Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939811-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LỘC PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:33:00 đến ngày 2021-10-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,943,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0415069E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.083E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công xây dựng mới có các hạng mục công việc: Thi công móng cọc BTCT, khung, cột, sàn BTCT toàn khối; Hệ thống cấp - thoát nước; Hệ thống cấp điện; Hệ thống PCCC, chống sét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 18.860.365.000 đồng.Tài liệu chứng minh gồm: + Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác nhằm chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì hồ sơ chứng minh cần bổ sung thêm: Biên bản nghiệm thu và Bảng thanh toán khối lượng từng kỳ nghiệm thu giai đoạn kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị đã thanh toán theo từng kỳ.+ Các phụ lục Hợp đồng (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.860.365.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.581.095.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựcTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCCTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh Vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy + đăng kiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 1 Tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Dàn ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép tối thiểu 150 tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị/ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có sức nâng tối thiểu 25 tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị/ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm /kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có sức nâng tối thiểu 16 tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị/ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm /kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng tối thiểu 9 tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị/ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm /kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng tối thiểu 9 tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị/ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm /kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cốp pha (thép hoặc nhựa hoặc gỗ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 1000m2 (Có hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LỘC PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trung tâm Y tế Thành phố Vị Thanh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng đạt hạng III trở lên theo Điều 65 của Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 và Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. + Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công dân dụng ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. + Nhà thầu tham dự thầu phải có đủ điều kiện thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy, có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC). Văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy của người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thi công phòng cháy chữa cháy theo Nghị định số: 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2014. (Đối với nhà thầu liên danh, chỉ yêu cầu 01 thành viên liên danh đáp ứng yêu cầu này). - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 02 đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933. 581777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án ĐTXD Công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 02 đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933. 581777. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD Công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 02 đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933. 581777. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD Công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 02 đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933. 581777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH - KHỐI 1 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,417 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,958 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,785 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | tấn |
| 6 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,454 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,059 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,906 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,468 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,391 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,564 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 20 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,321 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,318 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,077 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,712 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,654 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,514 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,916 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,789 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,009 | m3 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,637 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,223 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,069 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,986 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,928 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,446 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,296 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,682 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,882 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,044 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,757 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,654 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,838 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,122 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,202 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,311 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,052 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,261 | m2 |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,545 | m3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,465 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,487 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,315 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,341 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,451 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,789 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,819 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.237,933 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.479,879 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,063 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,802 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,806 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,188 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,82 | m2 |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,039 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,18 | m |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.308,541 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.057,264 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358,455 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.007,35 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,76 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,136 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,26 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,546 | m2 |
| 94 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,012 | m2 |
| 95 | Cửa nhôm Xingfa - cửa đi mở quay hệ 55, kính trong 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,772 | m2 |
| 96 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm, 6 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 97 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm, 3 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 98 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đơn điểm, 3 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 99 | Cửa nhôm Xingfa - cửa sổ mở trượt hệ 93, kính trong 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,3 | m2 |
| 100 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh, tay nắm đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, tay nắm đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Vách nhôm Xingfa - hệ 55, kính trong 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,295 | m2 |
| 103 | Phụ kiện cửa sổ mở hắt 1 cánh, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,592 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,775 | m2 |
| 106 | Vách khung nhôm kính 5 ly, hệ 70, chân lam nhôm, bên trên kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,81 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,81 | m2 |
| 108 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,44 | m2 |
| 110 | Sản xuất & lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện màu trắng (nhôm hộp 25x38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,397 | m2 |
| 111 | Sản xuất & lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện màu giả gỗ (thanh chính nhôm hộp 25x50, thanh phụ nhôm hộp 25x38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,369 | m2 |
| 112 | Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 50mm bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m2 |
| 113 | Cửa lùa chuyên dụng phòng X quang (bao gồm chi phí lắp đặt và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 114 | Kính chì dày 7ly, KT 30x40cm (bao gồm chi phí lắp đặt và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m2 |
| 115 | Lắp đặt tấm chì dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | m2 |
| 116 | Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 117 | Gia công lan can Inox tròn ĐK 42x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 118 | Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,389 | m2 |
| 120 | Xà gồ mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.479,522 | kg |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | tấn |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,625 | 100m2 |
| 123 | Làm trần tấm Prima, khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,129 | m2 |
| 124 | Làm trần tấm Smartboard dày 6mm, khung thép hộp mạ kẽm 25x25x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,021 | 100m2 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH - KHỐI 2 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,511 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,255 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,437 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | tấn |
| 6 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,667 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,468 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,778 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,713 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,574 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,966 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,277 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 20 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,342 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,678 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,372 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,726 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,316 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,156 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,244 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,05 | m3 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,789 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,074 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,672 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,222 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,311 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,488 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,953 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,043 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,352 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,713 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,188 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,189 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,103 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,077 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,098 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,352 | m2 |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,445 | m3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,042 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,158 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,281 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,114 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,482 | m3 |
| 75 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,735 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,17 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,684 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,081 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058,416 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,732 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,223 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,269 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,732 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,569 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,22 | m |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.620,935 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,098 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,496 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.190,537 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,722 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,767 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,38 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,255 | m2 |
| 95 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,298 | m2 |
| 96 | Cửa đi kính cường lực 12mm, bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 97 | Cửa nhôm Xingfa - cửa đi mở quay hệ 55, kính trong 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,39 | m2 |
| 98 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm, 6 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 99 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm, 3 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 100 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đơn điểm, 3 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 101 | Cửa nhôm Xingfa - cửa sổ mở trượt hệ 93, kính trong 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,8 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh, tay nắm đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 103 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, tay nắm đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 104 | Vách nhôm Xingfa - hệ 55, kính trong 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,95 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa sổ mở hắt 1 cánh, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,11 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,03 | m2 |
| 108 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,3 | m2 |
| 110 | Sản xuất & lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện màu trắng (nhôm hộp 25x38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,783 | m2 |
| 111 | Sản xuất & lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện màu giả gỗ (thanh chính nhôm hộp 25x50, thanh phụ nhôm hộp 25x38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,61 | m2 |
| 112 | Sản xuất & lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện màu trắng (nhôm hộp 50x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,68 | m2 |
| 113 | Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 50mm bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | M2 |
| 114 | Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 115 | Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,064 | m2 |
| 117 | Xà gồ mạ kẽm C40x80x15x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.438,194 | kg |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | tấn |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,598 | 100m2 |
| 120 | Làm trần tấm Prima, khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,84 | m2 |
| 121 | Làm trần tấm Smartboard dày 6mm, khung thép hộp mạ kẽm 25x25x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,18 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,746 | 100m2 |
| C | KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.250 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.695 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.120 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 50x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt co vega - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối ống - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn Led máng xương cá âm trần, 3x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led áp trần, ĐK 250mm-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB 1P-125A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-75A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tầng 800x600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện tổng 1600x800x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Thanh cái đồng 100A, KT 3x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bộ biến dòng 0-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 36 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Bộ cắt sét lan truyền 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 44 | Máy lạnh Inverter 1,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 45 | Máy lạnh Inverter 2,0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | máy |
| D | KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,838 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (Nhân hệ số điều chỉnh 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Cầu chắn rác Inox - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (Nhân hệ số điều chỉnh 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm (Nhân hệ số điều chỉnh 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm (Nhân hệ số điều chỉnh 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xả Inox - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Kích thước 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm (Nhân hệ số điều chỉnh 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm (Nhân hệ số điều chỉnh 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (Nhân hệ số điều chỉnh 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (Nhân hệ số điều chỉnh 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (Nhân hệ số điều chỉnh 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm (Nhân hệ số điều chỉnh 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,407 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,188 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,732 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,167 | m2 |
| 55 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| E | 2. KHỐI KHÁM SÀNG LỌC COVID-19 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cừ đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,462 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,483 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,233 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m3 |
| 32 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,167 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,513 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | m3 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,79 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,372 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,276 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,257 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,432 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,88 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,2 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,653 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,474 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,87 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,257 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,58 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,236 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,236 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,31 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m2 |
| 54 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,812 | m2 |
| 55 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m2 |
| 56 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | m2 |
| 58 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 60 | Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 61 | Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | m2 |
| 63 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,562 | kg |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m2 |
| 66 | Làm trần tấm Prima, khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,22 | m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác Inox - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi xả Inox - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Kích thước 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 125 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | 3.1 NHÀ XE (NHÀ XE KHÁCH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 10 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,84 | kg |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 17 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,658 | m3 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,122 | 1m2 |
| G | 3.2 NHÀ XE (NHÀ XE NHÂN VIÊN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 10 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,34 | kg |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,44 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 17 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,552 | 1m2 |
| H | 3.3 NHÀ XE (NHÀ XE Ô TÔ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 30 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,716 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,204 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,002 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,496 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,006 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,498 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,352 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,496 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | m2 |
| 45 | Cửa sắt kéo có lá, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,18 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,18 | m2 |
| 47 | Thép ống mạ kẽm ĐK 42x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,51 | kg |
| 48 | Thép ống mạ kẽm ĐK 33,5x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | kg |
| 49 | Thép mạ kẽm V63x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,19 | kg |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 51 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,733 | kg |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,251 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác Inox - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1,25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| I | 4. SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,297 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,478 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,465 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,648 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,093 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,7 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,501 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,138 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,31 | m2 |
| 11 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,209 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,296 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất đen trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,032 | m3 |
| 23 | Trồng cây sao đen, ĐK gốc 70-80mm, cao 2,5-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100 cây |
| 24 | Trồng cây Cau vua, ĐK gốc 200mm, cao 7,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 cây |
| 25 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 1m2/lần |
| 26 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | 100 cây/ lần |
| 27 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | 100m2/ lần |
| J | 5. CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm(HS = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm(HS = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm(HS = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm(HS = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 23 | Máy bơm 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Máy bơm tăng áp 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | 100m3 |
| 29 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,399 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,205 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,381 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,692 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,841 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 315x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | 6.2 ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ & TRẠM BIẾN ÁP | |||
| L | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Trụ 16m Ghép - Móng BT M200 (1,8x1,6x1,2)m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè (0,9x0,6x0,4)m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| 4 | Trụ BTLT 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 6 | Bộ đà lệch 20K (2 mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ đà 24Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bộ đà 24K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Bộ khánh đơn (dùng sứ treo polymer kép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bảng tên nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 14 | PHẦN THIẾT BỊ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 15 | Trụ BTLT 14m (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 16 | Bộ đà lệch 20Đ (2 mạch) (thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | MBA & Thiết bị trạm 160kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 3 | Móng trụ thép D900x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 4 | Thân trụ thép lắp TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tr.bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa trạm 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phụ kiện trạm 160kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 160kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | 6.2 CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9968 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 65/85mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 80/105mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng CXV/DSTA-3x4+1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,2 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng CXV/DSTA-3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng CXV/DSTA-3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng CXV/DSTA-3x50+1x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đồng CXV/DSTA-3x70+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9968 | 100m3 |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đầu cáp |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | 100m2 |
| 16 | Khung móng cột M18x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,104 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0668 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,319 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp đồng CXV/DSTA-3x4,0mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,5 | m |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0668 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cột |
| 24 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cần đèn |
| 25 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 26 | Lắp tay trang trí CH11-4, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 27 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 đầu cáp |
| 31 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 đầu cáp |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bảng |
| 33 | Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cửa |
| 35 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 37 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| O | 7. HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ nổ 30HP, Q=22l/s, h=60m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 30HP, Q=22l/s, h=60m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn lục giác thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt sơ mi hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt sơ mi hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van thau (1 chiều) - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van thau - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 900x750x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 21 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 22 | Lăng phun chữa cháy, D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 24 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 25 | Lăng phun chữa cháy, D13 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Ngàm B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Đầu nối vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bộ giảm chấn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt lúp pê thau - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CV 16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 37 | Trung tâm điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,513 | 1m2 |
| 39 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 41 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 42 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 10 đầu |
| 43 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 44 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 49 | Lắp đặt dây chuông báo cháy 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 50 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 51 | Điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 56 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 57 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 58 | Giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét - R = 107m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 61 | Đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Trụ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 63 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 65 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 66 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 67 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,229 | 100m3 |
| 69 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,374 | 100m |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,039 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,039 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,528 | m3 |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | m3 |
| 75 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,777 | m3 |
| 76 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,452 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | tấn |
| 82 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,02 | m2 |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 85 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 100m |
| 86 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m3 |
| 93 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 101 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 108 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 114 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 116 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 117 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,839 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,809 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,91 | m2 |
| 122 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,945 | m2 |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,648 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,815 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,744 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,719 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,825 | m2 |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,825 | m2 |
| 131 | Cửa sắt kéo có lá, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Cầu chắn rác Inox - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Bát nhôm bắt ống vào tường D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1,25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| P | 8.1 HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - RÁC THẢI (HẠ TẦNG HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,319 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m |
| 18 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm(HS = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm(HS = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm(HS = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| Q | 8.2 HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - RÁC THẢI (NHÀ CHỨA RÁC - NHÀ ĐẶT LÒ ĐỐT RÁC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,746 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 31 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,915 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,126 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,769 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,602 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,895 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,206 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,769 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m2 |
| 49 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,458 | kg |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1,25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Cầu chắn rác Inox - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | 9.1 SAN LẤP MẶT BẰNG - CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ (SAN LẤP MẶT BẰNG) | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | gốc |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bụi |
| 4 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,87 | 100m2 |
| 5 | Đào đất bờ bao, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,327 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,57 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,951 | 100m3 |
| 8 | San cát bằng máy ủi 11CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,161 | 100m3 |
| S | 9.2 SAN LẤP MẶT BẰNG - CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ (CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,981 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,349 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,679 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cừ đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,064 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,976 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | tấn |
| 10 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,984 | m3 |
| 15 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,766 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,139 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,639 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,965 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,758 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,704 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 29 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x18 không nung câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,716 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,349 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,754 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.566,56 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,14 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch vĩ 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,78 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,358 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,016 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,578 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,14 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,578 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,14 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.197,94 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m |
| 50 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 51 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 52 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m2 |
| 54 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 56 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | kg |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 59 | Làm trần tấm Prima, khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m2 |
| 60 | Lắp đặt khung lam nhôm hộp đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Đá Granite đặt trên hộp đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp hợp kim nhôm cao 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | mét |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống động cơ chạy bằng cảm ứng từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt chữ nổi Alu nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,425 | M2 |
| 65 | Cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,213 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,213 | m2 |
| 67 | Hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,42 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,42 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,22 | 1m2 |
| 70 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn cầu thủy tinh D200-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1,25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0415069E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.083E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công xây dựng mới có các hạng mục công việc: Thi công móng cọc BTCT, khung, cột, sàn BTCT toàn khối; Hệ thống cấp - thoát nước; Hệ thống cấp điện; Hệ thống PCCC, chống sét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 18.860.365.000 đồng.Tài liệu chứng minh gồm: + Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác nhằm chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì hồ sơ chứng minh cần bổ sung thêm: Biên bản nghiệm thu và Bảng thanh toán khối lượng từng kỳ nghiệm thu giai đoạn kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị đã thanh toán theo từng kỳ.+ Các phụ lục Hợp đồng (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.860.365.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.581.095.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công phần điện | 1 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựcTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCCTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 4 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 4 |
| 5 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 5 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 9 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 10 | Máy kinh Vĩ hoặc thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy + đăng kiểm thiết bị) | 5 |
| 14 | Máy vận thăng | Tải trọng tối thiểu 1 Tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 15 | Dàn ép cọc thủy lực | Lực ép tối thiểu 150 tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị/ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 16 | Cần trục | Có sức nâng tối thiểu 25 tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị/ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm /kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 17 | Cần trục ô tô | Có sức nâng tối thiểu 16 tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị/ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm /kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 18 | Xe lu bánh thép | Có tải trọng tối thiểu 9 tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị/ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm /kiểm định còn hiệu lực). | 2 |
| 19 | Máy ủi ≥ 110 CV | Có tải trọng tối thiểu 9 tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị/ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm /kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 20 | Cốp pha (thép hoặc nhựa hoặc gỗ) | Tối thiểu 1000m2 (Có hóa đơn mua bán thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi