Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939811-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LỘC PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210939723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:33:00 đến ngày 2021-10-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,943,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0415069E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.083E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công xây dựng mới có các hạng mục công việc: Thi công móng cọc BTCT, khung, cột, sàn BTCT toàn khối; Hệ thống cấp - thoát nước; Hệ thống cấp điện; Hệ thống PCCC, chống sét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 18.860.365.000 đồng.Tài liệu chứng minh gồm: + Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác nhằm chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì hồ sơ chứng minh cần bổ sung thêm: Biên bản nghiệm thu và Bảng thanh toán khối lượng từng kỳ nghiệm thu giai đoạn kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị đã thanh toán theo từng kỳ.+ Các phụ lục Hợp đồng (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.860.365.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.581.095.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựcTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCCTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh Vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy + đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 1 Tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dàn ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép tối thiểu 150 tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị/ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Có sức nâng tối thiểu 25 tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị/ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm /kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Có sức nâng tối thiểu 16 tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị/ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm /kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng tối thiểu 9 tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị/ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm /kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng tối thiểu 9 tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị/ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm /kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cốp pha (thép hoặc nhựa hoặc gỗ)
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 1000m2 (Có hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LỘC PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trung tâm Y tế Thành phố Vị Thanh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LỘC PHÁT , địa chỉ: Số 343, ấp Thị Tứ, Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 02 đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933. 581777
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế BVTC và Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. - Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư phát triển An Giang. - Tổ chức thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Xây dựng GPM Hậu Giang. - Tổ chức đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Xây dựng Lộc Phát. - Tổ chức lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Xây dựng Lộc Phát.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LỘC PHÁT , địa chỉ: Số 343, ấp Thị Tứ, Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 02 đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933. 581777


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng đạt hạng III trở lên theo Điều 65 của Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 và Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. + Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công dân dụng ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. + Nhà thầu tham dự thầu phải có đủ điều kiện thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy, có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC). Văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy của người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thi công phòng cháy chữa cháy theo Nghị định số: 79/2014/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2014. (Đối với nhà thầu liên danh, chỉ yêu cầu 01 thành viên liên danh đáp ứng yêu cầu này). - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 02 đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933. 581777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án ĐTXD Công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 02 đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933. 581777.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD Công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 02 đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933. 581777.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hậu Giang; Địa chỉ: Số 02 đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933. 581777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH - KHỐI 1 (PHẦN XÂY DỰNG)
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,417tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,958tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,455tấn
4Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,785tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,384tấn
6Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,454100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13,059100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V164,906m3
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V26,88100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2241 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,468m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,364100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,391tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,915tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,564m3
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
20Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m2
21Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,416100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,321tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,318m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,186100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,077tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,235tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,712m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,052100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,654tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,514m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,916100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,995tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,789tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,113tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,009m3
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,637m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,223100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,806tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,069tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,235tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,986m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,928100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,446tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,296m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,682100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,968tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,882tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,044m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,757100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,654tấn
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,838m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,844100m2
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,122m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,202tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,723100m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,309tấn
64Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,202m3
65Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,311m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
67Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,052m2
68Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,261m2
69Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,545m3
70Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,465m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,487m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,315m3
73Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,341m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,451m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V342,789m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V727,819m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.237,933m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.479,879m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,063m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,802m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V609,806m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,188m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.003,82m2
84Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V307,039m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,18m
86Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.308,541m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.057,264m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.358,455m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.007,35m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V329,76m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V482,136m2
92Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.067,26m2
93Lát nền, sàn - gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,546m2
94Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,012m2
95Cửa nhôm Xingfa - cửa đi mở quay hệ 55, kính trong 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V127,772m2
96Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm, 6 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
97Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm, 3 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
98Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đơn điểm, 3 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
99Cửa nhôm Xingfa - cửa sổ mở trượt hệ 93, kính trong 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V183,3m2
100Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh, tay nắm đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
101Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, tay nắm đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Vách nhôm Xingfa - hệ 55, kính trong 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,295m2
103Phụ kiện cửa sổ mở hắt 1 cánh, tay nắm đa điểm, bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V322,592m2
105Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,775m2
106Vách khung nhôm kính 5 ly, hệ 70, chân lam nhôm, bên trên kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V79,81m2
107Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V79,81m2
108Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,692tấn
109Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V180,44m2
110Sản xuất & lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện màu trắng (nhôm hộp 25x38)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,397m2
111Sản xuất & lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện màu giả gỗ (thanh chính nhôm hộp 25x50, thanh phụ nhôm hộp 25x38)Mô tả kỹ thuật theo chương V148,369m2
112Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 50mm bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V1,539m2
113Cửa lùa chuyên dụng phòng X quang (bao gồm chi phí lắp đặt và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
114Kính chì dày 7ly, KT 30x40cm (bao gồm chi phí lắp đặt và vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m2
115Lắp đặt tấm chì dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,5m2
116Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
117Gia công lan can Inox tròn ĐK 42x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
118Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
119Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V61,389m2
120Xà gồ mạ kẽm C40x80x15x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.479,522kg
121Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,48tấn
122Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,625100m2
123Làm trần tấm Prima, khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V156,129m2
124Làm trần tấm Smartboard dày 6mm, khung thép hộp mạ kẽm 25x25x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9m2
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,021100m2
B KHỐI NHÀ CHÍNH - KHỐI 2 (PHẦN XÂY DỰNG)
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,511tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,255tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
4Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,437tấn
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,211tấn
6Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,667100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,468100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V144,778m3
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,6100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1961 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,713m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,574m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,004100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,966tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,566tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,277m3
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
20Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
21Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,336100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,178tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,342m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,329100m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,678100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,662tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,372tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,079tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,726m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,316100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,75tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,156m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,244100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,771tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,82tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,05m3
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,71m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,789100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,612tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,074tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,366tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,672m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,222100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,311tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,488m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,953100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,502tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,043tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,352m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,713100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,188tấn
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,189m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,023100m2
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,103m3
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,667tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,692100m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,671tấn
64Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,24m3
65Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,077m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,962m3
67Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,098m2
68Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,352m2
69Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,445m3
70Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,042m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,158m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,281m3
73Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,114m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,482m3
75Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,735m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168,17m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V535,684m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V917,081m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.058,416m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,732m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,7m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V377,223m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,269m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V767,732m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V242,569m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,22m
87Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.620,935m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.521,098m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V951,496m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.190,537m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V208,722m2
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V234,767m2
93Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V822,38m2
94Lát nền, sàn - gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,255m2
95Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,298m2
96Cửa đi kính cường lực 12mm, bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
97Cửa nhôm Xingfa - cửa đi mở quay hệ 55, kính trong 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,39m2
98Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm, 6 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
99Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm, 3 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
100Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đơn điểm, 3 bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
101Cửa nhôm Xingfa - cửa sổ mở trượt hệ 93, kính trong 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V173,8m2
102Phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh, tay nắm đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
103Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh, tay nắm đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
104Vách nhôm Xingfa - hệ 55, kính trong 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,95m2
105Phụ kiện cửa sổ mở hắt 1 cánh, tay nắm đa điểm, bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V279,11m2
107Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V30,03m2
108Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,628tấn
109Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V162,3m2
110Sản xuất & lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện màu trắng (nhôm hộp 25x38)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,783m2
111Sản xuất & lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện màu giả gỗ (thanh chính nhôm hộp 25x50, thanh phụ nhôm hộp 25x38)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,61m2
112Sản xuất & lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện màu trắng (nhôm hộp 50x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,68m2
113Lắp dựng chữ Aluminium nổi cao 50mm bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V9,36M2
114Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
115Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
116Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V25,064m2
117Xà gồ mạ kẽm C40x80x15x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.438,194kg
118Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,438tấn
119Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,598100m2
120Làm trần tấm Prima, khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V78,84m2
121Làm trần tấm Smartboard dày 6mm, khung thép hộp mạ kẽm 25x25x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V86,18m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,746100m2
C KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.250m
2Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
3Lắp đặt dây đơn CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.695m
4Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
5Lắp đặt dây đơn CV 16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.120m
7Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V145m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V520m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 50x35mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
11Lắp đặt co vega - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V280cái
12Lắp đặt hộp nối ống - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V176hộp
13Lắp đặt đèn Led máng xương cá âm trần, 3x18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V142bộ
15Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
16Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
17Lắp đặt đèn Led áp trần, ĐK 250mm-12WMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
18Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
21Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
22Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
24Lắp đặt MCCB 3P-200A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt MCCB 1P-125A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt MCB 1P-75A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt MCB 1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
28Lắp đặt hộp âm tường + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V254hộp
29Lắp đặt tủ điện tầng 800x600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt tủ điện tổng 1600x800x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
31Thanh cái đồng 100A, KT 3x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
32Lắp đặt đồng hồ đo dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt đồng hồ đo điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt bộ biến dòng 0-100AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
36Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
37Bộ cắt sét lan truyền 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
39Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
40Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
41Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
42Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
44Máy lạnh Inverter 1,0HPMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
45Máy lạnh Inverter 2,0HPMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
46Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17máy
D KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,838100m
2Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
3Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (Nhân hệ số điều chỉnh 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
5Cầu chắn rác Inox - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
11Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm (Nhân hệ số điều chỉnh 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm (Nhân hệ số điều chỉnh 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm (Nhân hệ số điều chỉnh 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
15Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
16Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
18Lắp đặt vòi xả Inox - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
19Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
20Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
21Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
23Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
25Lắp đặt phễu thu nước sàn - Kích thước 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
26Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
32Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
33Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
34Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm (Nhân hệ số điều chỉnh 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm (Nhân hệ số điều chỉnh 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (Nhân hệ số điều chỉnh 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (Nhân hệ số điều chỉnh 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
38Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (Nhân hệ số điều chỉnh 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
39Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm (Nhân hệ số điều chỉnh 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
44Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
47Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
48Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
49Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
50Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,543100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,407m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,188m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,732m3
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,167m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,12m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,844m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
E 2. KHỐI KHÁM SÀNG LỌC COVID-19
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,617100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V22,95100m
3Đệm cát đầu cừ đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,712m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,712m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m3
10Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,587100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,626tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,462m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,599tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,483m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,564100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,477tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,233m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m3
32Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,167100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,513m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,709m3
36Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,79m2
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,372m3
38Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,276m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V155,257m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,432m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,88m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,2m
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V301,653m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V58,474m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V204,87m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,257m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,58m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,236m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V29,236m2
52Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,31m2
53Lát nền, sàn - gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,06m2
54Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,812m2
55Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V17,68m2
56Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V17,04m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V34,72m2
58Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
60Gia công lan can Inox tròn ĐK 60x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
61Gia công lan can Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
62Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,132m2
63Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V384,562kg
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,894100m2
66Làm trần tấm Prima, khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V71,22m2
67Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
68Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt tủ điện 250x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
70Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt MCB 1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
76Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
77Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
78Lắp đặt hộp âm tường + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
81Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
83Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Cầu chắn rác Inox - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
89Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
90Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
95Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt vòi xả Inox - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
100Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
101Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt phễu thu nước sàn - Kích thước 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
110Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
115Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
117Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482m3
123Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
124Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
125Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
128Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
129Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
F 3.1 NHÀ XE (NHÀ XE KHÁCH)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
5Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
6Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
8Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
9Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
10Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V117,84kg
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,647m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,914m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,84m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
17Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,658m3
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,1221m2
G 3.2 NHÀ XE (NHÀ XE NHÂN VIÊN)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,752m3
5Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
6Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
8Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
9Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
10Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V232,34kg
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,813100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,058m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,44m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
17Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m3
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,5521m2
H 3.3 NHÀ XE (NHÀ XE Ô TÔ)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,75100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,968m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
10Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,596m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,181tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,478m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
30Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m2
31Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,716m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,204m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,002m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,496m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,006m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V162,498m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,35m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,352m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,496m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,857m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V1,857m2
45Cửa sắt kéo có lá, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V23,18m2
46Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V23,18m2
47Thép ống mạ kẽm ĐK 42x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,51kg
48Thép ống mạ kẽm ĐK 33,5x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,48kg
49Thép mạ kẽm V63x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,19kg
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
51Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V218,733kg
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,2511m2
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m2
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
56Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Cầu chắn rác Inox - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt tủ điện 250x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
59Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
63Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
64Lắp đặt hộp âm tường + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1,25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
I 4. SÂN ĐƯỜNG CÂY XANH
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V33,297100m3
2Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V35,478100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,465tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V201,648m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,093m3
7Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V617,7m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,501m3
9Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,138m3
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V555,31m2
11Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,703m3
13Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,56m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307m3
18Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,209m2
19Gia công cột bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
20Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,2961m3
22Đắp đất đen trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V20,032m3
23Trồng cây sao đen, ĐK gốc 70-80mm, cao 2,5-3mMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100 cây
24Trồng cây Cau vua, ĐK gốc 200mm, cao 7,0mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100 cây
25Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V25,21m2/lần
26Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6100 cây/ lần
27Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12100m2/ lần
J 5. CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
9Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm(HS = 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm(HS = 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm(HS = 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm(HS = 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
16Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
18Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
21Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
22Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
23Máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Máy bơm tăng áp 200WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
26Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,367100m3
29Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,399m3
31Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,205m3
32Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,381m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V650,692m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,841m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,628100m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,659tấn
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V291cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 315x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481m3
41Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K 6.2 ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ & TRẠM BIẾN ÁP
L ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Trụ 16m Ghép - Móng BT M200 (1,8x1,6x1,2)m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
2Đào, đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè (0,9x0,6x0,4)m³Mô tả kỹ thuật theo chương V89m
4Trụ BTLT 16mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
5Trụ BTLT 16mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
6Bộ đà lệch 20K (2 mạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bộ đà 24ĐMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Bộ đà 24KMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Bộ khánh đơn (dùng sứ treo polymer kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Giá đỡ đầu cáp ngầm 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Bộ tiếp địa đầu cáp ngầm trụ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Bảng tên nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Phần dây, sứ và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
14PHẦN THIẾT BỊMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
15Trụ BTLT 14m (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
16Bộ đà lệch 20Đ (2 mạch) (thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
M TRẠM BIẾN ÁP
1Đào, đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2MBA & Thiết bị trạm 160kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
3Móng trụ thép D900x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
4Thân trụ thép lắp TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Tr.bộ
5Bộ tiếp địa trạm 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Phụ kiện trạm 160kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
7Bộ dây hạ áp trạm 160kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
N 6.2 CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9968100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 40/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100 m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 65/85mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100 m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 80/105mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100 m
5Lắp đặt dây cáp đồng CXV/DSTA-3x4+1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V256,2m
6Lắp đặt dây cáp đồng CXV/DSTA-3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3m
7Lắp đặt dây cáp đồng CXV/DSTA-3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4m
8Lắp đặt dây cáp đồng CXV/DSTA-3x50+1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9m
9Lắp đặt dây cáp đồng CXV/DSTA-3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V61m
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9968100m3
11Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V181 đầu cáp
12Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V71 bộ
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1063100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,197m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3584100m2
16Khung móng cột M18x240x240x600Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
17Khung móng cột M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,104m3
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0668100m3
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai - Đường kính 40/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,319100 m
21Lắp đặt dây cáp đồng CXV/DSTA-3x4,0mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V462,5m
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0668100m3
23Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V131 cột
24Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V131 cần đèn
25Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
26Lắp tay trang trí CH11-4, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cần đèn
27Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
28Lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
29Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
30Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V341 đầu cáp
31Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V341 đầu cáp
32Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17bảng
33Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
34Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17cửa
35Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
36Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
37Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ
O 7. HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT
1Máy bơm chữa cháy động cơ nổ 30HP, Q=22l/s, h=60m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện 30HP, Q=22l/s, h=60m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,687100m3
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt côn lục giác thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt sơ mi hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt sơ mi hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt van thau (1 chiều) - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van thau - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt trụ cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 900x750x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
21Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
22Lăng phun chữa cháy, D16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
24Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
25Lăng phun chữa cháy, D13 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Ngàm BMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Đầu nối vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt bộ giảm chấn D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt lúp pê thau - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5cặp bích
35Lắp đặt dây đơn CV 16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
37Trung tâm điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,5131m2
39Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
41Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
42Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V6,510 đầu
43Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 nút
44Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 chuông
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
48Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
49Lắp đặt dây chuông báo cháy 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
50Lắp đặt dây cáp nguồn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
51Điện trở cuối mạchMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
53Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
54Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V45 đèn
55Lắp đặt đèn EXITMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
56Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bình
57Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bình
58Giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
59Lắp đặt kim thu sét - R = 107mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Cáp neoMô tả kỹ thuật theo chương V18m
61Đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Trụ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cây
63Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
65Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
66Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
67Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
68Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,229100m3
69Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V119,374100m
70Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,039m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,039m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,528m3
73Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,618m3
75Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,777m3
76Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,452m3
77Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
78Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,023100m2
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m2
80Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,31tấn
81Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,103tấn
82Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V235,02m2
84Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m3
85Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,75100m
86Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
88Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,746m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m3
93Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
94Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
98Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
101Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
102Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
105Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
106Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
107Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
108Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m2
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,808m3
111Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
112Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
113Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
114Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
115Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
116Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
117Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254m3
118Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,839m2
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,809m2
121Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,91m2
122Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,945m2
123Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
124Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V105,648m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,815m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,744m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,719m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,06m2
129Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,825m2
130Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V24,825m2
131Cửa sắt kéo có lá, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
132Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
134Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Cầu chắn rác Inox - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Bát nhôm bắt ống vào tường D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
137Lắp đặt tủ điện 250x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
138Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
139Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
143Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
144Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
145Lắp đặt hộp âm tường + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1,25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
P 8.1 HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - RÁC THẢI (HẠ TẦNG HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI)
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m3
3Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,319m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V11,25m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x4.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,55100m
18Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm(HS = 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm(HS = 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm(HS = 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
24Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
28Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
Q 8.2 HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - RÁC THẢI (NHÀ CHỨA RÁC - NHÀ ĐẶT LÒ ĐỐT RÁC)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,75100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,746m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
10Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,645m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,634m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,351m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
31Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,933m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,915m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,126m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,769m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,602m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V152,895m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,206m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,769m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
47Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V5,472m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,472m2
49Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,458kg
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
52Lắp đặt tủ điện 250x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
53Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt MCCB 3P-50A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
58Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
59Lắp đặt dây đơn CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
60Lắp đặt hộp âm tường + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1,25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
64Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
69Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Cầu chắn rác Inox - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
R 9.1 SAN LẤP MẶT BẰNG - CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ (SAN LẤP MẶT BẰNG)
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V24cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V24gốc
3Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V44bụi
4Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V88,87100m2
5Đào đất bờ bao, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V41,327100m3
6Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V37,57100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V99,951100m3
8San cát bằng máy ủi 11CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,161100m3
S 9.2 SAN LẤP MẶT BẰNG - CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ (CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,981100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,349100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,679100m
4Đệm cát đầu cừ đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,176m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,064m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,976m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,502100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,892tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
10Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m2
12Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
13Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,984m3
15Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,591100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,766100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,139tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,639tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,965m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,758100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,215tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,823m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,284tấn
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,704m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V4,704m2
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
29Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053m3
33Xây gạch ống 8x8x18 không nung câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,716m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,349m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,754m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.566,56m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,14m2
38Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,84m2
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,95m2
40Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch vĩ 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,78m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,78m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V171,358m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,016m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V245,578m2
45Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V24,14m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V240,578m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,14m2
48Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.197,94m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1m
50Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
51Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
52Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,36m2
54Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
56Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5kg
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
59Làm trần tấm Prima, khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V5,29m2
60Lắp đặt khung lam nhôm hộp đènMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
61Đá Granite đặt trên hộp đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,971m2
62Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp hợp kim nhôm cao 1,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,25mét
63Cung cấp, lắp đặt hệ thống động cơ chạy bằng cảm ứng từMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
64Lắp đặt chữ nổi Alu nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,425M2
65Cổng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V11,213m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,213m2
67Hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V91,42m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V91,42m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,221m2
70Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
72Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt đèn cầu thủy tinh D200-20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
74Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt MCCB 3P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt tủ điện 250x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
77Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
79Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1,25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0415069E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.083E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình thi công xây dựng mới có các hạng mục công việc: Thi công móng cọc BTCT, khung, cột, sàn BTCT toàn khối; Hệ thống cấp - thoát nước; Hệ thống cấp điện; Hệ thống PCCC, chống sét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 18.860.365.000 đồng.Tài liệu chứng minh gồm: + Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác nhằm chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn thì hồ sơ chứng minh cần bổ sung thêm: Biên bản nghiệm thu và Bảng thanh toán khối lượng từng kỳ nghiệm thu giai đoạn kèm theo Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị đã thanh toán theo từng kỳ.+ Các phụ lục Hợp đồng (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.860.365.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.581.095.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.107
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.53
3 Kỹ sư phụ trách thi công phần điện 1 + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.53
4 Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước 1 + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.53
5 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 + Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân53
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lựcTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.53
7 Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.31
8 Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân31
9 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.31
10 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCCTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách thi công PCCC 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).4
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
3 Máy đầm dùi bê tông Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
4 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).4
5 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
6 Máy phát điện Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).1
7 Giàn giáo thép 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).5
8 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
9 Máy hàn Công suất tối thiểu 23KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
10 Máy kinh Vĩ hoặc thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
11 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
12 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
13 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy + đăng kiểm thiết bị)5
14 Máy vận thăng Tải trọng tối thiểu 1 Tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
15 Dàn ép cọc thủy lực Lực ép tối thiểu 150 tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị/ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực).2
16 Cần trục Có sức nâng tối thiểu 25 tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị/ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm /kiểm định còn hiệu lực).2
17 Cần trục ô tô Có sức nâng tối thiểu 16 tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị/ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm /kiểm định còn hiệu lực).1
18 Xe lu bánh thép Có tải trọng tối thiểu 9 tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị/ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm /kiểm định còn hiệu lực).2
19 Máy ủi ≥ 110 CV Có tải trọng tối thiểu 9 tấn (Có hóa đơn mua bán thiết bị/ Giấy đăng ký xe máy chuyên dùng + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm /kiểm định còn hiệu lực).1
20 Cốp pha (thép hoặc nhựa hoặc gỗ) Tối thiểu 1000m2 (Có hóa đơn mua bán thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->