Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây lắp San nền, vườn cây, đường dạo, kè hồ, cấp thoát nước, chiếu sáng ngoài nhà (phần còn lại)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây lắp San nền, vườn cây, đường dạo, kè hồ, cấp thoát nước, chiếu sáng ngoài nhà (phần còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn xã hội hóa (huy động từ các nhà tài trợ, hảo tâm) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:26:00 đến ngày 2021-09-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,799,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.539E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VND. Trong đó 16.600.000.000 VND= 2 x 8.300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng- Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này,- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát giao thông hoặc hạ tầng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng.- Là kỹ sư hoạt động xây dựng;- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng,- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công xây lắp San nền, vườn cây, đường dạo, kè hồ, cấp thoát nước, chiếu sáng ngoài nhà (phần còn lại) Dự án đầu tư xây dựng khu đền thờ Lý Thường Kiệt, xã Tam Giang, huyện Yên Phong 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn xã hội hóa (huy động từ các nhà tài trợ, hảo tâm) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
Bên mời thầu: Ban QL các DAXD huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Phúc – Phó chủ tịch UBND huyện Yên Phong. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 256.735 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi | Chương V-E-HSMT | 19.206 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 174,6026 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Sân đường cây xanh | |||
| 1 | Nilon lót nền để đổ bê tông | Chương V-E-HSMT | 2.545,52 | m2 |
| 2 | Mua bê tông thương phẩm mác 200 | Chương V-E-HSMT | 391,3737 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX, đổ, M200 | Chương V-E-HSMT | 381,828 | m3 |
| 4 | Lát đá xanh đen 400x400x40, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 618,39 | m2 |
| 5 | Lát đá xanh đen 200x200x40, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2.545,52 | m2 |
| 6 | Mua bó vỉa đá xanh đen 15x10x80cm | Chương V-E-HSMT | 1.548,7 | m |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá mầu xanh đen đúc sẵn 15x10x8cm, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1.548,7 | m |
| 8 | Mua bó vỉa đá xanh đen 18x30x100cm | Chương V-E-HSMT | 14 | m |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 14 | m |
| 10 | Cỏ lá tre | Chương V-E-HSMT | 5.292,33 | m2 |
| 11 | Ghế băng công viên đúc gang nhôm màu nâu | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Ván khuôn lót móng bê tông đường dạo, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 2,2 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mác 150 hè đường | Chương V-E-HSMT | 112,7008 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX , đổ, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 109,52 | m3 |
| 15 | Lát đá xanh 300x300x30, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1.099,52 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,6325 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng bó vỉa SX , đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 18,39 | m3 |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh 18x26x100cm, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 243,25 | m |
| 19 | Lát tấm đan rãnh XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 73,756 | m2 |
| 20 | Mua, trồng Cây Đa, đường kính gốc D=28-30cm, chiều cao >=5m | Chương V-E-HSMT | 1 | cây |
| 21 | Mua, trồng Cây Đề, đường kính gốc D=28-30cm, chiều cao >=5m | Chương V-E-HSMT | 1 | cây |
| 22 | Mua, trồng Cây Sanh, đường kính gốc D=28-30cm, chiều cao >=5m | Chương V-E-HSMT | 1 | cây |
| 23 | Mua, trồng Cây Si, đường kính gốc D=28-30cm, chiều cao >=5m | Chương V-E-HSMT | 1 | cây |
| 24 | Mua, trồng Cây Giáng Hương, đường kính gốc D=13-15cm, chiều cao >=4m | Chương V-E-HSMT | 13 | cây |
| 25 | Mua, trồng Cây Bách tán bách tán, đường kính gốc D=8-10cm | Chương V-E-HSMT | 3 | cây |
| 26 | Mua, trồng Cây Tùng Tháp, đường kính gốc D=2,5-3cm, chiều cao >=2,2m | Chương V-E-HSMT | 8 | cây |
| 27 | Mua, trồng Cây Ngọc Lan, đường kính gốc D=19-21cm, chiều cao >=4m | Chương V-E-HSMT | 10 | cây |
| 28 | Mua, trồng Cây Hoàng Lan, đường kính gốc D=19-21cm, chiều cao >=4m | Chương V-E-HSMT | 8 | cây |
| 29 | Mua, trồng Cây Liễu, đường kính gốc D=15cm, chiều cao >=3m. | Chương V-E-HSMT | 20 | cây |
| 30 | Mua, trồng Cây Lộc Vừng, đường kính gốc D=10-12cm, chiều cao >=2,5m | Chương V-E-HSMT | 4 | cây |
| 31 | Mua, trồng Tre khóm, đường kính gốc D=1m, chiều cao >=3m | Chương V-E-HSMT | 16 | cây |
| 32 | Mua, trồng Cây Phượng, đường kính gốc D=16-18cm, chiều cao >=3,5m | Chương V-E-HSMT | 4 | cây |
| 33 | Mua, trồng Cây Bằng Lăng, đường kính gốc D=16-18cm, chiều cao >=3,5m | Chương V-E-HSMT | 3 | cây |
| 34 | Mua, trồng Cây Bàng Đài Loan, đường kính gốc D=16-18cm, chiều cao >=3,5m | Chương V-E-HSMT | 15 | cây |
| C | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,0203 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,0165 | 100m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50/25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V-E-HSMT | 7,78 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0724 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,212 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,1859 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 30,52 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng xông nhựa - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 54 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 27,032 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 97,8384 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 444,72 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB30 VLx1.5 | Chương V-E-HSMT | 130,8 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,8894 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 22,672 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8 | Chương V-E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 | Chương V-E-HSMT | 2,1451 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 218 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm TTA | Chương V-E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V-E-HSMT | 11 | mối nối |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0641 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,8274 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,7284 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 40,9238 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB30 VL x0.75 | Chương V-E-HSMT | 10,6 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cổ ga- Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1667 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng móng cổ ga, đổ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,4555 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 0,0487 | tấn |
| 22 | Bó vỉa cửa thu nước, đường bằng đá xanh 18x26x100cm, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 23 | Song chắn rác gang cầu tải trọng B125 (12.5 tấn) KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,2226 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 2,4549 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan cửa thu D8 | Chương V-E-HSMT | 0,0906 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 | Chương V-E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0061 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,2081 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,4832 | m3 |
| E | Hạng mục: Sàn dạo | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 2,753 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,832 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 1.134,44 | m² |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Chương V-E-HSMT | 1,702 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 174,4448 | m3 |
| 6 | Thép bản dày 4mm | Chương V-E-HSMT | 170,19 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 1.134,44 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V-E-HSMT | 5,394 | m3 |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Chương V-E-HSMT | 359,58 | m |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn, máy đầm | Chương V-E-HSMT | 0,415 | 100m2 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 15,365 | m3 |
| 13 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V-E-HSMT | 41,113 | m3 |
| 14 | Thép tấm nối cọc dày 4mm | Chương V-E-HSMT | 1,246 | 100m2 |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V-E-HSMT | 12,978 | m3 |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Chương V-E-HSMT | 234,633 | m2 |
| 17 | Vận chuyển bê tông phế thải , phạm vi ≤1000m | Chương V-E-HSMT | 62,292 | m2 |
| 18 | Vận chuyển bê tông phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V-E-HSMT | 277 | cái |
| 19 | Đào móng 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 277 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX, đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,896 | m3 |
| 24 | Bê tông thương phẩm M250 | Chương V-E-HSMT | 7,605 | m2 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT , M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V-E-HSMT | 0,381 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 30 | Bê tông thương phẩm M250 | Chương V-E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 31 | Bê tông nền, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 36 | Bê tông móng SX, đổ, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2 | mối nối |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V-E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 39 | Tay vịn lan can đá. Giá theo thiết kế lập | Chương V-E-HSMT | 0,412 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 0,847 | m3 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V-E-HSMT | 0,64 | 100m |
| F | Hạng mục: Kè hồ | |||
| 1 | Đào móng 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 30,68 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp mái kè( đất cấp 3) đầm chặt k=0.95 | Chương V-E-HSMT | 5.431,3902 | m3 |
| 3 | San đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 48,065 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,5972 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , đổ, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 19,11 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 48,2836 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 4,9179 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thương phẩm M250 đổ Sao Bắc | Chương V-E-HSMT | 113,4346 | m3 |
| 9 | Bê tông móng , đổ, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 110,6679 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 3,2884 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 8,8651 | tấn |
| 12 | Lát gạch trồng cỏ | Chương V-E-HSMT | 856,86 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,0085 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa uPVC thoát nước D50 Tiền Phong | Chương V-E-HSMT | 59,6 | m |
| G | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 6,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 6,0636 | 100m3 |
| 3 | Băng cảnh báo cáp điện khổ 0,3m | Chương V-E-HSMT | 1.700 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65/50mm | Chương V-E-HSMT | 17 | 100 m |
| 5 | Dây đồng trần M10 (277.978/11,1) Cadi-sun | Chương V-E-HSMT | 1.865,2 | m |
| 6 | Rải dây đồng trần M10 (VDMH NC x 0,5) | Chương V-E-HSMT | 18,652 | 100m |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 2,522 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 16,13 | 100m |
| 9 | Sứ chỉ dẫn cáp (20m/1 cái tính từ tim 2 mốc) | Chương V-E-HSMT | 85 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,1913 | m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,668 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1,071 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,4253 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đổ, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 17,0205 | m3 |
| 16 | Khung móng cột M24x300x300x750 Phú Thắng | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Khung móng cột M16x260x260x500 Phú Thắng | Chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 18 | Khung móng cột M12x200x200x250 ) | Chương V-E-HSMT | 42 | cái |
| 19 | Ống nhựa xoắn TFP D65/50 Asia Kinh Bắc | Chương V-E-HSMT | 147 | m |
| 20 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m | Chương V-E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 21 | Lắp đèn led chiếu sáng ngoài nhà 100W | Chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột 3.5m | Chương V-E-HSMT | 21 | 1 cột |
| 23 | Lắp đặt đèn Jupiter | Chương V-E-HSMT | 21 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V-E-HSMT | 42 | bộ |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 28 | bảng |
| 26 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V-E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp |
| 27 | Làm đầu cáp khô M6 | Chương V-E-HSMT | 126 | 1 đầu cáp |
| 28 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V-E-HSMT | 56 | 1 đầu cáp |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 32 | Tiếp địa T1C-1.5 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 804,6 | kg |
| 33 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V-E-HSMT | 60 | 1 bộ |
| 34 | Tiếp địa T2C-1.5 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 291,8 | kg |
| 35 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V-E-HSMT | 10 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.539E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VND. Trong đó 16.600.000.000 VND= 2 x 8.300.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng- Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này,- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát giao thông hoặc hạ tầng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng.- Là kỹ sư hoạt động xây dựng;- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng,- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành 18T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Xe nâng | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi