Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210938675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756779 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:37:00 đến ngày 2021-09-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,460,182,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có Cam kết sửa chữa thiết bị trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo phát sinh sự cố.- Có Giấy phép bán hàng/Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất hoặc Đại lý phân phối tại thị trường Việt Nam đối với các hàng hóa có đánh dấu (*) tại bảng theo mục 2 chương V;- Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Điện, cơ khí, thông gió – cấp thoát nhiệt, cấp – thoát nước, điều hòa không khí, mạng thông tin – liên lạc, phòng chống cháy – nổ công trình xây dựng và các chuyên ngành phù hợp khác.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ.- Đã tham gia 03 công trình có tính chất tương tự ,kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia 02 công trình có tính chất tương tự,kèm theo tài liệu chứng minh, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, CNTT, tự động hóa.- Đã tham gia 02 công trình có tính chất tương tự,kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Xây dựng hoặc Kiểm tra chất lượng KCS.-Đã tham gia 02 công trình có tính chất tương tự,kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã đảm nhiệm công tác an toàn lao đông ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Yên Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thiết bị Đầu tư lắp đặt phông rèm và thiết bị nội thất nhà làm việc Liên cơ quan huyện Yên Phong 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng chi tiết đơn giá dự thầu, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế (đến tháng 6-2021). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải gửi kèm đầy đủ các tài liệu hoặc Catalog kỹ thuật của hàng hóa (có đầy đủ thông số kỹ thuật) phù hợp với yêu cầu của Bên mời thầu. - Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, xuất xứ rõ ràng, sản xuất đồng bộ, hàng được sản xuất từ 2021; - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hoá (nếu có). + Chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO do phòng thương mại nước sản xuất phát hành đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu hàng hóa chào hàng là hàng nhập khẩu). + Chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành năm 2021. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến đến địa chỉ của Chủ đầu tư, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QL các DAXD huyện Yên Phong, Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
Điện thoại: 0222.3.860660 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong, Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. - Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế ngồi họp | 150 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp nhỏ tầng 5,6,7,8,9,10 | |
| 2 | Bộ bàn họp hình Elip (Bao gồm 06 chiếc Bàn dài, 02 Bàn đầu, 04 Bàn góc tròn) | 6 | bộ | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp nhỏ tầng 5,6,7,8,9,10 | |
| 3 | b | 6 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp nhỏ tầng 5,6,7,8,9,10 | |
| 4 | Kính cường lực | 36 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp nhỏ tầng 5,6,7,8,9,10 | |
| 5 | Kính cường lực | 12 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp nhỏ tầng 5,6,7,8,9,10 | |
| 6 | Kính cường lực | 24 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp nhỏ tầng 5,6,7,8,9,10 | |
| 7 | Kính cường lực | 6 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp nhỏ tầng 5,6,7,8,9,10 | |
| 8 | Ghế ngồi chủ toạ kiểu có tay | 12 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp nhỏ tầng 5,6,7,8,9,10 | |
| 9 | Bàn họp dài | 3 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 10 | Bàn họp dài | 4 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 11 | Bàn thư kí | 1 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 12 | Kính cường lực | 3 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 13 | Kính cường lực | 4 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 14 | Kính cường lực | 1 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 15 | Ghế ngồi họp | 78 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 16 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 17 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 18 | Bàn ăn tròn | 10 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng ăn | |
| 19 | Kính bàn ăn | 10 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng ăn | |
| 20 | Ghế ngồi họp chữ thọ | 100 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng ăn | |
| 21 | Loa toàn giải treo tường | 8 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 22 | Loa siêu trầm đặt sàn | 2 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 23 | Khuếch đại 4 kênh cho loa | 3 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 24 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 25 | Thiết bị quản lý âm thanh kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 26 | Mciro đặt bục phát biểu siêu nhạy | 4 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 27 | Micro không dây cầm tay | 1 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 28 | Máy chiếu treo trần | 1 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 29 | Màn chiếu điện treo tường 200" | 1 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 30 | Dây loa 2 x 2.5mm2, Mã: SP225, Hãng SX: Sommer - Germany | 200 | M | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 31 | Tủ thiết bị 12U, Hãng SX: Việt Nam | 1 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 32 | Dây HDMI 30m, Hãng SX: Ugreen - China | 1 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 33 | Dây điện nguồn, Hãng SX: Trần Phú | 100 | M | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 34 | Ổ cắm điện 6 chấu, Hãng SX: Lioa | 1 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 35 | Phụ kiện kết nối và lắp đặt(ghen nhựa, vít nở, dây thít, tủ điện, aptomat…) | 1 | Gói | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 36 | Nhân công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng | 1 | Hệ thống | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp lớn | |
| 37 | Máy chiếu treo trần | 6 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp nhỏ | |
| 38 | Màn chiếu điện treo tường 120" | 6 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp nhỏ | |
| 39 | Dây HDMI 30m, Hãng SX: Ugreen - China | 1 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp nhỏ | |
| 40 | Dây điện nguồn, Hãng SX: Trần Phú | 60 | M | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp nhỏ | |
| 41 | Ổ cắm điện 6 chấu, Hãng SX: Lioa | 1 | Chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp nhỏ | |
| 42 | Phụ kiện kết nối và lắp đặt(ghen nhựa, vít nở, dây thít, tủ điện, aptomat…) | 1 | Gói | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phòng họp nhỏ | |
| 43 | Rèm Cửa | 1.843 | m2 | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần phông, rèm | |
| 44 | Phông hội trường | 51 | m2 | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần phông, rèm | |
| 45 | Bếp á | 1 | cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 46 | Bếp hầm đôi | 1 | chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 47 | Nồi Ninh | 1 | chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 48 | Tủ nấu cơm 50kg | 1 | chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 49 | Bàn Trung gian | 2 | chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 50 | Bàn sơ chế | 2 | chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 51 | Bàn chậu đôi | 2 | chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 52 | Bàn inox có giá dưới dùng chia thức ăn và để thực phẩm | 2 | chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 53 | Thiết bị giữ nóng cơm canh (Dùng điện) | 2 | chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 54 | Giá nan 4 tầng để xoang nồi | 5 | cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 55 | Xe vận chuyển hàng | 1 | chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 56 | Xe đẩy thức ăn ba tầng | 1 | cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 57 | Tủ sấy bát đĩ | 1 | chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 58 | Tủ bát đĩa 4 tầng úp bát có quây kín hệ cửa mở | 1 | chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 59 | Tủ để đồ khô | 2 | chiếc | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 60 | Tủ lạnh lưu thực phẩm | 1 | cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 61 | Hệ thống hút mùi công nghiệp | 1 | bộ | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 62 | Thùng đựng gạo | 1 | cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 63 | Bát tô | 10 | cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 64 | Bát ăn cơm | 100 | cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 65 | Bát đựng nước chấm | 30 | cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 66 | Thố đựng cơm | 20 | cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 67 | Đĩa tròn 14 | 10 | cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 68 | Đĩa tròn 16 | 10 | cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 69 | Đĩa tròn 18 | 10 | cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 70 | Đĩa xoài 18 | 10 | cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 71 | Đĩa xoài 14 | 10 | cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 72 | Đũa | 100 | đôi | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 73 | Kê Đũa | 100 | Cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 74 | Xô Inox đựng đá | 10 | Cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 75 | Đĩa vuông (đựng hoa quả) | 10 | Cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 76 | Thìa | 10 | Cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 77 | Muỗng | 20 | Cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 78 | Dĩa đôi 2 ngăn, dĩa chấm 2 ngăn 8cm | 10 | Cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 79 | Ly (nhỏ) | 100 | Cái | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần bếp | |
| 80 | Máy Nước Nóng Lạnh | 20 | cây | Theo mục 2,3 Chương V, E-HSMT | Phần cây nước nóng lạnh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có Cam kết sửa chữa thiết bị trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo phát sinh sự cố.- Có Giấy phép bán hàng/Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất hoặc Đại lý phân phối tại thị trường Việt Nam đối với các hàng hóa có đánh dấu (*) tại bảng theo mục 2 chương V;- Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Điện, cơ khí, thông gió – cấp thoát nhiệt, cấp – thoát nước, điều hòa không khí, mạng thông tin – liên lạc, phòng chống cháy – nổ công trình xây dựng và các chuyên ngành phù hợp khác.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ.- Đã tham gia 03 công trình có tính chất tương tự ,kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia 02 công trình có tính chất tương tự,kèm theo tài liệu chứng minh, | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, CNTT, tự động hóa.- Đã tham gia 02 công trình có tính chất tương tự,kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc Xây dựng hoặc Kiểm tra chất lượng KCS.-Đã tham gia 02 công trình có tính chất tương tự,kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Đã đảm nhiệm công tác an toàn lao đông ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi