Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất nghiên cứu khoa học phục vụ đề tài mã số 108.01-2018.05
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHOA Y ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất nghiên cứu khoa học phục vụ đề tài mã số 108.01-2018.05 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353818 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 15:36:00 đến ngày 2020-04-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 450,087,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bd Vacutainer Venous Blood Collection Tube K2 EDTA 13 x 75 mm, 2 ml | 367841 | 3 | 100 ống/lốc | * Tube thu mẫu máu thể tích 2mL đã được xử lý K2/EDTA; * Giúp bảo quản mẫu máu thu được trong điều kiện nhiệt độ phòng; * Vô trùng từng ống. | |
| 2 | GeneJET Whole Blood Genomic DNA Purification | K0781 | 5 | 50 test/kit | * Bộ kit tinh sạch DNA từ mẫu máu dựa trên công nghệ màng lọc silica, cột spin giúp dễ dàng và tiện lợi trong thao tác * Thời gian quy trình khoảng 20 phút sau khi ly giải tế bào. * Thu được DNA tinh sạch không có các thành phần ức chế, RNA… và phù hợp để sử dụng trực tiếp trong các phản ứng real-time PCR, endpoint PCR, multiplex PCR, và cắt giới hạn | |
| 3 | TruSeq Exome Library Prep Kit | 20020181 | 2 | 48 test/bộ | * Hỗ trợ tổng hợp thư viện, cho phép tối đa hóa thông lượng và nhận dạng biến thể bằng cách giải trình tự lên tới 12 thư viện trên mỗi làn di động * Cung cấp >80% số lần đọc trình tự trên mục tiêu để giải trình tự exome hiệu quả, tiết kiệm chi phí * Kết hợp cùng hệ thống Illumina sử dụng công nghệ giải trình tự tuần tự, giảm thiểu âm tính giả | |
| 4 | NextSeq 500/550 High Output v2 kit (150 cycles) | TG-160-2002 | 3 | 12 test/bộ | * Bộ kit mang hỗ trợ giải trình tự thông lượng cao, với chất lượng dữ liệu được cải thiện và hiệu suất đọc không bị lỗi cao nhất * Cấu hình kit đơn giản hóa, với quy trình làm việc và tải hộp được cải thiện * Tối ưu hóa hóa học với trình tự mới nhất theo trình tự tổng hợp (SBS) và khuếch đại theo cụm | |
| 5 | Primer | IDT - Mỹ | 5.000 | 25nM | * Mồi đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các thành phần tạp nhiễm khác * Từng nucleotide đã được tiến hành kiểm tra QC theo phương pháp sắc ký đảm bảo độ tinh sạch cao * Nồng độ và trình tự đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng | |
| 6 | Phusion Hot Start II High-Fidelity PCR Master Mix | F565S | 2 | 500 test/bộ | * Là sự lựa chọn phù hợp dùng cho PCR * Hiệu suất cao, thời gian thực hiện phản ứng ngắn, ngay cả khi có chất ức chế PCR và tạo năng suất cao * Độ đặc hiệu: gấp 52 lần so với Taq DNA polymerase thông thường * Khả năng kéo dài ngắn 15-30 giây/kb * Bảo quản: -15°C đến -25°C | |
| 7 | BigDye Terminator v3.1 Cycle Sequencing kit | 4337454 | 2 | 24 test/bộ | - Bộ kit BigDye™ Terminator v3.1 Cycle Sequencing kit cho giải trình tự các mẫu sản phẩm PCR, plasmis, fosmid, BAC với các ưu điểm * Được tối ưu hóa cho độ dài mạch ≤15Kb * Khả năng hoạt động của thuốc nhuộm tốt hơn * Cải thiện hiệu suất đọc với các vùng giàu AT và GC với tỉ lệ >65% * Đọc lâu và chất lượng cao hơn với đỉnh peak rõ nét, nâng cao năng suất phân tích mẫu * Thành phần (100 phản ứng) + 1 × 800µl tube of BigDye® Ready Reaction Mix + 1 tube M13 (-21) Primer + 1 tube pGEM Control DNA Bảo quản: -15°C đến -25°C + 2 ống BigDye® Terminator v1.1 & v3.1 5X + Sequencing Buffer; 1mL Bảo quản: 2°C đến 8°C | |
| 8 | TBE Buffer 10X | B52 | 3 | 1L/chai | * Sử dụng cho điện di gel agarose và polyacrylamide * Chất lỏng không màu, trong suốt * Thành phần: 890mM Tris-borate, 890mM boric acid, 20mM EDTA * Bảo quản: 15ºC đến 30ºC | |
| 9 | TopVision Agarose | R0491 | 1 | 100g/lọ | * Agarose có độ tinh sạch cao, được chứng nhận có giá trị EEO thấp * Nồng độ tối ưu 0.4 đến 5% * DNase và RNase free * Thích hợp cho phân tích RNA, DNA * Khoảng phân biệt 100 bp đến >30 kb | |
| 10 | GeneRuler 100 bp DNA Ladder, ready-to- use | SM0243 | 2 | 50 µg/bộ | * Nồng độ: 0.5 µg/µL * Ladder gồm có 10 băng kích thước tương ứng với các đoạn 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp. * Dùng trong điện DNA sợi đôi có kích thước trong khoảng: 100 bp đến 1,000 bp trên gel agarose * Gồm 15 vạch kích thước được mix cùng với 6X TriTrack DNA Loading Dye (Xylene Cyanol FF, Bromophenol Blue, và Orange G), sử dụng để load trực tiếp lên bản gel | |
| 11 | 10 µl Tip, White | 4130-00 | 7 | 1000 cái/gói | * Thế tích hút tối đa: 10 µl * Vật liệu: polypropylene * Màu trắng * Có các gờ ở phần thân típ giúp giảm thiểu lực cần thiết khi load hoặc nhả mẫu, định mức thể tích * Được chứng nhận là không có RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors * Hấp tiệt trùng * Sử dụng tương thích trên nhiều thương hiệu pippete | |
| 12 | 200µl Tip, Yellow | 4220-06 | 8 | 1000 cái/gói | * Thế tích hút tối đa: 200 µl * Vật liệu: polypropylene * Màu vàng * Có các gờ ở phần thân típ giúp giảm thiểu lực cần thiết khi load hoặc nhả mẫu, định mức thể tích * Được chứng nhận là không có RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors * Hấp tiệt trùng * Sử dụng tương thích trên nhiều thương hiệu pippete | |
| 13 | 1ml Tip, Blue | 4330-01 | 5 | 1000 cái/gói | * Thế tích hút tối đa: 1000 µl * Vật liệu: polypropylene * Màu xanh * Có các gờ ở phần thân típ giúp giảm thiểu lực cần thiết khi load hoặc nhả mẫu * Được chứng nhận là không có RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors * Hấp tiệt trùng * Sử dụng tương thích trên nhiều thương hiệu pippete | |
| 14 | 1.5 mL,TUBE, NATURAL | 1210-00 | 5 | 500 cái/gói | * Tube ly tâm thể tích 1.5 mL * Vật liệu: polypropylene * Có chia vạch thể tích * Được chứng nhận là không có RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors * Hấp tiệt trùng | |
| 15 | Falcon 15 mL | 2830-S0 | 2 | 50 cái/gói | * Tube ly tâm thể tích 15 mL * Vật liệu: polypropylene * Có chia vạch thể tích * Được chứng nhận là không có RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors * Hấp tiệt trùng * Sản phẩm vô trùng đạt chứng nhận pyrogen-free | |
| 16 | Falcon 50 mL | 2930-S0 | 2 | 50 cái/gói | * Tube ly tâm thể tích 50 mL * Vật liệu: polypropylene * Có chia vạch thể tích * Được chứng nhận là không có RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors * Hấp tiệt trùng * Sản phẩm vô trùng đạt chứng nhận pyrogen-free | |
| 17 | Individual PCR Tubes 0.2 mL | 3225-00 | 6 | 1000 cái/gói | * Tube PCR thể tích 0.2 mL * Vật liệu: polypropylene * Có chia vạch thể tích * Được chứng nhận là không có RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors * Hấp tiệt trùng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi