Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210941896-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án cấp điện nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210941852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách EU 85%, ngân sách tỉnh 15%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:29:00 đến ngày 2021-09-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,496,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.848E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp mới công trình cấp điện đồng thời các hạng mục đường dây trung thế (22kV), Trạm biến áp, đường dây hạ thế (0,4kV hoặc 0,23kV hoặc 2x0,23kV). Trong đó, có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 6,373 km (không tính chiều dài tuyến đường dây từ sau công tơ vào nhà).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 6,647 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán.Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.647.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.941.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người(Tiêu chí này tính cho tổng năng lực liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện ≥ 05 năm- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất của Gói thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận/ chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 22kV trở lên.- Có tài liệu chứng mình đã từng là chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của nhân sự đề xuất)- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 04 người (02 kỹ sư điện + 02 kỹ sư xây dựng) (Tiêu chí này tính cho tổng năng lực liên danh)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan (xây dựng, điện)- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong vai trò phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp tương đương hoặc lớn hơn Gói thầu.- Có chứng nhận/ chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV. Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của nhân sự đề xuất).- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: tối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm (Tiêu chí này tính cho tổng năng lực liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên các chuyên ngành : Điện.- Có chứng nhận/ chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV. Có tài liệu chứng mình đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của nhân sự đề xuất)- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 40% yêu câu, tối thiểu một thành viên liên danh phải phải đáp ứng 60% yêu cầu)
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp nghề, bằng nghề;- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ cho người làm việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động.- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị 5 - 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 15KVA
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2KW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 650W - 800W
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án cấp điện nông thôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tiểu Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2018 - 2020- Eu tài trợ
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách EU 85%, ngân sách tỉnh 15%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án cấp điện nông thôn , địa chỉ: 58-60 Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây lắp điện 81; Địa chỉ: Tầng 3 số 263 Trần Quang Khải, tp Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án cấp điện nông thôn , địa chỉ: 58-60 Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (Mức độ đáp ứng yêu cầu của vật tư thiết bị; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 141.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255. 3711222 Fax: 0255.3711222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 0255. 3711222 Fax: 0255.3711222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi Địa chỉ: số 96 Nguyễn Nghiêm, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. - Fax: 0255.3825701 - Điện thoại: 0255.3822868.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÃ SƠN HẢI
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây nhôm bọc AC/XLPE-70mm2-24kV.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V321Mét
2Cách điện đứng line post + ty sứ ; SĐ-22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V8Sứ
3Cách điện chuỗi néo 22kV; CN-22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
4Giáp níu buộc dây dẫn; K-70/11Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12Dây
5Giáp níu buộc cổ sứYêu cầu kỹ thuật theo chương V8Dây
6Cầu chì tự rơi FCO 24kV; FCO 24kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Bộ đấu rẽ dây trần; BĐRYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Nắp chụp FCO; NC FCOYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
9Cổ dề ghép cột CDGC-100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-8.5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cột
11Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cột
12Xà đỡ thẳng trung thế 3 pha; XĐTYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà rẽ nhánh trung thế 3 pha; XRNYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà FCO cột đôi dọc tuyến trung thế 3 pha; XFCOCĐ-DTYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến 3 pha; XNDCĐ-DTYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Giá thao tác cầu chì cột đôi; GTTFCO-CĐYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Móng cột BTLT MT-4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Móng
18Móng cột BTLT MTĐ-3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Móng
19Cờ chỉ thị phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Biển
20Chi tiết tiếp gốc; TĐGYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Chi tiết tiếp ngọn; TĐNYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Vị trí
22Tiếp địa đường dây LR-10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Vị trí
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp voặn xoắn LV-ABC (4x70) mm2; LV-ABC (4x70)mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V452Mét
2Khóa néo cáp ABC-4x70 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cái
3Khóa treo cáp ABC-4x70 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5Cái
4Giá móc treo cáp; GMYêu cầu kỹ thuật theo chương V15Cái
5Hộp phân phối; CompositYêu cầu kỹ thuật theo chương V10Hộp
6Cột BTLT NPC.I-8,5-190-3,0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cột
7Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4,3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12Cột
8Móng cột BTLT MT-1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4Móng
9Móng cột BTLT MTĐ-1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6Móng
10Cáp đồng bọc CVV 2x25 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20Mét
11Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 35-95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28Cái
12Nắp bịt đầu cáp 35-95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20Cái
13Nắp bịt đầu cáp 6-35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20Cái
14Khóa đai không rỉ; A20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24Cái
15Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40Mét
16Cổ dề ghép cột CDGC-85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6Bộ
17Tiếp địa đường dây LR-6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Tiếp đất gốc và ngọnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Vị trí
D TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha; 30kVA-22/0,4kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Máy
2Cầu chì tự rơi + dây chảy 2K; FCO-24Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
3Chống sét van; LA-21kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
4Sứ đứng Line -post 22kV kèm ty; SĐ-22Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
5Giáp níu buộc cổ sứYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Dây
6Dây dẫn trung thế; Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-24kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V15mét
7Tủ điện hạ thế; TĐ-0.4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
8Cùm lắp tủ điện hạ thế cột đôi; CLTĐYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Cáp lực hạ áp cách điện XLPE, vỏ bọc PVC; Cu/XLPE/PVC(3x50+1x35)mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V8mét
10Xà cầu chì - thu lôi van cột đôi 3 pha; XCC-TLV-CĐ 3PYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Giá thao tác cầu chì trên cột đôi; GTTCC-CĐYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà giữ máy biến áp cột đôi; CDMBA-CĐYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Xà đỡ MBA cột đôi; XĐMBA-CĐYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà sứ đỡ cột đôi 3 pha; XSĐ-CĐ 3PYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Ống nhựa luồn cáp; HDPE F85/65Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7mét
16Dây tiếp địa đồng bọc; CV-35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V52,5mét
17Hệ thống tiếp địa trạm LR-TBA-20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1hệ
18Khóa đai không rỉ; A20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
19Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m
20Công tơ đo đếm 3 pha; 20(80)A-220/380VYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
21Áptômát 3 pha 3 cực; MCCB 75AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
22Biển tên trạm biến áp và cùm lắp biển tênYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Biển
23Dây đấu nối trong tủ; PVC/Cu 2.5mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V12mét
24Đầu cốt đồng nhôm; Cỡ 70mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
25Đầu cốt đồng ép; Cỡ 50 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17Cái
26Đầu cốt đồng ép; Cỡ 35 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20Cái
27Đầu cốt đồng ép; Cỡ 2.5 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20Cái
28Đầu cốt đồng ép M35 và bulông M12x50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13Bộ
29Ốc siết cáp bằng đồng M35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5Cái
30Nắp chụp đầu cực máy biến áp (phía trung thế)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
31Nắp chụp đầu cực máy biến áp (phía hạ thế)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
32Nắp chụp đầu cực FCOYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
33Nắp chụp đầu cực LAYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
34Móng nền trạm cột đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Móng
35Bảng cấm trèoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bảng
36Cờ chỉ thị phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Biển
E PHẦN CÔNG TƠ VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN SAU CÔNG TƠ VÀO NHÀ
1Áp tô mát 1 pha, 2 cực; MCB-32A-415V; Icu >= 6kAYêu cầu kỹ thuật theo chương V49Cái
2Cáp điện kế Muller; Muller(2x6)mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V196Mét
3Cáp đấu từ sau công tơ vào nhà ; LV(2x10)mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.960Mét
4Khóa đai không rỉ; A20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V196Cái
5Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007Yêu cầu kỹ thuật theo chương V196Mét
6Bóng đèn LED 15WYêu cầu kỹ thuật theo chương V98Bộ
7Bóng đèn LED 20W - 1,2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V49Bộ
8Bảng điện trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V98Bảng
9Công tắc đơn 5AYêu cầu kỹ thuật theo chương V147Cái
10Ổ cắm điện 3 phích cắm - 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V98Cái
11Dây đấu nối trong nhà; CV(1x2,5) mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.450Mét
12Ống nhựa dẹp (máng luồn dây điện); 20x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.225Mét
13Đinh thép 2 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V98Hộp
14Băng keo điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V12Cuộn
15Bulông xuyên tường; M16x130 - M16x250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V98Cái
16Công tơ điện tử 1 phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V49Cái
17Hộp lắp công tơ điện tửYêu cầu kỹ thuật theo chương V49Cái
18Giá mócYêu cầu kỹ thuật theo chương V98Cái
19Kẹp ngừngYêu cầu kỹ thuật theo chương V98Cái
F XÃ SƠN HẠ
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây nhôm bọc AC/XLPE-70mm2-24kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V48Mét
2Cách điện đứng line post + ty sứ + dây buộc; SĐ-22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Sứ
3Cách điện chuỗi néo 22kV; CN-22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Chuỗi
4Giáp níu buộc dây dẫn; K-70/11Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4Dây
5Giáp níu buộc cổ sứYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Dây
6Cầu chì tự rơi FCO 24kV; FCO 24kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Bộ đấu rẽ dây trần; BĐRYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Nắp chụp FCO; NC FCOYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Cổ dề ghép cột; CDGC-100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cột
11Xà FCO - rẽ nhánh trung thế 2 pha; XRN-FCOYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến 2pha; XNDCĐ-DTYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Giá thao tác cầu chì cột đơn; GTT CCYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Móng cột BTLT MTĐ-3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Móng
15Cờ chỉ thị phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Biển
16Chi tiết tiếp gốc; TĐGYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Chi tiết tiếp ngọn; TĐNYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Vị trí
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp voặn xoắn LV-ABC (3x70) mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.992Mét
2Cáp voặn xoắn LV-ABC (4x70) mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.219Mét
3Khóa néo cáp ABC-4x70 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36Cái
4Khoá đỡ cáp ABC-4x70 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9Cái
5Khóa néo cáp ABC-3x70 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54Cái
6Khoá đỡ cáp ABC-3x70 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18Cái
7Giá móc treo cáp; GMYêu cầu kỹ thuật theo chương V117Cái
8Hộp phân phối; CompositYêu cầu kỹ thuật theo chương V51Hộp
9Cột BTLT NPC.I-8,5-190-3.0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25Cột
10Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4.3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V89Cột
11Cột BTLT NPC.I-10-190-4.3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cột
12Móng cột BTLT MT-1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26Móng
13Móng cột BTLT MT-2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Móng
14Móng cột BTLT MTĐ-1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44Móng
15Móng cột BTLT MTĐ-2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Móng
16Cáp đồng bọc CVV 2x25 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V102Mét
17Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 35-95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V148Cái
18Nắp bịt đầu cáp 35-95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V83Cái
19Nắp bịt đầu cáp 6-35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V102Cái
20Khóa đai không rỉ; A20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V168Cái
21Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007Yêu cầu kỹ thuật theo chương V270Mét
22Cổ dề ghép cột CDGC-85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44Bộ
23Cổ dề ghép cột CDGC-100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Tiếp địa đường dây LR-6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25Bộ
25Tiếp địa liên hoànYêu cầu kỹ thuật theo chương V20mét
26Tiếp đất gốc; TĐGYêu cầu kỹ thuật theo chương V26Vị trí
27Tiếp đất ngọn; TĐN-1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26Vị trí
I PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 2 pha; 25kVA-22/2x0,23kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Máy
2Cầu chì tự rơi + dây chảy 2K; FCO-24Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
3Chống sét van; LA-21kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
4Sứ đứng Line -post 22kV kèm ty; SĐ-22Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
5Giáp níu buộc cổ sứYêu cầu kỹ thuật theo chương V2dây
6Dây dẫn trung thế; Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-24kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V9mét
7Tủ điện hạ thế; TĐ-0.4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
8Cùm lắp tủ điện hạ thế cột đôi; CLTĐ-CĐYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Cáp lực hạ áp cách điện XLPE, vỏ bọc PVC; Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V24mét
10Xà cầu chì - thu lôi van cột đôi ; XCC -TLV-CĐYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Giá thao tác cầu chì trên cột đôi; GTTCC-CĐYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Cổ dề giữ máy biến áp cột đôi; CDMBA- CĐYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
13Xà sứ đỡ cột đôi; XSĐ-CĐYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Ống nhựa luồn cáp; HDPE 65/50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7mét
15Dây tiếp địa đồng bọc; CV-35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36mét
16Hệ thống tiếp địa trạm LR-TBA-20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1hệ
17Khóa đai không rỉ; A20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
18Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m
19Công tơ đo đếm ; 5A-220/380VYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
20Áptômát 3 pha 3 cực; MCCB 75A-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
21Biển tên trạm biến áp và cùm lắp biển tênYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Biển
22Biến dòng; TI 50/5AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
23Dây đấu nối trong tủ; PVC/Cu 2.5mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V12mét
24Đầu cốt đồng nhôm; Cỡ 70mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cái
25Đầu cốt đồng ép; Cỡ 50 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cái
26Đầu cốt đồng ép; Cỡ 35 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20Cái
27Đầu cốt đồng ép; Cỡ 2.5 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20Cái
28Đầu cốt đồng ép M35 và bulông M12x50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10Bộ
29Ốc siết cáp đồng M35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
30Nắp chụp đầu cực máy biến áp (phía trung thế)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
31Nắp chụp đầu cực máy biến áp (phía hạ thế)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
32Nắp chụp đầu cực FCOYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Nắp chụp đầu cực LAYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
34Móng nền trạm cột đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Móng
35Cờ chỉ thị phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Biển
J PHẦN CÔNG TƠ VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1Áp tô mát 1 pha, 2 cực; MCB-32A-415V; Icu >= 6kAYêu cầu kỹ thuật theo chương V163Cái
2Cáp điện kế Muller; Muller(2x6)mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V652Mét
3Cáp đấu từ sau công tơ vào nhà; LV(2x10)mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V6.520Mét
4Khóa đai không rỉ; A20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V652Cái
5Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007Yêu cầu kỹ thuật theo chương V652Mét
6Bóng đèn LED 15WYêu cầu kỹ thuật theo chương V326Bộ
7Bóng đèn LED 20W - 1,2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V163Bộ
8Bảng điện trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V326Bảng
9Công tắc đơn 5AYêu cầu kỹ thuật theo chương V489Cái
10Ổ cắm điện 3 phích cắm - 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V326Cái
11Dây đấu nối trong nhà; CV(1x2,5) mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V8.150Mét
12Ống nhựa dẹp (máng luồn dây điện); 20x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4.075Mét
13Đinh thép 2 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V326Hộp
14Băng keo điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V41Cuộn
15Bulông xuyên tường; M16x130 đến M16x250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V326Cái
16Công tơ điện tử 1 phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V163Cái
17Hộp lắp công tơ điện tửYêu cầu kỹ thuật theo chương V163Cái
18Giá mócYêu cầu kỹ thuật theo chương V326Cái
19Kẹp ngừngYêu cầu kỹ thuật theo chương V326Cái
K XÃ SƠN LINH
L PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây nhôm bọc AC/XLPE-70mm2-24kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V974Mét
2Cách điện đứng line post + ty sứ + dây buộc; SĐ-22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V16Sứ
3Cách điện chuỗi néo 22kV; CN-22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
4Giáp níu buộc dây dẫn; K-70/11Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12Dây
5Giáp níu buộc cổ sứYêu cầu kỹ thuật theo chương V16Dây
6Cầu chì tự rơi FCO 24kV; FCO 24kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Bộ đấu rẽ dây trần; BĐRYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Nắp chụp FCO; NC FCOYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
9Dây néo TK50-14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-8.5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7Cột
11Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Cột
12Xà đỡ thẳng trung thế 2 pha; XĐT 2-12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7Bộ
13Xà rẽ nhánh trung thế 2 pha; XRN 2-12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà FCO trung thế 2 pha; XFCO 2-12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà néo dừng trung thế 2 pha; XND 2-12Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
16Giá thao tác cầu chì cột đơn; GTT CCYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Móng cột BTLT MT-4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10Móng
18Móng néo MN15-5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Móng
19Cờ chỉ thị phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Biển
20Chi tiết tiếp gốc; TĐGYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Bộ
21Chi tiết tiếp ngọn; TĐNYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Vị trí
22Tiếp địa đường dây LR-10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3Vị trí
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp voặn xoắn LV-ABC (3x70) mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.107Mét
2Cáp voặn xoắn LV-ABC (4x70) mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V640Mét
3Khóa néo cáp ABC-3x70 mm2; KN-ABC 3x70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44Cái
4Khóa đỡ cáp ABC-3x70 mm2; KĐ-ABC 3x70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19Cái
5Khóa néo cáp ABC-4x70 mm2; KN-ABC 4x70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14Cái
6Khóa đỡ cáp ABC-4x70 mm2; KĐ-ABC 4x70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7Cái
7Giá móc treo cáp; GMYêu cầu kỹ thuật theo chương V101Cái
8Hộp phân phối; CompositYêu cầu kỹ thuật theo chương V51Hộp
9Cột BTLT NPC.I-8,5-190-3.0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26Cột
10Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4.3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72Cột
11Móng cột BTLT MT-1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26Móng
12Móng cột BTLT MTĐ-1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36Móng
13Cáp đồng bọc CVV 2x25 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V102Mét
14Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 35-95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V132Cái
15Nắp bịt đầu cáp 35-95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V59Cái
16Nắp bịt đầu cáp 6-35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V106Cái
17Khóa đai không rỉ; A20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V142Cái
18Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007Yêu cầu kỹ thuật theo chương V222Mét
19Cổ dề ghép cột CDGC-85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36Bộ
20Tiếp địa liên hoànYêu cầu kỹ thuật theo chương V43mét
21Tiếp địa đường dây LR-6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18Bộ
22Tiếp đất gốc và ngọnYêu cầu kỹ thuật theo chương V21Vị trí
N PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 2 pha; 30kVA-22/2x0,23kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Máy
2Cầu chì tự rơi + dây chảy 2K; FCO-24Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
3Chống sét van; LA-21kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
4Sứ đứng Line -post 22kV kèm ty; SĐ-22Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giáp níu buộc cổ sửYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Dây
6Dây dẫn trung thế Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-24kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V9mét
7Tủ điện hạ thế; TĐ-0.4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
8Cùm lắp tủ điện hạ thế cột đơn; CLTĐYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Cáp lực hạ áp cách điện XLPE, vỏ bọc PVC; Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V24mét
10Xà cầu chì - thu lôi van cột đơn; XCC-TLVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xà sứ đỡ; XSĐYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Giá thao tác cầu chì trên cột đơn; GTTFCOYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Cổ dề giữ máy biến áp cột đơn; CDMBAYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Ống nhựa luồn cáp; HDPE F65/50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14mét
15Dây tiếp địa đồng bọc; CV-35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36mét
16Hệ thống tiếp địa trạm LR-TBA-20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1hệ
17Khóa đai không rỉ; A20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
18Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8m
19Công tơ đo đếm 1 pha; 5A-220/380VYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
20Áptômát 3 pha 3 cực; MCCB 100AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Cái
21Áptômát 3 pha 3 cực; MCCB 50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
22Biển tên trạm biến áp và cùm lắp biển tênYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Biển
23Dây đấu nối trong tủ; PVC/Cu 50mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V3mét
24Dây đấu nối trong tủ; PVC/Cu 2.5mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V12mét
25Đầu cốt đồng ép; Cỡ 70 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6Cái
26Đầu cốt đồng ép; Cỡ 50 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cái
27Đầu cốt đồng ép; Cỡ 35 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20Cái
28Đầu cốt đồng ép; Cỡ 2.5 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20Cái
29Đầu cốt đồng ép M35 và bulông M12x50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10Bộ
30Ốc siết cáp đồng M35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
31Nắp chụp đầu cực máy biến áp (phía trung thế)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
32Nắp chụp đầu cực máy biến áp (phía hạ thế)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
33Nắp chụp đầu cực FCOYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
34Nắp chụp đầu cực LAYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
35Móng nền trạm cột đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Móng
36Cờ chỉ thị phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
O PHẦN CÔNG TƠ VÀ ĐƯỜNG DÂY SAU CÔNG TƠ VÀO NHÀ
1Áp tô mát 1 pha, 2 cực ; MCB-32A-415V; Icu >= 6kAYêu cầu kỹ thuật theo chương V180Cái
2Cáp điện kế Muller; Muller(2x6)mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V720Mét
3Cáp đấu từ sau công tơ vào nhà; LV(2x10)mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V7.200Mét
4Khóa đai không rỉ; A20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V720Cái
5Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007Yêu cầu kỹ thuật theo chương V720Mét
6Bóng đèn LED 15WYêu cầu kỹ thuật theo chương V360Bộ
7Bóng đèn LED 20W - 1,2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V180Bộ
8Bảng điện trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V360Bảng
9Công tắc đơn 5AYêu cầu kỹ thuật theo chương V540Cái
10Ổ cắm điện 3 phích cắm - 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V360Cái
11Dây đấu nối trong nhà; CV(1x2,5) mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V9.000Mét
12Ống nhựa dẹp (máng luồn dây điện); 20x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4.500Mét
13Đinh thép 2 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V360Hộp
14Băng keo điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V45Cuộn
15Bulông xuyên tường; M16x130 - M16x250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V360Cái
16Công tơ điện tử 1 phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V180Cái
17Hộp lắp công tơ điện tửYêu cầu kỹ thuật theo chương V180Cái
18Giá mócYêu cầu kỹ thuật theo chương V360Cái
19Kẹp ngừngYêu cầu kỹ thuật theo chương V360Cái
P XÃ SƠN KỲ
Q PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây nhôm bọc AC/XLPE-70mm2-24kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.450Mét
2Cách điện đứng line post + ty sứ ; SĐ-22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V5Sứ
3Cách điện chuỗi néo 22kV; CN-22kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V44Chuỗi
4Giáp níu buộc dây dẫn; K-70/11Yêu cầu kỹ thuật theo chương V44Dây
5Giáp níu buộc cổ sứYêu cầu kỹ thuật theo chương V5Dây
6Cầu chì tự rơi FCO 24kV; FCO 24kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Bộ đấu rẽ dây bọc; BĐRYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Nắp chụp FCO; NC FCOYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Dây néo TK50-14Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32Bộ
10Cổ dề ghép cột; CDGC-100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20Cột
12Xà néo góc, rẽ nhánh trung thế 2; XNG 2-12; XRN 2-12phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V3Bộ
13Xà FCO- rẽ nhánh trung thế 2 pha; XRN-FCOYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Xà FCO trung thế 2 pha; XFCOYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến 2P; XNDCĐ-DTYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Xà néo II trung thế; XN II 2.0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7Bộ
17Giá thao tác cầu chì cột đơn; GTT CCYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Tiếp địa trung áp LR-10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4Bộ
19Móng cột BTLT MT-4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16Móng
20Móng cột BTLT MTĐ-3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2Móng
21Móng néo MN15-5Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32Móng
22Cờ chỉ thị phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Biển
23Chi tiết tiếp gốc; TĐGYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Bộ
24Chi tiết tiếp ngọn; TĐNYêu cầu kỹ thuật theo chương V5Vị trí
R PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cáp voặn xoắn LV-ABC (3x70) mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.166Mét
2Khóa néo cáp ABC-3x70 mm2; KN-ABC 3x70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26Cái
3Khoá đỡ cáp ABC-3x70 mm2; KT-ABC 3x70Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12Cái
4Giá móc treo cáp; GMYêu cầu kỹ thuật theo chương V38Cái
5Hộp phân phối; CompositYêu cầu kỹ thuật theo chương V19Hộp
6Cột BTLT NPC.I-8.5-190-3.0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10Cột
7Cột BTLT NPC.I-8.5-190-4.3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27Cột
8Móng cột BTLT MT-1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11Móng
9Móng cột BTLT MTĐ-1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13Móng
10Cáp đồng bọc CVV 2x25 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38Mét
11Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 35-95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38Cái
12Nắp bịt đầu cáp 35-95; NB 35-95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21Cái
13Nắp bịt đầu cáp 6-35; NB 6-35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26Cái
14Khóa đai không rỉ; A20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60Cái
15Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96Mét
16Cổ dề ghép cột CDGC-85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13Bộ
17Tiếp địa đường dây LR-6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9Bộ
18Tiếp địa liên hoànYêu cầu kỹ thuật theo chương V75mét
19Tiếp đất gốc; TĐGYêu cầu kỹ thuật theo chương V13Vị trí
20Tiếp đất ngọn; TĐN-1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13Vị trí
S PHẦN TRẠM BIẾP ÁP
1Máy biến áp 2 pha; 15kVA-22/2x0,23kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Máy
2Cầu chì tự rơi + dây chảy 2K; FCO-24Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
3Chống sét van; LA-21kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
4Sứ đứng Line -post 22kV kèm ty ; SĐ-22Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
5Giáp níu buộc cổ sứYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Dây
6Dây dẫn trung thế; Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-24kVYêu cầu kỹ thuật theo chương V18mét
7Tủ điện hạ thế; TĐ-0.4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2tủ
8Cùm lắp tủ điện hạ thế cột đôi; CLTĐ- CĐYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Cáp lực hạ áp cách điện XLPE, vỏ bọc PVC; Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V48mét
10Xà cầu chì - thu lôi van cột đôi; XCC-TLV-CĐYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Giá thao tác cầu chì trên cột đôi; GTTCC-CĐYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Cổ dề giữ máy biến áp cột đôi; CDMBA-CĐYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Xà sứ đỡ cột đôi; XSĐ-CĐYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Bộ
14Ống nhựa luồn cáp; HDPE F65/50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24mét
15Dây tiếp địa đồng bọc; CV-35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72mét
16Hệ thống tiếp địa trạm LR-TBA-20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2hệ
17Khóa đai không rỉ; A20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8Cái
18Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16m
19Công tơ đo đếm ; 5A-220/380VYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
20Áptômát tổng 3 pha 3 cực; MCCB 75AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Cái
21Áptômát xuất tuyến 3 pha 3 cực; MCCB 50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
22Biển tên trạm biến áp và cùm lắp biển tênYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Biển
23Dây đấu nối trong tủ; PVC/Cu 2.5mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V24mét
24Dây đấu nối trong tủ; PVC/Cu 50mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V12mét
25Đầu cốt đồng nhôm; Cỡ 70mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12Cái
26Đầu cốt đồng ép; Cỡ 50 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20Cái
27Đầu cốt đồng ép; Cỡ 35 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40Cái
28Đầu cốt đồng ép; Cỡ 2.5 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40Cái
29Đầu cốt đồng ép M35 và bulông M12x50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20Bộ
30Ốc siết cáp đồng M35Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
31Nắp chụp đầu cực máy biến áp (phía trung thế)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
32Nắp chụp đầu cực máy biến áp (phía hạ thế)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8Cái
33Nắp chụp đầu cực FCOYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Bộ
34Nắp chụp đầu cực LAYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
35Móng nền trạm cột đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2Móng
36Biến dòng; TI 75/5AYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Cái
37Cờ chỉ thị phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Biển
T PHẦN CÔNG TƠ VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN VÀO NHÀ
1Áp tô mát 1 pha, 2 cực; MCB-32A-415V; Icu> = 6kAYêu cầu kỹ thuật theo chương V46Cái
2Cáp điện kế Muller; Muller(2x6)mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V184Mét
3Cáp đấu từ sau công tơ vào nhà; LV(2x10)mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.840Mét
4Khóa đai không rỉ; A20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V184Cái
5Đai thép không rỉ -0,7x20; DT 2007Yêu cầu kỹ thuật theo chương V184Mét
6Bóng đèn LED 15WYêu cầu kỹ thuật theo chương V92Bộ
7Bóng đèn LED 20W - 1,2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V46Bộ
8Bảng điện trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V92Bảng
9Công tắc đơn 5AYêu cầu kỹ thuật theo chương V138Cái
10Ổ cắm điện 3 phích cắm - 20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V92Cái
11Dây đấu nối trong nhà; CV(1x2,5) mm2-600VYêu cầu kỹ thuật theo chương V2.300Mét
12Ống nhựa dẹp (máng luồn dây điện); 20x10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.150Mét
13Đinh thép 2 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V92Hộp
14Băng keo điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V12Cuộn
15Bulông xuyên tường; M16x130 - M16x250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V92Cái
16Công tơ điện tử 1 phaYêu cầu kỹ thuật theo chương V46Cái
17Hộp lắp công tơ điện tửYêu cầu kỹ thuật theo chương V46Cái
18Giá mócYêu cầu kỹ thuật theo chương V92Cái
19Kẹp ngừngYêu cầu kỹ thuật theo chương V92Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.424E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.848E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp mới công trình cấp điện đồng thời các hạng mục đường dây trung thế (22kV), Trạm biến áp, đường dây hạ thế (0,4kV hoặc 0,23kV hoặc 2x0,23kV). Trong đó, có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 6,373 km (không tính chiều dài tuyến đường dây từ sau công tơ vào nhà).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 6,647 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán.Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.647.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.941.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người(Tiêu chí này tính cho tổng năng lực liên danh) 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện ≥ 05 năm- Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất của Gói thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận/ chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 22kV trở lên.- Có tài liệu chứng mình đã từng là chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của nhân sự đề xuất)- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 04 người (02 kỹ sư điện + 02 kỹ sư xây dựng) (Tiêu chí này tính cho tổng năng lực liên danh) 4 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan (xây dựng, điện)- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong vai trò phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp tương đương hoặc lớn hơn Gói thầu.- Có chứng nhận/ chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV. Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của nhân sự đề xuất).- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trường: tối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm (Tiêu chí này tính cho tổng năng lực liên danh) 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên các chuyên ngành : Điện.- Có chứng nhận/ chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV. Có tài liệu chứng mình đã từng làm cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của nhân sự đề xuất)- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu33
4 Công nhân kỹ thuật (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 40% yêu câu, tối thiểu một thành viên liên danh phải phải đáp ứng 60% yêu cầu) 60 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng, trung cấp nghề, bằng nghề;- Đã hoàn thành khóa huấn luyện ATVSLĐ cho người làm việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động.- Có Hợp đồng lao động với Nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 Tấn2
2 Xe cẩu 5 - 10 Tấn2
3 Máy hàn di động Công suất 5KW6
4 Máy trộn bê tông loại 250 lít8
5 Máy phát điện 15KVA2
6 Máy cắt Công suất 2KW4
7 Máy đầm dùi Công suất 650W - 800W4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->