m3 | Hoạt động tốt (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi