Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942701-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210913939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:34:00 đến ngày 2021-09-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,208,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp (tính chất):+ Công trình giao thông, cấp IV trở lên (có các hạng mục như đào đắp nền đường; hệ thống cống thoát nước; thi công lớp cấp phối đá dăm; Mặt đường BTXM mác 300). b. Tương tự về quy mô công việc (giá trị): + Nhà thầu độc lập, nhà thầu Liên danh: Giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥11.346.000.000 VND).+ Đối với nhà thầu Liên danh ngoài việc tổng các thành viên Liên danh phải đảm bảo kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp đáp ứng về giá trị như trên thì từng nhà thầu thành viên Liên danh phải đảm bảo có hợp đồng đủ tính chất công việc và có giá trị hợp đồng tương ứng với giá trị công việc đảm nhận tại gói thầu này.c. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu gồm: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) có thể hiện quy mô và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) nhà thầu đã hoàn thành công trình.* Nếu là nhà thầu phụ của hợp đồng tương tự trên nhà thầu phải đóng kèm thêm các tài liệu sau:- Hợp đồng nhà thầu chính ký với Bên A; Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Tài liệu chứng minh giá trị đã hoàn thành của nhà thầu phụ: Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) đối với giá trị hoàn thành của nhà thầu phụ hoặc biên bản quyết toán có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) thể hiện giá trị quyết toán phần nhà thầu phụ thực hiện. Hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ: Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.346.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, trong đó ít nhất một công trình có giá trị hợp đồng ≥11.346.000.000 VND.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Các văn bản chứng chỉ có liên quan và các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông, xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Các văn bản chứng chỉ có liên quan và các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu: 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Các văn bản chứng chỉ có liên quan và các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng, giao thông có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Các văn bản chứng chỉ có liên quan và các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).- Đã làm cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Các văn bản chứng chỉ có liên quan và các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhận chức vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 6T-8,5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ - trọng tải 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi - công suất ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cẩu tự hành - sức nâng ≥15T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn – công suất ≥ 23W
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn vữa - dung tích: 180 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường liên xã Gia Sơn - Gia Thủy, huyện Nho Quan
13 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan; Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan, Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3886.018.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Thịnh Phát; Địa chỉ: SN85, đường Lê Thái Tổ, phố Tuệ Tĩnh, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Fira Việt Nam; Địa chỉ: Số 7, ngõ 153, tổ 32, cụm 5, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu;


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan; Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan, Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3886.018.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ( nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực). Nhà thầu phải cung cấp bản chụp có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng : Lĩnh vực hoạt động/thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên (còn hiệu lực) - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất theo quy định, kèm theo xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 31/8/2021 (tất cả tài liệu là bản sao được chứng thực). - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) có thể hiện quy mô và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) nhà thầu đã hoàn thành công trình. - Đối với chỉ huy trưởng, các nhân sự chủ chốt phải kèm theo các tài liệu chứng minh như: Bằng đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát, định giá đối với nhân sự có yêu cầu chứng chỉ; chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự với công việc đảm nhận gói thầu (tất cả tài liệu là bản sao được chứng thực). - Máy móc thiết bị phục vụ thi công: Máy móc thiết bị kê khai phải phù hợp theo kế hoạch, biện pháp thi công, tiến độ thực hiện dự án của nhà thầu. Tất cả máy móc thiết bị thi công phải kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đăng ký, đăng kiểm theo quy định và Chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực của máy móc thiết bị yêu cầu (tất cả tài liệu là bản sao được chứng thực). Nếu Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu sẽ bị coi là kê khai gian lận. Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng CMND hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu sẽ bị coi là kê khai gian lận.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Nho Quan; Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan, Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3886.018.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 3 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.059.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 8 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3.958,99m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V208,6793100m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm lọai IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,2179100m3
4Sản xuất thép khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4979tấn
5Ống chụp đầu cốt thép D25, L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,2m
6Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
7Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma títMô tả kỹ thuật theo chương V483m
8Quét nhựa bọc màng ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,66m2
9Gỗ đệm trèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
10Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma títMô tả kỹ thuật theo chương V4.411,5m
11Cắt khe co, khe 0,6x7Mô tả kỹ thuật theo chương V441,1510m
12Sản xuất thanh truyền lực khe coMô tả kỹ thuật theo chương V9,0553tấn
13Trám khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.667,01m
14Cắt khe mặt đường, khe 0,6x3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V166,70110m
15Gia công thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5228tấn
16Quét nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m2
17Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,6473100m2
18Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4957100m3
19Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,9243100m3
20Đào đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V117,39m3
21Đào san đất không thích hợp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V37,8366100m3
22Đào cấp đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,4509100m3
23Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V62,6784100m3
24Mua đất đá chân núi về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V7.939,661m3
25Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V248,5967100m3
26Mua đất đá chân núi về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V24.662m3
27Vận chuyển đất đổ thải cự ly trung bình 3km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V53,2869100m3
28San đất bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V53,2869100m3
29Vận chuyển đất đổ thải cự ly trung bình 3km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,28100m3
30San đất bãi thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,28100m3
31Vận chuyển đất đổ thải, cự ly trung bình 3km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1739100m3
32San đất bãi thải, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1739100m3
B HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ KÊNH ĐẤT
1Đào hoàn trả kênh đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2334100m3
2Đắp hoàn trả bờ kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7316100m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC
1Xây tường rãnh bằng gạch bê tông, chiều dày 20cm VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,51m3
2Trát tường thân rãnh, VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V379,6m2
3Đổ bê tông móng rãnh mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,67m3
4Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m2
5Thi công lớp đá đệm móng rãnh DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V23,12m3
6Đào móng rãnh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8053100m3
7Đắp đất hoàn trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8695100m3
8Vận chuyển đất đất đổ thải, cự ly vận chuyển TR 3km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9358100m3
9San đất bãi thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9358100m3
10Lắp đặt tấm đan rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V373cấu kiện
11Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,89m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,3577100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1977tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7788tấn
15Đổ bê tông mũ mố cống dọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,47m3
16Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,7896100m2
17Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5783tấn
18Xây tường hố ga bằng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,73m3
19Trát tường hố ga dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,02m2
20Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
21Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
22Thi công lớp đá đệm móng hố ga, đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
23Lắp dựng tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
24Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566tấn
28Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
29Ván khuôn mũ mố hố ga, cống dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0979100m2
30Cốt thép mũ mố hố ga DK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
D HẠNG MỤC: KÈ LÁT MÁI TALUY
1Xây kè lát mái bằng đá hộc, VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V274,86m3
2Xây móng kè bằng đá hộc, VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V65,55m3
3Đá dăm đệm móng, mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V96,2m3
4Đào móng kè, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3232100m3
5Đắp hoàn trả móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1482100m3
6Cọc tre gia cố móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V43,125100m
7Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,3314100m2
8Ống thoát nước PVC D100, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V465cái
2Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,76m3
3Bê tông móng cọc tiêu, BTXM mác 150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,19m3
4Lắp đặt biển báo tam giác phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
5Lắp đặt biển chỉ dẫn hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,23m3
7Đổ bê tông móng cột trụ, biển báo, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
9Đắp đất hoàn trả móng cọc tiêu, biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
10Vạch sơn tim đường 1.1 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,4m2
11Vạch sơn giảm tốc dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V146,95m2
12Vạch sơn giảm tốc dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V139,95m2
13Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V496m
14Đổ bê tông móng hộ lan mềm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,44m3
15Đào móng hộ lan, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,44m3
F HẠNG MỤC: CỐNG HỘP (BXH)=0,6X0,6M
1Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V491 đoạn ống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V1,7577tấn
3Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,98m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6866100m2
5Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,38m3
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1563100m2
7Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V98,04m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V24,51m2
9Ma tít nhựa nóngMô tả kỹ thuật theo chương V26,15lít
10Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V98,04m
11Vữa XM M100 chènMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
12Bê tông tường đầu tường cánh mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,86m3
13Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4859100m2
14Đổ bê tông móng tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,72m3
15Ván khuôn móng tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6414100m2
16Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,61m3
17Thi công lớp đá đệm móng cống đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
18Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7488100m3
19Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6803100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
21Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển TB 3km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2485100m3
22San đất bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2485100m3
G HẠNG MỤC: XÂY HOÀN TRẢ KÊNH
1Xây tường kênh bằng gạch bê tông (20x20x40)cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,17m3
2Trát tường trong kênh, VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,66m2
3Đổ bê tông móng kênh, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
4Thi công lớp đá đệm móng kênh, đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cống, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V9,2935tấn
6Cắt khe mặt đường phần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,310m
H HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D50 VÀ D75
1Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V741 đoạn ống
2Cốt thép ống cống, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,8931tấn
3Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,94m3
4Tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V3,6984100m2
5Quét nhựa đường hai lớp chống thấm cốngMô tả kỹ thuật theo chương V203,74m2
6Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
7Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V59mối nối
8Xây móng cống bằng đá hộc VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,63m3
9Vữa XM M100 chèn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
10Xây tường cánh, tường đầu bằng đá hộc, VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,78m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,87m2
12Xây móng cống bằng đá hộc, VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,47m3
13Xây sân cống bằng đá hộc VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,04m3
14Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V15,7m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
16Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7763100m3
17Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9566100m3
18Vận chuyển đất cấp II, cự ly vận chuyển TB 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9997100m3
19San đất bãi thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9997100m3
I HẠNG MỤC: CỐNG BẢN L=0,6M
1Lắp dựng Dầm bản tấm biênMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,26m2
4Cốt thép dầm cầu đường kính D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
5Lắp dựng Dầm bản tấm giữaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
8Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
9Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
10Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu đường kính D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0012tấn
13Đổ bê tông phủ bản mặt cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
14Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,53m3
15Xây thân cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
17Xây tường cánh, tường đầu bằng đá hộc, VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97m2
19Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
20Láng đáy cống, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
21Thi công lớp đá đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
22Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1711100m3
23Đá dăm hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
25Vận chuyển đất cấp II, cự ly vận chuyển TB 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1549100m3
26San đất bãi thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1549100m3
27Lắp đặt cống hộp đơn, 1,3x1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn cống
28Lắp đặt cống hộp đơn, 1,5x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn cống
29Cốt thép ống cống, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V2,5942tấn
30Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,27m3
31Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5891100m2
32Lắp đặt tấm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
33Cốt thép tấm móng, đường kính D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
34Cốt thép tấm móng, đường kính D > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
35Bê tông tấm móng cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
36Vấn khuôn tấm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
37Bê tông đệm móng đầu cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
38Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097100m2
39Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V68,34m2
40Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,09m2
41Ma tít nhựa nóngMô tả kỹ thuật theo chương V36,45lít
42Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V61,32m
43Vữa XM M100 chèn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
44Xây xây tường cánh, tường đầu bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,66m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V35,93m2
46Xây móng cống bằng đá hộc, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,73m3
47Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8,79m3
48Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1272100m2
49Đá hộc xây VXM M100 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
50Đá dăm đệm toàn bộ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,09m3
51Đóng cọc tre gia cố móng cống, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1100m
52Đào móng cống, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4872100m3
53Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7592100m3
54Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly TB 3km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4462100m3
55San đất bãi thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4462100m3
56Bê tông thân kè gia cố mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
57Ván khuôn tường thân kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818100m2
58Đá hộc xây thân kè, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V164,04m3
59Đá hộc xây móng kè vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2m3
60Đá dăm đệm móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V49,8m3
61Đóng cọc tre gia cố kè, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V30100m
62Phá vỡ và vận chuyển kè đá cũMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
63Cốt thép dàn van cửa điều tiết, đường kính cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
64Cốt thép dàn van cửa điều tiết, đường kính cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
65Đổ bê tông dàn van cửa điều tiết, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
66Ván khuôn dàn van cửa điều tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
67Đổ bê tông cánh cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
69Lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh cống, đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
70Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
71Cắt thép tấm - chiều dày thép 6 - 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
72Vít nâng V2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
J HẠNG MỤC: CỐNG BẢN 4,6M
1Đổ bê tông bệ mố cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,71m3
2Ván khuôn bê tông bệ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,7632100m2
3Đóng cọc tre gia cố, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2100m
4Bê tông thân mố mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
5Bê tông tường cánh mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,45m3
6Ván khuôn thân mố, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8107100m2
7Bê tông giằng chống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,87m3
8Ván khuôn giằng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3912100m2
9Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1111tấn
12Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
13Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1306100m2
14Lắp dựng bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Cốt thép bản vượt, đường kính D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3545tấn
16Bê tông bản vượt, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
18Lắp dựng dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5844tấn
20Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
21Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,99m3
22Ván khuôn dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V29,96m2
23Đổ bê tông mối nối dầm 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
24Lắp dựng cốt thép mối nối dầm, đường kính D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6tấn
25Đá hộc xây vữa M100 lòng cầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
26Láng đáy VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,72m2
27Đá hộc xây vữa M75 gia cố sânMô tả kỹ thuật theo chương V13,88m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V11,3m3
29Đào móng cống, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V53,3991m3
30Đắp đá dăm trộn cát sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V98,1m3
31Phá dỡ móng xây đáMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
32Vận chuyển đất đổ thải, cự ly vận chuyển trung bình 3km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,949100m3
33San đất bãi thải, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,949100m3
34Đắp đất bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m3
35Thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m3
36Bơm hút nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
37San lấp mặt bằng bãi đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,825100m3
38Sửa nền móng bằng đá xô bồMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
39Té mạt tạo phẳng, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 1,3% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có chi phí phát sinh khối lượng1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4312E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc phần lớn công việc, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: a. Tương tự về bản chất và độ phức tạp (tính chất):+ Công trình giao thông, cấp IV trở lên (có các hạng mục như đào đắp nền đường; hệ thống cống thoát nước; thi công lớp cấp phối đá dăm; Mặt đường BTXM mác 300). b. Tương tự về quy mô công việc (giá trị): + Nhà thầu độc lập, nhà thầu Liên danh: Giá trị của hợp đồng tương tự ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥11.346.000.000 VND).+ Đối với nhà thầu Liên danh ngoài việc tổng các thành viên Liên danh phải đảm bảo kinh nghiệm cụ thể trong việc thực hiện hợp đồng xây lắp đáp ứng về giá trị như trên thì từng nhà thầu thành viên Liên danh phải đảm bảo có hợp đồng đủ tính chất công việc và có giá trị hợp đồng tương ứng với giá trị công việc đảm nhận tại gói thầu này.c. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu gồm: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) có thể hiện quy mô và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) nhà thầu đã hoàn thành công trình.* Nếu là nhà thầu phụ của hợp đồng tương tự trên nhà thầu phải đóng kèm thêm các tài liệu sau:- Hợp đồng nhà thầu chính ký với Bên A; Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Tài liệu chứng minh giá trị đã hoàn thành của nhà thầu phụ: Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) đối với giá trị hoàn thành của nhà thầu phụ hoặc biên bản quyết toán có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) thể hiện giá trị quyết toán phần nhà thầu phụ thực hiện. Hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ: Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.346.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, trong đó ít nhất một công trình có giá trị hợp đồng ≥11.346.000.000 VND.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Các văn bản chứng chỉ có liên quan và các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc chỉ huy trưởng.83
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành giao thông, xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Các văn bản chứng chỉ có liên quan và các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng.53
3 Kỹ sư vật liệu 1 Kỹ sư vật liệu: 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Các văn bản chứng chỉ có liên quan và các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng.53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng, giao thông có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Các văn bản chứng chỉ có liên quan và các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).- Đã làm cán bộ an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực gồm: Các văn bản chứng chỉ có liên quan và các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhận chức vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dung tích gầu Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
2 Dung tích gầu ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50 m3/h Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép 6T-8,5T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh thép 10T - 12T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy lu rung ≥ 16T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực2
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≤ 5T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực2
8 Ô tô tự đổ - trọng tải 7-10T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực2
9 Máy ủi - công suất ≥ 108 CV Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
10 Cẩu tự hành - sức nâng ≥15T Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy hàn – công suất ≥ 23W Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
15 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
16 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
17 Máy mài - công suất: 2,7 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt3
18 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
19 Máy trộn vữa - dung tích: 180 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
20 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
21 Lò nấu sơn YHK 3A Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
22 Máy thủy bình Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
23 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->