Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943204-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210942930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-17 16:54:00 đến ngày 2021-10-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 985,197,906 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt công trình hạ tầng kỹ thuật (viễn thông) hạng IV hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng IV, có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt công trình hạ tầng kỹ thuật (viễn thông), có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương, có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Mở rộng tuyến cống bể ngầm hóa đường Lý Thường Kiệt và đường Hùng Vương Thị xã Kiến Tường - năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cắt mặt đường vỉa hè | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa chiều dày lớp cắt | Theo PL TTC và YCKT | 2,8 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo PL TTC và YCKT | 6,3 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tôngvỉa hè chiều dày lớp cắt | Theo PL TTC và YCKT | 30,06 | 100m |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo PL TTC và YCKT | 77,3984 | m3 |
| B | Xây lắp bể 1 đan, nâng bể và xoay nắp bể | |||
| 1 | Đào đất bể cáp 1 đan dọc, kích thước hố đào 1.5x1.1x1.12m ,cấp đất II | Theo PL TTC và YCKT | 50,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố | Theo PL TTC và YCKT | 0,1495 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo PL TTC và YCKT | 4,4847 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo PL TTC và YCKT | 2,071 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Theo PL TTC và YCKT | 20,7101 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt các cấu kiện của bể cáp có thiết kế bất kỳ | Theo PL TTC và YCKT | 1.848,174 | kg sắt |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo PL TTC và YCKT | 0,0911 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 (bao gồm 30 nắp 1 đan và 2 nắp bể xoay) | Theo PL TTC và YCKT | 1,1088 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo PL TTC và YCKT | 0,0325 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nâng bể 2 đan vuông dưới hè lên 20cm, đá 1x2, mác 250 | Theo PL TTC và YCKT | 0,3252 | m3 |
| C | Xây lắp hố kỹ thuật | |||
| 1 | Đào hố kỹ thuật, kích thước hố đào 0,5x0,5x0,5, cấp đất II | Theo PL TTC và YCKT | 6,8 | công/1m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo PL TTC và YCKT | 1,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo PL TTC và YCKT | 0,6963 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo PL TTC và YCKT | 2,6634 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt các cấu kiện của bể cáp có thiết kế bất kỳ | Theo PL TTC và YCKT | 325,04 | kg sắt |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo PL TTC và YCKT | 0,0476 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp đan hố kỹ thuật, đá 1x2, mác 300 | Theo PL TTC và YCKT | 0,2785 | m3 |
| 8 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II | Theo PL TTC và YCKT | 16,8817 | 1 m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo PL TTC và YCKT | 3,4683 | tấn |
| D | Lắp đặt cống cáp | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Theo PL TTC và YCKT | 368,3175 | m3 |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo PL TTC và YCKT | 138 | 1lỗ |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo PL TTC và YCKT | 1,462 | 100 m/1 ống |
| 4 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Theo PL TTC và YCKT | 39,49 | 100 m/1 ống |
| 5 | Lắp đặt cút cong F56 | Theo PL TTC và YCKT | 68 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt cút cong F110 | Theo PL TTC và YCKT | 64 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp pvc F110 | Theo PL TTC và YCKT | 286 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp F56 và F110 | Theo PL TTC và YCKT | 132 | 1 nút bịt ống |
| 9 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Theo PL TTC và YCKT | 146,0784 | 1 m3 |
| 10 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II | Theo PL TTC và YCKT | 130,1253 | 1 m3 |
| E | Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Lấp hố đào qua đường bằng đá 0-4cm | Theo PL TTC và YCKT | 17,5238 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo PL TTC và YCKT | 12,5585 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo PL TTC và YCKT | 6,48 | 10m2 |
| 4 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo PL TTC và YCKT | 6,48 | 10m2 |
| F | Hoàn trả vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo PL TTC và YCKT | 58,881 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo PL TTC và YCKT | 27,21 | m2 |
| 3 | Gia công colie qua cầu (vận dụng định mức) tính cả khoan 4 lỗ F16 trên colie | Theo PL TTC và YCKT | 0,1279 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện colie lên trụ lan can thành cầu (vận dụng định mức) | Theo PL TTC và YCKT | 82 | trụ |
| 5 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống | Theo PL TTC và YCKT | 255 | m |
| G | Vận chuyển đất thừa đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo PL TTC và YCKT | 3,5181 | 100m3 |
| H | Bảng tổng hợp vật tư: | |||
| 1 | Bê tông nhựa nóng | Theo PL TTC và YCKT | 8,1518 | tấn |
| 2 | Bộ gá | Theo PL TTC và YCKT | 286 | bộ |
| 3 | Bulong M14x180 | Theo PL TTC và YCKT | 82 | bộ |
| 4 | Bulong M14x35 | Theo PL TTC và YCKT | 82 | bộ |
| 5 | Cát đen | Theo PL TTC và YCKT | 178,9972 | m3 |
| 6 | Cát vàng | Theo PL TTC và YCKT | 54,0108 | m3 |
| 7 | Cồn công nghiệp | Theo PL TTC và YCKT | 3,736 | kg |
| 8 | Dầu hoả | Theo PL TTC và YCKT | 31,0781 | lít |
| 9 | Dây thép F1 | Theo PL TTC và YCKT | 4,0697 | kg |
| 10 | Đá 0-4cm | Theo PL TTC và YCKT | 23,1139 | m3 |
| 11 | Đá dăm 1x2 | Theo PL TTC và YCKT | 88,9728 | m3 |
| 12 | Đá mài | Theo PL TTC và YCKT | 0,6804 | viên |
| 13 | Đinh các loại | Theo PL TTC và YCKT | 49,7545 | kg |
| 14 | Gạch lát kích thước | Theo PL TTC và YCKT | 27,4821 | m2 |
| 15 | Gỗ chống | Theo PL TTC và YCKT | 1,0681 | m3 |
| 16 | Gỗ đà nẹp | Theo PL TTC và YCKT | 0,545 | m3 |
| 17 | Gỗ ván khuôn | Theo PL TTC và YCKT | 2,3418 | m3 |
| 18 | Keo dán | Theo PL TTC và YCKT | 27,555 | kg |
| 19 | Lưỡi cắt BT loại 356mm | Theo PL TTC và YCKT | 11,8185 | cái |
| 20 | Nút bịt ống F110 | Theo PL TTC và YCKT | 68 | cái |
| 21 | Nút bịt ống F56 | Theo PL TTC và YCKT | 64 | cái |
| 22 | Nước | Theo PL TTC và YCKT | 35,0588 | m3 |
| 23 | Nước | Theo PL TTC và YCKT | 19.414,1324 | lít |
| 24 | Nhựa dán | Theo PL TTC và YCKT | 5,056 | kg |
| 25 | Nhựa đặc | Theo PL TTC và YCKT | 52,812 | kg |
| 26 | Nhựa đường | Theo PL TTC và YCKT | 62,4024 | kg |
| 27 | Ống cong PVC R500 110/100 | Theo PL TTC và YCKT | 64 | cái |
| 28 | Ống cong PVC R500-56x3 | Theo PL TTC và YCKT | 68 | cái |
| 29 | ống nhựa PVC 110 nong một đầu | Theo PL TTC và YCKT | 4.073,33 | m |
| 30 | ống nhựa PVC 56 nong một đầu | Theo PL TTC và YCKT | 250,682 | m |
| 31 | ống PVC HI-3P | Theo PL TTC và YCKT | 391,88 | m |
| 32 | Phụ gia dẻo hoá | Theo PL TTC và YCKT | 4,5149 | kg |
| 33 | Que hàn | Theo PL TTC và YCKT | 1,9479 | kg |
| 34 | Thép 70x70x8 | Theo PL TTC và YCKT | 796,824 | kg |
| 35 | Thép dẹt 40x4 | Theo PL TTC và YCKT | 37,7577 | kg |
| 36 | Thép dẹt 80x8 | Theo PL TTC và YCKT | 189,75 | kg |
| 37 | Thép F 6 | Theo PL TTC và YCKT | 30,258 | kg |
| 38 | Thép F 8 | Theo PL TTC và YCKT | 121,314 | kg |
| 39 | Thép L40x40x3 | Theo PL TTC và YCKT | 312,12 | kg |
| 40 | Thép L75x75x8 | Theo PL TTC và YCKT | 861,6 | kg |
| 41 | Thép mạ kẽm 40x40x4 | Theo PL TTC và YCKT | 90,2902 | kg |
| 42 | Xi măng PC30 | Theo PL TTC và YCKT | 34.160,3416 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi