Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình( bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210937917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình( bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926320 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:25:00 đến ngày 2021-09-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,066,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trỉnh đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.146.732.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.293.464.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình trở lên, có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,80m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình( bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Xây dựng nghĩa trang xã Vĩnh Hảo- Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, Bình Thuận ; SĐT: 0252.3846142) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: đường Phan Bội Châu thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: đường Phan Bội Châu thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Biển báo PQ tròn D=70cm (KH2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo PQ tam giác cạnh 70cm (KH2% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo PQ chữ nhật KT(100x50)cm (KH2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Trụ biển báo D90mm (KH2%). L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 5 | Bê tông móng biển báo đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | áo + cờ hiệu + gậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| 9 | Cung cấp cọc tiêu + chóp nón nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| B | Phần nền và mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3. MĐ ≤ 1.60m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1709 | 100m3 |
| 2 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1709 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền và lề đường. máy đầm 16T. K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9091 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất hữu cơ. máy đào ≤ 1.60m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7676 | 100m3 |
| 5 | V/C 1Km đất hữu cơ đổ đi; ôtô 10.0T; ĐC 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7676 | 100m3 |
| 6 | V/C 2Km tiếp theo đất hữu cơ đổ đi; ôtô 10.0T; ĐC 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7676 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường. máy đầm 16T. K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0665 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp nền đường. đất cấp 3 (tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,7144 | 100m3 |
| 9 | Đắp sỏi đỏ nền đường. máy đầm 16T. K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,094 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường (tại mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,269 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng cọc tiêu. biển báo đá 2 x 4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 12 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Đào đất hố móng cọc tiêu. R≤1m H≤1m. đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 14 | Lắp đặt biển báo tam giác C87.5 phản quang và trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Bê tông mái taluy. vai đường đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,42 | m3 |
| 16 | Bê tông chân khay đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,08 | m3 |
| 17 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,48 | m3 |
| 18 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7068 | 100m2 |
| 19 | GC lắp dựng ván khuôn thép mương. mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5028 | 100m2 |
| 20 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | m3 |
| 21 | Làm tầng lọc ngược đá 4 x 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| 22 | Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,604 | 100m |
| C | THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | C1: 03 cống tròn D=1M (K0+20N1;K0+20N2;K0+20N3) Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7216 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5739 | 100m3 |
| 3 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0903 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 2 x 4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,45 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc thân cống. tường cánh H≤2m vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,84 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,15 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 10 | Chét khe nối cống bằng dây đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,65 | m |
| 11 | Vưã ximăng định vị ống cống- M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 12 | Bê tông chèn ống cống đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,67 | m3 |
| 13 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4625 | 100m2 |
| 14 | GC lắp dựng ván khuôn thép mương. mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1266 | 100m2 |
| 15 | Bêtông mái taluy. vai đường đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m3 |
| 16 | Bêtông chân khay đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m3 |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Bê tông móng cọc tiêu. biển báo đá 2 x 4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 19 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m |
| 21 | Làm tầng lọc ngược đá 4 x 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 22 | Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 23 | C2:02 cống bản B=1.0m (K0+207.4N2;K0+20N4) Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5034 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1678 | 100m3 |
| 25 | V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3188 | 100m3 |
| 26 | Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m3 |
| 27 | Bê tông móng đá 2 x 4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,78 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc thân cống. tường cánh H≤2m vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,01 | m3 |
| 29 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m3 |
| 30 | Bê tông bản dẫn đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 31 | Bê tông mũ mương. mũ cống đá 1 x 2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 32 | Bê tông bản cống. gờ chắn đá 1 x 2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | m3 |
| 33 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8594 | 100m2 |
| 34 | GC lắp dựng ván khuôn thép mương. mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 35 | GC lắp dựng ván khuôn thép xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1852 | 100m2 |
| 36 | GC lắp dựng ván khuôn thép bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1841 | tấn |
| 38 | Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1392 | tấn |
| 39 | Bê tông mái taluy. vai đường đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,86 | m3 |
| 40 | Bê tông chân khay đá 1 x 2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc sân cống vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,21 | m3 |
| 42 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Bê tông móng cọc tiêu. biển báo đá 2 x 4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 44 | GC lắp dựng ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m |
| 46 | Làm tầng lọc ngược đá 4 x 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 47 | Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trỉnh đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.146.732.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.293.464.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 3 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình trở lên, có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,80m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | 110CV | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
| 8 | Máy lu bánh thép | 10T | 2 |
| 9 | Máy lu bánh lốp | 16T | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi