Gói thầu: Mua sắm hóa chất thông thường và sinh phẩm y tế sử dụng năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210930507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất thông thường và sinh phẩm y tế sử dụng năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927645 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn phí, lệ phí để lại và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:52:00 đến ngày 2021-09-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,019,979,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.029968575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bán thuốc; hóa chất; sinh phẩm; vật tư y tế. Các hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu dạng PDF). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.413.985.335 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung cho gói thầu này tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành Y, Dược hoặc Cao đẳng trang thiết bị y tế trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính hoặc kế toán hoặc luật hoặc quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất thông thường và sinh phẩm y tế sử dụng năm 2021-2022 Mua sắm hoá chất và sinh phẩm sử dụng năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn phí, lệ phí để lại và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Các bản cam kết theo Yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT; - Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Các văn bản chứng minh hàng hóa thuộc phân nhóm dự thầu theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành. - Giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu (hoặc các tài liệu có giá trị tương đương) đối với các mặt hàng trong diện phải cấp phép theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành. - Đối với các danh mục là Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 6, điều 7, thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa là giá Chủ đầu tư phải thanh toán cho Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của Pháp luật và cả vận chuyển lắp đặt hướng dẫn sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng của hàng hóa tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm với những mặt hàng có quy định hạn sử dụng của nhà sản xuất ghi trên bao bì. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc: Bảo lãnh dự thầu, các cam kết của nhà thầu - Bản sao đã được chứng thực: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Hợp đồng tương tự kèm xác nhận của chủ đầu tư (đã được chứng thực) + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (đã được chứng thực) - Bản sao đóng dấu của nhà thầu: + Báo cáo tài chính (đóng dấu xác thực của nhà thầu) + Các tài liệu khác để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Ghi chú: * Các tài liệu nêu trên phải nộp khi được mời thương thảo Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh, Đường Nguyễn Quyền, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh – điện thoại: 0222 3821242 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bắc Ninh – Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh – điện thoại: 0222 3822 419 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính Kế Toán - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh, Đường Nguyễn Quyền, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh – điện thoại: 0222 3821242 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu, điện thoại: 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Anti D IGG | 2 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Anti Human Globulin | 80 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Băng đổi màu | 800 | cuộn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Calcihydroxyd | 2 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chất khử khuẩn | 200 | Kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cloral hydrate | 1 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cồn 96 độ | 7.000 | Lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cồn Tuyệt Đối | 300 | Chai | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Dầu Parafin | 6 | Lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dầu Parafin Tiệt Trùng | 8.000 | ống | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dầu soi kính | 10 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dung dịch da cam dùng cho xét nghiệm Papanicolaous | 2 | Chai | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dung dịch đếm bạch cầu | 2 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dung dịch đệm làm phản ứng định danh kháng thể (phản ứng Coomb) để truyền máu | 40 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Dung dịch keo gắn la men | 15 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dung dịch nhuộm đa sắc dùng cho xét nghiệm Papanicolaous | 2 | Chai | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Emzym | 15 | Can | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Formandehyd trung tính | 200 | Chai | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Gel bôi cắt lạnh | 6 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Giấy quỳ đo PH | 3 | Quyển | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Giêm sa mẹ | 6 | Lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Glucose | 100 | gói | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Hóa chất dùng hấp phụ CO2 | 200 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Hóa chất kiềm Alkaline | 13 | can | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Hóa chất nhuộm sinh thiết tức thì | 2 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Hồng cầu bò đông khô | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Javen | 1.500 | lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Kali hydroxide | 2 | Kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Môi trường xác định khả năng lên men đường glucose, lactose, sinh hơi, sinh H2S. | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Nhộng hàn răng | 50 | Nhộng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu dùng cho máy Clinitek | 22.000 | Cái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Parafin Hạt | 70 | Kg | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Que cấy nhựa 1 µl | 500 | Túi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Que cấy nhựa 10 µl | 400 | Túi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Thạch thường | 3 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Than Hoạt Tính | 2 | Túi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thuốc chấm viêm lợi | 300 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Thuốc Diệt Tuỷ | 2 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Thuốc nhuộm chuyên dùng cho nhuộm tế bào, mô bệnh học | 5 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Thymon | 5 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Trichloroisocyanuric | 3.000 | Viên | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Vật liệu chống xói mòn men răng | 2 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Vật liệu hàn composite | 2 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Vật liệu thanh lèn ống tủy răng | 10 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Vật liệu hàn ống tủy răng | 2 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Vật liệu hàn răng tạm | 3 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Vật liệu hàn răng vĩnh viễn | 7 | Hộp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Vật liệu sát khuẩn tuỷ răng | 1 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Viên khử khuẩn | 20.000 | Viên | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Xylen | 100 | Lít | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Que thử đường huyết | 50.000 | Test | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Test chẩn đoán H.pylori (Urease test) | 5.000 | Test | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Test chuẩn âm tính dùng cho máy Clinitek | 100 | Test | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Test chuẩn dương tính dùng cho máy Clinitek | 100 | Test | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus | 500 | Test | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Test nhanh chẩn đoán giang mai | 5.000 | Test | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết | 500 | Test | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan A | 500 | Test | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Chất nhày phẫu thuật mắt | 200 | Gói | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Miếng cầm máu mũi | 1.000 | Miếng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Sáp cầm máu | 200 | Miếng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Thuốc nhuộm bao | 20 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Túi đựng máu | 200 | Túi | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Vật liệu cầm máu tự tiêu | 700 | Miếng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Xốp cầm máu tự tiêu | 300 | Miếng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Onsite Influenza A/B Rapid Test. (20) | 500 | test | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Máu cừu | 5 | lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Thuốc nhuộm tinh trùng | 3 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Thuốc nhuộm nền để đánh giá tỷ lệ sống tinh trùng | 3 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Acid tricloracetic | 3 | Lọ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ y khoa | 5 | can | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.029968575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bán thuốc; hóa chất; sinh phẩm; vật tư y tế. Các hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các hợp đồng hoàn thành phần lớn phải có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu dạng PDF). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.413.985.335 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung cho gói thầu này tối thiểu 01 người | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này tối thiểu 01 người | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành Y, Dược hoặc Cao đẳng trang thiết bị y tế trở lên | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý tối thiểu 01 người | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên về chuyên ngành tài chính hoặc kế toán hoặc luật hoặc quản trị kinh doanh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi