Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng (xây mới và cải tạo sửa chữa)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941159-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây dựng (xây mới và cải tạo sửa chữa)
Số hiệu KHLCNT 20210941030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:32:00 đến ngày 2021-09-27 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,141,014,845 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Hóa đơn tài chính- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp (hoặc chức danh cao hơn) hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc môi trường* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách công tác trắc địa) hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để phục vụ thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc, lực ép ≥ 70T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa đóng cọc ≥ 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Giàn giáo thép (02 chân + 02 chéo/ bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 30
20-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
21-Cốp pha thép (hoặc nhựa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
22-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây dựng (xây mới và cải tạo sửa chữa)
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc của Trung tâm Dịch vụ khu công nghiệp và đầu tư mới các hạng mục
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 48, đường Bà Triệu, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 48, đường Bà Triệu, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.957.697
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư thương mại xây dựng An Bình; Địa chỉ: 285, ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV thương mại xây dựng Ngọc Phú; Địa chỉ: Ấp 12, xã Vĩnh Hậu A, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 48, đường Bà Triệu, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 48, đường Bà Triệu, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.957.697


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 48, đường Bà Triệu, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.957.697
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC TRUNG TÂM DỊCH VỤ KHU CÔNG NGHIỆP
1Tháo tấm lợp tônTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,793100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,233tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,6m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12,066m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,9m3
6Phá dỡ khung lưới B40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT35,73m2
7Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT262,64m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,93m3
9Phá dỡ lớp vữa láng sê nô máiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT44,48m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,637m3
11Phá dỡ nền gạch cũ nhà vệ sinhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT23,2m2
12Phá dỡ tay vịn lan can hành langTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,408m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT112,06m2
14Tháo dỡ khung bảo vệ cửa, khung lưới B40Theo quy định tại Chương V của E-HSMT74,835m2
15Tháo dỡ lanh tô cửa tầng 1( nâng cao độ cửa mới)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16cấu kiện
16Tháo dỡ trần nhựa cũTheo quy định tại Chương V của E-HSMT248,596m2
17Tháo dỡ lavaboTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
18Tháo dỡ bệ xíTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
19Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1trọn gói
20Cạo bỏ lớp sơn tường, cột trong nhàTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.214,71m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT259,591m2
22Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà, sê nôTheo quy định tại Chương V của E-HSMT495,88m2
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,24100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT18,058m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,707tấn
26Lát nền gạch ceramic 400x400 nhám chống trượtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT43,5m2
27Lát nền gạch ceramic 400x400Theo quy định tại Chương V của E-HSMT30m2
28Lát nền gạch ceramic 600x600 bóng kínhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT205,726m2
29Lát nền gạch ceramic 300x300 nhám chống trượtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT23,2m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT58,34m2
31Đục nhám bề mặt tường ốp gạchTheo quy định tại Chương V của E-HSMT58,34m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ( quét 2 lớp) …Theo quy định tại Chương V của E-HSMT56,08m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT44,48m2
34Xây gạch ống 8x8x18 đất nung, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,949m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT23,725m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,638m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,314100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,089tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,119tấn
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT18,942m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT33m
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.675,03m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT259,591m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.419,8m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT495,88m2
46Cung cấp thép dầm I100 đỡ bồn nước máiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT121,47kg
47Lắp dựng thép dầm I100 đỡ bồn nước máiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,121tấn
48Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.5mm (3,44 kg/m)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT928,8kg
49Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,929tấn
50Lợp mái tôn mạ màu, chiều dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,808100m2
51CCLD trần thạch cao chống ẩm, loại khung nổi 60x60cm ( VT & NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT248,596m2
52Lắp đặt ống thoát nước mái, d90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,56100m
53Lắp đặt co nhựa PVC d90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
54Lắp quả cầu chắn rác D120mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
55Cung cấp - lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 5mm + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT31,92m2
56Cung cấp - lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 5mm + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT73,52m2
57Cung cấp - lắp dựng khung inox hộp 304 dày 1.0mm bảo vệ cửa ( NC & VT)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT86,38m2
58CCLD tay vịn lan can inox D80x1.2 (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT40,8m
59CCLD cửa đi, vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact HPLTheo quy định tại Chương V của E-HSMT36,625m2
60Lắp đặt lavabo ( bao gồm phụ kiện cấp thoát)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
61Lắp đặt chậu xí bệt ( bao gồm vòi xịt rửa)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7bộ
63Lắp đặt phễu thu inox đường kính 150mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
64CCLD máy bơm nước chạy điện 1.5HP + phao điện + phao cơTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
65Lắp đặt van khóa, đường kính van D27Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại nằm ngang , dung tích bể 0,5m3Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1bể
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,11100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,14100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,1100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,04100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,34100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,12100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT19cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
79LĐ loại đèn LED đơn 1,2m - 18WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6bộ
80LĐ loại đèn LED đôi 1,2m - 2x18WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT26bộ
81Lắp đặt đèn LED áp trần 20WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
82Lắp đặt đèn LED âm trần 18WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
83Lắp đặt đèn LED áp tường 12WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
84Cung cấp - lắp đặt máy điều hoà 1.5HP, loại inverterTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10máy
85Lắp quạt trần đảoTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
86CCLD Router wifi 6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
87Lắp đặt tủ điện tầng 300x400 gắn nổi sơn tĩnh điệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
88LĐ MCB 1 pha 2 cực 100ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
89LĐ CB 1 pha 2 cực 20ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT25cái
90Lắp đặt công tắc đơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT19cái
91Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
92Lắp đặt đế nổi đơn, đôi + mặt nạTheo quy định tại Chương V của E-HSMT62hộp
93Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT41cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x16mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT40m
95Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT78m
96Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT220m
97Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT380m
98Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5ETheo quy định tại Chương V của E-HSMT20m
99Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 30x50mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT58m
100Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kt 30x16mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT310m
101Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2Bảng
102Tủ đựng bình chữa cháy sỡn tĩnh điện loại 2 bìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4Cái
103Bình CO2 5kg chữa cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4bình
104Bình bột ABC 4kg chữa cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4bình
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI TRỤ SỞ LÀM VIỆC TRUNG TÂM DỊCH VỤ KHU CÔNG NGHIỆP
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,04100m2
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,41100m2
3Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,646100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,99tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,602tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,133tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,298tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,298tấn
9Thép bản mã hàn nối cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT593,46kg
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT55,125m3
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT8,82100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT72mối nối
13Đập đầu cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,9m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,244100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,407100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,42100m2
17Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,131100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,91m3
19Bê tông móng đá 1x2, M250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,369m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,2m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,018tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,208tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,794tấn
24Đắp đất móngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,088100m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,298100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,4m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,209tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,812tấn
29Xây tường bó nền gạch không nung 4x8x18 dày 20cm, M75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,519m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT68,133m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,045100m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,225100m2
33Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,983100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,164m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,05tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,289tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,529m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,357tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,489100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,982m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,306tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,116tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,189tấn
44Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,308100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,447m3
46Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,951tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,079tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,139100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,663m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,053tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,45tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,593100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,573m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,199tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,364tấn
56Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT33,449m3
57Xây gạch ống 8x8x18 không nung, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,243m3
58Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,719m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT183,3m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT490,091m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT97,35m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT114,973m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT99,267m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT52,812m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT127,4m
66Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT597,434m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT318,002m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT713,734m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT208,402m2
70CCLD trần thạch cao chống ẩm, loại khung nổi 60x60cm ( VT & NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT54,12m2
71Công tác ốp gạch gốm 60x24cm tường, cột, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT27,71m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm chống trượt, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT68,831m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm loại bóng kính, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT124,34m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của E-HSMT37m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT37m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,76m2
77Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.5mm (3,44 kg/m)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT440,32kg
78Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,44tấn
79Lợp mái tôn chiều dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,024100m2
80Lắp quả cầu chắn rác D120mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
81Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,444100m
82Lắp đặt co nhựa PVC d60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
83Đóng lưới thép mắt cáo gia cố tường xây ốp cột đặt ống thoát nướcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8,88m2
84Cung cấp - lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 5mm + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT17,615m2
85Cung cấp - lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính dày 5mm + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT36,24m2
86Cung cấp - lắp dựng khung inox hộp 304 dày 1.0mm bảo vệ cửa ( NC & VT)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT46,97m2
87Cung cấp - lắp dựng vách kính sắt sơn tĩnh điện kính cường lực 5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT13,34m2
88CCLD hệ lam nắng thép hộp sơn tĩnh điện ( NC & VT)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,34m2
89CCLD tay vịn lan can inox D80x1.2 (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT18,1m
90CCLD khung sắt 30x30x1.2 sơn tĩnh điệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT13cái
91Lát đá granite tự nhiên màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,415m2
92Lát đá granite tự nhiên màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT17,934m2
93CCLD lan can inox cầu thang(VT & NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9m2
94LĐ loại đèn LED đơn 1,2m - 18WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7bộ
95LĐ loại đèn LED đôi 1,2m - 2x18WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16bộ
96Lắp đặt đèn LED áp tường 12WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
97Cung cấp - lắp đặt máy điều hoà 1HP, loại inverterTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8máy
98Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT370m
99Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT130m
100Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT42m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT45m
102Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT27cái
103Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của E-HSMT33hộp
104LĐ CB 1 pha 2 cực 20ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT15cái
105LĐ MCB 1 pha 2 cực 100ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
106Lắp đặt công tắc đơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
107Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
108Lắp đặt hộp nối dây box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT25hộp
109Lắp đặt tủ điện âm tường (4-8 thiết bị)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT250m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT42m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT75m
113Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5ETheo quy định tại Chương V của E-HSMT20m
114CCLD Router wifi 6Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
115Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2Bảng
116Tủ đựng bình chữa cháy sỡn tĩnh điện loại 2 bìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4Cái
117Bình CO2 5kg chữa cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4bình
118Bình bột ABC 4kg chữa cháyTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4bình
119Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,152100m3
120Đóng cừ tràm ngọn D>=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.7m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,166100m
121Vét bùn đất vệ sinh hố móngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,831m3
122Đắp cát đệm đầu cừTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,831m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,895m3
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đáy hầm tự hoại, hố ga, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,019tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,047tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,007tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,044tấn
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,041100m2
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,027100m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,469m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,136m3
132Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,689m3
133Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT17,225m2
134Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,41m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan nắp hầm tự hoại, hố ga, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,015tấn
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,006100m2
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp, đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,162m3
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,101100m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, giằng đỡ tường, đá 4x6 mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,688m3
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng đỡ tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,018tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng đỡ tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,093tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan tam cấp, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,006tấn
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng, giằng đỡ tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,082100m2
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,002100m2
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng đỡ tường, đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,756m3
147Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,012100m3
148Trải cao su lót chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,1100m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,032tấn
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,75m3
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,021tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,07tấn
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,116100m2
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,58m3
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,015tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,074tấn
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ô văng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,015tấn
158Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng máiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,081100m2
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ô văngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,022100m2
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng mái, đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,514m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng, đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,13m3
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,003tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,021tấn
164Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,044100m2
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,167m3
166Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ mái, kết máiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT63,88kg
167Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm, xà gồ mái, kết máiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,064tấn
168Gia công vì kèo kết mái bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,019tấn
169Lắp dựng vì kèo kết máiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,019tấn
170Lợp mái, kết mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,142100m2
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,66m2
172Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,814m3
173Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,081m3
174Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm tạo dốc, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,74m2
175Lát nền, bậc tam tấp bằng gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT9,74m2
176Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT34,4m2
177Trát tường, cột trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT22,92m2
178Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,04m2
179Trát ô văng, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,029m2
180Công tác ốp gạch ceramic 300x600vào tường, cột, chiều cao ốp 2m, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT21,622m2
181Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT57,32m2
182Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,029m2
183Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT22,92m2
184Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT38,429m2
185CCLD trần thạch cao chống ẩm, loại khung nổi 60x60cm ( VT & NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,75m2
186Lắp đặt cấu kiện lam gió bê tông đúc sẵnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
187Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,6m2
188Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,48m2
189Lắp đặt đế nối đôi, đơn + mặtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3hộp
190Lắp đặt MCB 20ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
191Lắp đặt công tắc đơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
192Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
193Lắp đặt đèn LED âm trần 18WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4bộ
194Lắp đặt đèn LED áp trần 20WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
195Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT32m
196Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15m
197Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT50m
198Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8m
199Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT20m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D21Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,06100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,42100m
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D42Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,06100m
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,06100m
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D114Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,18100m
205Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14cái
206Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
208Lắp đặt van khóa, đường kính van D27Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
209Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
210Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
211Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
212Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
213Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
214Lắp đặt phễu thu sàn D150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
215Lắp đặt gương soi KT 450x600Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
C HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,791100m3
2Rải mê bồ chắn đất chống sạt lở khu vực san lấpTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,05100m2
3Đóng cừ tràm ngọn D>=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4.7m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT27,749100m
4CCLD thanh cừ tràm ngang, ngọn D>=4.2cm, chiều dài L=4.7mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,312100m
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,1tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,421tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,017tấn
8Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,24100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,32100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,2m3
11Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,78100m
12Đập đầu cọcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,16m3
13Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,086100m3
14Đóng cừ tràm ngọn D>=4.0cm, L=3.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT47100m
15Vét bùn vệ sinh hố móngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,76m3
16Đắp cát đệm đầu cừTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,76m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,76m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,33tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,075tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,328tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,32100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,256100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT11,5m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,28m3
25Đắp đất móngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,724100m3
26Đào đất đà kiềng bằng thủ công, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT8,592m3
27Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,43100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,204tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,016tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,859100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,592m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,141tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,44tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,043tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,287tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,008100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,573100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,04m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,9m3
40Xây tường thẳng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12,406m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT305,34m2
42Trát giằng tường, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT71,74m2
43Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT105,6m2
44Trát phào chỉ đầu cột, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT44,8m
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT305,34m2
46Bả bằng bột bả vào cột, giằng tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT177,34m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT482,68m2
48Gia công lắp dựng hàng rào song sắtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT153,563m2
49Gia công lắp dựng cửa cổngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11,765m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT165,328m2
51Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ bảng tên trụ sởTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,61m2
52Cung cấp, lắp đặt bộ bảng tên trụ sở chữ nổi bằng Inox màu vàng, KT 3.3x1.5mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1trọn bộ
53Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,097100m3
54Đóng cừ tràm ngọn D>=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4.7m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,7100m
55Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,576m3
56Đắp cát đệm đầu cừTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,576m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,576m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,047tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,007tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,045tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,032100m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,026100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,15m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,128m3
65Đắp đất móngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,065100m3
66Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,031100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,017tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,087tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,072100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,72m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,025100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,9m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,013tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,057tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,096100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,48m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,002tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,022tấn
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,042100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,156m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,001tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,006tấn
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,008100m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông, lanh tô, đá 1x2 mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,042m3
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Lắp đặt lanh tô cửaTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cấu kiện
86Gia công kèo - giằng, xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,092tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,092tấn
88Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,16100m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,84m2
90Xây tường chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,949m3
91Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,045m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT24,36m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT24,36m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,56m2
95Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,84m2
96Trát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,38m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400,vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,84m2
98Lát bậc tam cấp gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,38m2
99Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT48,72m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8,4m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24,36m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT32,76m2
103CCLD trần thạch cao chống ẩm, loại khung nổi 60x60cm ( VT & NC)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,84m2
104Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính trắng 5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,76m2
105Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính trắng 5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,44m2
106Cung cấp - lắp dựng khung inox hộp 304 dày 1.2mm bảo vệ cửa ( NC & VT)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,44m2
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT80m
108Lắp đặt dây đơn 4,0mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT94m
109Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT18m
110Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT14m
111Lắp đặt hộp nhựa âm tường đơn + mặt nạTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4hộp
112Lắp đặt MCB 2P-20ATheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
113Lắp đặt công tắcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
114Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
115LĐ loại đèn LED đơn 1,2m - 18WTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
116Lắp quạt trần đảoTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH
1Tháo tấm lợp tônTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,256100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,343tấn
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,197100m3
4Đóng cừ tràm ngọn D>=4.0cm, L=3.7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT9,25100m
5Vét bùn vệ sinh hố móngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,44m3
6Đắp cát đệm đầu cừTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,44m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,44m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,082tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,022tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,055tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,08100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,076100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,875m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,38m3
15Lắp đặt bu lông liên kết cột - cổ móngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT40Bộ
16Đắp đất móngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,131100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,105100m3
18Trải cao su lót chống mất nước xi măng nền nhàTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,7100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,224tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,038100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT70m2
23Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,216tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,431tấn
25Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,372tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,216tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,431tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,372tấn
29Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,065100m2
30Lắp đặt máng xối bằng tole phẳng mạ mày dày 0.5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,196100m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT90,286m2
32Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D60Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,116100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
34Lắp quả cầu chắn rác D90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG -THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào xúc đất, hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I, dày 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT18,749m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,637100m3
3Trải cao su lót chống mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,226100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,246tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, dày 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT65,686m3
7Cắt khe co giãn sân đường bê tông KT 2x2mTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4410m
8Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,329100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,01m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan đáy, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,128tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan đáy mươngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,118100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,642m3
13Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,091m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16,98m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT139,484m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống D250x12mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,18100m
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống, độ chặt K=0.95Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,455m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,102tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,118100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,849m3
21Lắp đặt tấm đan bê tôngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT56cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Hóa đơn tài chính- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)43
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã từng là kỹ thuật thi công trực tiếp (hoặc chức danh cao hơn) hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Đội trưởng thi công 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Kỹ thuật thi công phụ trách điện công trình 1 - Đại học chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Đại học chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách thanh quyết toán) hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
7 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc môi trường* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
8 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công (hoặc phụ trách công tác trắc địa) hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp như gói thầu này (công trình dân dụng, cấp III trở lên, giá trị ≥ 3,2 tỷ đồng) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
9 Đội ngũ công nhân có tay nghề 25 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để phục vụ thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề11
10 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 4 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
2 Máy ép cọc, lực ép ≥ 70T Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
3 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
4 Máy đào Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
5 Máy ủi Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
6 Máy lu ≥ 9T Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
7 Máy lu ≥ 16T Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
8 Búa đóng cọc ≥ 1,2T Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
9 Máy vận thăng Còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu để chứng minh1
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
13 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
14 Máy mài Còn sử dụng tốt1
15 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
16 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
17 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
18 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
19 Giàn giáo thép (02 chân + 02 chéo/ bộ) Còn sử dụng tốt30
20 Cây chống thép Còn sử dụng tốt100
21 Cốp pha thép (hoặc nhựa) (m2) Còn sử dụng tốt100
22 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
23 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->