Gói thầu: Gói thầu số 10: SCL Đường dây trung áp, phần sắt các TBA khu vực Hải Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939626-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 10: SCL Đường dây trung áp, phần sắt các TBA khu vực Hải Hà
Số hiệu KHLCNT 20210939549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022-Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:11:00 đến ngày 2021-09-27 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,585,796,872 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V=2.600.000.000) đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2; X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: SCL Đường dây trung áp, phần sắt các TBA khu vực Hải Hà
SCL Đường dây trung áp, phần sắt các TBA khu vực Hải Hà
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022-Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ninh , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ - phường Hồng Hà - TP. Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ bao gồm 2 tiêu chí phải thỏa mãn: * Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người. Tài liệu chứng minh là chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội thể hiện được số lượng lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp. * Tổng doanh thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. Tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn được xác định trên báo cáo tài chính của năm trước liền kề (năm 2020). + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2.210229.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: SCL đường dây 22kV lộ 475 E5.19 đoạn từ cột số 49 đến 49-36 và từ cột số 49-1 đến 49-1-11
1Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Bản vẽ thiết kế, TB A cấp11 bộ (3 pha)
2Thay Xà hãm cân XH22-2Bản vẽ thiết kế42bộ
3Thay Xà hãm lệch XHL22-2Bản vẽ thiết kế4bộ
4Thay Xà Quay XQ22-2Bản vẽ thiết kế2bộ
5Thay Xà đỡ lèo XL2Bản vẽ thiết kế1bộ
6Thay Xà hãm XH-II(6CN)Bản vẽ thiết kế1bộ
7Thay Xà hãm XH-II(6Đ)Bản vẽ thiết kế1bộ
8Thay Xà đỡ lèo XP-1Bản vẽ thiết kế2bộ
9Thay Xà đỡ dao cách ly X2-22Bản vẽ thiết kế1bộ
10Thay Ghế cách điện 24kVBản vẽ thiết kế1bộ
11Thay Thang trèo cột LT20mBản vẽ thiết kế1bộ
12Thay Xà néo Z3Bản vẽ thiết kế1bộ
13Thay Xà hãm cân XH22-2ABản vẽ thiết kế1bộ
14Lắp mới Chụp đầu cột D-200Bản vẽ thiết kế19bộ
15Tiếp địa R4CBản vẽ thiết kế47bộ
16Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Bản vẽ thiết kế1,9511km / 1dây
17Đầu cốt đồng nhôm SYG70Bản vẽ thiết kế6cái
18Thay Sứ đứng VHĐ22kV + tyBản vẽ thiết kế,298quả
19Thay Chuỗi cách điện polymer 22kVBản vẽ thiết kế,12Chuỗi
20Thí nghiệm Tiếp địa R4CThí nghiệm47vị trí
21Vận chuyển VTTB và vận chuyển VTTH về kho công ty Điện lực Quảng NinhHSMT chương V1T.bộ
B SCL phần sắt các TBA khu vực Đội QLVH Hải Hà năm 2022
1Tháo và lắp lại dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Bản vẽ thiết kế171 bộ (3 pha)
2Thay chống sét van 22kVBản vẽ thiết kế,21 bộ (3 pha)
3Tháo và lắp lại chống sét van Bản vẽ thiết kế181 bộ (3 pha)
4Tháo và lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV. Công suất 100KVABản vẽ thiết kế21 máy ( 3 pha)
5Tháo và lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV. Công suất 160KVABản vẽ thiết kế11 máy ( 3 pha)
6Tháo và lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV. Công suất 180KVABản vẽ thiết kế21 máy ( 3 pha)
7Tháo và lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV. Công suất 250KVABản vẽ thiết kế101 máy ( 3 pha)
8Tháo và lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV. Công suất 400KVABản vẽ thiết kế41 máy ( 3 pha)
9Tháo và lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV. Công suất 560KVABản vẽ thiết kế11 máy ( 3 pha)
10Tháo và lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaBản vẽ thiết kế201 tủ
11Thay Xà đỡ sứ dọc tuyến X1.1Bản vẽ thiết kế2bộ
12Thay Xà đỡ sứ dọc tuyến X1.2Bản vẽ thiết kế11bộ
13Thay Xà đỡ sứ ngang tuyến X1-22Bản vẽ thiết kế7bộ
14Thay Xà hãm sứ đầu trạm ngang tuyến (6Đ) X1.1-35Bản vẽ thiết kế2bộ
15Thay Xà hãm sứ đầu trạm ngang tuyến (6CN) X1.2-35Bản vẽ thiết kế1bộ
16Thay Xà đỡ dao cách ly X2-22Bản vẽ thiết kế11bộ
17Thay Xà đỡ dao cách ly X2-35Bản vẽ thiết kế3bộ
18Thay Xà đỡ cầu chì X4-22Bản vẽ thiết kế17bộ
19Thay Xà đỡ cầu chì X4-35Bản vẽ thiết kế3bộ
20Thay Xã đỡ sứ trung gian XSTGBản vẽ thiết kế6bộ
21Thay Chi tiết xà X5Bản vẽ thiết kế20bộ
22Thay Xà đỡ máy biến áp X6-22Bản vẽ thiết kế17bộ
23Thay Xà đỡ máy biến áp X6-35Bản vẽ thiết kế3bộ
24Thay Lan can và sàn đi lại X7-22Bản vẽ thiết kế17bộ
25Thay Lan can và sàn đi lại X7-35Bản vẽ thiết kế3bộ
26Thay Ghế cách điện X8-22Bản vẽ thiết kế13bộ
27Thay Ghế cách điện X8-35Bản vẽ thiết kế3bộ
28Thay Thang trèo X9Bản vẽ thiết kế20bộ
29Thay Giá đỡ tay thao tác dao cách ly X10Bản vẽ thiết kế16bộ
30Lắp mới Thang đỡ cáp tổng hạ thế X11Bản vẽ thiết kế20bộ
31Lắp mới Giá đỡ cáp dầm MBA X12Bản vẽ thiết kế80bộ
32Lắp mới Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA X13Bản vẽ thiết kế120bộ
33Lắp mới Dây leo tiếp địa TBABản vẽ thiết kế20bộ
34Tháo và lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kVBản vẽ thiết kế201 bộ (3pha)
35Thay Sứ đứng VHĐ35kV + tyBản vẽ thiết kế,18quả
36Thay Sứ đứng VHĐ22kV + tyBản vẽ thiết kế,110quả
37Thay Chuỗi cách điện polymer 35kVBản vẽ thiết kế,6Chuỗi
38Thay Chuỗi cách điện polymer 22kVBản vẽ thiết kế,6Chuỗi
39Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Bản vẽ thiết kế,4141 m
40Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây Bản vẽ thiết kế,2801 m
41Giáp buộc cổ sứ dây bọc 70-95Bản vẽ thiết kế9sợi
42Biển báo an toànBản vẽ thiết kế40Cái
43Biển tên trạmBản vẽ thiết kế20Cái
44Biển cấm lửaBản vẽ thiết kế20Cái
45Biển tên lộBản vẽ thiết kế80Cái
46KhóaBản vẽ thiết kế40Cái
47Ống nhựa vặn xoắn chịu lực HDPE Ø85/65 màu đenBản vẽ thiết kế200m
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Bản vẽ thiết kế,120đầu cốt
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Bản vẽ thiết kế,330đầu cốt
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Bản vẽ thiết kế,40đầu cốt
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Bản vẽ thiết kế200m
52Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Bản vẽ thiết kế1601 bộ
53Tháo hạ Thanh cái đồng tròn Ф8 (20 bộ, mỗi bộ 15m)Bản vẽ thiết kế300m
54Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Thí nghiệm20máy
55Vận chuyển VTTB và vận chuyển VTTH về kho công ty Điện lực Quảng NinhBản vẽ thiết kế1T.bộ
C SCL phần sắt các TBA khu vực Đội QLVH Đầm Hà năm 2022
1Tháo và lắp lại dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Bản vẽ thiết kế151 bộ (3 pha)
2Tháo và lắp lại chống sét van Bản vẽ thiết kế,171 bộ (3 pha)
3Tháo và lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV. Công suất 100KVABản vẽ thiết kế61 máy ( 3 pha)
4Tháo và lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV. Công suất 160KVABản vẽ thiết kế51 máy ( 3 pha)
5Tháo và lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV. Công suất 180KVABản vẽ thiết kế11 máy ( 3 pha)
6Tháo và lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV. Công suất 250KVABản vẽ thiết kế31 máy ( 3 pha)
7Tháo và lắp lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV. Công suất 400KVABản vẽ thiết kế21 máy ( 3 pha)
8Tháo và lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaBản vẽ thiết kế171 tủ
9Thay Xà đỡ sứ đầu trạm ngang tuyến (3CN+3Đ) X1-1Bản vẽ thiết kế4bộ
10Thay Xà đỡ sứ đầu trạm ngang tuyến (6Đ) X1-2Bản vẽ thiết kế8bộ
11Thay Xà đỡ sứ đầu trạm dọc tuyến (3Đ) X1-3Bản vẽ thiết kế10bộ
12Thay Xà đỡ dao cách ly X2-35Bản vẽ thiết kế11bộ
13Thay bắt chống sét mặt MBA X3Bản vẽ thiết kế17bộ
14Thay Xà đỡ cầu chì X4-35Bản vẽ thiết kế17bộ
15Thay Xã đỡ sứ trung gian XSTGBản vẽ thiết kế4bộ
16Thay Chi tiết xà X5Bản vẽ thiết kế17bộ
17Thay Xà đỡ máy biến áp X6-35Bản vẽ thiết kế17bộ
18Thay Lan can và sàn đi lại X7-35Bản vẽ thiết kế17bộ
19Thay Ghế cách điện X8-35Bản vẽ thiết kế15bộ
20Thay Thang trèo X9Bản vẽ thiết kế17bộ
21Thay Giá đỡ tay thao tác dao cách ly X10Bản vẽ thiết kế15bộ
22Lắp mới Thang đỡ cáp tổng hạ thế X11Bản vẽ thiết kế17bộ
23Lắp mới Giá đỡ cáp dầm MBA X12Bản vẽ thiết kế68bộ
24Lắp mới Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA X13Bản vẽ thiết kế102bộ
25Lắp mới Dây leo tiếp địa TBABản vẽ thiết kế17bộ
26Tháo và lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kVBản vẽ thiết kế171 bộ (3pha)
27Thay Sứ đứng VHĐ35kV + tyBản vẽ thiết kế,132quả
28Thay Chuỗi cách điện polymer 35kVBản vẽ thiết kế,12Chuỗi
29Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPEBản vẽ thiết kế,4591 m
30Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây Bản vẽ thiết kế,2381 m
31Giáp buộc cổ sứ dây bọc 70-95Bản vẽ thiết kế24sợi
32Biển báo an toànBản vẽ thiết kế34Cái
33Biển tên trạmBản vẽ thiết kế17Cái
34Biển cấm lửaBản vẽ thiết kế17Cái
35Biển tên lộBản vẽ thiết kế68Cái
36KhóaBản vẽ thiết kế34Cái
37Ống nhựa vặn xoắn chịu lực HDPE Ø85/65 màu đenBản vẽ thiết kế170m
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Bản vẽ thiết kế,114đầu cốt
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Bản vẽ thiết kế,282đầu cốt
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Bản vẽ thiết kế,34đầu cốt
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Bản vẽ thiết kế170m
42Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Bản vẽ thiết kế1361 bộ
43Tháo hạ Thanh cái đồng tròn Ф8 (17 bộ, mỗi bộ 15m)Bản vẽ thiết kế255m
44Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Thí nghiệm17máy
45Vận chuyển VTTB và vận chuyển VTTH về kho công ty Điện lực Quảng NinhBản vẽ thiết kế1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_05_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V=2.600.000.000) đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2; X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Ô tô thùng Tải trọng ≥ 5 tấn1
3 Máy hàn điện 14kW1
4 Máy ép đầu cốt thủy lực 400mm21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->