Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây lắp San nền, vườn cây, đường dạo, kè hồ, cấp thoát nước, chiếu sáng ngoài nhà (phần còn lại)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943002-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây lắp San nền, vườn cây, đường dạo, kè hồ, cấp thoát nước, chiếu sáng ngoài nhà (phần còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20210942936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn xã hội hóa (huy động từ các nhà tài trợ, hảo tâm)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:26:00 đến ngày 2021-09-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,799,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.539E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VND. Trong đó 16.600.000.000 VND= 2 x 8.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng- Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này,- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát giao thông hoặc hạ tầng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng.- Là kỹ sư hoạt động xây dựng;- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng,- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành 18T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công xây lắp San nền, vườn cây, đường dạo, kè hồ, cấp thoát nước, chiếu sáng ngoài nhà (phần còn lại)
Dự án đầu tư xây dựng khu đền thờ Lý Thường Kiệt, xã Tam Giang, huyện Yên Phong
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn xã hội hóa (huy động từ các nhà tài trợ, hảo tâm)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong , địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Bên mời thầu: Ban QL các DAXD huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập báo cáo TKBVTC-DT: Viện Quy hoạch, kiến trúc tỉnh Bắc Ninh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định và kinh tế xây dựng tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong , địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Bên mời thầu: Ban QL các DAXD huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Bên mời thầu: Ban QL các DAXD huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Phúc – Phó chủ tịch UBND huyện Yên Phong.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT256.735100m3
2Mua đất đồiChương V-E-HSMT19.206m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT174,6026100m3
B Hạng mục: Sân đường cây xanh
1Nilon lót nền để đổ bê tôngChương V-E-HSMT2.545,52m2
2Mua bê tông thương phẩm mác 200Chương V-E-HSMT391,3737m3
3Bê tông nền SX, đổ, M200Chương V-E-HSMT381,828m3
4Lát đá xanh đen 400x400x40, XM PCB30Chương V-E-HSMT618,39m2
5Lát đá xanh đen 200x200x40, XM PCB30Chương V-E-HSMT2.545,52m2
6Mua bó vỉa đá xanh đen 15x10x80cmChương V-E-HSMT1.548,7m
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá mầu xanh đen đúc sẵn 15x10x8cm, PCB30Chương V-E-HSMT1.548,7m
8Mua bó vỉa đá xanh đen 18x30x100cmChương V-E-HSMT14m
9Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB30Chương V-E-HSMT14m
10Cỏ lá treChương V-E-HSMT5.292,33m2
11Ghế băng công viên đúc gang nhôm màu nâuChương V-E-HSMT18cái
12Ván khuôn lót móng bê tông đường dạo, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT2,2100m2
13Bê tông mác 150 hè đườngChương V-E-HSMT112,7008m3
14Bê tông nền SX , đổ, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT109,52m3
15Lát đá xanh 300x300x30, XM PCB30Chương V-E-HSMT1.099,52m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,6325100m2
17Bê tông lót móng bó vỉa SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT18,39m3
18Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh 18x26x100cm, PCB30Chương V-E-HSMT243,25m
19Lát tấm đan rãnh XM PCB30Chương V-E-HSMT73,756m2
20Mua, trồng Cây Đa, đường kính gốc D=28-30cm, chiều cao >=5mChương V-E-HSMT1cây
21Mua, trồng Cây Đề, đường kính gốc D=28-30cm, chiều cao >=5mChương V-E-HSMT1cây
22Mua, trồng Cây Sanh, đường kính gốc D=28-30cm, chiều cao >=5mChương V-E-HSMT1cây
23Mua, trồng Cây Si, đường kính gốc D=28-30cm, chiều cao >=5mChương V-E-HSMT1cây
24Mua, trồng Cây Giáng Hương, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao >=4mChương V-E-HSMT13cây
25Mua, trồng Cây Bách tán bách tán, đường kính gốc D=8-10cmChương V-E-HSMT3cây
26Mua, trồng Cây Tùng Tháp, đường kính gốc D=2,5-3cm, chiều cao >=2,2mChương V-E-HSMT8cây
27Mua, trồng Cây Ngọc Lan, đường kính gốc D=19-21cm, chiều cao >=4mChương V-E-HSMT10cây
28Mua, trồng Cây Hoàng Lan, đường kính gốc D=19-21cm, chiều cao >=4mChương V-E-HSMT8cây
29Mua, trồng Cây Liễu, đường kính gốc D=15cm, chiều cao >=3m.Chương V-E-HSMT20cây
30Mua, trồng Cây Lộc Vừng, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao >=2,5mChương V-E-HSMT4cây
31Mua, trồng Tre khóm, đường kính gốc D=1m, chiều cao >=3mChương V-E-HSMT16cây
32Mua, trồng Cây Phượng, đường kính gốc D=16-18cm, chiều cao >=3,5mChương V-E-HSMT4cây
33Mua, trồng Cây Bằng Lăng, đường kính gốc D=16-18cm, chiều cao >=3,5mChương V-E-HSMT3cây
34Mua, trồng Cây Bàng Đài Loan, đường kính gốc D=16-18cm, chiều cao >=3,5mChương V-E-HSMT15cây
C Hạng mục: Cấp nước
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,0203100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT1,0165100m3
3Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/25mmChương V-E-HSMT1cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V-E-HSMT7,78100 m
5Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT10cái
6Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT2cái
7Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT22cái
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,06100m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0724100m2
10Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1,212m3
11Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT2,1859m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT30,52m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT3,3m2
14Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT27cái
15Lắp đặt măng xông nhựa - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT54cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT27cái
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0051100m3
D Hạng mục: Thoát nước
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,436100m2
2Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT27,032m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT97,8384m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT444,72m2
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB30 VLx1.5Chương V-E-HSMT130,8m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,8894100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT22,672m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan D8Chương V-E-HSMT0,109tấn
9Gia công, lắp đặt tấm đan D10Chương V-E-HSMT2,1451tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT2181cấu kiện
11Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm TTAChương V-E-HSMT121 đoạn ống
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V-E-HSMT24cái
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmChương V-E-HSMT11mối nối
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0641100m2
15Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT2,8274m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT11,7284m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT40,9238m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB30 VL x0.75Chương V-E-HSMT10,6m2
19Ván khuôn móng cổ ga- Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1667100m2
20Bê tông giằng móng cổ ga, đổ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,4555m3
21Lắp dựng cốt thép thang, ĐK 16mmChương V-E-HSMT0,0487tấn
22Bó vỉa cửa thu nước, đường bằng đá xanh 18x26x100cm, PCB30Chương V-E-HSMT8m
23Song chắn rác gang cầu tải trọng B125 (12.5 tấn) KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mmChương V-E-HSMT8cái
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,2226100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT2,4549m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan cửa thu D8Chương V-E-HSMT0,0906tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan D10Chương V-E-HSMT0,139tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT261cấu kiện
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0061100m2
30Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,2081m3
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V-E-HSMT0,4832m3
E Hạng mục: Sàn dạo
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmChương V-E-HSMT2,753100m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mmChương V-E-HSMT0,832100m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmChương V-E-HSMT1.134,44
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmChương V-E-HSMT1,702100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmChương V-E-HSMT174,4448m3
6Thép bản dày 4mmChương V-E-HSMT170,19m3
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT1.134,44m2
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT0,36100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V-E-HSMT5,394m3
10Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V-E-HSMT359,58m
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn, máy đầmChương V-E-HSMT0,415100m2
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V-E-HSMT15,365m3
13Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V-E-HSMT41,113m3
14Thép tấm nối cọc dày 4mmChương V-E-HSMT1,246100m2
15Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V-E-HSMT12,978m3
16Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnChương V-E-HSMT234,633m2
17Vận chuyển bê tông phế thải , phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT62,292m2
18Vận chuyển bê tông phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT277cái
19Đào móng 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT277cấu kiện
20Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,133100m3
21Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,013100m2
22Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,538m3
23Bê tông lót móng SX, đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,896m3
24Bê tông thương phẩm M250Chương V-E-HSMT7,605m2
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT , M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,039100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V-E-HSMT0,381m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V-E-HSMT2cái
29Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT2cấu kiện
30Bê tông thương phẩm M250Chương V-E-HSMT0,007tấn
31Bê tông nền, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,106100m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,058100m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,007100m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,041100m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT4đoạn ống
36Bê tông móng SX, đổ, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2mối nối
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V-E-HSMT8cái
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V-E-HSMT0,012100m2
39Tay vịn lan can đá. Giá theo thiết kế lậpChương V-E-HSMT0,412m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V-E-HSMT0,847m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V-E-HSMT0,64100m
F Hạng mục: Kè hồ
1Đào móng 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT30,68100m3
2Mua đất đắp mái kè( đất cấp 3) đầm chặt k=0.95Chương V-E-HSMT5.431,3902m3
3San đầm, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT48,065100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,5972100m2
5Bê tông lót móng , đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT19,11m3
6Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT48,2836m3
7Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT4,9179100m2
8Bê tông thương phẩm M250 đổ Sao BắcChương V-E-HSMT113,4346m3
9Bê tông móng , đổ, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT110,6679m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V-E-HSMT3,2884tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V-E-HSMT8,8651tấn
12Lát gạch trồng cỏChương V-E-HSMT856,86m2
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V-E-HSMT0,0019100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V-E-HSMT0,0085100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V-E-HSMT0,0198100m3
16Ống nhựa uPVC thoát nước D50 Tiền PhongChương V-E-HSMT59,6m
G Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT6,12100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT6,0636100m3
3Băng cảnh báo cáp điện khổ 0,3mChương V-E-HSMT1.700m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65/50mmChương V-E-HSMT17100 m
5Dây đồng trần M10 (277.978/11,1) Cadi-sunChương V-E-HSMT1.865,2m
6Rải dây đồng trần M10 (VDMH NC x 0,5)Chương V-E-HSMT18,652100m
7Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V-E-HSMT2,522100m
8Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V-E-HSMT16,13100m
9Sứ chỉ dẫn cáp (20m/1 cái tính từ tim 2 mốc)Chương V-E-HSMT85cái
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,051100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,1913m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,668100m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT1,071100m2
14Bê tông lót móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,4253m3
15Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT17,0205m3
16Khung móng cột M24x300x300x750 Phú ThắngChương V-E-HSMT7cái
17Khung móng cột M16x260x260x500 Phú ThắngChương V-E-HSMT21cái
18Khung móng cột M12x200x200x250 )Chương V-E-HSMT42cái
19Ống nhựa xoắn TFP D65/50 Asia Kinh BắcChương V-E-HSMT147m
20Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11mChương V-E-HSMT71 cột
21Lắp đèn led chiếu sáng ngoài nhà 100WChương V-E-HSMT7bộ
22Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 3.5mChương V-E-HSMT211 cột
23Lắp đặt đèn JupiterChương V-E-HSMT21bộ
24Lắp đặt đèn nấmChương V-E-HSMT42bộ
25Lắp bảng điện cửa cộtChương V-E-HSMT28bảng
26Làm đầu cáp khô M10Chương V-E-HSMT141 đầu cáp
27Làm đầu cáp khô M6Chương V-E-HSMT1261 đầu cáp
28Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V-E-HSMT561 đầu cáp
29Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT1,61100m
30Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT0,21100m
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,04100m3
32Tiếp địa T1C-1.5 mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT804,6kg
33Làm tiếp địa cho cột điệnChương V-E-HSMT601 bộ
34Tiếp địa T2C-1.5 mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT291,8kg
35Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V-E-HSMT101 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.539E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VND. Trong đó 16.600.000.000 VND= 2 x 8.300.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng- Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này,- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát giao thông hoặc hạ tầng.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng.- Là kỹ sư hoạt động xây dựng;- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng,- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
2 Cần cẩu Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi 1,5kW Còn hoạt động tốt1
9 Máy lu rung tự hành 18T Còn hoạt động tốt1
10 Máy đào Còn hoạt động tốt1
11 Máy nén khí diezel Còn hoạt động tốt1
12 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
13 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt1
14 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
15 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt1
16 Xe nâng Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->