Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941896-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án cấp điện nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách EU 85%, ngân sách tỉnh 15% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:29:00 đến ngày 2021-09-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,496,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.848E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp mới công trình cấp điện đồng thời các hạng mục đường dây trung thế (22kV), Trạm biến áp, đường dây hạ thế (0,4kV hoặc 0,23kV hoặc 2x0,23kV). Trong đó, có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 6,373 km (không tính chiều dài tuyến đường dây từ sau công tơ vào nhà).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 6,647 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán.Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.647.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.941.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người(Tiêu chí này tính cho tổng năng lực liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện ≥ 05 năm- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất của Gói thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận/ chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 22kV trở lên.- Có tài liệu chứng mình đã từng là chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của nhân sự đề xuất)- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 04 người (02 kỹ sư điện + 02 kỹ sư xây dựng) (Tiêu chí này tính cho tổng năng lực liên danh) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan (xây dựng, điện)- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong vai trò phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp tương đương hoặc lớn hơn Gói thầu.- Có chứng nhận/ chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV. Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của nhân sự đề xuất).- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: tối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm (Tiêu chí này tính cho tổng năng lực liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên các chuyên ngành : Điện.- Có chứng nhận/ chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV. Có tài liệu chứng mình đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của nhân sự đề xuất)- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 40% yêu câu, tối thiểu một thành viên liên danh phải phải đáp ứng 60% yêu cầu) |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp nghề, bằng nghề;- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ cho người làm việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động.- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 - 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 650W - 800W |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án cấp điện nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị Tiểu Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2018 - 2020- Eu tài trợ 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách EU 85%, ngân sách tỉnh 15% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (Mức độ đáp ứng yêu cầu của vật tư thiết bị; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 141.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255. 3711222 Fax: 0255.3711222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255. 3711222 Fax: 0255.3711222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi Địa chỉ: số 96 Nguyễn Nghiêm, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. - Fax: 0255.3825701 - Điện thoại: 0255.3822868. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÃ SƠN HẢI | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AC/XLPE-70mm2-24kV. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 321 | Mét |
| 2 | Cách điện đứng line post + ty sứ ; SĐ-22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Sứ |
| 3 | Cách điện chuỗi néo 22kV; CN-22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu buộc dây dẫn; K-70/11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Dây |
| 5 | Giáp níu buộc cổ sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Dây |
| 6 | Cầu chì tự rơi FCO 24kV; FCO 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ đấu rẽ dây trần; BĐR | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Nắp chụp FCO; NC FCO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Cổ dề ghép cột CDGC-100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-8.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 12 | Xà đỡ thẳng trung thế 3 pha; XĐT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh trung thế 3 pha; XRN | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà FCO cột đôi dọc tuyến trung thế 3 pha; XFCOCĐ-DT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến 3 pha; XNDCĐ-DT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Giá thao tác cầu chì cột đôi; GTTFCO-CĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Móng cột BTLT MT-4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 18 | Móng cột BTLT MTĐ-3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 19 | Cờ chỉ thị pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Biển |
| 20 | Chi tiết tiếp gốc; TĐG | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Chi tiết tiếp ngọn; TĐN | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 22 | Tiếp địa đường dây LR-10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp voặn xoắn LV-ABC (4x70) mm2; LV-ABC (4x70)mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 452 | Mét |
| 2 | Khóa néo cáp ABC-4x70 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 3 | Khóa treo cáp ABC-4x70 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Giá móc treo cáp; GM | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 5 | Hộp phân phối; Composit | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Hộp |
| 6 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-3,0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4,3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 8 | Móng cột BTLT MT-1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 9 | Móng cột BTLT MTĐ-1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 10 | Cáp đồng bọc CVV 2x25 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 11 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 35-95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 12 | Nắp bịt đầu cáp 35-95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp 6-35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 14 | Khóa đai không rỉ; A20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 15 | Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 16 | Cổ dề ghép cột CDGC-85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa đường dây LR-6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Tiếp đất gốc và ngọn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha; 30kVA-22/0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi + dây chảy 2K; FCO-24 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Chống sét van; LA-21kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Sứ đứng Line -post 22kV kèm ty; SĐ-22 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Giáp níu buộc cổ sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Dây |
| 6 | Dây dẫn trung thế; Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | mét |
| 7 | Tủ điện hạ thế; TĐ-0.4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Cùm lắp tủ điện hạ thế cột đôi; CLTĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cáp lực hạ áp cách điện XLPE, vỏ bọc PVC; Cu/XLPE/PVC(3x50+1x35)mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | mét |
| 10 | Xà cầu chì - thu lôi van cột đôi 3 pha; XCC-TLV-CĐ 3P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giá thao tác cầu chì trên cột đôi; GTTCC-CĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà giữ máy biến áp cột đôi; CDMBA-CĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ MBA cột đôi; XĐMBA-CĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà sứ đỡ cột đôi 3 pha; XSĐ-CĐ 3P | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Ống nhựa luồn cáp; HDPE F85/65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | mét |
| 16 | Dây tiếp địa đồng bọc; CV-35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,5 | mét |
| 17 | Hệ thống tiếp địa trạm LR-TBA-20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 18 | Khóa đai không rỉ; A20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 20 | Công tơ đo đếm 3 pha; 20(80)A-220/380V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Áptômát 3 pha 3 cực; MCCB 75A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Biển tên trạm biến áp và cùm lắp biển tên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Biển |
| 23 | Dây đấu nối trong tủ; PVC/Cu 2.5mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm; Cỡ 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng ép; Cỡ 50 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng ép; Cỡ 35 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng ép; Cỡ 2.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng ép M35 và bulông M12x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 29 | Ốc siết cáp bằng đồng M35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 30 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp (phía trung thế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 31 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp (phía hạ thế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 32 | Nắp chụp đầu cực FCO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Nắp chụp đầu cực LA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 34 | Móng nền trạm cột đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 35 | Bảng cấm trèo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 36 | Cờ chỉ thị pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Biển |
| E | PHẦN CÔNG TƠ VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN SAU CÔNG TƠ VÀO NHÀ | |||
| 1 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực; MCB-32A-415V; Icu >= 6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49 | Cái |
| 2 | Cáp điện kế Muller; Muller(2x6)mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 196 | Mét |
| 3 | Cáp đấu từ sau công tơ vào nhà ; LV(2x10)mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.960 | Mét |
| 4 | Khóa đai không rỉ; A20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 196 | Cái |
| 5 | Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 196 | Mét |
| 6 | Bóng đèn LED 15W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98 | Bộ |
| 7 | Bóng đèn LED 20W - 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49 | Bộ |
| 8 | Bảng điện trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98 | Bảng |
| 9 | Công tắc đơn 5A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 147 | Cái |
| 10 | Ổ cắm điện 3 phích cắm - 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98 | Cái |
| 11 | Dây đấu nối trong nhà; CV(1x2,5) mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.450 | Mét |
| 12 | Ống nhựa dẹp (máng luồn dây điện); 20x10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.225 | Mét |
| 13 | Đinh thép 2 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98 | Hộp |
| 14 | Băng keo điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Cuộn |
| 15 | Bulông xuyên tường; M16x130 - M16x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98 | Cái |
| 16 | Công tơ điện tử 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49 | Cái |
| 17 | Hộp lắp công tơ điện tử | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49 | Cái |
| 18 | Giá móc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98 | Cái |
| 19 | Kẹp ngừng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 98 | Cái |
| F | XÃ SƠN HẠ | |||
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AC/XLPE-70mm2-24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | Mét |
| 2 | Cách điện đứng line post + ty sứ + dây buộc; SĐ-22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Sứ |
| 3 | Cách điện chuỗi néo 22kV; CN-22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu buộc dây dẫn; K-70/11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Dây |
| 5 | Giáp níu buộc cổ sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Dây |
| 6 | Cầu chì tự rơi FCO 24kV; FCO 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ đấu rẽ dây trần; BĐR | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Nắp chụp FCO; NC FCO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Cổ dề ghép cột; CDGC-100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 11 | Xà FCO - rẽ nhánh trung thế 2 pha; XRN-FCO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến 2pha; XNDCĐ-DT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Giá thao tác cầu chì cột đơn; GTT CC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Móng cột BTLT MTĐ-3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 15 | Cờ chỉ thị pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 16 | Chi tiết tiếp gốc; TĐG | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp ngọn; TĐN | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp voặn xoắn LV-ABC (3x70) mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.992 | Mét |
| 2 | Cáp voặn xoắn LV-ABC (4x70) mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.219 | Mét |
| 3 | Khóa néo cáp ABC-4x70 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 4 | Khoá đỡ cáp ABC-4x70 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 5 | Khóa néo cáp ABC-3x70 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 6 | Khoá đỡ cáp ABC-3x70 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 7 | Giá móc treo cáp; GM | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 117 | Cái |
| 8 | Hộp phân phối; Composit | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51 | Hộp |
| 9 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-3.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | Cột |
| 10 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4.3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 89 | Cột |
| 11 | Cột BTLT NPC.I-10-190-4.3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 12 | Móng cột BTLT MT-1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | Móng |
| 13 | Móng cột BTLT MT-2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột BTLT MTĐ-1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | Móng |
| 15 | Móng cột BTLT MTĐ-2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 16 | Cáp đồng bọc CVV 2x25 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102 | Mét |
| 17 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 35-95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 148 | Cái |
| 18 | Nắp bịt đầu cáp 35-95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 83 | Cái |
| 19 | Nắp bịt đầu cáp 6-35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102 | Cái |
| 20 | Khóa đai không rỉ; A20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 168 | Cái |
| 21 | Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 270 | Mét |
| 22 | Cổ dề ghép cột CDGC-85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 23 | Cổ dề ghép cột CDGC-100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa đường dây LR-6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa liên hoàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 26 | Tiếp đất gốc; TĐG | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | Vị trí |
| 27 | Tiếp đất ngọn; TĐN-1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | Vị trí |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 2 pha; 25kVA-22/2x0,23kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi + dây chảy 2K; FCO-24 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Chống sét van; LA-21kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Sứ đứng Line -post 22kV kèm ty; SĐ-22 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Giáp níu buộc cổ sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | dây |
| 6 | Dây dẫn trung thế; Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | mét |
| 7 | Tủ điện hạ thế; TĐ-0.4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Cùm lắp tủ điện hạ thế cột đôi; CLTĐ-CĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cáp lực hạ áp cách điện XLPE, vỏ bọc PVC; Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 10 | Xà cầu chì - thu lôi van cột đôi ; XCC -TLV-CĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Giá thao tác cầu chì trên cột đôi; GTTCC-CĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cổ dề giữ máy biến áp cột đôi; CDMBA- CĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà sứ đỡ cột đôi; XSĐ-CĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Ống nhựa luồn cáp; HDPE 65/50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | mét |
| 15 | Dây tiếp địa đồng bọc; CV-35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | mét |
| 16 | Hệ thống tiếp địa trạm LR-TBA-20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 17 | Khóa đai không rỉ; A20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Công tơ đo đếm ; 5A-220/380V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Áptômát 3 pha 3 cực; MCCB 75A-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Biển tên trạm biến áp và cùm lắp biển tên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Biển |
| 22 | Biến dòng; TI 50/5A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Dây đấu nối trong tủ; PVC/Cu 2.5mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm; Cỡ 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng ép; Cỡ 50 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng ép; Cỡ 35 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng ép; Cỡ 2.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng ép M35 và bulông M12x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 29 | Ốc siết cáp đồng M35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp (phía trung thế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp (phía hạ thế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Nắp chụp đầu cực FCO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Nắp chụp đầu cực LA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Móng nền trạm cột đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 35 | Cờ chỉ thị pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| J | PHẦN CÔNG TƠ VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực; MCB-32A-415V; Icu >= 6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 163 | Cái |
| 2 | Cáp điện kế Muller; Muller(2x6)mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 652 | Mét |
| 3 | Cáp đấu từ sau công tơ vào nhà; LV(2x10)mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6.520 | Mét |
| 4 | Khóa đai không rỉ; A20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 652 | Cái |
| 5 | Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 652 | Mét |
| 6 | Bóng đèn LED 15W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 326 | Bộ |
| 7 | Bóng đèn LED 20W - 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 163 | Bộ |
| 8 | Bảng điện trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 326 | Bảng |
| 9 | Công tắc đơn 5A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 489 | Cái |
| 10 | Ổ cắm điện 3 phích cắm - 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 326 | Cái |
| 11 | Dây đấu nối trong nhà; CV(1x2,5) mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8.150 | Mét |
| 12 | Ống nhựa dẹp (máng luồn dây điện); 20x10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.075 | Mét |
| 13 | Đinh thép 2 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 326 | Hộp |
| 14 | Băng keo điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41 | Cuộn |
| 15 | Bulông xuyên tường; M16x130 đến M16x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 326 | Cái |
| 16 | Công tơ điện tử 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 163 | Cái |
| 17 | Hộp lắp công tơ điện tử | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 163 | Cái |
| 18 | Giá móc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 326 | Cái |
| 19 | Kẹp ngừng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 326 | Cái |
| K | XÃ SƠN LINH | |||
| L | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AC/XLPE-70mm2-24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 974 | Mét |
| 2 | Cách điện đứng line post + ty sứ + dây buộc; SĐ-22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | Sứ |
| 3 | Cách điện chuỗi néo 22kV; CN-22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu buộc dây dẫn; K-70/11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Dây |
| 5 | Giáp níu buộc cổ sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | Dây |
| 6 | Cầu chì tự rơi FCO 24kV; FCO 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ đấu rẽ dây trần; BĐR | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Nắp chụp FCO; NC FCO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Dây néo TK50-14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-8.5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 12 | Xà đỡ thẳng trung thế 2 pha; XĐT 2-12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh trung thế 2 pha; XRN 2-12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà FCO trung thế 2 pha; XFCO 2-12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo dừng trung thế 2 pha; XND 2-12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Giá thao tác cầu chì cột đơn; GTT CC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Móng cột BTLT MT-4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 18 | Móng néo MN15-5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 19 | Cờ chỉ thị pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 20 | Chi tiết tiếp gốc; TĐG | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Chi tiết tiếp ngọn; TĐN | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| 22 | Tiếp địa đường dây LR-10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp voặn xoắn LV-ABC (3x70) mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.107 | Mét |
| 2 | Cáp voặn xoắn LV-ABC (4x70) mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 640 | Mét |
| 3 | Khóa néo cáp ABC-3x70 mm2; KN-ABC 3x70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 4 | Khóa đỡ cáp ABC-3x70 mm2; KĐ-ABC 3x70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 5 | Khóa néo cáp ABC-4x70 mm2; KN-ABC 4x70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 6 | Khóa đỡ cáp ABC-4x70 mm2; KĐ-ABC 4x70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 7 | Giá móc treo cáp; GM | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101 | Cái |
| 8 | Hộp phân phối; Composit | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51 | Hộp |
| 9 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-3.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | Cột |
| 10 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4.3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | Cột |
| 11 | Móng cột BTLT MT-1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | Móng |
| 12 | Móng cột BTLT MTĐ-1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | Móng |
| 13 | Cáp đồng bọc CVV 2x25 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102 | Mét |
| 14 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 35-95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132 | Cái |
| 15 | Nắp bịt đầu cáp 35-95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59 | Cái |
| 16 | Nắp bịt đầu cáp 6-35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 106 | Cái |
| 17 | Khóa đai không rỉ; A20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 142 | Cái |
| 18 | Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 222 | Mét |
| 19 | Cổ dề ghép cột CDGC-85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa liên hoàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43 | mét |
| 21 | Tiếp địa đường dây LR-6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 22 | Tiếp đất gốc và ngọn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | Vị trí |
| N | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 2 pha; 30kVA-22/2x0,23kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi + dây chảy 2K; FCO-24 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Chống sét van; LA-21kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Sứ đứng Line -post 22kV kèm ty; SĐ-22 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giáp níu buộc cổ sử | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Dây |
| 6 | Dây dẫn trung thế Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | mét |
| 7 | Tủ điện hạ thế; TĐ-0.4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Cùm lắp tủ điện hạ thế cột đơn; CLTĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cáp lực hạ áp cách điện XLPE, vỏ bọc PVC; Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 10 | Xà cầu chì - thu lôi van cột đơn; XCC-TLV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà sứ đỡ; XSĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Giá thao tác cầu chì trên cột đơn; GTTFCO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Cổ dề giữ máy biến áp cột đơn; CDMBA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Ống nhựa luồn cáp; HDPE F65/50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | mét |
| 15 | Dây tiếp địa đồng bọc; CV-35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | mét |
| 16 | Hệ thống tiếp địa trạm LR-TBA-20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 17 | Khóa đai không rỉ; A20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 19 | Công tơ đo đếm 1 pha; 5A-220/380V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Áptômát 3 pha 3 cực; MCCB 100A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Áptômát 3 pha 3 cực; MCCB 50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Biển tên trạm biến áp và cùm lắp biển tên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Biển |
| 23 | Dây đấu nối trong tủ; PVC/Cu 50mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 24 | Dây đấu nối trong tủ; PVC/Cu 2.5mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 25 | Đầu cốt đồng ép; Cỡ 70 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng ép; Cỡ 50 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng ép; Cỡ 35 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng ép; Cỡ 2.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng ép M35 và bulông M12x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 30 | Ốc siết cáp đồng M35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp (phía trung thế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp (phía hạ thế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Nắp chụp đầu cực FCO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Nắp chụp đầu cực LA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Móng nền trạm cột đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 36 | Cờ chỉ thị pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| O | PHẦN CÔNG TƠ VÀ ĐƯỜNG DÂY SAU CÔNG TƠ VÀO NHÀ | |||
| 1 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực ; MCB-32A-415V; Icu >= 6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180 | Cái |
| 2 | Cáp điện kế Muller; Muller(2x6)mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 720 | Mét |
| 3 | Cáp đấu từ sau công tơ vào nhà; LV(2x10)mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7.200 | Mét |
| 4 | Khóa đai không rỉ; A20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 720 | Cái |
| 5 | Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 720 | Mét |
| 6 | Bóng đèn LED 15W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 360 | Bộ |
| 7 | Bóng đèn LED 20W - 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180 | Bộ |
| 8 | Bảng điện trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 360 | Bảng |
| 9 | Công tắc đơn 5A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 540 | Cái |
| 10 | Ổ cắm điện 3 phích cắm - 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 360 | Cái |
| 11 | Dây đấu nối trong nhà; CV(1x2,5) mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9.000 | Mét |
| 12 | Ống nhựa dẹp (máng luồn dây điện); 20x10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.500 | Mét |
| 13 | Đinh thép 2 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 360 | Hộp |
| 14 | Băng keo điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | Cuộn |
| 15 | Bulông xuyên tường; M16x130 - M16x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 360 | Cái |
| 16 | Công tơ điện tử 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180 | Cái |
| 17 | Hộp lắp công tơ điện tử | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180 | Cái |
| 18 | Giá móc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 360 | Cái |
| 19 | Kẹp ngừng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 360 | Cái |
| P | XÃ SƠN KỲ | |||
| Q | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AC/XLPE-70mm2-24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.450 | Mét |
| 2 | Cách điện đứng line post + ty sứ ; SĐ-22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Sứ |
| 3 | Cách điện chuỗi néo 22kV; CN-22kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | Chuỗi |
| 4 | Giáp níu buộc dây dẫn; K-70/11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | Dây |
| 5 | Giáp níu buộc cổ sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Dây |
| 6 | Cầu chì tự rơi FCO 24kV; FCO 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ đấu rẽ dây bọc; BĐR | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Nắp chụp FCO; NC FCO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Dây néo TK50-14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 10 | Cổ dề ghép cột; CDGC-100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Cột |
| 12 | Xà néo góc, rẽ nhánh trung thế 2; XNG 2-12; XRN 2-12pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Xà FCO- rẽ nhánh trung thế 2 pha; XRN-FCO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà FCO trung thế 2 pha; XFCO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến 2P; XNDCĐ-DT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà néo II trung thế; XN II 2.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 17 | Giá thao tác cầu chì cột đơn; GTT CC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa trung áp LR-10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Móng cột BTLT MT-4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | Móng |
| 20 | Móng cột BTLT MTĐ-3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 21 | Móng néo MN15-5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | Móng |
| 22 | Cờ chỉ thị pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 23 | Chi tiết tiếp gốc; TĐG | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Chi tiết tiếp ngọn; TĐN | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| R | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp voặn xoắn LV-ABC (3x70) mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.166 | Mét |
| 2 | Khóa néo cáp ABC-3x70 mm2; KN-ABC 3x70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 3 | Khoá đỡ cáp ABC-3x70 mm2; KT-ABC 3x70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | Giá móc treo cáp; GM | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 5 | Hộp phân phối; Composit | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | Hộp |
| 6 | Cột BTLT NPC.I-8.5-190-3.0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 7 | Cột BTLT NPC.I-8.5-190-4.3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | Cột |
| 8 | Móng cột BTLT MT-1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | Móng |
| 9 | Móng cột BTLT MTĐ-1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 10 | Cáp đồng bọc CVV 2x25 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | Mét |
| 11 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 35-95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 12 | Nắp bịt đầu cáp 35-95; NB 35-95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp 6-35; NB 6-35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 14 | Khóa đai không rỉ; A20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 15 | Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | Mét |
| 16 | Cổ dề ghép cột CDGC-85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 17 | Tiếp địa đường dây LR-6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa liên hoàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | mét |
| 19 | Tiếp đất gốc; TĐG | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | Vị trí |
| 20 | Tiếp đất ngọn; TĐN-1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | Vị trí |
| S | PHẦN TRẠM BIẾP ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 2 pha; 15kVA-22/2x0,23kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi + dây chảy 2K; FCO-24 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Chống sét van; LA-21kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Sứ đứng Line -post 22kV kèm ty ; SĐ-22 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Giáp níu buộc cổ sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Dây |
| 6 | Dây dẫn trung thế; Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | mét |
| 7 | Tủ điện hạ thế; TĐ-0.4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 8 | Cùm lắp tủ điện hạ thế cột đôi; CLTĐ- CĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Cáp lực hạ áp cách điện XLPE, vỏ bọc PVC; Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | mét |
| 10 | Xà cầu chì - thu lôi van cột đôi; XCC-TLV-CĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Giá thao tác cầu chì trên cột đôi; GTTCC-CĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Cổ dề giữ máy biến áp cột đôi; CDMBA-CĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Xà sứ đỡ cột đôi; XSĐ-CĐ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Ống nhựa luồn cáp; HDPE F65/50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 15 | Dây tiếp địa đồng bọc; CV-35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | mét |
| 16 | Hệ thống tiếp địa trạm LR-TBA-20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| 17 | Khóa đai không rỉ; A20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 18 | Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 19 | Công tơ đo đếm ; 5A-220/380V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Áptômát tổng 3 pha 3 cực; MCCB 75A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Áptômát xuất tuyến 3 pha 3 cực; MCCB 50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Biển tên trạm biến áp và cùm lắp biển tên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 23 | Dây đấu nối trong tủ; PVC/Cu 2.5mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | mét |
| 24 | Dây đấu nối trong tủ; PVC/Cu 50mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | mét |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm; Cỡ 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng ép; Cỡ 50 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng ép; Cỡ 35 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng ép; Cỡ 2.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng ép M35 và bulông M12x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 30 | Ốc siết cáp đồng M35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp (phía trung thế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 32 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp (phía hạ thế) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 33 | Nắp chụp đầu cực FCO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Nắp chụp đầu cực LA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 35 | Móng nền trạm cột đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 36 | Biến dòng; TI 75/5A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Cờ chỉ thị pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| T | PHẦN CÔNG TƠ VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN VÀO NHÀ | |||
| 1 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực; MCB-32A-415V; Icu> = 6kA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 2 | Cáp điện kế Muller; Muller(2x6)mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 184 | Mét |
| 3 | Cáp đấu từ sau công tơ vào nhà; LV(2x10)mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.840 | Mét |
| 4 | Khóa đai không rỉ; A20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 184 | Cái |
| 5 | Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 184 | Mét |
| 6 | Bóng đèn LED 15W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92 | Bộ |
| 7 | Bóng đèn LED 20W - 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 8 | Bảng điện trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92 | Bảng |
| 9 | Công tắc đơn 5A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 138 | Cái |
| 10 | Ổ cắm điện 3 phích cắm - 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92 | Cái |
| 11 | Dây đấu nối trong nhà; CV(1x2,5) mm2-600V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.300 | Mét |
| 12 | Ống nhựa dẹp (máng luồn dây điện); 20x10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.150 | Mét |
| 13 | Đinh thép 2 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92 | Hộp |
| 14 | Băng keo điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Cuộn |
| 15 | Bulông xuyên tường; M16x130 - M16x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92 | Cái |
| 16 | Công tơ điện tử 1 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 17 | Hộp lắp công tơ điện tử | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 18 | Giá móc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92 | Cái |
| 19 | Kẹp ngừng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.848E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp mới công trình cấp điện đồng thời các hạng mục đường dây trung thế (22kV), Trạm biến áp, đường dây hạ thế (0,4kV hoặc 0,23kV hoặc 2x0,23kV). Trong đó, có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 6,373 km (không tính chiều dài tuyến đường dây từ sau công tơ vào nhà).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 6,647 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán.Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.647.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.941.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người(Tiêu chí này tính cho tổng năng lực liên danh) | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện ≥ 05 năm- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất của Gói thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận/ chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 22kV trở lên.- Có tài liệu chứng mình đã từng là chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của nhân sự đề xuất)- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 04 người (02 kỹ sư điện + 02 kỹ sư xây dựng) (Tiêu chí này tính cho tổng năng lực liên danh) | 4 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan (xây dựng, điện)- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong vai trò phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp tương đương hoặc lớn hơn Gói thầu.- Có chứng nhận/ chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV. Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của nhân sự đề xuất).- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: tối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm (Tiêu chí này tính cho tổng năng lực liên danh) | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên các chuyên ngành : Điện.- Có chứng nhận/ chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV. Có tài liệu chứng mình đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của nhân sự đề xuất)- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 40% yêu câu, tối thiểu một thành viên liên danh phải phải đáp ứng 60% yêu cầu) | 60 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp nghề, bằng nghề;- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ cho người làm việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động.- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu | 5 - 10 Tấn | 2 |
| 3 | Máy hàn di động | Công suất 5KW | 6 |
| 4 | Máy trộn bê tông | loại 250 lít | 8 |
| 5 | Máy phát điện | 15KVA | 2 |
| 6 | Máy cắt | Công suất 2KW | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất 650W - 800W | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi