Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hệ thống giao thông, vỉa hè; hệ thống cấp thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942917-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hệ thống giao thông, vỉa hè; hệ thống cấp thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210868388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (giai đoạn 2021 - 2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:21:00 đến ngày 2021-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,859,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.757E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình để làm cơ sở xét thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát của nhân sự hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên và các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường;- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đối với nhân sự đề xuất không phải chuyên ngành trắc địa phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình;- Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đối với nhân sự đề xuất không phải chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung >= 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hệ thống giao thông, vỉa hè; hệ thống cấp thoát nước
Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (giai đoạn 2021 - 2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà , địa chỉ: 74/12 đường Tân Cảng, Phường 25, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà , địa chỉ: 74/12 đường Tân Cảng, Phường 25, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7252.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7252; - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Hưng; Địa chỉ: Số 99, đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An; Điện thoại: 027.2384.7937.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông, vỉa hè
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,35100m3
2Lu lèn lại nền đường đã đào, độ chặt K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49,145100m2
3Thi công lớp cấp phối sỏi đỏ, chiều dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,372100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,35100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,35100m3
6Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V83,122m3
7Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,927100m2
8Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,936m3
9Móng cấp phối đá 0x4 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,561m3
10Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,544m3
11Xây gạch thẻ vữa xi măng M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54,54m3
12Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65,13m3
13Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,679100m2
14Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,227m3
15Móng cấp phối đá 0x4 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V68,56m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m3
17Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,174100m2
18Ống PVC D60 L=31cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,216100m
19Đắp đất đen trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V102,84m3
20Đắp đất sét ngăn cáchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V137,12m3
21Trồng cây giải phân cáchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,69100 cây
22Trồng cỏ lá gừngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,128100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V195,6m3
24Móng cấp phối đá 0x4 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V191,2m3
25Trồng cây vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,13100 cây
26Bê tông đá 1x2 M200 bồn câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,136m3
27Bê tông lót móng bồn cây đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,424m3
28Ván khuôn bồn câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,17100m2
29Đắp đất trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,392m3
B Thoát nước mưa
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,539100m3
2Đắp đất lưng cống, độ chặt K95 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,926100m3
3Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm (VH)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V144đoạn ống
4Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm (VH)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3đoạn ống
5Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (VH)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3đoạn ống
6Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm (H30)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42đoạn ống
7Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm (H30)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8đoạn ống
8Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm (H30)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17đoạn ống
9Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (VH)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57đoạn ống
10Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm (VH)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1đoạn ống
11Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (H30)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V118mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54mối nối
14Cung cấp, lắp đặt gối cống D400Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V412cái
15Cung cấp, lắp đặt gối cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V136cái
16Bê tông đá 1x2 M150 móng cống băng đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,12m3
17Ván khuôn móng cống ngang đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,798100m2
18Đào móng hầm ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,13100m3
19Đắp đất hông hầm ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,084100m3
20Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,348m3
21Ván khuôn bê tông tường, đáy hầm gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,28100m2
22BT đá 1x2 M200 tường, đáy hầm gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V87,023m3
23Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp, máng lưỡi hầm gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,325m3
24Ván khuôn kim loại bê tông khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,813100m2
25Gia công cốt thép tròn khuôn, nắp, lưới chắn rác, máng, lưỡi hầm gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,907tấn
26Gia công thép hình, thép bản khuôn, nắp lưới chắn rác, máng, lưỡi hầm gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,196tấn
27Lắp đặt cấu kiện M > 250 kg (khuôn hầm ga)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63cấu kiện
28Lắp đặt cấu kiện 100kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63cấu kiện
29Lắp đặt cấu kiện 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63cái
30Vận chuyển đất đào cống, hố ga đi đổ phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,659100m3
31Đào móng cửa xả bằng máy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,31100m3
32Đắp đất trả mặt bằng cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,261100m3
33Đóng cừ tràm móng cửa xả, đường kính gốc >=8cm, dài 4,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,815100m
34Lớp cát đệm đầu cừ móng cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,428m3
35Bê tông lót móng cửa xả đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,428m3
36Sản xuất tháo dỡ ván khuôn cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,14100m2
37Bê tông cửa xả đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,58m3
38Sản xuất cốt thép tròn bê tông tại chỗ, cốt thép dTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,183tấn
C Thoát nước thải
1Đào đất xây hầm ga và ống cống, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V362,723m3
2Đắp đất lưng cống, hố ga (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,092100m3
3Bê tông hố ga đá 1x2 M200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,719m3
4Cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,155tấn
5Ván khuôn bê tông hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,061100m2
6Bê tông lót đá 1x2 M150 hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,888m3
7Cung cấp, lắp đặt ống HDPE 2 lớp D200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,365100m
8Cung cấp, lắp đặt ống PVC D114 chờ đấu nối nhà dânTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,552100m
9Vận chuyển đất đào cống, hố ga đi đổ phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,535100m3
D Cấp nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,887100m3
2Đắp đất đường ống cấp nước bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.277,889m3
3Cung cấp, lắp đặt đường ống cấp nước D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,58100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,27100m
5Cung cấp, lắp đặt đường ống cấp nước D63Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,4100m
6Lắp đặt van xả cặnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
7Lắp đặt van xả khíTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
8Cung cấp, lắp đặt khuỷu 1/4 D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
9Cung cấp, lắp đặt khuỷu 1/8 D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44cái
10Cung cấp, lắp đặt tê D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
11Cung cấp, lắp đặt Y D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
12Cung cấp, lắp đặt lơi 45 độ D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
13Cung cấp, lắp đặt co 90 độ D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
14Lắp đặt đai khởi thủy đường kính ống D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V180cái
15Cung cấp, lắp đặt bít D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
16Cung cấp, lắp đặt bít D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V180cái
17Bê tông lót đá 1x2 M150 hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,104m3
18Xây gạch thẻ hố van vữa xi măng M75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,104m3
19Trát vữa xi măng M75 dày 2cm hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62,08m2
20Ống PVC D60 L=5m thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4100m
21Bê tông đá 1x2 M200 gối kê chi tiết khuỷu, Y, TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,12m3
22Bê tông đá 1x2 M200 gờ gác đan, nắp đan hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,361m3
23Ván khuôn các chi tiết, tấm đan hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,422100m2
24Gia công cốt thép tròn nắp đan bê tông hố vanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,069tấn
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,58100m
26Công tác khử trùng đường ống nước, đường kính ống D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,58100m
27Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
28Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,904m3
29Đổ đá 2x4 quanh trụ chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.757E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành từ 80% trở lên), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình để làm cơ sở xét thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát của nhân sự hoặc các tài liệu chứng minh nhân sự đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo yêu cầu nêu trên và các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm nhân sự.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường;- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự.21
3 Cán bộ trắc đạc 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đối với nhân sự đề xuất không phải chuyên ngành trắc địa phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc công trình;- Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận của nhân sự đề xuất.21
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;- Đối với nhân sự đề xuất không phải chuyên ngành bảo hộ lao động phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đính kèm: Bằng cấp của nhân sự, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải >= 10 tấn2
3 Ô tô tưới nước Dung tích >= 5m31
4 Xe cẩu Sức nâng >= 6 tấn1
5 Máy ủi Công suất >= 110CV1
6 Máy san Công suất >= 110CV1
7 Xe lu tĩnh Trọng lượng >= 10 tấn1
8 Xe lu rung Lực rung >= 25 tấn1
9 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít2
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5kW1
11 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5kW2
12 Máy đầm bàn Công suất >= 1,0kW2
13 Máy đầm cóc (máy đầm đất cầm tay) Trọng lượng >= 70kg1
14 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Đo đạc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->