Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210943311-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH)
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210942965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-17 16:56:00 đến ngày 2021-10-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 996,972,651 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt công trình hạ tầng kỹ thuật (viễn thông) hạng IV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng IV, có chứng nhận huấn luyện an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt công trình hạ tầng kỹ thuật (viễn thông), có chứng nhận huấn luyện an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG LONG AN
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Mở rộng tuyến cống bể ngầm khu đô thị (Đồng Tâm) trung tâm hành chính Tỉnh, Thành phố Tân An, Long An - năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG LONG AN , địa chỉ: Số 55, Trương Định, Phường 1, Tp. Tân An. tỉnh Long An
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG LONG AN , địa chỉ: Số 55, Trương Định, Phường 1, Tp. Tân An. tỉnh Long An
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cắt mặt đường, mặt hè, phá dỡ kết cấu bêtông, nhựa
1Cắt mặt đường bê tông Asphan, bê tông chiều dày lớp cắt Theo PL TTC và YCKT15,172100m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo PL TTC và YCKT15,866m3
B Hoàn trả vỉa hè
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo PL TTC và YCKT9,633m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo PL TTC và YCKT39,2m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo PL TTC và YCKT75,69m2
C Xây bể cáp 1 đan dưới hè (KT: 1286x806x1120)
1Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng Theo PL TTC và YCKT56,926m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo PL TTC và YCKT2,3471100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (đáy hố)Theo PL TTC và YCKT5,0827m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (thành hố)Theo PL TTC và YCKT23,4714m3
5Sản xuất, lắp đặt các cấu kiện của bể cáp có thiết kế bất kỳTheo PL TTC và YCKT2.045,27kg sắt
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo PL TTC và YCKT30,5184m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Theo PL TTC và YCKT0,0978tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo PL TTC và YCKT1,19m3
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo PL TTC và YCKT1,1916tấn
10Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan)Theo PL TTC và YCKT3,8287tấn
11Lấp đất bể cáp,cấp đất IITheo PL TTC và YCKT15,897m3
D Xây hố ga KT: 400x400x500
1Đào đất hố ga: rộng Theo PL TTC và YCKT9,538công/1m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo PL TTC và YCKT0,8704100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (đáy bể)Theo PL TTC và YCKT2,125m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (bêtông thành bể)Theo PL TTC và YCKT3,4816m3
5Sản xuất, lắp đặt các cấu kiện của bể cáp có thiết kế bất kỳTheo PL TTC và YCKT 406,3kg sắt
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Theo PL TTC và YCKT0,0595tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo PL TTC và YCKT0,306m3
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo PL TTC và YCKT16,864m2
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo PL TTC và YCKT0,2177tấn
10Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp hố KT)Theo PL TTC và YCKT 0,9537tấn
11Lấp đất bể cáp,cấp đất II {Đất đào - (0,4x0,4x0,4)+0,5x0,5x0,1) x số hố gaTheo PL TTC và YCKT3,06m3
E Xây cống cáp chính, phối
1Đào đất rãnh cáp, rộng Theo PL TTC và YCKT559,004m3
2Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo PL TTC và YCKT0,66100 m/1 ống
3Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo PL TTC và YCKT56,554100 m/1 ống
4Lắp đặt cút cong F61 (PVC F56 R500)Theo PL TTC và YCKT331 cái
5Lắp đặt cút cong F110Theo PL TTC và YCKT451 cái
6Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp F56Theo PL TTC và YCKT341 nút bịt ống
7Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp F110Theo PL TTC và YCKT1131 nút bịt ống
8Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTheo PL TTC và YCKT276,8881 m3
9Lấp đất rãnh cáp,cấp đất IITheo PL TTC và YCKT186,31m3
F Vận chuyển đất thừa
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo PL TTC và YCKT4,3607100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo PL TTC và YCKT4,3607100m3
G Bảng tổng hợp vật tư:
1Cát đenTheo PL TTC và YCKT337,8034m3
2Cát vàngTheo PL TTC và YCKT24,8388m3
3Cồn công nghiệpTheo PL TTC và YCKT2,301kg
4Dây thép F1Theo PL TTC và YCKT16,2141kg
5Đá 1x2Theo PL TTC và YCKT39,0649m3
6Đai ốp ống nổi trên tường bằng InoxTheo PL TTC và YCKT66bộ
7Đinh các loạiTheo PL TTC và YCKT55,1158kg
8Đinh vít nở M8Theo PL TTC và YCKT132bộ
9Gạch men sân vườnTheo PL TTC và YCKT39,592m2
10Gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo PL TTC và YCKT76,4469m2
11Gỗ chốngTheo PL TTC và YCKT1,1486m3
12Gỗ đà nẹpTheo PL TTC và YCKT0,6113m3
13Gỗ vánTheo PL TTC và YCKT2,5547m3
14Keo dánTheo PL TTC và YCKT41,8545kg
15Lưỡi cắt BT loại 356mmTheo PL TTC và YCKT5,3102cái
16Nút bịt dùng cho ống PVC F110Theo PL TTC và YCKT113cái
17Nút bịt dùng cho ống PVC F56Theo PL TTC và YCKT34cái
18NướcTheo PL TTC và YCKT66,4531m3
19NướcTheo PL TTC và YCKT8.759,0378lít
20Ống cong PVC R500 F110Theo PL TTC và YCKT45cái
21Ống cong PVC R500-56x3Theo PL TTC và YCKT33cái
22Ống nhựa PVC F110x5 nong một đầuTheo PL TTC và YCKT5.769m
23Ống nhựa PVC F56x3 nong một đầuTheo PL TTC và YCKT133m
24Que hànTheo PL TTC và YCKT4,5841kg
25Sắt hìnhTheo PL TTC và YCKT2.463,8279kg
26Sơn lótTheo PL TTC và YCKT5,3542kg
27Sơn phủTheo PL TTC và YCKT9,9503kg
28Thép trònTheo PL TTC và YCKT180,9382kg
29Xi măng PC 30Theo PL TTC và YCKT15.345,5935kg
30Xi măng PCB40Theo PL TTC và YCKT517,788kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->