Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:36:00 đến ngày 2021-09-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,114,007,165 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2171010748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.434E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công trồng cây xanh.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 5.200.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn VAT của hợp đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. * Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc các chuyên ngành về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn giá trị sử dụng đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh), hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn giá trị sử dụng đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành Xây dựng hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và Vệ sinh lao động còn giá trị sử dụng đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn tưới nước hoặc xe tải gắn bồn, dung tích ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận đăng ký thiết bị;- Có chứng kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng ≥ 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận đăng ký xe ô tô;- Có chứng chứng nhận kiểm định phương tiện (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm chạy điện ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, trồng mới cây xanh các khuôn viên Trung tâm hành chính huyện Duyên Hải 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (nhân sự, thiết bị), giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Duyên Hải. Địa chỉ: TTHC huyện Duyên Hải, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân Huyện Duyên Hải. Địa chỉ: Khóm I thị trấn Duyên Hải, Huyện Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Trà Vinh. Địa chỉ: Khóm 9 Đường Thạch Ngọc Biên, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Duyên Hải. Địa chỉ: Khóm 1, Phường 1, TX Duyên Hải, Huyện Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Bứng di dời cây xanh, cây loại 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 68 | cây |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 51 | 1m3 |
| 3 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 36,312 | m3 |
| 4 | Trồng lại cây hiện trạng vào vị trí thích hợp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 68 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 68 | cây/90 ngày |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I. Đào hố trồng cây. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 31,116 | 1m3 |
| 7 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 375,108 | m3 |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất thịt trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.011,8 | m3 |
| 9 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Giáng Hương Thái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cây |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Lý | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cây |
| 11 | Trồng cây vào chậu, chậu XM họa tiết lục giác sơn giả đồng đường kính phủ bì 1,4m; Cây Bông giấy kiểng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | chậu |
| 12 | Trồng cây vào chậu, chậu XM họa tiết lục giác sơn giả đồng đường kính phủ bì 1,4m; Cây Mai vàng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | chậu |
| 13 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Cọ mỹ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cây |
| 14 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (40x40)cm. Cây Tùng tháp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cây |
| 15 | Trồng hoa công viên, loại cây. Trồng thảm Phúc Lộc thọ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 16 | Trồng hoa công viên, loại cây. Trồng thảm Bạch Trinh biển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 17 | Trồng hoa công viên, loại cây. Trồng thảm Mỏ Két | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 18 | Trồng hoa công viên, loại giỏ. Trồng thảm hoa Mười giờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,66 | 100m2 |
| 19 | Trồng Cỏ Nhung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,946 | 100m2 |
| 20 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 22,41 | 100m2 |
| 21 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng bơm điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 59 | cây/90 ngày |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước giếng bơm điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 104,658 | 100m2/3tháng |
| 23 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng, bằng nước giếng bơm điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,18 | 100 chậu/3tháng |
| 24 | Cung cấp, vận chuyển, xếp đá cảnh quan vào nơi trang trí. Đá kích thước 0,8x0,6x0,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 15 | Viên |
| 25 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 26 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 100 | 1m khoan |
| 27 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 100 | 1m khoan |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm ngang công suất 4HP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,128 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất nung 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2312 | m3 |
| 33 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,664 | m2 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0051 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0932 | 100kg |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1024 | m3 |
| 37 | Tủ điện điều khiển máy bơm: Hộp bảo vệ (tôn sơn tĩnh điện), công tơ điện, Aptomat (RCBO 40A) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp cáp điện nối nguồn. Cáp CVV-2x4 (2x7/0.85)- 300/500 V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 200 | m |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất nung 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1723 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,248 | m2 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0038 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0138 | 100kg |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0384 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,771 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,518 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,426 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Tê rút 42-34-42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 27 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Co giảm 42-34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Co lơi 42-34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Co vuông 42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm. Co lơi 34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm. Tê 34-34-34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Tê 42-42-42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Đầu giảm thẳng 42-34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm. Co giảm 34-21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 33 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm. Đầu ren trong 21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 33 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt béc tưới tự xoay bán kính R=6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt béc tưới tự xoay bán kính R=4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 28 | bộ |
| 61 | Cung cấp ống nhựa dẫn nước mềm (nhựa lưới) D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| B | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN UBND HUYỆN DUYÊN HẢI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,3m3 - Cấp đất I. Nạo lớp đất mặt tạo nền đồi cỏ nhung từ khu vực trồng cỏ lá gừng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,333 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 0,3m3 - Cấp đất I. Đắp đất tạo nền đồi cỏ Nhung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,333 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I. Đào hố trồng cây. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 85,94 | 1m3 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 901,42 | m3 |
| 5 | Cung cấp và vận chuyển đất thịt trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.770,8 | m3 |
| 6 | Trồng cây vào chậu, chậu XM họa tiết lục giác sơn giả đồng đường kính phủ bì 1,4m; Cây Bông giấy kiểng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | chậu |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Điều đỏ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cây |
| 8 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Lý | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cây |
| 9 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Chà Là | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cây |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Giáng hương thái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 39 | cây |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Bằng Lăng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cây |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Nguyệt Quế kiểng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cây |
| 13 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Mai chiếu thủy ghép Lồng mức | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cây |
| 14 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (40x40)cm. Cây Nguyệt Quế côn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 19 | cây |
| 15 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (40x40)cm. Cây Mai chiếu thủy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cây |
| 16 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (40x40)cm. Cây Hồng Lộc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cây |
| 17 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (40x40)cm. Cây Tùng tháp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 42 | cây |
| 18 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (30x30)cm. Cây Tuyết sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cây |
| 19 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng. Trồng thảm lá Trắng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,32 | 100m2 |
| 20 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng. Trồng thảm Tai tượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 21 | Trồng cây hàng rào. Trồng cây ắc ó | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 22 | Trồng Cỏ Nhung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 36,665 | 100m2 |
| 23 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 44,021 | 100m2 |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng bơm điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 165 | cây/90 ngày |
| 25 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước giếng bơm điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 247,638 | 100m2/3tháng |
| 26 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng, bằng nước giếng bơm điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100 chậu/3tháng |
| 27 | Cung cấp, vận chuyển, xếp đá cảnh quan vào nơi trang trí. Đá kích thước 0,8x0,6x0,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 45 | Viên |
| 28 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 29 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 100 | 1m khoan |
| 30 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 100 | 1m khoan |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm ngang công suất 4HP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,128 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất nung 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2312 | m3 |
| 36 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,664 | m2 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0051 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1024 | m3 |
| 40 | Tủ điện điều khiển máy bơm: Hộp bảo vệ (tôn sơn tĩnh điện), công tơ điện, Aptomat (RCBO 40A) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 41 | Cung cấp cáp điện nối nguồn. Cáp CVV-2x4 (2x7/0.85)- 300/500 V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 200 | m |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất nung 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1723 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,248 | m2 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0038 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0138 | 100kg |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0384 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,596 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4,216 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,84 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Tê rút 42-34-34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Co giảm 42-34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Co lơi 42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Co vuông 42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm. Co 3 góc vuông 34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm. Đầu giảm thẳng 34-21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Tê 42-42-42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm. Tê giảm 34-21-34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm. Co giảm 34-21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 27 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm. Đầu nối ren trong 21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 52 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt béc tưới tự xoay bán kính R=6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt béc tưới tự xoay bán kính R=4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 64 | Cung cấp ống nhựa dẫn nước mềm (nhựa lưới) D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| C | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,3m3 - Cấp đất I. Nạo lớp đất mặt tạo nền đồi cỏ nhung từ khu vực trồng cỏ lá gừng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,553 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 0,3m3 - Cấp đất I. Đắp đất tạo nền đồi cỏ Nhung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,553 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I. Đào hố trồng cây. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 45,212 | 1m3 |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 344,864 | m3 |
| 5 | Cung cấp và vận chuyển đất thịt trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 618,9 | m3 |
| 6 | Trồng cây vào chậu, chậu XM họa tiết lục giác sơn giả đồng đường kính phủ bì 1,4m; Cây Bông giấy kiểng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | chậu |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Lim xẹt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 34 | cây |
| 8 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (40x40)cm. Cây Sanh 5 tầng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cây |
| 9 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (40x40)cm. Cây Hồng Lộc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 26 | cây |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (40x40)cm. Cây Tùng tháp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cây |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (40x40)cm. Cây Mai chiếu thủy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cây |
| 12 | Trồng hoa công viên, loại cây. Hoa Kim đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 13 | Trồng hoa công viên, loại cây. Trồng thảm hoa Mỏ Két | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,53 | 100m2 |
| 14 | Trồng hoa công viên, loại giỏ. Trồng thảm hoa Mười giờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 15 | Trồng hoa công viên, loại cây. Trồng thảm hoa Phúc Lộc thọ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng. Trồng thảm lá Trắng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,51 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây hàng rào. Trồng cây ắc ó | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 18 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12,765 | 100m2 |
| 19 | Trồng Cỏ Nhung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 15,43 | 100m2 |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng bơm điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 90 | cây/90 ngày |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước giếng bơm điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 90,51 | 100m2/3tháng |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng, bằng nước giếng bơm điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100 chậu/3tháng |
| 23 | Cung cấp, vận chuyển, xếp đá cảnh quan vào nơi trang trí. Đá kích thước 0,8x0,6x0,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 20 | Viên |
| 24 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 25 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 100 | 1m khoan |
| 26 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 100 | 1m khoan |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm ngang công suất 4HP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,128 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất nung 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2312 | m3 |
| 32 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,664 | m2 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0051 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0093 | 100kg |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1024 | m3 |
| 36 | Tủ điện điều khiển máy bơm: Hộp bảo vệ (tôn sơn tĩnh điện), công tơ điện, Aptomat (RCBO 40A) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp cáp điện nối nguồn. Cáp CVV-2x4 (2x7/0.85)- 300/500 V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 200 | m |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,075 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất nung 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1292 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,936 | m2 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0029 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0104 | 100kg |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0288 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,358 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,475 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,421 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Tê rút 42-34-42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Co giảm 42-34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Co lơi 42-42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Co vuông 42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm. Co vuông 34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm. Tê 34-34-34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Tê 42-42-42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Đầu nôi giảm thẳng 42-34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm. Co giảm 34-21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 57 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm. Đầu ren trong D21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 57 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm. Đầu nối chữ Y 42-34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van mặt bích D34 không ren | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt béc tưới tự xoay bán kính R=6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt béc tưới tự xoay bán kính R=4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt béc tưới phun mưa R=1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 38 | bộ |
| 62 | Cung cấp ống nhựa dẫn nước mềm (nhựa lưới) D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2171010748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.434E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.400.000.000 VND.* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất: Hợp đồng thi công trồng cây xanh.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 5.200.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn VAT của hợp đồng. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. + Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành. * Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc các chuyên ngành về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn giá trị sử dụng đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hoa viên và cây cảnh hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh), hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn giá trị sử dụng đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành Xây dựng hoặc ngành tương tự về cây xanh, cây cảnh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và Vệ sinh lao động còn giá trị sử dụng đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh: nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự được đề xuất hoặc Văn bản xác nhận thi công hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có tên của nhân sự được đề xuất.Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn tưới nước hoặc xe tải gắn bồn, dung tích ≥ 5 m3 | - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận đăng ký thiết bị;- Có chứng kiểm định của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. | 1 |
| 2 | Ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng ≥ 5,0 T | - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận đăng ký xe ô tô;- Có chứng chứng nhận kiểm định phương tiện (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp. | 1 |
| 3 | Máy bơm chạy điện ≥ 1,5 kW | - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi