Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942779-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210942739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:16:00 đến ngày 2021-09-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,489,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.346E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp VI có quy mô tính chất tương tự gói thầu có giá trị từ 3.142.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.142.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có giá trị từ 4,5 tỷ đồng trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện ≥5KVA
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đào Vgầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào Vgầu ≥1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥45CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh sắt 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh sắt 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải CPĐD hoặc Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan ≥ 4.5KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đường vào vùng nguyên liệu trồng rừng gỗ lớn Tiên Hiệp
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp; Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3897 672, fax: …………..
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Phú Đại Phát; Công ty cổ phần xây dựng Hà Dương Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Phước; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Hải Nam Phúc; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp; Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3897 672, fax: …………..


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tờ khai xác định doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp; Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3897 672, fax: …………..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Long – Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiên Hiệp, Địa chỉ: Xã Tiên Hiệp, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3897 672, fax: …………..;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 02353.884.397. Số fax: 02353.884.397.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
B * Nền đường
1Đắp đất nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6.657,732m3
2Đắp đất nền đường K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V505,605m3
3Đào nền đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8.778,796m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.051,92m3
5Đào rãnh đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V255,742m3
6Đánh cấp đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V351,042m3
7Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8.109,739m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.327,761m3
9Đào nền đường đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,957m3
10Đào khuôn đường đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,024m3
11Đào rãnh đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,459m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,44m3
13Đào nền đường đá cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.663,41m3
14Đào rãnh đá cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,149m3
15Đào khuôn đường đá cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80,158m3
16Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.771,717m3
17Vét hữu cơYêu cầu kỹ thuật theo chương V552,596m3
18Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ đất cấp 1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V552,596m3
19Lu lèn K98Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2.524,962m2
20Lu lèn K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V359,538m2
C * Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V896,024m3
2Lót giấy dầu chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3.734,411m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 16cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V680,392m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V537,883m2
5Cốt thép truyền lực khe co d=30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,637Tấn
6Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44Tấn
7Cốt thép ngang d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,498Tấn
8Cốt thép giá đỡ d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,642Tấn
9Cắt khe mặt đường bê tông - khe co ko có thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V262,5m
D Nút giao thông
1Đắp đất nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,186m3
2Đào nền đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V820,522m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72,635m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V891,817m3
5Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V52,502m3
6Lót giấy dầu chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V218,76m2
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 16cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V43,752m3
8Ván khuôn mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,838m2
9Cắt khe mặt đường bê tông - khe co ko có thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V85,39m
E Cống thoát nước
F Cống tròn
G * Thân cống
1Lắp đặt ống cống bê tông D100cm; L=1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V34Ống
2Lắp đặt ống cống bê tông D150cm; L=1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V32Ống
3Bê tông M200 đá 1x2 ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,03m3
4Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V567,01m2
5Cốt thép ống cống d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,695Tấn
6Cốt thép ống cống d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,68Tấn
7Cốt thép ống cống d=12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,876Tấn
8Quét nhựa nóng 2 lớp ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V309,53m2
9Nối ống cống bê tông D100cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V31m.nối
10Nối ống cống bê tông D150cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30m.nối
11Bao tải tẩm nhựa đường mối nốiYêu cầu kỹ thuật theo chương V143,515m2
12Đá dăm đệm móng cống dày 30cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,484m3
13Bê tông M150 đá 4x6 móng thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,365m3
14Ván khuôn móng thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V36,451m2
15Dăm sạn đệm móng thân cốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,095m3
16Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V177,14m3
17Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V306,94m3
H * Tường đầu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,044m3
2Ván khuôn thân tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,436m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,15m3
4Ván khuôn móng tường đầuYêu cầu kỹ thuật theo chương V53,5m2
5Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,015m3
6Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,465m3
7Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,32m3
I * Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,543m3
2Ván khuôn thân tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,167m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,429m3
4Ván khuôn móng tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,144m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống chân khay tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,495m3
6Ván khuôn sân cống chân khay tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,66m2
7Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,656m3
8Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V32,71m3
9Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11m3
J * Sân gia cố
1Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,077m3
2Ván khuôn sân gia cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,249m2
3Bê tông M150 đá 4x6 chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,952m3
4Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,762m2
5Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,026m3
6Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,5m3
7Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,68m3
K * Bậc cấp
1Bê tông M150 đá 2x4 thân bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,28m3
2Ván khuôn thân bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,38m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,71m3
4Ván khuôn móng bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V24,01m2
5Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,08m3
6Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,5m3
7Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,79m3
L * Rọ đá chống xói
1Làm và thả rọ đá KT(2x1x0.5)mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4Rọ
M * Hố thu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,646m3
2Ván khuôn thân hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,374m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,592m3
4Ván khuôn móng hố thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,12m2
5Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,864m3
6Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V75,378m3
7Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,56m3
N Gia cố lề đường
1Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lề dày 15cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,244m3
2Lót giấy dầu chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V201,625m2
3Ván khuôn gia cố lềYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,595m2
O Gia cố mái taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyYêu cầu kỹ thuật theo chương V210,899m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,52m3
3Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,452m3
4Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật theo chương V322,6m2
5Đào móng đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V243,274m3
6Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V177,24m3
P Gia cố rãnh dọc
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố rãnh dày 15cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V92,288m3
2Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lề dày 15cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V59,669m3
3Lót giấy dầu chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V397,794m2
4Ván khuôn gia cố lề + rãnh dọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V362,788m2
5Đào khuôn đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V151,957m3
Q Tổ chức giao thông
R * Biển báo
1Lắp cột và biển báo tam giác A90cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9Cái
2Lắp cột và biển báo tam giác + biển chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V8Cái
3Thép góc L50x50x4mm; L=80cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,936Kg
4Thép góc L50x50x4mm; L=40cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,932Kg
5Bu lông D10Yêu cầu kỹ thuật theo chương V84Cái
6Bê tông M150 đá 1x2 móng biển báoYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,366m3
7Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,4m2
8Dăm sạn đệmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,612m3
9Cốt thép chống xoay d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,021Tấn
10Đào đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,672m3
S * Cọc tiêu
1Lắp đặt cọc tiêu bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V169Cái
2Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,38m3
3Bê tông M150 đá 1x2 móng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,45m3
4Đào đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,14m3
5Ván khuôn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V96,33m2
6Cốt thép cọc tiêu d=6-8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,387Tấn
7Sơn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật theo chương V59,488m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.346E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp VI có quy mô tính chất tương tự gói thầu có giá trị từ 3.142.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.142.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư XD giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có giá trị từ 4,5 tỷ đồng trở lên (có tài liệu chứng minh)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).53
2 Kỹ thuật thi công 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
3 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 01 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; có tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn ≥250 lít Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt4
2 Đầm bàn ≥1Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt cốt thép ≥ 5Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn ≥23Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
6 Máy phát điện ≥5KVA Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
7 Búa thủy lực Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt4
9 Máy đào Vgầu ≥0,5m3 Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
10 Máy đào Vgầu ≥1,2m3 Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
11 Máy ủi ≥45CV Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
12 Máy lu 6-8 tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
13 Máy lu bánh sắt 8-10 tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
14 Máy lu bánh sắt 8-10 tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
15 Máy rải CPĐD hoặc Máy san Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
16 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
17 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
18 Máy khoan ≥ 4.5KW Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
19 Máy bơm nước Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
20 Cần cẩu ô tô Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->