Gói thầu: Gói thầu số XL4: Thi công xây dựng cơ sở làm việc Công an xã Xuân Binh, Công an xã Xuân Thịnh, Công an xã Xuân Phương, Công an xã Xuân Lâm, thị xã Sông Cầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942733-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số XL4: Thi công xây dựng cơ sở làm việc Công an xã Xuân Binh, Công an xã Xuân Thịnh, Công an xã Xuân Phương, Công an xã Xuân Lâm, thị xã Sông Cầu
Số hiệu KHLCNT 20210215746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:31:00 đến ngày 2021-09-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,231,565,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.534E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có ít nhất 01 gói thầu (hoặc hợp đồng hoặc công trình) tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III thuộc lực lượng vũ trang.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 7.160.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 7.160.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XL4: Thi công xây dựng cơ sở làm việc Công an xã Xuân Binh, Công an xã Xuân Thịnh, Công an xã Xuân Phương, Công an xã Xuân Lâm, thị xã Sông Cầu
Cơ sở làm việc Công an cấp xã tại các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Phú Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên , địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Tạo, 114 Nguyễn Trãi, phường 5, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Yên + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Phú Yên + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Tạo + Thẩm định E-HSMT: Công an tỉnh Phú Yên + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Tạo + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Phú Yên


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Phú Yên , địa chỉ: 457 Lê Duẩn, phường 9, TP Tuy Hòa
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng; các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, ...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, Phường 9, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Phú Yên, số 457 Lê Duẩn, Phường 9, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, điện thoại/fax: 069.4362455
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ XUÂN BÌNH, THỊ XÃ SÔNG CẦU
B Nhà làm việc - Phần móng
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,385100m3
2Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,1221m3
3Bê tông lót móng cột đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,064m3
4Bê tông móng, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,873m3
5Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,065tấn
6Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,116tấn
7Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,663100m2
8Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90 (từ cos đáy BT lót móng cột đến MĐTN)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,095100m3
9Đắp đất san nền bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 (từ cos MĐTN đến MĐSN)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,915100m3
C Nhà làm việc - Phần thân + mái
1Bê tông lót móng đá, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,123m3
2Bê tông lót đà kiềng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5m3
3Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,044m3
4Bê tông đà kiềng, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,185m3
5Sản xuất + lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,212tấn
6Sản xuất + lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,853tấn
7Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,862100m2
8Đắp cát bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,699100m3
9Bê tông lót nền, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,045m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,326m3
11Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,507m3
12Lát gạch bê tông màu 30x30x5cm, màu đỏChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,77m2
13Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,027m3
14Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,147m3
15Bê tông cột, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,209m3
16Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,276tấn
17Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,295tấn
18Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,41100m2
19Bê tông xà dầm, giằng, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,845m3
20Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,356tấn
21Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,04tấn
22Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,772100m2
23Bê tông sàn mái, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35,677m3
24Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,836tấn
25Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,029tấn
26Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,938100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,401m3
28Bê tông thang lên mái, bê tông mác 150, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056m3
29Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,675tấn
30Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018tấn
31Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,354100m2
32Bê tông cầu thang, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,136m3
33Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang đk Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,063tấn
34Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang đk Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,29tấn
35Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,216100m2
36Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50, ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC49,473m3
37Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 75, trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,224m3
38Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50, trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,187m3
39Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, hộp genChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,101m3
40Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,187m3
41Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,532m3
42Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,469m3
43Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,588m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,519m3
45Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép C100x50x10x2,5lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,378tấn
46Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép C125x50x10x2,5lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,73tấn
47Cung cấp + lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,84100m2
48Sản xuất cửa lên mái dày 1ly, khung thép hộp mạ kẽmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,008tấn
49Lắp dựng cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,56m2
50Cung cấp + lắp đặt bản lề cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
51Cung cấp + lắp đặt tay nắm cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
52Sản xuất thang sắt lên mái D18Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018tấn
53Lắp đặt thang sắt lên mái D18Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018tấn
54Sản xuất lan can cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,055tấn
55Sản xuất lan can hành langChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,075tấn
56Cung cấp + lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,71m
57Phun PU tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,981m2
58Lắp dựng lan canChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,843m2
59Gia công khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024tấn
60Lắp đặt khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024tấn
61Cung cấp + lắp đặt đinh vítChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24cái
62Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC122,667m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC124,009m2
64Quét dung dịch chống thấm 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC100,641m2
65Trát thành chắn, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,768m2
66Cung cấp + lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,766m2
67Cung cấp + lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC40,58m2
68Cung cấp + lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 500, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC51,68m2
69Cung cấp + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,44m2
70Cung cấp + lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,44m2
71Cung cấp + lắp dựng hoa sắt cửa (thép hộp 12x12x1mm) (đã sơn 3 nước)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC38,76m2
72Cung cấp + làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21,46m2
73Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,728m2
74Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc tam cấpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,062m2
75Lát nền đá granít tự nhiên màu xámChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,92m2
76Lát đá granít tự nhiên màu xám mặt bệ các loạiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,69m2
77ốp đá granít tự nhiên màu xámChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,565m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,22m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC261,66m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 10x60cm (cắt ra từ gạch ceramic 60x60cm)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,79m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,25m2
82Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 30x60cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC105,849m2
83Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC459,98m
84Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,024m
85Đắp nổi trang trí dày 5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,42m2
86ốp đá tự nhiên vào chân móng (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,223m2
87Sơn roon chân móng 3 nước (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,8051m2
88Kẽ roonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC168m
89Cung cấp + lắp đặt logo ngànhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
90Cung cấp + lắp đặt vách ngăn compact dày 12mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,72m2
91Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC153,9m2
92Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45,536m2
93Trát lanh tô, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC117,336m2
94Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,522m2
95Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC127,335m2
96Trát trần, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC353,203m2
97Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44,196m2
98Trát giằng thu hồi vữa xi măng mác 75 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,69m2
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50, gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC455,953m2
100Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50, gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC621,059m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC651,693m2
102Sơn phào, chỉ ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC37,001m2
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.085,251m2
104Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,314100m2
D Nhà làm việc - Phần điện
1Cung cấp + lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 3-6 ModuleChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10tủ
2Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 400x300x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
3Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
4Cung cấp + lắp đặt hạt công tắcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36cái
5Cung cấp + lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
6Cung cấp + lắp đặt cầu chì 10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18cái
7Cung cấp + lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24cái
8Cung cấp + lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110 đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15hộp
9Cung cấp + lắp đặt bảng điện 5 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
10Cung cấp + lắp đặt bảng điện 4 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13hộp
11Cung cấp + lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26hộp
12Cung cấp + lắp đặt bảng điện 2 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2hộp
13Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC765,6m
14Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC370m
15Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC56,4m
16Cung cấp + lắp đặt dây đơn CXV 1x6mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC114,2m
17Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC56,7m
18Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28,2m
19Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC173,4m
20Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC563,3m
21Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28,2m
22Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D32mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC56,7m
23Cung cấp + lắp đặt cút đồng đk 6mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
24Cung cấp + lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31bộ
25Cung cấp + lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
26Cung cấp + lắp đặt đèn led ốp trần D270Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6bộ
27Cung cấp + lắp đặt quạt trần + volum quạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
28Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
29Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-40AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
30Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-50AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
31Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-63AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
32Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,56m2
E Nhà làm việc - Phần nước
1Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,702100m
2Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,009100m
3Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,03100m
4Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
5Cung cấp + lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
6Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
7Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
8Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
9Cung cấp + lắp đặt phễu thu D150x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
10Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,032100m
11Cung cấp + lắp đặt xí bệt + vòi xịt + móc treo giấyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
12Cung cấp + lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi rửa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
13Cung cấp + lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
14Cung cấp + lắp đặt lavabo + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
15Cung cấp + lắp đặt bồn rửa 2 hố 1 bàn bằng inox + 2 vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
16Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
17Cung cấp + lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bể
18Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
19Cung cấp + lắp đặt co nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
20Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
21Cung cấp + lắp đặt co nhựa 1 đầu ren D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
22Cung cấp + lắp đặt nối nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
23Cung cấp + lắp đặt co nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
24Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
25Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
26Cung cấp + lắp đặt co nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
27Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
28Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
29Cung cấp + lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren đk 21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18cái
30Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
31Cung cấp + lắp đặt co nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
32Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
33Cung cấp + lắp đặt gương soi KT(450x600)mm+ kệ kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
34Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
35Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D34/27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
36Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D27/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
37Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D27/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
38Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2100m
39Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,09100m
40Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,256100m
41Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,163100m
42Cung cấp + lắp đặt phễu thu D150x150 + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
43Cung cấp + lắp đặt y nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
44Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
45Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
46Cung cấp + lắp đặt co nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
47Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D114/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
48Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cái
49Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
50Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
51Cung cấp + lắp đặt co nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
52Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
53Cung cấp + lắp đặt co nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
54Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D114/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
55Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
56Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
57Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
58Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
59Cung cấp + lắp đặt y nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
60Cung cấp + lắp đặt tê cong giảm nhựa D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
61Cung cấp + lắp đặt tê cong giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
62Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,194100m
63Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,294100m
64Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,134100m
65Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,149100m
F Nhà làm việc - Phần hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,344100m3
2Bê tông đáy buy đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,226m3
3Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,21100m3
4Bê tông ống buy, bê tông mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,894m3
5Bê tông tấm đan bê tông mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,348m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
8Láng đáy hầm tự hoại có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,261m2
9Quét nước ximăng chống thấm thành trong buy, quét 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33,158m2
10Làm tầng lọc bằng đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007100m3
11Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn buy bê tôngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,723100m2
12Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024100m2
13Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023tấn
14Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01100m
15Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,026100m
16Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
G Nhà làm việc - Phần chống sét
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,027100m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,805m2
3Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,026100m3
4Cung cấp + lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 62mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp + lắp đặt hộp đo điện trởChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
6Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024100m
7Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01100m
8Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,5m
9Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35,5m
10Sản xuất chân đế cột KT(400x400) bằng thép tấm dày 5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007tấn
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,502m2
12Cung cấp + lắp đặt bu lông D16 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
13Cung cấp + lắp đặt bu lông D8 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
14Cung cấp + lắp đặt mũ che nước mưa bằng tôn KT(400x400)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
15Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,26100m
16Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
17Cung cấp + đóng cọc chống sét L63x63x3 mạ kẽm dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cọc
18Cung cấp + lắp đặt dây cáp neo D8Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24m
19Cung cấp + lắp đặt tăng đơ D10, L=400Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
20Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
H Nhà xe 2 bánh
1Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3851m3
2Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,2061m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,12m3
4Bê tông móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,444m3
5Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,053100m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,856m3
7Bê tông giằng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,696m3
8Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,074tấn
9Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,07100m2
10Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,026100m3
11Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,043100m3
12Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,318100m2
13Bê tông nền, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,544m3
14Cung cấp + lắp đặt xà gồ thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,13tấn
15Cung cấp + lắp dựng cột thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,16tấn
16Cung cấp + lắp đặt bulon D12Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
17Cung cấp + lắp đặt bulon D16, L=500Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
18Sản xuất vì kèoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,059tấn
19Lắp dựng vì kèo thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,059tấn
20Sản xuất giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,061tấn
21Lắp dựng giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,061tấn
22Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26,4991m2
23Cung cấp + lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,414100m2
24Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,694100m2
25Cung cấp + lắp đặt bảng điện nhựa KT200x200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
26Cung cấp + lắp đặt MCB-2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
27Cung cấp + lắp đặt công tắc 1 hạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
28Cung cấp + lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
29Cung cấp + lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28m
30Cung cấp + lắp đặt nối nhựa đk 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
31Cung cấp + lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28m
I San nền
1Đào san đất bằng máyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,492100m3
2San đầm đất san nền bằng máy, độ chặt K = 0,90 (khối lượng đất thừa từ các hạng mục xây lắp)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,115100m3
J Kè đá
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,298100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,638m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,191m3
4Bê tông giằng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,683m3
5Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,131100m3
6Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn, ván khuôn giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,165100m2
7Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,202tấn
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,005100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,001100m3
10Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,09100m
11Bê tông tấm đan, bê tông mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,616m3
12Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,186100m2
13Sản xuất + lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,022tấn
14Lát đan mái taluyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36m2
15Bê tông nền, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,199m3
K Sân đường
1Đào san đất bằng máyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,009100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,172m3
3Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007100m3
4Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,408m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,049m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,049m2
7Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,39100m2
8Bê tông nền, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,12m3
9Cắt roonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC62,4m
L Cổng, tường rào
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,044100m3
2Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,7721m3
3Bê tông lót móng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,702m3
4Bê tông móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,432m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,975m3
6Bê tông giằng móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,132m3
7Bê tông giằng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,987m3
8Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,141100m3
9Bê tông cột, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,826m3
10Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,115m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
12Bê tông chèn trụ, mố đỡ bê tông mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,239m3
13Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,93m3
14Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,906m3
15Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,918m3
16Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,42m2
17ốp đá tự nhiên chân móng (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44,153m2
18Sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,906m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC210,412m2
20Trát giằng, đan, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC52,297m2
21Kẻ roon tường ràoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC54m
22Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC269,549m2
23Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30m
24Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,022100m2
25Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,116100m2
26Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,423100m2
27Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,171100m2
28Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,008100m2
29Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,02tấn
30Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,085tấn
31Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,021tấn
32Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,162tấn
33Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,004tấn
34Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,081tấn
35Sản xuất cánh cổng bằng thép hộpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,223tấn
36Cung cấp + lắp đặt bánh xe thép D50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
37Cung cấp + lắp đặt bát sắt chặn cổngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
38Cung cấp + lắp đặt bạt đạn SKF giữ cổng D26Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
39Cung cấp + lắp đặt bát sắt giữ rayChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19bộ
40Lắp dựng cổng sắtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,54m2
41Sản xuất ray cổng thép V50x50x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,059tấn
42Lắp đặt ray cổng thép V50x50x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,059tấn
43Cung cấp + lắp đặt hàng rào lưới thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC39,51m2
44Cung cấp + lắp đặt bát sắt 40x50x3mm + sắt đuôi cá dày 3mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44cái
45Lắp dựng hàng rào lưới thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC39,51m2
46Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31,8651m2
M Điện ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,135100m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,825m2
3Đệm lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,129100m3
4Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
5Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA ( 2x10)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC46m
6Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA (2x2,5)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC64m
7Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,46100m
8Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,64100m
9Cung cấp + lắp đặt cot đồng D10Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
10Cung cấp + đóng thép góc L63x63x6 dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cọc
11Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,5m
12Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường, cột và mái nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,5m
13Cung cấp + lắp đặt kẹp ngừng cápChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
14Cung cấp + lắp đặt bulon lục giác M10, L=350Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
15Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7281m3
16Bê tông móng, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,657m3
17Cung cấp + lắp dựng cột BTLT 10mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 cột
18Cung cấp + lắp đặt đèn cầu đục D200 + bóng led 20wChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
19Cung cấp + lắp đặt cáp nhôm 2 x 25mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33m
20Lắp đặt Cung cấp + lắp đặt tấm móc treo ốp cột D16Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
N Cấp thoát nước ngoài nhà
1Cung cấp + lắp đặt van phao cơ D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
2Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,35100m
3Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,072100m
4Cung cấp + lắp đặt co nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D34/27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
6Cung cấp + lắp đặt co nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
7Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
8Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
9Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
10Cung cấp + lắp đặt đồng hồ nước DN25Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
11Cung cấp + lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
12Cung cấp + lắp đặt van đồng 1 chiều DN25Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
13Cung cấp + lắp đặt van đồng 2 chiều DN25Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
14Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,086100m3
15Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,79m2
16Đắp lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,082100m3
17Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0471m3
18Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,009m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,026m3
20Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,036m3
21Trát trụ, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,52m2
22Quét nước ximăng 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,52m2
23Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3281m3
24Bê tông lót móng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,054m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,169m3
26Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,065m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,85m2
28Bê tông tấm đan bê tông mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024m3
29Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,002tấn
30Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,002100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cấu kiện
O HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ XUÂN THỊNH, THỊ XÃ SÔNG CẦU
P Nhà làm việc - Phần móng
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,874100m3
2Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,521m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,682m3
4Bê tông móng, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,12m3
5Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,051tấn
6Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,033tấn
7Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,701100m2
8Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,699100m3
Q Nhà làm việc - Phần thân + mái
1Bê tông lót móng đá chẻ đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,7128m3
2Bê tông lót đà kiềng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,284m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,5882m3
4Bê tông đà kiềng, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,272m3
5Sản xuất + lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1542tấn
6Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9463tấn
7Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8656100m2
8Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,81m3
9Đắp cát bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6629100m3
10Bê tông lót móng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,6182m3
11Bê tông cột, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,2966m3
12Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4069tấn
13Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,5548tấn
14Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4719100m2
15Bê tông xà dầm, giằng, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,6909m3
16Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4157tấn
17Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,0529tấn
18Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4882100m2
19Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5422100m2
20Bê tông sàn mái, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC37,9497m3
21Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,3254tấn
22Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0068tấn
23Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,1926100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,5735m3
25Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5176tấn
26Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5956tấn
27Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9956100m2
28Bê tông giằng, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3825m3
29Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2203100m2
30Bê tông cầu thang, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,0003m3
31Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,043tấn
32Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2905tấn
33Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1735100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,343m3
35Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0446100m2
36Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50 (ngoài nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC47,1246m3
37Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50 (ngoài nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5095m3
38Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50 (trong nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,5678m3
39Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50 (trong nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,0369m3
40Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,588m3
41Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2738m3
42Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,9307m3
43Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2917m3
44Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,4735m3
45Xây cột, trụ bằng gạch block không nung 5x9x19cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,096m3
46Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,5808m3
47Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3969m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,338m3
49Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3434m3
50Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0869m3
51Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3507m3
52Cung cấp + lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45,1m2
53Cung cấp + lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 500, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC51m2
54Cung cấp + lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,88m2
55Cung cấp + lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,7988m2
56Cung cấp + lắp dựng hoa sắt cửa (thép hộp 12x12x1mm) (đã sơn 3 nước)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36,72m2
57Sản xuất cửa lên mái dày 1ly, khung thép hộp mạ kẽmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0085tấn
58Lắp dựng cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,56m2
59Cung cấp + lắp đặt bản lề cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
60Cung cấp + lắp đặt tay nắm cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
61Sản xuất thang sắt lên mái D18Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0176tấn
62Lắp đặt thang sắt lên mái D18Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0176tấn
63Sản xuất lan can cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0505tấn
64Sản xuất lan canChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0651tấn
65Cung cấp + lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,955m
66Phun PU tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,7247m2
67Lắp dựng lan canChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,6795m2
68Gia công khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0238tấn
69Lắp đặt khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024tấn
70Cung cấp + lắp đặt đinh vítChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24cái
71Cung cấp + lắp đặt xà gồ thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9455tấn
72Cung cấp + lắp đặt xà gồ thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2181tấn
73Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0289tấn
74Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC149,62211m2
75Cung cấp + lợp mái, che tường bằng tôn dày 0,45lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,9581100m2
76Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC157,12m2
77Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (trong nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC36,05m2
78Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,9707m2
79Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,449m2
80Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC56,51m2
81Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 (trong nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC51,02m2
82Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC169,681m2
83Trát trần trong nhà, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC244,4535m2
84Trát lanh tô, vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC55,5151m2
85Trát lanh tô, vữa xi măng mác 75 (trong nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44,085m2
86Trát giằng vữa xi măng mác 75 (ngoài nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,125m2
87Trát giằng vữa xi măng mác 75 (trong nhà)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,78m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC430,905m2
89Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC79,4318m2
90Trát trụ cột xây gạch trên mái dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,04m2
91Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC590,0819m2
92Trát tường chành cửa dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,99m2
93Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC231,2m
94Đắp phào đơn, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44,9m
95Đắp phào kép, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,908m
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …, 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC75,015m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC75,015m2
98Láng mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,036m2
99Cung cấp + làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21,17m2
100Cung cấp + lắp đặt logo ngànhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
101Cung cấp + lắp đặt vách ngăn compact dày 12mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,72m2
102Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC265,505m2
103Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic KT 40x40cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,32m2
104Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic KT 30x30cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,48m2
105Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 10x60cm (cắt ra từ gạch ceramic 60x60cm)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,815m2
106Ốp tường khu vệ sinh, bếp gạch ceramic KT 30x60cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC99,219m2
107Ốp đá granit tự nhiên màu xám vào tườngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,974m2
108Lát đá granit tự nhiên màu xám vào mặt bệ các loạiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,1383m2
109ốp đá tự nhiên vào chân móng (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,4981m2
110Sơn roon chân móng 3 nước (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,72211m2
111Lát đá granit tự nhiên màu xám vào bậc tam cấpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,869m2
112Lát đá granit tự nhiên màu xám vào bậc cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,45m2
113Lát gạch bê tông màu 30x30x5cm, màu đỏChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,02m2
114Sơn cột, dầm, trần, lanh tô, giằng, cầu thang, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC787,3424m2
115Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC940,711m2
116Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,5766100m2
R Nhà làm việc - Phần điện
1Cung cấp + lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 3-6 ModuleChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10tủ
2Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 400x300x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
3Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
4Cung cấp + lắp đặt hạt công tắcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC34cái
5Cung cấp + lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
6Cung cấp + lắp đặt cầu chì 10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15cái
7Cung cấp + lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26cái
8Cung cấp + lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110 đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15hộp
9Cung cấp + lắp đặt bảng điện 5 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5hộp
10Cung cấp + lắp đặt bảng điện 4 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8hộp
11Cung cấp + lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27hộp
12Cung cấp + lắp đặt bảng điện 2 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
13Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC683,9m
14Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC421,9m
15Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC57,4m
16Cung cấp + lắp đặt dây đơn CXV 1x6mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC90,8m
17Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45m
18Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28,7m
19Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC200,6m
20Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC549,7m
21Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28,7m
22Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D32mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45m
23Cung cấp + lắp đặt cút đồng đk 6mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
24Cung cấp + lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
25Cung cấp + lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21bộ
26Cung cấp + lắp đặt đèn led ốp trần D270Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13bộ
27Cung cấp + lắp đặt quạt trần + volum quạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cái
28Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
29Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-40AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
30Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-50AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
31Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-63AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
32Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,2m2
S Nhà làm việc - Phần nước
1Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1100m
2Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01100m
3Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,038100m
4Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,033100m
5Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
6Cung cấp + lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14cái
7Cung cấp + lắp đặt Y giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
8Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
9Cung cấp + lắp đặt co nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
10Cung cấp + lắp đặt phễu thu inox thoát nước sàn KT 15x15cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
11Cung cấp + lắp đặt xí bệt + vòi xịt + móc treo giấyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
12Cung cấp + lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi rửa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
13Cung cấp + lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
14Cung cấp + lắp đặt lavabo + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
15Cung cấp + lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
16Cung cấp + lắp đặt bồn rửa 2 hố 1 bàn bằng inox + 2 vòi nước + xifon + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
17Cung cấp + lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bể
18Cung cấp + lắp đặt co nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
19Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
20Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
21Cung cấp + lắp đặt co nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
22Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
23Cung cấp + lắp đặt co nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20cái
24Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18cái
25Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D27/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
26Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D27/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
27Cung cấp + lắp đặt co nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
28Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D34/27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
29Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
30Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
31Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
32Cung cấp + lắp đặt gương soi KT(450x600)mm+ kệ kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
33Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
34Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
35Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
36Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
37Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,207100m
38Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,099100m
39Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,218100m
40Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,255100m
41Cung cấp + lắp đặt phễu thu D150x150 + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
42Cung cấp + lắp đặt y nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
43Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
44Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D114/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
45Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
46Cung cấp + lắp đặt co nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13cái
47Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
48Cung cấp + lắp đặt co nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
49Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D114/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
50Cung cấp + lắp đặt co nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
51Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
52Cung cấp + lắp đặt y nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
53Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21cái
54Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
55Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
56Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
57Cung cấp + lắp đặt nối giảm ống nhựa PVC D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
58Cung cấp + lắp đặt nối giảm ống nhựa PVC D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
59Cung cấp + lắp đặt y nhựa D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
60Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,195100m
61Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,276100m
62Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,115100m
63Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,153100m
T Nhà làm việc - Phần hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,344100m3
2Bê tông đáy buy mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,226m3
3Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,21100m3
4Bê tông ống buy, bê tông mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,894m3
5Bê tông tấm đan bê tông mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,348m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
8Láng đáy hầm tự hoại, có đánh mầu dày 3cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,261m2
9Quét nước ximăng chống thấm thành trong buy, quét 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33,158m2
10Làm tầng lọc bằng đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007100m3
11Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn buy bê tôngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,723100m2
12Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024100m2
13Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023tấn
14Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01100m
15Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,026100m
16Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
U Nhà làm việc - Phần chống sét
1Đào san đất bằng máyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062100m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,18m2
3Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,06100m3
4Cung cấp + lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 62mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp + lắp đặt hộp đo điện trởChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
6Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024100m
7Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018100m
8Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22m
9Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41m
10Sản xuất chân đế cột KT(400x400) bằng thép tấm dày 5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007tấn
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,502m2
12Cung cấp + lắp đặt bu lông D16 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
13Cung cấp + lắp đặt bu lông D8 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
14Cung cấp + lắp đặt mũ che nước mưa bằng tôn KT(400x400)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
15Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,32100m
16Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
17Cung cấp + đóng cọc chống sét L63x63x3 mạ kẽm dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cọc
18Cung cấp + lắp đặt dây cáp neo D8Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33m
19Cung cấp + lắp đặt tăng đơ D10, L=400Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
20Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
V Nhà xe 2 bánh
1Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3851m3
2Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,9441m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,072m3
4Bê tông móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,444m3
5Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,053100m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,76m3
7Bê tông giằng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,66m3
8Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,071tấn
9Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,066100m2
10Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023100m3
11Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,043100m3
12Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,316100m2
13Bê tông nền, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,526m3
14Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40 dày 1,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,119tấn
15Cung cấp + lắp dựng cột thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,155tấn
16Cung cấp + lắp đặt bulon D12Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
17Cung cấp + lắp đặt bulon D16, L=500Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
18Sản xuất vì kèoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
19Lắp dựng vì kèo thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
20Sản xuất giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
21Lắp dựng giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
22Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,0941m2
23Cung cấp + lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,407100m2
24Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,663100m2
25Cung cấp + lắp đặt bảng điện nhựa KT200x200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
26Cung cấp + lắp đặt MCB-2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
27Cung cấp + lắp đặt công tắc 1 hạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
28Cung cấp + lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
29Cung cấp + lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m
30Cung cấp + lắp đặt nối nhựa đk 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
31Cung cấp + lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m
W Sân đường
1Đào san đất bằng máyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,067100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,224m3
3Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,053100m3
4Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,897m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,588m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,588m2
7Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,96100m2
8Bê tông nền, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23,68m3
9Cắt roonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC243m
X Cổng, tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,224m3
2Phá dỡ hàng ràoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC62,25m2
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14cấu kiện
4Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,039100m3
5Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,8511m3
6Bê tông lót móng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,584m3
7Bê tông móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,432m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,725m3
9Bê tông giằng móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,394m3
10Bê tông giằng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,355m3
11Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,201100m3
12Bê tông cột, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,168m3
13Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,115m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
15Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,618m3
16Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,419m3
17Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,422m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,4m2
19ốp đá tự nhiên chân móng (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC48,77m2
20Sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,419m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC226,943m2
22Trát giằng, đan, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60,355m2
23Kẻ roon tường ràoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC54m
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC298,098m2
25Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC48m
26Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,022100m2
27Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,139100m2
28Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,433100m2
29Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,034100m2
30Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,008100m2
31Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,02tấn
32Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,102tấn
33Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,021tấn
34Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,166tấn
35Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,004tấn
36Sản xuất cánh cổng bằng thép hộpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,223tấn
37Cung cấp + lắp đặt bánh xe thép D50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
38Cung cấp + lắp đặt bát sắt chặn cổngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
39Cung cấp + lắp đặt bạt đạn SKF giữ cổng D26Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
40Cung cấp + lắp đặt bát sắt giữ rayChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19bộ
41Lắp dựng cổng sắtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,54m2
42Sản xuất ray cổng thép V50x50x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,059tấn
43Lắp đặt ray cổng thép V50x50x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,059tấn
44Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30,4051m2
Y Điện ngoài nhà
1Đào san đất bằng máyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,24100m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,04m2
3Đệm lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,229100m3
4Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
5Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
6Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA ( 2x10)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44m
7Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA (2x2,5)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC140m
8Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,44100m
9Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,15100m
10Cung cấp + lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC55m
11Cung cấp + lắp đặt cot đồng D10Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
12Cung cấp + đóng thép góc L63x63x6 dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cọc
13Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35m
14Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường, cột và mái nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10m
15Cung cấp + lắp đặt kẹp ngừng cápChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
16Cung cấp + lắp đặt bulon lục giác M10, L=350Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
17Cung cấp + lắp đặt đèn cầu đục D200 + bóng led 20wChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
18Cung cấp + lắp đặt cáp nhôm 2 x 25mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m
19Lắp đặt Cung cấp + lắp đặt tấm móc treo ốp cột D16Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
Z Cấp thoát nước ngoài nhà
1Khoan giếng khoan đường kính D114 (bao gồm ống nhựa uPVC D114)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC251m khoan
2Cung cấp + lắp đặt máy bơm 2HPChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
3Cung cấp + lắp đặt van phao điệnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
4Cung cấp + lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp + lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22m
6Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,653100m
7Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,534100m
8Cung cấp + lắp đặt co nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
9Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D34/27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
10Cung cấp + lắp đặt co nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
11Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
12Cung cấp + lắp đặt nối nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
13Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
14Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
15Đào san đất bằng máyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,107100m3
16Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,69m2
17Đắp lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,102100m3
18Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0941m3
19Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,052m3
21Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,072m3
22Trát trụ, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,04m2
23Quét nước ximăng 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,04m2
AA HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ XUÂN PHƯƠNG, THỊ XÃ SÔNG CẦU
AB Nhà làm việc - Phần móng
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,709100m3
2Bê tông lót móng cột đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,824m3
3Bê tông móng, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31,816m3
4Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,102tấn
5Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,644tấn
6Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,929100m2
7Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,371100m3
AC Nhà làm việc - Phần thân + mái
1Bê tông lót móng đá, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,662m3
2Bê tông lót đà kiềng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,828m3
3Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,329m3
4Bê tông đà kiềng, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,994m3
5Sản xuất + lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,169tấn
6Sản xuất + lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,202tấn
7Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,901100m2
8Đắp cát bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,63100m3
9Bê tông lót nền, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,955m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,711m3
11Lát gạch bê tông màu 300x300x5, màu đỏChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,24m2
12Xây thành bồn hoa bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,045m3
13Xây thành chắn bậc tam cấp, bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,168m3
14Bê tông cột, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,276m3
15Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,333tấn
16Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,657tấn
17Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,567100m2
18Bê tông xà dầm, giằng, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,634m3
19Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,343tấn
20Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,834tấn
21Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,816100m2
22Bê tông sàn mái, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41,963m3
23Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,756tấn
24Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,004tấn
25Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,141100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,886m3
27Bê tông thang lên mái, bê tông mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056m3
28Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,741tấn
29Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,125tấn
30Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,804100m2
31Bê tông cầu thang, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,971m3
32Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang đk Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
33Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang đk Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,323tấn
34Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,201100m2
35Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50, ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35,363m3
36Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50, ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,931m3
37Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50, trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,62m3
38Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50, trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,514m3
39Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, hộp genChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,543m3
40Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50, tường trên lam ngang, che khe nhiệt ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,816m3
41Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, tường trang trí, lan can ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,413m3
42Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, tường trang trí trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,135m3
43Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,574m3
44Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50, thu hồi ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,906m3
45Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, thu hồi trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,733m3
46Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,379m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,913m3
48Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép C125x50x10x2,5lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,427tấn
49Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép C100x50x10x2,5lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,154tấn
50Cung cấp + lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,957100m2
51Sản xuất cửa lên mái dày 1ly, khung thép hộp mạ kẽmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01tấn
52Lắp dựng cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,56m2
53Cung cấp + lắp đặt bản lề cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
54Cung cấp + lắp đặt tay nắm cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
55Sản xuất thang sắt lên mái D18Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018tấn
56Lắp đặt thang sắt lên mái D18Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018tấn
57Sản xuất lan can cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,047tấn
58Sản xuất lan can hành lang bằng inoxChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,017tấn
59Sản xuất lan can ram dốc bằng inoxChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,058tấn
60Sản xuất lan can bảo vệ vách kính bằng inoxChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,008tấn
61Cung cấp + lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,25m
62Phun PU tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,485m2
63Lắp dựng lan canChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,73m2
64Gia công khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024tấn
65Lắp đặt khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024tấn
66Cung cấp + lắp đặt đinh vítChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
67Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC168,6521m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60,53m2
69Quét dung dịch chống thấm 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC116,866m2
70Cung cấp + làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,95m2
71Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,947m2
72Lát nền đá granít màu xám chiếu nghỉ cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,713m2
73Lát đá granít màu xám bậc tam cấpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,062m2
74Lát đá granít tự nhiên màu xám mặt bệ các loạiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,509m2
75ốp đá granít màu xám chân trụ sảnhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,064m2
76ốp đá tự nhiên vào chân móng, bồn hoa (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,461m2
77Sơn dầu màu đen roon chân móng, bồn hoa, sơn 3 nước (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,8291m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC265,643m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 40x40cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 10x60cm (cắt ra từ gạch ceramic 60x60cm)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41,02m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,55m2
82Ốp tường, trụ, cột - gạch ceramic 30x60cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC108,108m2
83Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC123,914m
84Trát gờ chỉ nước, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC122,114m
85Đắp phào, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,424m
86Kẽ roonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC195,2m
87Cung cấp + lắp đặt logo ngànhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
88Cung cấp + lắp đặt vách ngăn compact dày 12mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,72m2
89Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC168,02m2
90Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC63,763m2
91Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC153,42m2
92Trát trần, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC403,366m2
93Trát lanh tô, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC163,864m2
94Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,182m2
95Trát giằng thu hồi vữa xi măng mác 75 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,72m2
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC386,636m2
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,08m2
98Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC57,821m2
99Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC567,467m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC673,663m2
101Sơn phào, chỉ ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,374m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.085,035m2
103Cung cấp + lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC57,764m2
104Cung cấp + lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 500, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60,43m2
105Cung cấp + lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,44m2
106Cung cấp + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,44m2
107Cung cấp + lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,126m2
108Cung cấp + lắp dựng hoa sắt cửa (thép hộp 12x12x1mm) (đã sơn 3 nước)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC46,15m2
109Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,119100m2
AD Nhà làm việc - Phần điện
1Cung cấp + lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 3-6 ModuleChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10hộp
2Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
3Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 400x300x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
4Cung cấp + lắp đặt hạt công tắcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC38cái
5Cung cấp + lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
6Cung cấp + lắp đặt cầu chì 10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20cái
7Cung cấp + lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26cái
8Cung cấp + lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110 đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18hộp
9Cung cấp + lắp đặt bảng điện 5 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
10Cung cấp + lắp đặt bảng điện 4 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14hộp
11Cung cấp + lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28hộp
12Cung cấp + lắp đặt bảng điện 2 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4hộp
13Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC791,7m
14Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC434,6m
15Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC55,6m
16Cung cấp + lắp đặt dây đơn CXV 1x6mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC106,8m
17Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC53m
18Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,8m
19Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC199,1m
20Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC609,4m
21Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,8m
22Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D32mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC53m
23Cung cấp + lắp đặt đầu cot đồng đk 6mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
24Cung cấp + lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24bộ
25Cung cấp + lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
26Cung cấp + lắp đặt quạt trần + volum quạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
27Cung cấp + lắp đặt đèn led ốp trần D270Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17bộ
28Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
29Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-40AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
30Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-50AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
31Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-63AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
32Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,5m2
AE Nhà làm việc - Phần nước
1Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,779100m
2Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,017100m
3Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,034100m
4Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cái
5Cung cấp + lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
6Cung cấp + lắp đặt Y giảm nhựa D90/60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
7Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
8Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D90/60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
9Cung cấp + lắp đặt phễu thu D150x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
10Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,032100m
11Cung cấp + lắp đặt xí bệt + vòi xịt + móc treo giấyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
12Cung cấp + lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
13Cung cấp + lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi rửa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
14Cung cấp + lắp đặt lavabo + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
15Cung cấp + lắp đặt bồn rửa 2 hố 1 bàn bằng inox + 2 vòi nước + xifon + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
16Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
17Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
18Cung cấp + lắp đặt co nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
19Cung cấp + lắp đặt co nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14cái
20Cung cấp + lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren đk 21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17cái
21Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
22Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D42/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
23Cung cấp + lắp đặt nối ống nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
24Cung cấp + lắp đặt co nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
25Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
26Cung cấp + lắp đặt bể nước Inox 1m3, loại nằmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bể
27Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
28Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
29Cung cấp + lắp đặt co nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
30Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
31Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14cái
32Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
33Cung cấp + lắp đặt gương soi KT(450x600)mm+ kệ kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
34Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
35Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,212100m
36Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,339100m
37Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,135100m
38Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,09100m
39Cung cấp + lắp đặt phễu thu D150x150 + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
40Cung cấp + lắp đặt co nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15cái
41Cung cấp + lắp đặt co nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
42Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
43Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D114/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
44Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13cái
45Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23cái
46Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
47Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
48Cung cấp + lắp đặt y nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
49Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
50Cung cấp + lắp đặt y nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
51Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
52Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D114/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
53Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
54Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
55Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
56Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
57Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,187100m
58Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,363100m
59Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,195100m
60Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,127100m
AF Nhà làm việc - Phần hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,344100m3
2Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 mác 200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,226m3
3Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,21100m3
4Bê tông ống buy đá 1x2 mác 200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,894m3
5Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 mác 200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,348m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,261m2
9Quét nước ximăng chống thấm thành trong buy, quét 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33,158m2
10Làm tầng lọc bằng đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007100m3
11Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn buy bê tôngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,723100m2
12Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023100m2
13Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023tấn
14Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01100m
15Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,026100m
16Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
AG Nhà làm việc - Phần chống sét
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,031100m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,09m2
3Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,03100m3
4Cung cấp + lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 62mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp + lắp đặt hộp đo điện trởChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
6Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024100m
7Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,012100m
8Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11m
9Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC51m
10Sản xuất chân đế KT(400x400) bằng thép tấm dày 5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007tấn
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,502m2
12Cung cấp + lắp đặt bu lông D16 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
13Cung cấp + lắp đặt bu lông D8 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
14Cung cấp + lắp đặt mũ che nước mưa bằng tôn KT(400x400)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
15Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,39100m
16Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
17Cung cấp + đóng cọc chống sét L63x63x3 mạ kẽm dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cọc
18Cung cấp + lắp đặt dây cáp neo D8Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22m
19Cung cấp + lắp đặt tăng đơ D10, L=400Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
20Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
AH Nhà xe 2 bánh
1Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3851m3
2Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,9441m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,072m3
4Bê tông móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,444m3
5Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,053100m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,76m3
7Bê tông giằng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,66m3
8Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,071tấn
9Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,066100m2
10Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023100m3
11Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,043100m3
12Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,316100m2
13Bê tông nền, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,526m3
14Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40 dày 1,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,119tấn
15Cung cấp + lắp dựng cột thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,16tấn
16Cung cấp + lắp đặt bulon D12Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
17Cung cấp + lắp đặt bulon D16, L=500Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
18Sản xuất vì kèoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
19Lắp dựng vì kèo thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
20Sản xuất giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
21Lắp dựng giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
22Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,351m2
23Cung cấp + lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,407100m2
24Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,663100m2
25Cung cấp + lắp đặt bảng điện nhựa KT200x200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
26Cung cấp + lắp đặt MCB-2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
27Cung cấp + lắp đặt công tắc 1 hạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
28Cung cấp + lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m
29Cung cấp + lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m
30Cung cấp + lắp đặt nối nhựa đk 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
31Cung cấp + lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
AI San nền
1Đào xúc lớp đất mặt hữu cơ bằng máyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,632100m3
2San đầm đất san nền bằng máy, độ chặt K = 0,90 (khối lượng thừa từ các hạng mục xây lắp)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,307100m3
3San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua từ nơi khác đắp cho công trình)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,648100m3
AJ Kè đá
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,527100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,414m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC49,873m3
4Xây móng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,005m3
5Bê tông giằng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,147m3
6Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,198100m3
7Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn, ván khuôn giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,43100m2
8Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,469tấn
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,001100m3
11Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,185100m
AK Sân đường
1Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,26100m2
2Bê tông nền, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,08m3
3Cắt roon 2x2mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC176,3m
AL Cổng, tường rào
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,039100m3
2Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,2871m3
3Bê tông lót móng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,214m3
4Bê tông móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,432m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,64m3
6Bê tông giằng móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,396m3
7Bê tông giằng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,685m3
8Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,06100m3
9Bê tông cột, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,168m3
10Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,115m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
12Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,04100m2
13Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,486100m2
14Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,034100m2
15Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,008100m2
16Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,02tấn
17Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,021tấn
18Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,029tấn
19Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,19tấn
20Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,004tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,655m3
22Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,891m3
23Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,929m3
24Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,02m2
25ốp đá tự nhiên chân móng (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC53,023m2
26Sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,8911m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC235,956m2
28Trát giằng, đan, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC69,616m2
29Kẻ roon tường ràoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61,6m
30Trát gờ chỉ vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC58,8m
31Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC319,612m2
32Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,223tấn
33Cung cấp + lắp đặt bánh xe thép D50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
34Cung cấp + lắp đặt bát sắt chặn cổngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
35Cung cấp + lắp đặt bạt đạn SKF giữ cổng D26Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
36Cung cấp + lắp đặt bát sắt giữ rayChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19bộ
37Lắp dựng cổng sắtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,54m2
38Sản xuất ray cổng thép V50x50x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,059tấn
39Lắp đặt ray cổng thép V50x50x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,059tấn
40Cung cấp + lắp đặt bát sắt 40x50x3mm + sắt đuôi cá dày 3mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44cái
41Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,5771m2
AM Điện ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,171100m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,105m2
3Đệm lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,163100m3
4Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
6Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA ( 2x10)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25m
7Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA (2x2,5)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC95,5m
8Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,25100m
9Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,705100m
10Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC43m
11Cung cấp + lắp đặt cot đồng D10Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
12Cung cấp + đóng thép góc L63x63x6 dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cọc
13Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30m
14Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường, cột và mái nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7m
15Cung cấp + lắp đặt đèn cầu đục D200 + bóng led 20wChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
AN Cấp thoát nước ngoài nhà
1Khoan giếng khoan đường kính D114 (bao gồm ống nhựa uPVC D114)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC251m khoan
2Cung cấp + lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 2HP-22VChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
3Cung cấp + lắp đặt van phao điệnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
4Cung cấp + lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp + lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15m
6Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,37100m
7Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,306100m
8Cung cấp + lắp đặt co nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
9Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D34/27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
10Cung cấp + lắp đặt co nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
11Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
12Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
13Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
14Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,088100m3
15Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,98m2
16Đắp lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,084100m3
17Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,141m3
18Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,027m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,077m3
20Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,108m3
21Trát trụ, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,56m2
22Quét nước ximăng 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,56m2
AO HẠNG MỤC: CƠ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ XUÂN LÂM, THỊ XÃ SÔNG CẦU
AP Nhà làm việc - Phần móng
1Đắp cát hạt trung công trình bằng máy, độ chặt K = 0,95Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,365100m3
2Bê tông lót móng cột đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,824m3
3Bê tông móng, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31,39m3
4Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,111tấn
5Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,611tấn
6Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,872100m2
AQ Nhà làm việc - Phần thân + mái
1Bê tông lót móng đá, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,662m3
2Bê tông lót đà kiềng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,828m3
3Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,329m3
4Bê tông đà kiềng, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,994m3
5Sản xuất + lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,169tấn
6Sản xuất + lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,202tấn
7Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,901100m2
8Đắp cát bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,63100m3
9Bê tông lót nền, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,955m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,711m3
11Lát gạch bê tông màu 300x300x5, màu đỏChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,24m2
12Xây thành bồn hoa bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,045m3
13Xây thành chắn bậc tam cấp, bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,168m3
14Bê tông cột, mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,276m3
15Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,333tấn
16Sản xuất + lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,657tấn
17Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,567100m2
18Bê tông xà dầm, giằng, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,634m3
19Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,343tấn
20Sản xuất + lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,834tấn
21Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn xà dầm, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,816100m2
22Bê tông sàn mái, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41,963m3
23Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,756tấn
24Sản xuất + lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,004tấn
25Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,141100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,886m3
27Bê tông thang lên mái, bê tông mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056m3
28Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,741tấn
29Sản xuất + lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,125tấn
30Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng, giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,804100m2
31Bê tông cầu thang, bê tông mác 300, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,971m3
32Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang đk Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
33Sản xuất + lắp dựng cốt thép cầu thang đk Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,323tấn
34Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,201100m2
35Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50, ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35,363m3
36Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50, ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,931m3
37Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50, trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,62m3
38Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50, trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,514m3
39Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, hộp genChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,543m3
40Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50, tường trên lam ngang, che khe nhiệt ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,816m3
41Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, tường trang trí, lan can ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,413m3
42Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, tường trang trí trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,135m3
43Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,574m3
44Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50, thu hồi ngoài nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,906m3
45Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50, thu hồi trong nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,733m3
46Xây tường bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,379m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,913m3
48Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép C125x50x10x2,5lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,427tấn
49Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép C100x50x10x2,5lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,154tấn
50Cung cấp + lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,45lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,957100m2
51Sản xuất cửa lên mái dày 1ly, khung thép hộp mạ kẽmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01tấn
52Lắp dựng cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,56m2
53Cung cấp + lắp đặt bản lề cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
54Cung cấp + lắp đặt tay nắm cửa lên máiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
55Sản xuất thang sắt lên mái D18Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018tấn
56Lắp đặt thang sắt lên mái D18Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,018tấn
57Sản xuất lan can cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,047tấn
58Sản xuất lan can hành lang bằng inoxChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,017tấn
59Sản xuất lan can ram dốc bằng inoxChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,058tấn
60Sản xuất lan can bảo vệ vách kính bằng inoxChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,008tấn
61Cung cấp + lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,25m
62Phun PU tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,485m2
63Lắp dựng lan canChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22,73m2
64Gia công khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024tấn
65Lắp đặt khung đặt lavaboChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024tấn
66Cung cấp + lắp đặt đinh vítChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
67Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC168,6521m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60,53m2
69Quét dung dịch chống thấm 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC116,866m2
70Cung cấp + làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,95m2
71Lát đá granít tự nhiên màu xám bậc cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,947m2
72Lát nền đá granít màu xám chiếu nghỉ cầu thangChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,713m2
73Lát đá granít màu xám bậc tam cấpChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,062m2
74Lát đá granít tự nhiên màu xám mặt bệ các loạiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,509m2
75ốp đá granít màu xám chân trụ sảnhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,064m2
76ốp đá tự nhiên vào chân móng, bồn hoa (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16,461m2
77Sơn dầu màu đen roon chân móng, bồn hoa, sơn 3 nước (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,8291m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC265,643m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 40x40cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic 10x60cm (cắt ra từ gạch ceramic 60x60cm)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC41,02m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,55m2
82Ốp tường, trụ, cột - gạch ceramic 30x60cmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC108,108m2
83Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC123,914m
84Trát gờ chỉ nước, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC122,114m
85Đắp phào, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,424m
86Kẽ roonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC195,2m
87Cung cấp + lắp đặt logo ngànhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
88Cung cấp + lắp đặt vách ngăn compact dày 12mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,72m2
89Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC168,02m2
90Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC63,763m2
91Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC153,42m2
92Trát trần, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC403,366m2
93Trát lanh tô, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC163,864m2
94Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,182m2
95Trát giằng thu hồi vữa xi măng mác 75 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,72m2
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC386,636m2
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,08m2
98Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50 (không sơn)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC57,821m2
99Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC567,467m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC673,663m2
101Sơn phào, chỉ ngoài nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,374m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn nước các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.085,035m2
103Cung cấp + lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC57,764m2
104Cung cấp + lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 500, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60,43m2
105Cung cấp + lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,44m2
106Cung cấp + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm khóa và phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,44m2
107Cung cấp + lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện, hệ 700, kính cường lực dày 8ly (bao gồm phụ kiện)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,126m2
108Cung cấp + lắp dựng hoa sắt cửa (thép hộp 12x12x1mm) (đã sơn 3 nước)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC46,15m2
109Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,119100m2
AR Nhà làm việc - Phần điện
1Cung cấp + lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 3-6 ModuleChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10hộp
2Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
3Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 400x300x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
4Cung cấp + lắp đặt hạt công tắcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC38cái
5Cung cấp + lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
6Cung cấp + lắp đặt cầu chì 10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20cái
7Cung cấp + lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26cái
8Cung cấp + lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110 đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18hộp
9Cung cấp + lắp đặt bảng điện 5 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
10Cung cấp + lắp đặt bảng điện 4 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14hộp
11Cung cấp + lắp đặt bảng điện 3 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28hộp
12Cung cấp + lắp đặt bảng điện 2 lỗ đế âm + mặt nạChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4hộp
13Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC791,7m
14Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC434,6m
15Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC55,6m
16Cung cấp + lắp đặt dây đơn CXV 1x6mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC106,8m
17Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC53m
18Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,8m
19Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 làm nối đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC199,1m
20Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC609,4m
21Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC27,8m
22Cung cấp + lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn D32mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC53m
23Cung cấp + lắp đặt đầu cot đồng đk 6mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16cái
24Cung cấp + lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24bộ
25Cung cấp + lắp đặt đèn led dài 0,6m, loại 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
26Cung cấp + lắp đặt quạt trần + volum quạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
27Cung cấp + lắp đặt đèn led ốp trần D270Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17bộ
28Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
29Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-40AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
30Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-50AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
31Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-63AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
32Cung cấp + căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,5m2
AS Nhà làm việc - Phần nước
1Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,779100m
2Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,017100m
3Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,034100m
4Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11cái
5Cung cấp + lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
6Cung cấp + lắp đặt Y giảm nhựa D90/60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
7Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
8Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D90/60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
9Cung cấp + lắp đặt phễu thu D150x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
10Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,032100m
11Cung cấp + lắp đặt xí bệt + vòi xịt + móc treo giấyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
12Cung cấp + lắp đặt chậu tiểu nam + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
13Cung cấp + lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi rửa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
14Cung cấp + lắp đặt lavabo + vòi nước + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
15Cung cấp + lắp đặt bồn rửa 2 hố 1 bàn bằng inox + 2 vòi nước + xifon + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
16Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
17Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
18Cung cấp + lắp đặt co nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
19Cung cấp + lắp đặt co nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14cái
20Cung cấp + lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren đk 21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17cái
21Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
22Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D42/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
23Cung cấp + lắp đặt nối ống nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
24Cung cấp + lắp đặt co nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
25Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
26Cung cấp + lắp đặt bể nước Inox 1m3, loại nằmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bể
27Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
28Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D42/34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
29Cung cấp + lắp đặt co nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
30Cung cấp + lắp đặt van nhựa 2 chiều D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
31Cung cấp + lắp đặt tê giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14cái
32Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D34/21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
33Cung cấp + lắp đặt gương soi KT(450x600)mm+ kệ kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
34Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
35Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,212100m
36Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,339100m
37Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,135100m
38Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,09100m
39Cung cấp + lắp đặt phễu thu D150x150 + xifonChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
40Cung cấp + lắp đặt co nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15cái
41Cung cấp + lắp đặt co nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
42Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
43Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D114/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
44Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13cái
45Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC23cái
46Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D90/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
47Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
48Cung cấp + lắp đặt y nhựa D60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
49Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
50Cung cấp + lắp đặt y nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
51Cung cấp + lắp đặt tê cong nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
52Cung cấp + lắp đặt y giảm nhựa D114/60Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
53Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
54Cung cấp + lắp đặt lơi nhựa D42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
55Cung cấp + lắp đặt co giảm nhựa D60/42Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
56Cung cấp + lắp đặt co lơi nhựa D90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
57Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,187100m
58Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,363100m
59Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,195100m
60Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,127100m
AT Nhà làm việc - Phần hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,344100m3
2Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 mác 200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,226m3
3Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,21100m3
4Bê tông ống buy đá 1x2 mác 200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,894m3
5Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 mác 200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,348m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,261m2
9Quét nước ximăng chống thấm thành trong buy, quét 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33,158m2
10Làm tầng lọc bằng đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007100m3
11Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn buy bê tôngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,723100m2
12Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023100m2
13Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023tấn
14Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,01100m
15Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,026100m
16Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D114Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
AU Nhà làm việc - Phần chống sét
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,031100m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,09m2
3Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,03100m3
4Cung cấp + lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 62mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp + lắp đặt hộp đo điện trởChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
6Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D42mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024100m
7Cung cấp + lắp đặt cột chống ống STK D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,012100m
8Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11m
9Cung cấp + kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Tiết diện 50mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC53m
10Sản xuất chân đế KT(400x400) bằng thép tấm dày 5mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,007tấn
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,502m2
12Cung cấp + lắp đặt bu lông D16 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
13Cung cấp + lắp đặt bu lông D8 + đai ốcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
14Cung cấp + lắp đặt mũ che nước mưa bằng tôn KT(400x400)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
15Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,34100m
16Cung cấp + lắp đặt cút nhựa D27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
17Cung cấp + đóng cọc chống sét L63x63x3 mạ kẽm dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cọc
18Cung cấp + lắp đặt dây cáp neo D8Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC22m
19Cung cấp + lắp đặt tăng đơ D10, L=400Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
20Cung cấp + lắp đặt tủ điện bằng tole STĐ 300x200x150Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
AV Nhà xe 2 bánh
1Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3851m3
2Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,9441m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,072m3
4Bê tông móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,444m3
5Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,053100m2
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,76m3
7Bê tông giằng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,66m3
8Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng đường kínhChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,071tấn
9Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,066100m2
10Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,023100m3
11Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,043100m3
12Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,316100m2
13Bê tông nền, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,526m3
14Cung cấp + lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40 dày 1,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,119tấn
15Cung cấp + lắp dựng cột thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,16tấn
16Cung cấp + lắp đặt bulon D12Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
17Cung cấp + lắp đặt bulon D16, L=500Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32cái
18Sản xuất vì kèoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
19Lắp dựng vì kèo thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
20Sản xuất giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
21Lắp dựng giằng thépChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,056tấn
22Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,351m2
23Cung cấp + lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4lyChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,407100m2
24Cung cấp + lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,663100m2
25Cung cấp + lắp đặt bảng điện nhựa KT200x200Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
26Cung cấp + lắp đặt MCB-2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
27Cung cấp + lắp đặt công tắc 1 hạtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
28Cung cấp + lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m
29Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m
30Cung cấp + lắp đặt nối nhựa đk 20mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
31Cung cấp + lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
AW San nền
1San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua từ nơi khác đắp cho công trình)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,386100m3
AX Kè đá
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,271100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,868m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC136,936m3
4Bê tông giằng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,784m3
5Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,441100m3
6Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn, ván khuôn giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,339100m2
7Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,426tấn
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,019100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,002100m3
10Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D49mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,415100m
AY Sân đường
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,149100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,728m3
3Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,118100m3
4Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,457m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,506m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,506m2
7Cung cấp + lót bạt nhựaChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,47100m2
8Bê tông nền, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,76m3
9Cắt roon 2x2mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC184,1m
AZ Cổng, tường rào
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,039100m3
2Đào móng băngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,051m3
3Bê tông lót móng, vữa xi măng mác 100, đá 4x6Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,169m3
4Bê tông móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,432m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,484m3
6Bê tông giằng móng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,37m3
7Bê tông giằng, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,963m3
8Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,059100m3
9Bê tông cột, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,168m3
10Bê tông tấm đan, mác 250, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,115m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
12Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn, ván khuôn giằng móngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,037100m2
13Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,641100m2
14Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,034100m2
15Sản xuất + lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,008100m2
16Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,02tấn
17Sản xuất + lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,021tấn
18Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,024tấn
19Sản xuất + lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,253tấn
20Sản xuất + lắp dựng cốt thép tấm đanChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,004tấn
21Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,478m3
22Xây tường bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,222m3
23Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,445m3
24Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,9m2
25ốp đá tự nhiên chân móng (tính 90% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC73,994m2
26Sơn dầu màu đen vào diện tích ốp đá tự nhiên chân móng (tính 10% diện tích)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,2221m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC330,745m2
28Trát giằng, đan, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC91,74m2
29Kẻ roon tường ràoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC79,6m
30Trát gờ chỉ vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC58m
31Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC435,445m2
32Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,223tấn
33Cung cấp + lắp đặt bánh xe thép D50Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
34Cung cấp + lắp đặt bát sắt chặn cổngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
35Cung cấp + lắp đặt bạt đạn SKF giữ cổng D26Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
36Cung cấp + lắp đặt bát sắt giữ rayChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19bộ
37Lắp dựng cổng sắtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,54m2
38Sản xuất ray cổng thép V50x50x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,059tấn
39Lắp đặt ray cổng thép V50x50x4Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,059tấn
40Cung cấp + lắp đặt bát sắt 40x50x3mm + sắt đuôi cá dày 3mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44cái
41Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,5771m2
BA Điện ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,176100m3
2Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15,77m2
3Đệm lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,168100m3
4Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-25AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp + lắp đặt MCB 2P-10AChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
6Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA ( 2x10)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31m
7Cung cấp + lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1KV) DSTA (2x2,5)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC112m
8Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,31100m
9Cung cấp + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,77100m
10Cung cấp + lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC53m
11Cung cấp + lắp đặt cot đồng D10Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
12Cung cấp + đóng thép góc L63x63x6 dài 2,4mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cọc
13Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đấtChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC29m
14Cung cấp + kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường, cột và mái nhàChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7m
15Cung cấp + lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABCChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
16Cung cấp + lắp đặt tấm móc treo ốp cột D16Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
17Cung cấp + lắp đặt dây cáp nhôm ABC (2x25)mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30m
18Cung cấp + lắp đặt đèn cầu đục D200 + bóng led 20wChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
19Cung cấp + lắp đặt bulon lục giác M10, L=350Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
20Cung cấp + lắp đặt móc treo cápChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
21Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5721m3
22Bê tông móng, mác 200, đá 1x2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,516m3
23Cung cấp + lắp dựng trụ bê tông ly tâm cao 7,5mChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 cột
BB Cấp thoát nước ngoài nhà
1Khoan giếng khoan đường kính D114 (bao gồm ống nhựa uPVC D114)Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC351m khoan
2Cung cấp + lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 2HP-22VChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
3Cung cấp + lắp đặt van phao điệnChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
4Cung cấp + lắp đặt đồng hồ Rơ leChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp + lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15m
6Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,56100m
7Cung cấp + lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,58100m
8Cung cấp + lắp đặt co nhựa D34Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
9Cung cấp + lắp đặt nối giảm nhựa D34/27Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
10Cung cấp + lắp đặt co nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
11Cung cấp + lắp đặt tê nhựa D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
12Cung cấp + lắp đặt nối nhựa 1 đầu ren D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
13Cung cấp + lắp đặt vòi đồng D21Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
14Đào móng bằng máy đàoChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,113100m3
15Lát gạch thẻ 5x9x19cm đánh dấuChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,26m2
16Đắp lại đất đào bằng máy đầm, độ chặt K = 0,90Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,108100m3
17Đào móng cột trụ, hố kiểm traChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,141m3
18Bê tông lót móng đá 4x6, vữa xi măng mác 100Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,027m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,077m3
20Xây cột, trụ bằng gạch 5x9x19cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,108m3
21Trát trụ, dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,56m2
22Quét nước ximăng 2 nướcChương V trong E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,56m2
BC Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng(1)Không được phân bổ vào công tác xây dựng mà giữ nguyên giá trị theo mẫu số 18
(bảng tổng hợp giá dự thầu)
340.545.861đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.534E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.06E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có ít nhất 01 gói thầu (hoặc hợp đồng hoặc công trình) tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III thuộc lực lượng vũ trang.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 7.160.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.160.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 7.160.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh, tỷ lệ của từng thành viên tương đương với phần công việc đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 4 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá4
2 Máy cắt, uốn sắt Cắt, uốn sắt2
3 Máy đầm bàn Đầm bàn4
4 Máy đầm cóc Đầm cóc2
5 Máy đầm dùi Đầm dùi4
6 Máy hàn Hàn4
7 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan bê tông4
8 Máy trộn bê tông ≥250L4
9 Máy đào ≥0,5 m31
10 Máy lu ≥ 9 tấn1
11 Xe tải ben ≥ 5 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->