Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hệ thống giao thông, vỉa hè; hệ thống cấp thoát nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210942917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hệ thống giao thông, vỉa hè; hệ thống cấp thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (giai đoạn 2021 - 2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:21:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,859,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.757E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình để làm cơ sở xét thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát của nhân sự hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên và các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường;- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đối với nhân sự đề xuất không phải chuyên ngành trắc địa phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình;- Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đối với nhân sự đề xuất không phải chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung >= 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hệ thống giao thông, vỉa hè; hệ thống cấp thoát nước Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (giai đoạn 2021 - 2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7252. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7252; - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Giao thông, vỉa hè | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,35 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại nền đường đã đào, độ chặt K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,145 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp cấp phối sỏi đỏ, chiều dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,372 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,35 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,35 | 100m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,122 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,927 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,936 | m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá 0x4 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,561 | m3 |
| 10 | Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,544 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,54 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,13 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,679 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,227 | m3 |
| 15 | Móng cấp phối đá 0x4 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,56 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 18 | Ống PVC D60 L=31cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,216 | 100m |
| 19 | Đắp đất đen trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102,84 | m3 |
| 20 | Đắp đất sét ngăn cách | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 137,12 | m3 |
| 21 | Trồng cây giải phân cách | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,69 | 100 cây |
| 22 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,128 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 195,6 | m3 |
| 24 | Móng cấp phối đá 0x4 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 191,2 | m3 |
| 25 | Trồng cây vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,13 | 100 cây |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M200 bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,136 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng bồn cây đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,424 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bồn cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,17 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,392 | m3 |
| B | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,539 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lưng cống, độ chặt K95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,926 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm (VH) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm (VH) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (VH) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm (H30) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm (H30) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (H30) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (VH) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57 | đoạn ống |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm (VH) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | đoạn ống |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (H30) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 118 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | mối nối |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 412 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 136 | cái |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống băng đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,12 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cống ngang đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,798 | 100m2 |
| 18 | Đào móng hầm ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,13 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hông hầm ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,084 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,348 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông tường, đáy hầm ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,28 | 100m2 |
| 22 | BT đá 1x2 M200 tường, đáy hầm ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,023 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp, máng lưỡi hầm ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,325 | m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,813 | 100m2 |
| 25 | Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp, lưới chắn rác, máng, lưỡi hầm ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,907 | tấn |
| 26 | Gia công thép hình, thép bản khuôn, nắp lưới chắn rác, máng, lưỡi hầm ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,196 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện M > 250 kg (khuôn hầm ga) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63 | cấu kiện | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63 | cái | |
| 30 | Vận chuyển đất đào cống, hố ga đi đổ phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,659 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cửa xả bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất trả mặt bằng cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,261 | 100m3 |
| 33 | Đóng cừ tràm móng cửa xả, đường kính gốc >=8cm, dài 4,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,815 | 100m |
| 34 | Lớp cát đệm đầu cừ móng cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,428 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng cửa xả đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,428 | m3 |
| 36 | Sản xuất tháo dỡ ván khuôn cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,58 | m3 |
| 38 | Sản xuất cốt thép tròn bê tông tại chỗ, cốt thép d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,183 | tấn |
| C | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào đất xây hầm ga và ống cống, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 362,723 | m3 |
| 2 | Đắp đất lưng cống, hố ga (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,092 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,719 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,155 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,061 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 M150 hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,888 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE 2 lớp D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,365 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D114 chờ đấu nối nhà dân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,552 | 100m |
| 9 | Vận chuyển đất đào cống, hố ga đi đổ phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,535 | 100m3 |
| D | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,887 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống cấp nước bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.277,889 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đường ống cấp nước D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đường ống cấp nước D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van xả cặn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt khuỷu 1/4 D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt khuỷu 1/8 D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tê D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Y D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt lơi 45 độ D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt co 90 độ D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính ống D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bít D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bít D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | cái |
| 17 | Bê tông lót đá 1x2 M150 hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,104 | m3 |
| 18 | Xây gạch thẻ hố van vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,104 | m3 |
| 19 | Trát vữa xi măng M75 dày 2cm hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,08 | m2 |
| 20 | Ống PVC D60 L=5m thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M200 gối kê chi tiết khuỷu, Y, T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,12 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M200 gờ gác đan, nắp đan hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,361 | m3 |
| 23 | Ván khuôn các chi tiết, tấm đan hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,422 | 100m2 |
| 24 | Gia công cốt thép tròn nắp đan bê tông hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,58 | 100m |
| 26 | Công tác khử trùng đường ống nước, đường kính ống D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,58 | 100m |
| 27 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,904 | m3 |
| 29 | Đổ đá 2x4 quanh trụ chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.757E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình để làm cơ sở xét thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát của nhân sự hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên và các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm nhân sự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường;- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đối với nhân sự đề xuất không phải chuyên ngành trắc địa phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình;- Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự đề xuất. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đối với nhân sự đề xuất không phải chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >= 10 tấn | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Dung tích >= 5m3 | 1 |
| 4 | Xe cẩu | Sức nâng >= 6 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất >= 110CV | 1 |
| 6 | Máy san | Công suất >= 110CV | 1 |
| 7 | Xe lu tĩnh | Trọng lượng >= 10 tấn | 1 |
| 8 | Xe lu rung | Lực rung >= 25 tấn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >= 5kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1,0kW | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) | Trọng lượng >= 70kg | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Đo đạc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi