Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942533-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210942409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:24:00 đến ngày 2021-09-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,071,239,040 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0606E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.121E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.898.000.000 VND(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.898.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở . Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường nội bộ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước BTCT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường nội bộ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước BTCT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật giao thông: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu, đường bộ/giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường nội bộ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước BTCT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc điện công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường nội bộ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước BTCT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường nội bộ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước BTCT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường nội bộ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước BTCT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Có 15 công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, sơn, vận hành máy xây dựng … có liên quan đến công trình(Trong đó có ít nhất: 05 công nhân có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) vận hành máy công trình: xe đào, xe tải, xe ủi, xe lu, máy trộn BT; 02 công nhân có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghê hàn)- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)* Đối với công nhân thợ hàn phải có thêm giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất (dung tích gầu >= 0,8m3)*
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc đất (dung tích gầu >= 0,8m3)*
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu >=10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >=10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh lốp >=16 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu bánh lốp >=16 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung >= 25 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe lu rung >= 25 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi *
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi *
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTNN*
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTNN*
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ *
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ *
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình *
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình *
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 4
19-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
20-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 4
22-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 2
23-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Coffa (m2)
- Số lượng tối thiểu 100
24-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Cây chống
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng tường rào (gđ2), sân đường nội bộ Khu thao Trường huấn luyện, nhà để xe, cải tạo khu TGSX Ban chỉ huy Quân sự huyện
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Xã Định Thành, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 561 252. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Thiết kế Xây dựng Tín Gia Phát. thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Đại Đồng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Trung Tín - Địa chỉ: Số F236 đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Trung Tín - Địa chỉ: Số F236 đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Xã Định Thành, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 561 252. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Xã Định Thành, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 561 252. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại:(0274) 3561101 Fax: (0274) 3561251
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Dầu Tiếng - Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561279
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban chỉ huy Quân sự huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Xã Định Thành, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 561 252
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V12gốc cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V5gốc cây
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1871100m3
6Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,19m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8706100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,796m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,5484m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,395100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,564m3
12Xoa nền phẳng bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V600,6m2
13Cắt khe co 4*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V28,0210m
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5367m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,158m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6872100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m2
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0408100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4366tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2022tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7879tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1912tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,867tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6183tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6183tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5686tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5686tấn
29Cung cấp Bulom D20x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
30Cung cấp Bulom D18x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
31Cung cấp Bulom D20x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V240cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V472,28m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3704100m2
34Máng xối thép mạ kẽm dày 1.8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9467100m2
35Vỉ inox, cầu chặn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
36Nẹp la 20 dẻoMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
37Sơn kẻ nền sân bằng sơn dẻo nhiệt, phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,7m2
38Cung cấp lắp đặt chặn bánh xe ô tô, xe tải kích thước (550x150x100)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
39Lan can thép mạ kẽm, tay vịn Ø60x2.0, sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,326m2
40Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V34,317m2
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0224m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1732m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5184m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3351m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3072m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3456100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
52Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,110m3/1km
53Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V737,40810m3/1km
54Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V771,024310 tấn/1km
55Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V731,687610 tấn/1km
B HẠNG MỤC: PHÒNG TRỰC BAN TÁC CHIẾN
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,753100m3
2Cung cấp đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,753m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,753m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,488m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1778100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0629tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,202tấn
8Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,72m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,6m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,6m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,44m2
13Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,52m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,53m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V62,38m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V136,9m2
18Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V129,74m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V129,74m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,34m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V75,34m2
22Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,26m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V8,26m2
24Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 800, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
26Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
C HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN, SÂN
1Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9042100m3
2Lu lèn lại mặt sân đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V6,028100m2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9042100m3
4Cung cấp đất cấp 3 ( sỏi đỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,56m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8084100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,789m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,789m3
8Xoa nền phẳng bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V464,05m2
9Cắt khe co 4*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V25,31110m
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5368m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8456m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2036m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1204100m2
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,938m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V72,938m2
16Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,349510m3/1km
17Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V553,576810m3/1km
18Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V468,622110 tấn/1km
D HẠNG MỤC: VỌNG GÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0424100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8288m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0313100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5528m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3624m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0315100m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,706m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,456m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,755m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,291m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0561100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1232100m2
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896100m2
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0469100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0207tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0246tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1032tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1383tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1376tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224tấn
30Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,992m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8888m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,41m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,65m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,99m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4m2
38Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,34m2
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
42Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,14m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,11m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V51,41m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,41m2
49Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V47,65m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,65m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,13m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,13m2
53Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1149tấn
54Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1149tấn
55Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0536tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0536tấn
57Bu long Ø16Mô tả kỹ thuật theo Chương V16con
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1704100m2
59Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
60Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 800, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
62Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
64Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,5810m3/1km
65Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,24810m3/1km
66Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,08610 tấn/1km
67Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,179210 tấn/1km
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1813100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1471100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,495m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,808m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0481100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1996100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1512100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3888100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2064tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0533tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1872tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0664tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2724tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1687tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,246tấn
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,096m3
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4592m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,54m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
25Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,72m
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V161,54m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V161,54m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V64,272m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64,272m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0601100m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0195100m2
34Bê tông bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0714m3
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1461100m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8263m3
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541tấn
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
42Tháo dở hàng rào lưới B40, cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V925,436m
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3303m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,466100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0948tấn
47Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,6836m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.918,7668m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V369,9096m2
50Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.981,0868m2
51Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V308,258m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V308,258m2
53Lắp dựng hoa sắt cửa, hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V308,258m2
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,704m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,6m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V652,4m
60Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V993,2832m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V310,12m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.303,4032m2
63Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V298,02m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V298,02m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V298,02m2
66Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,18510m3/1km
67Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,6810m3/1km
68Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V510,337410 tấn/1km
69Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V882,850110 tấn/1km
F HẠNG MỤC : KHU TĂNG GIA SẢN XUẤT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,032m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m3
3Xây gạch khoâng nung 4x8x19 XM cốt liệu, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,032m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7158tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7158tấn
11Cung cấp, lắp đặt dây mạ kẽm 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375tấn
12Kéo lưới B40, cao 1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V283,68m2
13Lợp khung mái che bằng tấm lưới đen che nắng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.154m2
14Gia công cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
15Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0794100m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,94m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,696100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Cung cấp lắp đặt béc phun tưới tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
G HẠNG MỤC : ĐIỆN - NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V295m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
4Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
5Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
7Lắp đặt võ tủ điện 600x400x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt ổ cắm bốnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
14Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cần đèn
15Gia công khung sắt, lắp đặt bộ bát cần đèn, bulông d16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Lắp đặt đèn cao áp bóng led 100wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,616100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
24Cầu chắn rác inox Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
25Bình chữa cháy bột MFZ8 7kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5bình
26Bình chữa cháy CO2 MT3 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5bình
27Bảng tiêu lệnh nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V5bảng
28Bộ treo hệ thống PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65m
30Lắp đặt kim thu sét star cấp 3, H=2m, Rp= 36mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần C-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
32Lắp đặt các loại sứ đỡ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V16sứ
33Lắp đặt hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
34Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0057100m3
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
39Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064100m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0027tấn
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2336m3
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,84m2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m2
46Giếng tiếp địa, H=25mMô tả kỹ thuật theo Chương V2giếng
47Gia công và đóng cọc chống sét sắt mạ đồng Ø16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
48Thuốc hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4lọ
49Hoá chất GEMMô tả kỹ thuật theo Chương V2bao
50Mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
53Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
54Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,355100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
70Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
72Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1482100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0596100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,702m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4576m3
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,323m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0219100m2
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0323100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222tấn
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
86Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4065m3
87Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,8333m2
88Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,19m2
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5176100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1723100m3
91Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,744m3
92Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,016m3
93Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
94Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1458100m2
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,196100m2
96Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m2
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m
99Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V82m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
101Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
102Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 2HP 1 chiều,phụ kiện đi kèm. kệ đở cục nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
105Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
106Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
108Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
109Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
110Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
111Lắp đặt võ tủ điện 600x400x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
115Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cần đèn
116Gia công khung sắt, lắp đặt bộ bát cần đèn, bulông d16Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
117Lắp đặt đèn cao áp bóng led 100wMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
118Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
H PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Ủi quang 2 bên tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V53,8364100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,186100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,186100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0846100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,847100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,586100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4206100m3
8Cung cấp đấy C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.720,2887m3
9Cung cấp đất C3 (sỏi đổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.743,6997m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2724100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,7545100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V46,7545100m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6666100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 39,7km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V224,9658100tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6601m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,6644m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7924100m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V153,9095m2
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,934100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4272100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,848m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,42m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5719tấn
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7618100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,1586m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4681tấn
9Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1132tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9341100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,495m3
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,0352m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V117cấu kiện
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V296cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V122mối nối
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43mối nối
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V20đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V128đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mm ( cống chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm ( Cống chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm ( Cống vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28đoạn ống
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,923100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4454100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8688100m3
27Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0606E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.121E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.898.000.000 VND(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.898.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở . Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường nội bộ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước BTCT).32
2 Phụ trách kỹ thuật: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường nội bộ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước BTCT).32
3 Phụ trách kỹ thuật giao thông: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu, đường bộ/giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường nội bộ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước BTCT).32
4 Phụ trách kỹ thuật điện: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc điện công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường nội bộ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước BTCT).32
5 Phụ trách cấp thoát nước: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi hoặc kỹ thuật đô thị. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường nội bộ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước BTCT).32
6 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên hoặc 01 công trình dân dụng cấp III) (có kết cấu móng, cột, đà, sàn bằng BTCT, sân đường nội bộ, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước BTCT).32
7 Có 15 công nhân 15 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, sơn, vận hành máy xây dựng … có liên quan đến công trình(Trong đó có ít nhất: 05 công nhân có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) vận hành máy công trình: xe đào, xe tải, xe ủi, xe lu, máy trộn BT; 02 công nhân có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghê hàn)- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)* Đối với công nhân thợ hàn phải có thêm giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất (dung tích gầu >= 0,8m3)* Máy đào xúc đất (dung tích gầu >= 0,8m3)*1
2 Xe tải tự đổ >= 10 tấn* Xe tải tự đổ >= 10 tấn*4
3 Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn* Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu >= 10 tấn*1
4 Xe lu >=10 tấn* Xe lu >=10 tấn*1
5 Xe lu bánh lốp >=16 tấn* Xe lu bánh lốp >=16 tấn*1
6 Xe lu rung >= 25 tấn* Xe lu rung >= 25 tấn*1
7 Máy ủi * Máy ủi *1
8 Máy rải BTNN* Máy rải BTNN*1
9 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ * Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ *1
10 Máy thủy bình * Máy thủy bình *1
11 Lò nấu sơn Lò nấu sơn1
12 Thiết bị sơn kẻ đường Thiết bị sơn kẻ đường1
13 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông4
14 Máy hàn Máy hàn4
15 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
16 Máy uốn sắt Máy uốn sắt2
17 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
18 Máy khoan Máy khoan4
19 Đầm dùi Đầm dùi4
20 Đầm bàn Đầm bàn2
21 Đầm đất Đầm đất4
22 Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) Dàn giáo thép (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo)2
23 Coffa (m2) Coffa (m2)100
24 Cây chống Cây chống100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->