Gói thầu: Gói số 1: Thi công nạo vét Rạch Cống (Từ sông Măng đến UBND xã Thiện Mỹ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công nạo vét Rạch Cống (Từ sông Măng đến UBND xã Thiện Mỹ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh hỗ trợ ứng phó hạn hán, xâm nhập mặn năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:32:00 đến ngày 2021-09-24 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,950,158,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng xây dựng công trình thủy lợi là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành: thủy lợi hoặc giao thông.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc hoặc bản sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình nông nghiệp (như đê bao, nạo vét kênh...) còn hạn sử dụng; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc hoặc bản sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Bản xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc hoặc bản sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc hoặc bản sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Bản xác nhận chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu trở về trước.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động (Kèm theo Quyết định và danh sách của đơn vị Huấn luyện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gàu ≥ 0,5 m3- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao y bản chính: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị giữa nhà thầu với bên cho thuê, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận đăng ký thiết bị có tên của bên cho thuê).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp thì xem như thiết bị, máy móc đó không đáp ứng yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xáng cạp dây ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao y bản chính: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị giữa nhà thầu với bên cho thuê, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận đăng ký thiết bị có tên của bên cho thuê).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp thì xem như thiết bị, máy móc đó không đáp ứng yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao y bản chính: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị giữa nhà thầu với bên cho thuê, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận đăng ký thiết bị có tên của bên cho thuê).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp thì xem như thiết bị, máy móc đó không đáp ứng yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao y bản chính: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị giữa nhà thầu với bên cho thuê, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận đăng ký thiết bị có tên của bên cho thuê).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp thì xem như thiết bị, máy móc đó không đáp ứng yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Thi công nạo vét Rạch Cống (Từ sông Măng đến UBND xã Thiện Mỹ) Nạo vét Rạch Cống (đoạn từ Sông Măng đến UBND xã Thiện Mỹ). 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh hỗ trợ ứng phó hạn hán, xâm nhập mặn năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, sao y tại cơ quan có thẩm quyền còn thời hạn 6 tháng kể từ thời điểm mở thầu trở về trước), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). + Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (trừ công nhân kỹ thuật) đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). + Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, chứng nhận sở hữu của thiết bị thi công để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo. + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình thủy lợi. + Ngoài các yêu cầu về nội dung được đăng trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp các nội dung khác theo yêu cầu trong hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trà Ôn. Địa chỉ: Đường Gia Long, khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long.
Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Trà Ôn, địa chỉ: Khu 4- thị trấn Trà Ôn- huyện Trà Ôn - tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trà Ôn, địa chỉ: số 26A Gia Long, khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỜ BAO | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 499,94 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 346,52 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=3,8-4m, gốc Ø8-10 cm, ngọn = Ø4cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250,04 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,23 | m3 cấu kiện |
| 5 | Đóng cọc gỗ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,42 | 100m |
| 6 | Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6368 | tấn |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 423 | cấu kiện |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 738 | cấu kiện |
| 11 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m3 |
| 12 | Lưới thép B40 khổ 1,5m; dây 3mm;( trọng lượng 2,35kg/m) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.534,55 | kg |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| B | BỌNG D60 L = 12 M | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2752 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3564 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1304 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 5m, đường kính | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | đoạn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm ( phi 8mm) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2438 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm ( phi 10mm) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | tấn |
| 8 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 9 | Gia công cửa | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0678 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| C | BỌNG D80 L = 12 M | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3472 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0692 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0288 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 5m, đường kính | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | đoạn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm ( phi 8mm) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm ( phi 10mm) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2336 | tấn |
| 8 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 9 | Gia công cửa | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2976 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| D | BỌNG D100 L = 12 M | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1448 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,829 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 5m, đường kính | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | đoạn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm ( phi 8mm) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1821 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm ( phi 12mm) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3699 | tấn |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 9 | Gia công cửa | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0665 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng xây dựng công trình thủy lợi là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành: thủy lợi hoặc giao thông.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc hoặc bản sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình nông nghiệp (như đê bao, nạo vét kênh...) còn hạn sử dụng; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc hoặc bản sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Bản xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc hoặc bản sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Bản xác nhận chức danh của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp Bản gốc hoặc bản sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Bản xác nhận chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu trở về trước.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động (Kèm theo Quyết định và danh sách của đơn vị Huấn luyện).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | có dung tích gàu ≥ 0,5 m3- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao y bản chính: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị giữa nhà thầu với bên cho thuê, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận đăng ký thiết bị có tên của bên cho thuê).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp thì xem như thiết bị, máy móc đó không đáp ứng yêu cầu. | 2 |
| 2 | Xáng cạp dây ≥ 15 tấn | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao y bản chính: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị giữa nhà thầu với bên cho thuê, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận đăng ký thiết bị có tên của bên cho thuê).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp thì xem như thiết bị, máy móc đó không đáp ứng yêu cầu. | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao y bản chính: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị giữa nhà thầu với bên cho thuê, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận đăng ký thiết bị có tên của bên cho thuê).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp thì xem như thiết bị, máy móc đó không đáp ứng yêu cầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.- Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao y bản chính: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc hợp đồng thuê mướn thiết bị giữa nhà thầu với bên cho thuê, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy chứng nhận đăng ký thiết bị có tên của bên cho thuê).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các tài liệu về máy móc thiết bị để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp thì xem như thiết bị, máy móc đó không đáp ứng yêu cầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi