Gói thầu: Thi công Xây dựng + lắp đặt công trình Các hạng mục phục vụ Sea Games 31
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210940795-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng + lắp đặt công trình Các hạng mục phục vụ Sea Games 31 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 15:48:00 đến ngày 2021-09-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,605,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VTrong đó: N=2; V=9.525.000.000VNĐ; X=19.050.000.000 VNĐ+ Công trình tương tự: Là công trình dân dụng cấp II sửa chữa cải tạo, có giá trị hợp đồng ≥ 9.525.000.000 VND . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng và dân dụng công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên( Trường hợp Nhân sự đã là Chỉ huy trưởng công trường yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn: Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng và dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự trọng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây dựng + lắp đặt công trình Các hạng mục phục vụ Sea Games 31 Các hạng mục phục vụ SEA Games 31 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phù hợp với quy mô, tính chất công trình tham dự thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng hạng II trở lên ) - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này, (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá Hồ sơ dự thầu của E-HSMT * Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Nam Định
Địa chỉ: Số 161 Nguyễn Du – thành phố Nam Định
Số điện thoại : 02283.643.227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 57, đường Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Điện thoại: (0228)3849363 | Fax: (0228)3867059 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3648.482 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 đường Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3648.482 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: QUÉT VÔI MẶT NGOÀI SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.025,5412 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.843,9126 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.869,4538 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m khán đài C, khán đài D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8013 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm tôn che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,377 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40, xây gờ khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9698 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,71 | m2 |
| 10 | Làm mũ che inox 304 chống thấm dột khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.046,76 | kg |
| 11 | Vít liên kết tấm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760 | cái |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3072 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3072 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TAM CẤP, SỬA CỔNG, CỘT TREO CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ bậc lát đá cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Lát đá tự nhiên - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40, đá KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m2 |
| 5 | Trát bậc tam cấp - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,28 | m2 |
| 8 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm, khoan lỗ D18 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Bu long thép D18 dài 30cm, bơm hóa chất Ram EPCPON G5 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 10 | Thép bản mã liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép ống D90 liên kết cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 13 | Thay thế bản lề cổng vào SVĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Thay thế bản lề cửa đi vào khán đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,624 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,56 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,28 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường bị vỡ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch thẻ đỏ KT24x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | 1m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m3 |
| 24 | Bộ khung móng bu lông bằng inox liên kết chân cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 25 | Ống inox 304 làm cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 645,7181 | kg |
| 26 | Quả cầu inox đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 27 | Dây cáp treo cờ, cáp lụa inox D4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,4 | m |
| 28 | Puly inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 29 | Tăng đơ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Khóa cáp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 31 | Cắt tường xây gạch để đục mở cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m |
| 32 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, tấn đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 35 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | tấn |
| 36 | Lắp đặt lanh tô đúc, trọng lượng 77kg/ cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường để ghép trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 38 | Trát tường má cửa mới mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,556 | m2 |
| 39 | Bộ gòng cửa, bản lề, chốt, khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SƠN NỀN KHÁN ĐÀI C, D VÀ CẠNH BẬC KHÁN ĐÀI B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.330,4772 | m2 |
| 2 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Sơn EPOXY tự san phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.330,4772 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC PHÒNG BÊN TRONG KHÁN ĐÀI A TẦNG MỘT | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,4538 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,605 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8488 | m2 |
| 4 | Cắt tường xây gạch để đục mở cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | m |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1412 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1496 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, tấn đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | tấn |
| 9 | Lắp đặt lanh tô đúc sẵn, trọng lượng 107kg/ cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường để ghép trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3176 | m2 |
| 12 | Trát tường má cửa mới mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8656 | m2 |
| 13 | Mua mới cửa đi mở quay 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7 | m2 |
| 15 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,27 | m2 |
| 17 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,5176 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2145 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt lại máng đèn 3 bóng 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 20 | Mua thay bóng đèn tuýp LED 60cm bị cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bóng |
| 21 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn phòng vệ sinh VIP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Vệ sinh cửa kính phía bên trong phòng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,19 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,709 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,313 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,313 | m2 |
| 26 | Cắt tường - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 27 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất- Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6313 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1196 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7734 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3104 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0129 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9577 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3467 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | tấn |
| 42 | Khoan lỗ cắm râu thép tường cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | lỗ |
| 43 | Ốp tường gach ceramic 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,906 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,4771 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8 | m2 |
| 46 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,504 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,4948 | m2 |
| 48 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,476 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,997 | m2 |
| 50 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,27 | m2 |
| 51 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5013 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,154 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,343 | m2 |
| 55 | Bộ inox giá đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 mặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6075 | m2 |
| 57 | Mua cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 58 | Mua của đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | m2 |
| 59 | Mua vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,998 | m2 |
| 60 | Mua cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 61 | Mua vách kính khung nhôm hệ, kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,945 | m2 |
| 62 | Mua cửa xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,953 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,953 | m2 |
| 64 | Khung inox sen hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,3672 | kg |
| 65 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 66 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 67 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m |
| 68 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt hút mùi 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt Xiphoong cụm xả chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Vòi rửa đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt ga thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Dây mềm cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nước nóng nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt Ống nhựa pvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Ống nhựa pvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Ống nhựa pvc D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Đầu bịt pvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt nút bịt nhựa pvc D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Chếch nhựa pvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cút nhựa pvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ba chạc nhựa pvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Côn thu pvc D60/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,8918 | m2 |
| 107 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,8918 | m2 |
| 108 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 109 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,582 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,8918 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504,6792 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,7762 | m2 |
| 113 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.004,455 | m2 |
| 114 | Vệ sinh cửa kính phía bên trong phòng quét vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9707 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5026 | 100m2 |
| 116 | Vệ sinh rêu mốc, bụi bẩn tường ốp gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 761,6231 | m2 |
| 117 | Công vệ sinh thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | công |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,924 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,0244 | m2 |
| 120 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,948 | m2 |
| 121 | Tháo dỡ, lắp đặt thay thế bóng đèn LED 18W ốp tường khu vệ sinh VIP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 122 | Thay ổ khóa tay đấm quả nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Làm trần phẳng bằng tấm Cemboard chịu nước, khung xương nổi 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,5008 | m2 |
| 124 | Mua cửa đi 1 cánh khung nhôm đài loan, pano nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,627 | m2 |
| 125 | Lắp đặt cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,627 | m2 |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa đồng D25 van gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | 100m2 |
| 128 | Hút bể phốt, thông tắc các thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 129 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 130 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 131 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.438,0091 | m2 |
| 132 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575,4444 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,1928 | m2 |
| 134 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.236,646 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3009 | 100m2 |
| 136 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 137 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 138 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt dây nối mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Dung dịch thuốc chống mối bơm vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588 | lít |
| 150 | Nhân công, vật liệu phụ, máy khoan công tác chống mối bằng khoan lỗ bơm thuốc (khoan lỗ, bơm thuốc, trám vít lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | lỗ |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC PHÒNG BÊN TRONG KHÁN ĐÀI A TẦNG HAI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,6505 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,478 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,9224 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 565,051 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,728 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,728 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất- Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 11 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,728 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,7558 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt trần, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.469,7266 | m2 |
| 14 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.019,4824 | m2 |
| 15 | Thay ổ khóa tay đấm quả nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8552 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC KHÁN ĐÀI A, B, C, D | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bể |
| 3 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bể |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt Van khóa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van khóa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Đai inox D32, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BÊN TRONG KHÁN ĐÀI B | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 2 | Cắt tường xây gạch để đục cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0006 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | 100m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 8 | Mua cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép, kính mờ dầy 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9491 | m3 |
| 10 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3086 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,198 | m2 |
| 12 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,654 | m2 |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm Cemboard, khung xương nổi 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8944 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 17 | Vệ sinh lại thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 18 | Tháo dỡ + lắp đặt đèn Led ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Vệ sinh lại thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 20 | Tháo dỡ + lắp đặt đèn led ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8 | m2 |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm Cemboard, khung xương nổi 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,5 | m2 |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 35 | Lát nền, gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,4968 | m2 |
| 36 | Hút bể phốt, thông tắc thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 37 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8 | m2 |
| 38 | Làm trần phẳng bằng tấm Cemboard, khung xương nổi 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 42 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,5 | m2 |
| 50 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 51 | Lát nền, gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,5 | m2 |
| 52 | Hút bể phốt, thông tắc thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 55 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,151 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ + lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 57 | Vệ sinh lại toàn bộ thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 59 | Mua khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Hút bể phốt, thông tắc thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 63 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,499 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ + lắp đặt đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 65 | Công vệ sinh thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Mua cửa đi khung nhôm 1 cánh mở, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,769 | m2 |
| 68 | Hút bể phốt, thông tắc đường ống nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 69 | Công vệ sinh thiết bị vệ sinh, gạch ốp lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 70 | Tháo dỡ + lắp đặt đèn Led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 71 | Hút bể phốt, thông tắc đường ống nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 72 | Công vệ sinh thiết bị vệ sinh, gạch ốp lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 73 | Tháo dỡ + lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 74 | Hút bể phốt, thông tắc đường ống nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 75 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,63 | m2 |
| 76 | Làm trần phẳng bằng tấm Cemboard chịu nước, khung xương nổi 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,63 | m2 |
| 77 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1793 | m2 |
| 78 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1179 | m3 |
| 79 | Lát nền, gạch ceramic 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,179 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ + lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 81 | Công vệ sinh thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Mua bộ khóa đấm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Hút bể phốt, thông tắc đường ống nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 85 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,398 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,398 | m2 |
| 87 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,784 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,63 | m2 |
| 89 | Làm trần phẳng bằng tấm Cemboard chịu nước, khung xương nổi 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,63 | m2 |
| 90 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1793 | m2 |
| 91 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1179 | m3 |
| 92 | Lát nền, gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,179 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ + lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 94 | Công vệ sinh thiết bị vệ sinh, gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Thay mới bộ đấm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,398 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,398 | m2 |
| 99 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,654 | m2 |
| 100 | Hút bể phốt, thông tắc đường ống nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 101 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,475 | m2 |
| 102 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,4747 | m2 |
| 103 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,475 | m2 |
| 104 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,4747 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,42 | m2 |
| 106 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4196 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,42 | m2 |
| 108 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,4196 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,626 | m2 |
| 110 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,6256 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,626 | m2 |
| 112 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,6256 | m2 |
| 113 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6078 | m2 |
| 114 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | m3 |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,916 | m2 |
| 116 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,9156 | m2 |
| 117 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6078 | m2 |
| 118 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | m3 |
| 119 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,916 | m2 |
| 120 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,9156 | m2 |
| 121 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 122 | Lát nền, gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 123 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 124 | Lát nền, Gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 126 | Tháo dỡ + lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 127 | Vệ sinh các thiết bị vệ sinh, gạch ốp lát, thông tắc đường ống nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 128 | Thay mới bộ nắm đấm cho cửa đi: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 131 | Vệ sinh các thiết bị vệ sinh, gạch ốp lát, thông tắc đường ống nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 132 | Thay mới bộ nắm đấm cho cửa đi: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 134 | Tháo dỡ + lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Vệ sinh, các thiết bị vệ sinh, gạch ốp lát, thông tắc đường ống nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 136 | Thay mới bộ nắm đấm cho cửa đi: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Thay mới bộ khóa cửa đi ở các phòng kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 138 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 139 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.545,728 | m2 |
| 140 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816,2764 | m2 |
| 141 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,7412 | m2 |
| 142 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.176,7107 | m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,482 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BÊN TRONG KHÁN ĐÀI C | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,0072 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,0072 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,978 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 5 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch ceramic trống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,0072 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,792 | m2 |
| 7 | Hút bể phốt, thông tắc các thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,74 | m2 |
| 9 | Mua cửa đi 1 cánh khung nhôm đài loan, pano nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,74 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,74 | m2 |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa đồng D25 van gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt thay tế bóng đèn LED 18W ốp tường khu vệ sinh VIP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ lắp đặt thay thế phễu thoát nước sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Thay thế két nước cấp xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,1573 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,18 | m2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,3373 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,1174 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,9628 | m2 |
| 20 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720,0801 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,988 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BÊN TRONG KHÁN ĐÀI D | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,0072 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,0072 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,978 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 5 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch ceramic trống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,0072 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40, gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,792 | m2 |
| 7 | Hút bể phốt, thông tắc các thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,74 | m2 |
| 9 | Mua cửa đi 1 cánh khung nhôm đài loan, pano nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,74 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,74 | m2 |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa đồng D25 van gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt thay tế bóng đèn LED 18W ốp tường khu vệ sinh VIP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ lắp đặt thay thế phễu thoát nước sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Thay thế két nước cấp xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,1573 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,18 | m2 |
| 17 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,3373 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,1174 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,9628 | m2 |
| 20 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 720,0801 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,988 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DỐC CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,903 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0368 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7066 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m3 |
| 5 | Linong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,024 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4152 | m3 |
| 7 | Lát đá tự nhiên 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,152 | m2 |
| 8 | Ốp đá tự nhiên KT300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,016 | m2 |
| 9 | Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,6248 | kg |
| 10 | Bulong nở inox M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 11 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: THAY GHẾ NGỒI KHÁN ĐÀI A, B | |||
| 1 | Công tháo dỡ ghế khán giả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.641 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại ghế ngồi khán giả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.574 | cái |
| 3 | Bộ khung giá đỡ ghế VIP đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lan can inox di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 5 | Lan can inox mua mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 6 | Lắp dựng lan can inox khu VIP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can hàng rào sắt di chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3712 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3712 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3712 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3712 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0412 | m3 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3209 | m3 |
| 13 | Sơn bậc ngồi, bậc lên xuống bằng sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,9712 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,578 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN TẬP THUỘC TRUNG TÂM THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,01 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,01 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,367 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, không yêu cầu độ chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,922 | 100m3 |
| 5 | Phủ lớp cát dày 0.5cm trên bề mặt trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,975 | m3 |
| 6 | Phân bón, thuốc trừ sâu, Hạt giống cỏ Bermuda, nước ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.404 | m2 |
| 7 | Nhân công trộn phân bón hữu cơ, gieo hạt giống cỏ, gieo dặm, cào trộn và một số công việc khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.404 | m2 |
| 8 | Nhân công chăm sóc duy trì thảm cỏ, máy bơm chạy điện 1,5kW (Chăm sóc trong thời gian 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,04 | 100m2/tháng |
| 9 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,04 | 100m2/lần |
| M | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Ghế ngồi khán giả | KT: Rộng * Sâu * Cao: 400*300*240mm ( bắt trực tiếp xuống nền); Chất liệu: Composite | 7.490 | cái |
| 2 | Ghế ngồi VIP màu đỏ có tay vịn | KT: Rộng * Sâu * Cao: 440*420*420mm có tay vịn bắt vào khung; Chất liệu: Composite | 24 | cái |
| 3 | Ghế ngồi VIP màu đỏ không có tay vịn | KT: Rộng * Sâu * Cao: 400*300*300mm ( bắt vào khung); Chất liệu: Composite | 184 | cái |
| 4 | Ghế ngồi VIP màu xanh không có tay vịn | KT: Rộng * Sâu * Cao: 400*300*300mm ( bắt trực tiếp xuống nền); Chất liệu: Composite | 664 | cái |
| 5 | Máy bơm tăng áp tự động bơm cấp nước sinh hoạt | Lưu lượng: 1,2 - 7,2 m3/h; Cột áp: 52,8-32,4 mcn;Công suất: 2HP-1,5KW; 220/380/50hz-7,2m3/h | 4 | cái |
| 6 | Bổ sung ghế ngồi VIP xanh khu đán giả VIP | KT: Rộng * Sâu * Cao: 400*300*300mm; Chất liệu: Composite | 194 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x VTrong đó: N=2; V=9.525.000.000VNĐ; X=19.050.000.000 VNĐ+ Công trình tương tự: Là công trình dân dụng cấp II sửa chữa cải tạo, có giá trị hợp đồng ≥ 9.525.000.000 VND . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng và dân dụng công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên( Trường hợp Nhân sự đã là Chỉ huy trưởng công trường yêu cầu có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương để chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ chuyên môn: Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng và dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | công suất ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự trọng ≥ 9T | ≥ 9T | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 3T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi