Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình phục vụ sản xuất khu vực cảng Km6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210941824-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình phục vụ sản xuất khu vực cảng Km6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 17:01:00 đến ngày 2021-09-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,369,761,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2554642129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.510928425E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1)Tương tự về bản chất và độ phức tạp quy mô công việc :+ Có 1 hợp đồng là công trình công nghiệp cấp IV hoặc cấp cao hơn. Có các hạng mục tương tự như: Lưới chắn gió, hàng rào BTCT. Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.500.000.000 đồng+ Có 2 hợp đồng là công trình dân dụng hoặc công nghiệp. Có các hạng mục tương tự như: Cấp điện chiếu sáng, xây dựng kết cấu gạch đá ... Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.500.000.000 đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu - (Bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.858.832.993 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.576.498.979 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng cầu đường- Có chứng nhận huyến luyện ATLĐ &VSMT và Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự- Có hơp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Xác thực yêu cầu cấp đính kèm văn bằng gốc, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Xác thực yêu cầu cấp đính kèm văn bằng gốc, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Xác thực yêu cầu cấp đính kèm văn bằng gốc, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành An toàn Bảo hộ Lao động hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Xác thực yêu cầu cấp đính kèm văn bằng gốc, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Côngnhân |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu bố trí tối thiểu 14 công nhân kỹ thuật có bằng cấp hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp gồm: thợ bê tông 02 người; thợ cốt pha 02 người, thợ nềhoàn thiện 02 người, thợ cốt thép 02 người, thợ hàn 04, thợ cấp thoát nước 01 người. thợ điện 01 người- Xác thực yêu cầu cấp đính kèm văn bằng gốc, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Kích thủy lực 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị các công trình phục vụ sản xuất khu vực cảng Km6 Các công trình phục vụ sản xuất khu vực cảng Km6 tại phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả-Vinacomin. Địa chỉ: 604 đường Lý Thường Kiệt, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033865045, fax: 02033865320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả - Vinacomin số 604 đường Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3865.045; fax: 02033865320 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư – Môi Trường Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả - Vinacomin. Điện thoại: 0203.3865.059; fax: 02033865320. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả - Vinacomin số 604 đường Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3865.045; fax: 02033865320 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các công việc của gói thầu | |||
| 1 | Hàng rào chống bụi: Có chiều cao 6,0m, trong đó: 4,5m kết cấu khung BTCT, xây gạch; 1,5m bằng thép tấm đục lỗ lắp trên trên hệ khung cột-giằng bằng thép ống mạ kẽm. Kết cấu móng của hệ khung cột, giằng là móng đơn BTCT, kích thước: 0,9x0,9m đặt trên cọc BTCT 0,25x0,25m, dài 10m. Hàng rào có tổng chiều dài 311m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Nhà bảo vệ số 01: Diện tích xây dựng 12,4 m2, kích thước tim (DxRxC) 3,3x3,3x3,6m. Móng gạch VXM M75; Tường gạch chỉ VXM M75, dày 110 có chỗ 220; Mái BTCT đá 1x2 M200 dày 100mm; Nền lát gạch Cramic 300x300mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hạng mục |
| 3 | Nhà bảo vệ số 02: Diện tích xây dựng 12,4 m2, kích thước tim (DxRxC) 3,3x3,3x3,6m. Móng gạch VXM M75; Tường gạch chỉ VXM M75, dày 110 có chỗ 220; Mái BTCT đá 1x2 M200 dày 100mm; Nền lát gạch Cramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hạng mục |
| 4 | Biển hiệu vào kho: + Biển hiệu cổng chính: Kích thước 10,0x1,20m, khung thép, phủ tấm Alumilum. Chữ hộp dày 50mm vật liệu inox chống xước mầu vàngBiển hiệu cổng phụ: Kích thước 10,0x1,20m, khung thép, phủ tấm Alumilum. Chữ hộp dày 50mm vật liệu inox xước mầu vàng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2554642129E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.510928425E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1)Tương tự về bản chất và độ phức tạp quy mô công việc :+ Có 1 hợp đồng là công trình công nghiệp cấp IV hoặc cấp cao hơn. Có các hạng mục tương tự như: Lưới chắn gió, hàng rào BTCT. Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 5.500.000.000 đồng+ Có 2 hợp đồng là công trình dân dụng hoặc công nghiệp. Có các hạng mục tương tự như: Cấp điện chiếu sáng, xây dựng kết cấu gạch đá ... Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.500.000.000 đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu - (Bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.858.832.993 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.576.498.979 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Bằng Đại học tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng cầu đường- Có chứng nhận huyến luyện ATLĐ &VSMT và Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự- Có hơp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Xác thực yêu cầu cấp đính kèm văn bằng gốc, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công: | 2 | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Xác thực yêu cầu cấp đính kèm văn bằng gốc, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công, thanh quyết toán công trình. | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành Kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Xác thực yêu cầu cấp đính kèm văn bằng gốc, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành An toàn Bảo hộ Lao động hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Xác thực yêu cầu cấp đính kèm văn bằng gốc, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 5 | 2 |
| 5 | Côngnhân | 14 | Nhà thầu bố trí tối thiểu 14 công nhân kỹ thuật có bằng cấp hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp gồm: thợ bê tông 02 người; thợ cốt pha 02 người, thợ nềhoàn thiện 02 người, thợ cốt thép 02 người, thợ hàn 04, thợ cấp thoát nước 01 người. thợ điện 01 người- Xác thực yêu cầu cấp đính kèm văn bằng gốc, Chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 16T | Sức nâng 16 tấn | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | 1kW | 1 |
| 3 | Kích thủy lực 5T | Sức nâng 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông | 50m3/h | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | 2kW | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | 12 CV | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1,7kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn 5kW | 5kW | 1 |
| 9 | Máy đào | 0,4m3 | 1 |
| 10 | Máy đào 0,8m3 | 0,8 m3 | 1 |
| 11 | Máy đào 1,25 m3 | 1,25 m3 | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1,5 kW | 1 |
| 13 | Máy ép cọc 150T | 150T | 1 |
| 14 | Máy hàn 23 KW | 23 kW | 1 |
| 15 | Máy khoan 4,5KW | 4,5 kW | 1 |
| 16 | Máy nén khí 360m3/h | 360m3/h | 1 |
| 17 | Máy trộn 250l | 250L | 1 |
| 18 | Máy ủi 110CV | 110 CV | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | 7 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi