Gói thầu: gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình( bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210937917-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình( bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210926320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:25:00 đến ngày 2021-09-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,066,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trỉnh đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.146.732.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.293.464.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình trở lên, có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,80m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
E-CDNT 1.2 gói thầu số 4: xây lắp toàn bộ công trình( bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Xây dựng nghĩa trang xã Vĩnh Hảo- Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, Bình Thuận ; SĐT: 0252.3846142)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Tiến Phát; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Tuy Phong Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Nam; Thẩm định HSMT: Công ty TNHH kiểm định – tư vấn xây dựng Nam Thịnh; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Trường Nam; . Thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH kiểm định – tư vấn xây dựng Nam Thịnh;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, Bình Thuận ; SĐT: 0252.3846142)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, Bình Thuận ; SĐT: 0252.3846142)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: đường Phan Bội Châu thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch; địa chỉ: đường Phan Bội Châu thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông phục vụ thi công
1Biển báo PQ tròn D=70cm (KH2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Biển báo PQ tam giác cạnh 70cm (KH2%Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Biển báo PQ chữ nhật KT(100x50)cm (KH2%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Trụ biển báo D90mm (KH2%). L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3trụ
5Bê tông móng biển báo đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
6Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7áo + cờ hiệu + gậyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Nhân công điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V30công
9Cung cấp cọc tiêu + chóp nón nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
B Phần nền và mặt đường
1Đào nền đường đổ lên p.tiện ĐC3. MĐ ≤ 1.60m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1709100m3
2V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1709100m3
3Đắp đất nền và lề đường. máy đầm 16T. K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,9091100m3
4Đào xúc đất hữu cơ. máy đào ≤ 1.60m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7676100m3
5V/C 1Km đất hữu cơ đổ đi; ôtô 10.0T; ĐC 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7676100m3
6V/C 2Km tiếp theo đất hữu cơ đổ đi; ôtô 10.0T; ĐC 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7676100m3
7Đắp đất nền đường. máy đầm 16T. K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0665100m3
8Cung cấp đất đắp nền đường. đất cấp 3 (tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,7144100m3
9Đắp sỏi đỏ nền đường. máy đầm 16T. K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,094100m3
10Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường (tại mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,269100m3
11Bê tông móng cọc tiêu. biển báo đá 2 x 4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
12GC lắp dựng ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
13Đào đất hố móng cọc tiêu. R≤1m H≤1m. đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
14Lắp đặt biển báo tam giác C87.5 phản quang và trụ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
15Bê tông mái taluy. vai đường đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,42m3
16Bê tông chân khay đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,08m3
17Bê tông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V434,48m3
18GC lắp dựng ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7068100m2
19GC lắp dựng ván khuôn thép mương. mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5028100m2
20Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V24,32m3
21Làm tầng lọc ngược đá 4 x 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5m3
22Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m3
23Lắp đặt ống thoát nước PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,604100m
C THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1C1: 03 cống tròn D=1M (K0+20N1;K0+20N2;K0+20N3) Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7216100m3
2Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5739100m3
3V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0903100m3
4Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9m3
5Bê tông móng đá 2 x 4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,45m3
6Xây đá hộc thân cống. tường cánh H≤2m vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,84m3
7Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V17,15m3
8Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
9Lắp đặt ống BTLT ĐK D1000_H30. L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
10Chét khe nối cống bằng dây đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,65m
11Vưã ximăng định vị ống cống- M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
12Bê tông chèn ống cống đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,67m3
13GC lắp dựng ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4625100m2
14GC lắp dựng ván khuôn thép mương. mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1266100m2
15Bêtông mái taluy. vai đường đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,04m3
16Bêtông chân khay đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m3
17Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Bê tông móng cọc tiêu. biển báo đá 2 x 4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
19GC lắp dựng ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768100m2
20Lắp đặt ống thoát nước PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m
21Làm tầng lọc ngược đá 4 x 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
22Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
23C2:02 cống bản B=1.0m (K0+207.4N2;K0+20N4) Đào đất hố móng thi công. ĐC3 . M.đào ≤ 0.80m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5034100m3
24Đắp đất công trình. máy đầm cóc. K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1678100m3
25V/C đất đào nền TD để đắp. ôtô 10T CL ≤ 300m. đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3188100m3
26Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,55m3
27Bê tông móng đá 2 x 4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,78m3
28Xây đá hộc thân cống. tường cánh H≤2m vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,01m3
29Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,68m3
30Bê tông bản dẫn đá 1 x 2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
31Bê tông mũ mương. mũ cống đá 1 x 2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m3
32Bê tông bản cống. gờ chắn đá 1 x 2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,37m3
33GC lắp dựng ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594100m2
34GC lắp dựng ván khuôn thép mương. mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792100m2
35GC lắp dựng ván khuôn thép xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1852100m2
36GC lắp dựng ván khuôn thép bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1244100m2
37Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1841tấn
38Sản xuất LD cốt thép cống bản H≤ 6. Ø ≤ 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1392tấn
39Bê tông mái taluy. vai đường đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,86m3
40Bê tông chân khay đá 1 x 2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,04m3
41Xây đá hộc sân cống vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,21m3
42Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu (15x15)cm. H=1.125mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Bê tông móng cọc tiêu. biển báo đá 2 x 4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
44GC lắp dựng ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m2
45Lắp đặt ống thoát nước PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m
46Làm tầng lọc ngược đá 4 x 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
47Làm tầng lọc ngược đá 1 x 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương gồm:+ Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền hợp đồng tương tự;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc bản thanh lý hợp đồng đối với công trỉnh đã hoàn thành toàn bộ. Trường hợp Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành phần lớn là ≥ 80% giá trị hợp đồng và có xác nhận của Chủ đầu tư giá trị hợp đồng nhà thầu đã thực hiện đến thời điểm tham gia đấu thầu.+ Bản sao tài liệu có liên quan để chứng minh công trình tương tự như Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.146.732.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.293.464.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 2 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
3 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình trở lên, có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn).. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ….. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,80m32
2 Máy đào ≥ 1,25m32
3 Máy ủi 110CV2
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
6 Máy cắt uốn Máy cắt uốn2
7 Máy trộn bê tông 250 lít3
8 Máy lu bánh thép 10T2
9 Máy lu bánh lốp 16T2
10 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước2
11 Ô tô tự đổ ≥ 10T2
12 Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ)1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->